🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về ẩm thực và ăn uống, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le pain lə pɛ̃
    bánh mì

    Je mange du pain le matin.

    Tôi ăn bánh mì vào buổi sáng.

  2. l'eau lo
    nước

    Je voudrais une bouteille d'eau, s'il vous plaît.

    Cho tôi một chai nước.

  3. le café lə kafe
    cà phê

    Un café, s'il vous plaît.

    Cho tôi một ly cà phê.

  4. le thé lə te
    trà

    Tu veux du thé ou du café ?

    Bạn muốn uống trà hay cà phê?

  5. le lait lə lɛ
    sữa

    Je bois du lait tous les matins.

    Tôi uống sữa mỗi sáng.

  6. le fromage lə fʁɔmaʒ
    phô mai

    En France, le fromage est très bon.

    Ở Pháp, phô mai rất ngon.

  7. le riz lə ʁi
    cơm

    Je mange du riz avec du poisson.

    Tôi ăn cơm với cá.

  8. la viande la vjɑ̃d
    thịt

    Je ne mange pas de viande.

    Tôi không ăn thịt.

  9. le poisson lə pwasɔ̃

    Le poisson est frais aujourd'hui.

    Hôm nay cá tươi.

  10. le poulet lə pulɛ
    thịt gà

    Je voudrais du poulet avec du riz.

    Tôi muốn thịt gà với cơm.

  11. l'œuf lœf
    quả trứng

    Il y a un œuf dans la salade.

    Trong món salad có một quả trứng.

  12. le légume lə leɡym
    rau

    J'aime les légumes verts.

    Tôi thích rau xanh.

  13. le fruit lə fʁɥi
    trái cây

    Les fruits sont bons pour la santé.

    Trái cây tốt cho sức khỏe.

  14. la pomme la pɔm
    quả táo

    Je mange une pomme tous les jours.

    Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.

  15. la banane la banan
    quả chuối

    Cette banane n'est pas mûre.

    Quả chuối này chưa chín.

  16. la tomate la tɔmat
    cà chua

    J'achète des tomates au marché.

    Tôi mua cà chua ở chợ.

  17. la salade la salad
    salad, xà lách

    Je prends une salade, s'il vous plaît.

    Cho tôi một phần salad.

  18. la soupe la sup
    súp

    La soupe est trop chaude.

    Súp nóng quá.

  19. le gâteau lə ɡɑto
    bánh ngọt

    Le gâteau au chocolat est délicieux.

    Bánh sô cô la rất ngon.

  20. le chocolat lə ʃɔkɔla
    sô cô la

    J'aime le chocolat noir.

    Tôi thích sô cô la đen.

  21. le sucre lə sykʁ
    đường

    Deux sucres dans mon café, s'il vous plaît.

    Cho tôi hai viên đường vào cà phê.

  22. le sel lə sɛl
    muối

    Tu peux me passer le sel ?

    Bạn đưa giúp tôi lọ muối được không?

  23. le beurre lə bœʁ

    Je mets du beurre sur mon pain.

    Tôi phết bơ lên bánh mì.

  24. le vin lə vɛ̃
    rượu vang

    Un verre de vin rouge, s'il vous plaît.

    Cho tôi một ly vang đỏ.

  25. le jus d'orange lə ʒy dɔʁɑ̃ʒ
    nước cam

    Je bois un jus d'orange le matin.

    Tôi uống nước cam vào buổi sáng.

  26. le croissant lə kʁwasɑ̃
    bánh sừng bò

    Un croissant et un café, s'il vous plaît.

    Cho tôi một chiếc bánh sừng bò và một ly cà phê.

  27. le petit déjeuner lə pəti deʒøne
    bữa sáng

    Le petit déjeuner est à sept heures.

    Bữa sáng lúc bảy giờ.

  28. le déjeuner lə deʒøne
    bữa trưa

    On se retrouve pour le déjeuner ?

    Mình gặp nhau ăn trưa nhé?

  29. le dîner lə dine
    bữa tối

    Le dîner est prêt !

    Bữa tối xong rồi!

  30. le restaurant lə ʁɛstɔʁɑ̃
    nhà hàng

    Il y a un bon restaurant près d'ici.

    Gần đây có một nhà hàng ngon.

  31. la carte la kaʁt
    thực đơn

    La carte, s'il vous plaît.

    Cho tôi xem thực đơn.

  32. le verre lə vɛʁ
    cái ly

    Je voudrais un verre d'eau.

    Cho tôi một ly nước.

  33. l'assiette lasjɛt
    cái đĩa

    Mon assiette est vide.

    Đĩa của tôi hết rồi.

  34. la fourchette la fuʁʃɛt
    cái nĩa

    Il manque une fourchette.

    Thiếu một cái nĩa.

  35. le couteau lə kuto
    con dao

    Ce couteau ne coupe pas bien.

    Con dao này cắt không ngọt.

  36. manger mɑ̃ʒe
    ăn

    Nous mangeons au restaurant ce soir.

    Tối nay chúng tôi ăn ở nhà hàng.

  37. boire bwaʁ
    uống

    Qu'est-ce que tu veux boire ?

    Bạn muốn uống gì?

  38. avoir faim avwaʁ fɛ̃
    đói bụng

    J'ai très faim ce matin.

