🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về ẩm thực và ăn uống, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le plat lə pla
    món ăn

    Ce plat est la spécialité de la maison.

    Món này là đặc sản của nhà hàng.

  2. l'entrée lɑ̃tʁe
    món khai vị

    En entrée, je vais prendre une soupe de légumes.

    Khai vị tôi sẽ gọi súp rau.

  3. l'addition ladisjɔ̃
    hóa đơn

    On peut avoir l'addition, s'il vous plaît ?

    Cho chúng tôi xin hóa đơn được không ạ?

  4. commander kɔmɑ̃de
    gọi món, đặt hàng

    Nous avons commandé il y a vingt minutes.

    Chúng tôi đã gọi món cách đây hai mươi phút.

  5. le pourboire lə puʁbwaʁ
    tiền boa

    En France, le pourboire n'est pas obligatoire.

    Ở Pháp, tiền boa không bắt buộc.

  6. la formule la fɔʁmyl
    phần ăn combo

    Le midi, il y a une formule à quinze euros.

    Buổi trưa có phần combo mười lăm euro.

  7. le serveur lə sɛʁvœʁ
    người phục vụ

    Je vais demander au serveur s'il reste du pain.

    Tôi sẽ hỏi người phục vụ xem còn bánh mì không.

  8. la cuisson la kɥisɔ̃
    độ chín, cách nấu

    Quelle cuisson souhaitez-vous pour votre steak ?

    Quý khách muốn bít tết chín mức nào ạ?

  9. saignant sɛɲɑ̃
    tái

    Je préfère ma viande saignante.

    Tôi thích thịt tái.

  10. à point a pwɛ̃
    chín vừa

    Une entrecôte à point, s'il vous plaît.

    Cho tôi một phần bít tết thăn chín vừa.

  11. cru kʁy
    sống

    On peut manger ces légumes crus.

    Có thể ăn sống những loại rau này.

  12. épicé epise
    cay, nhiều gia vị

    Ce plat est trop épicé pour moi.

    Món này cay quá đối với tôi.

  13. fade fad
    nhạt

    Sans sel, la sauce est un peu fade.

    Không có muối thì nước sốt hơi nhạt.

  14. amer amɛʁ
    đắng

    Ce café est trop amer à mon goût.

    Cà phê này đắng quá so với khẩu vị của tôi.

  15. croustillant kʁustijɑ̃
    giòn

    J'adore le pain bien croustillant.

    Tôi rất thích bánh mì giòn rụm.

  16. moelleux mwalø
    mềm xốp

    Ce gâteau est très moelleux.

    Chiếc bánh này rất mềm xốp.

  17. le goût lə ɡu
    vị

    Cette sauce a un goût de citron.

    Nước sốt này có vị chanh.

  18. le four lə fuʁ
    lò nướng

    Mets le poulet au four pendant quarante minutes.

    Cho thịt gà vào lò nướng bốn mươi phút.

  19. la poêle la pwal
    cái chảo

    Fais chauffer la poêle avant d'ajouter l'huile.

    Làm nóng chảo trước khi cho dầu vào.

  20. la casserole la kasʁɔl
    cái nồi

    L'eau bout déjà dans la casserole.

    Nước trong nồi đã sôi rồi.

  21. la boucherie la buʃʁi
    cửa hàng thịt

    J'ai acheté un rôti à la boucherie du coin.

    Tôi đã mua một miếng thịt quay ở cửa hàng thịt gần nhà.

  22. cuire kɥiʁ
    nấu, nướng

    Il faut cuire les pâtes dix minutes.

    Phải luộc mì trong mười phút.

  23. faire bouillir fɛʁ bujiʁ
    đun sôi

    Il faut faire bouillir l'eau pendant cinq minutes.

    Phải đun sôi nước trong năm phút.

  24. mijoter miʒɔte
    ninh nhỏ lửa

    Le ragoût doit mijoter deux heures.

    Món hầm phải ninh trong hai tiếng.

  25. éplucher eplyʃe
    gọt vỏ

    Tu peux éplucher les carottes ?

    Bạn gọt vỏ cà rốt giúp mình nhé?

  26. verser vɛʁse
    rót, đổ

    Versez le lait doucement dans le bol.

    Từ từ rót sữa vào bát.

  27. réchauffer ʁeʃofe
    hâm nóng lại

    Je vais réchauffer les restes au micro-ondes.

    Tôi sẽ hâm lại đồ ăn thừa bằng lò vi sóng.

  28. faire la vaisselle fɛʁ la vɛsɛl
    rửa bát

    C'est toi qui fais la vaisselle ce soir.

    Tối nay đến lượt bạn rửa bát.

  29. l'épice lepis
    gia vị

    Cette cuisine utilise beaucoup d'épices.

    Ẩm thực này dùng rất nhiều gia vị.

  30. l'ail laj
    tỏi

    N'oublie pas de mettre une gousse d'ail.

    Đừng quên cho vào một tép tỏi.

  31. le champignon lə ʃɑ̃piɲɔ̃
    nấm

    J'ai mis des champignons dans l'omelette.

    Tôi đã cho nấm vào món trứng ốp lết.

  32. la crevette la kʁəvɛt
    con tôm

    Ces crevettes grillées sont excellentes.

    Món tôm nướng này rất ngon.

  33. la cantine la kɑ̃tin
    căng tin

    Mes enfants mangent à la cantine le midi.

    Các con tôi ăn trưa ở căng tin trường.

  34. le régime lə ʁeʒim
    chế độ ăn kiêng

    Elle suit un régime sans sucre.

    Cô ấy đang theo chế độ ăn không đường.

  35. équilibré ekilibʁe
    cân bằng

    Je mange équilibré depuis un mois.

    Một tháng nay tôi ăn uống cân bằng.

  36. bio bjo
    hữu cơ

    Ces légumes viennent d'une ferme bio.

    Những loại rau này đến từ một nông trại hữu cơ.

  37. périmé peʁime
    hết hạn

    Attention, ce yaourt est périmé.

    Cẩn thận, hộp sữa chua này hết hạn rồi.

  38. l'épicerie lepisʁi
    cửa hàng tạp hóa

    L'épicerie du village ferme à sept heures.

    Cửa hàng tạp hóa trong làng đóng cửa lúc bảy giờ.

  39. grignoter ɡʁiɲɔte
    ăn vặt

    J'ai tendance à grignoter entre les repas.

    Tôi hay ăn vặt giữa các bữa.

  40. se régaler sə ʁeɡale
    ăn ngon miệng, thích mê

    On s'est régalés hier soir !

    Tối qua chúng tôi ăn ngon tuyệt!

  41. Pourriez-vous nous conseiller un vin qui accompagne bien le poisson ? puʁje vu nu kɔ̃sɛje œ̃ vɛ̃ ki akɔ̃paɲ bjɛ̃ lə pwasɔ̃
    Anh chị có thể gợi ý cho chúng tôi loại vang hợp với cá không ạ?
  42. Il faut que je fasse les courses avant que les magasins ferment. il fo kə ʒə fas le kuʁs avɑ̃ kə le maɡazɛ̃ fɛʁm
    Tôi phải đi mua đồ trước khi các cửa hàng đóng cửa.
  43. Est-ce que vous pourriez me dire ce qu'il y a dans cette sauce ? ɛs kə vu puʁje mə diʁ sə kil ja dɑ̃ sɛt sos
    Anh chị cho tôi biết trong nước sốt này có gì được không ạ?
  44. Je n'ai jamais goûté à ce plat, mais j'ai envie d'essayer. ʒə ne ʒamɛ ɡute a sə pla mɛ ʒe ɑ̃vi desɛje
    Tôi chưa từng thử món này, nhưng tôi muốn ăn thử.
  45. Si j'avais le temps, je cuisinerais davantage. si ʒavɛ lə tɑ̃ ʒə kɥizinʁɛ davɑ̃taʒ
    Nếu có thời gian, tôi sẽ nấu ăn nhiều hơn.
  46. Le chef propose un menu différent chaque semaine. lə ʃɛf pʁɔpoz œ̃ məny difeʁɑ̃ ʃak səmɛn
    Đầu bếp đưa ra thực đơn khác nhau mỗi tuần.
  47. Des pâtes ? Oui, j'en prendrais volontiers. de pɑt wi ʒɑ̃ pʁɑ̃dʁɛ vɔlɔ̃tje
    Mì Ý à? Vâng, tôi rất sẵn lòng ăn một ít.
  48. Nous y sommes allés dimanche dernier et c'était excellent. nu‿z‿i sɔm‿z‿ale dimɑ̃ʃ dɛʁnje e setɛ‿t‿ɛksɛlɑ̃
    Chúng tôi đã đến đó Chủ nhật tuần trước và rất tuyệt.
  49. Bien que ce soit un peu cher, ça vaut vraiment le coup. bjɛ̃ kə sə swa‿t‿œ̃ pø ʃɛʁ sa vo vʁɛmɑ̃ lə ku
    Tuy hơi đắt nhưng thật sự đáng tiền.
  50. Je suis désolé, mais ce n'est pas ce que j'avais commandé. ʒə sɥi dezɔle mɛ sə nɛ pa sə kə ʒavɛ kɔmɑ̃de
    Xin lỗi, nhưng đây không phải món tôi đã gọi.
  51. Le service est-il compris ? lə sɛʁvis ɛ‿t‿il