    Sáng nay tôi rất đói.

  39. délicieux delisjø
    ngon tuyệt

    Cette soupe est délicieuse !

    Món súp này ngon tuyệt!

  40. bon bɔ̃
    ngon, tốt

    Ce vin est très bon.

    Rượu vang này rất ngon.

  41. Une table pour deux, s'il vous plaît. yn tabl puʁ dø sil vu plɛ
    Cho tôi bàn cho hai người.
  42. Je voudrais réserver une table pour ce soir. ʒə vudʁɛ ʁezɛʁve yn tabl puʁ sə swaʁ
    Tôi muốn đặt bàn cho tối nay.
  43. Qu'est-ce que vous voulez boire ? kɛs kə vu vule bwaʁ
    Quý khách muốn uống gì ạ?
  44. Je prends le menu du jour. ʒə pʁɑ̃ lə məny dy ʒuʁ
    Tôi chọn thực đơn trong ngày.
  45. C'est très bon, merci ! sɛ tʁɛ bɔ̃ mɛʁsi
    Ngon lắm, cảm ơn!
  46. Je n'aime pas les tomates. ʒə nɛm pa le tɔmat
    Tôi không thích cà chua.
  47. Est-ce que vous avez un menu végétarien ? ɛs kə vu‿z‿ave œ̃ məny veʒetaʁjɛ̃
    Nhà hàng có thực đơn chay không ạ?
  48. Je suis allergique aux fruits de mer. ʒə sɥi‿z‿alɛʁʒik o fʁɥi də mɛʁ
    Tôi bị dị ứng hải sản.
  49. Qu'est-ce qu'il y a dans ce gâteau ? kɛs kil ja dɑ̃ sə ɡɑto
    Trong cái bánh này có gì?
  50. Je voudrais un café au lait, s'il vous plaît. ʒə vudʁɛ œ̃ kafe o lɛ sil vu plɛ
    Cho tôi một ly cà phê sữa.
  51. On va au restaurant ce soir ? ɔ̃ va o ʁɛstɔʁɑ̃ sə swaʁ
    Tối nay mình đi nhà hàng nhé?
  52. Est-ce que le petit déjeuner est compris ? ɛs kə lə pəti deʒøne ɛ kɔ̃pʁi
    Có bao gồm bữa sáng không ạ?
  53. Je ne mange pas de porc. ʒə nə mɑ̃ʒ pa də pɔʁ
    Tôi không ăn thịt heo.
  54. Vous voulez un dessert ? vu vule œ̃ desɛʁ
    Quý khách dùng tráng miệng không ạ?
  55. C'est un peu trop salé pour moi. sɛ‿t‿œ̃ pø tʁo sale puʁ mwa
    Món này hơi mặn với tôi.
  56. J'adore la cuisine française. ʒadɔʁ la kɥizin fʁɑ̃sɛz
    Tôi rất thích ẩm thực Pháp.
  57. Où est-ce qu'on peut manger près d'ici ? u ɛs kɔ̃ pø mɑ̃ʒe pʁɛ disi
    Gần đây có chỗ nào ăn được không?
  58. Aujourd'hui, je mange à la maison. oʒuʁdɥi ʒə mɑ̃ʒ a la mɛzɔ̃
    Hôm nay tôi ăn ở nhà.
  59. Tu as soif ? ty a swaf
    Bạn khát nước không?
    lịch sự Vous avez soif ? vu‿z‿ave swaf
  60. Je vais prendre une pizza. ʒə vɛ pʁɑ̃dʁ yn pidza
    Tôi sẽ gọi một cái pizza.
  61. La boulangerie est ouverte le dimanche. la bulɑ̃ʒʁi ɛ‿t‿uvɛʁt lə dimɑ̃ʃ
    Tiệm bánh mở cửa vào Chủ nhật.
  62. Combien coûte le sandwich ? kɔ̃bjɛ̃ kut lə sɑ̃dwitʃ
    Bánh mì kẹp giá bao nhiêu?
  63. Bon appétit ! bɔ‿n‿apeti
    Chúc ngon miệng!
  64. Avez-vous une table libre ? ave vu yn tabl libʁ
    Nhà hàng còn bàn trống không ạ?
  65. Moi, je prends la soupe. mwa ʒə pʁɑ̃ la sup
    Còn tôi thì gọi súp.
  66. Vous avez du pain, s'il vous plaît ? vu‿z‿ave dy pɛ̃ sil vu plɛ
    Cho tôi xin ít bánh mì được không ạ?
  67. C'est délicieux, tu veux goûter ? sɛ delisjø ty vø ɡute
    Ngon lắm, bạn nếm thử không?
    lịch sự C'est délicieux, vous voulez goûter ? sɛ delisjø vu vule ɡute
  68. Attention, c'est très chaud ! atɑ̃sjɔ̃ sɛ tʁɛ ʃo
    Cẩn thận, nóng lắm đấy!
  69. Je mange beaucoup de fruits et de légumes. ʒə mɑ̃ʒ boku də fʁɥi e də leɡym
    Tôi ăn nhiều trái cây và rau.
  70. À votre santé ! a vɔtʁ sɑ̃te
    Chúc sức khỏe!

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác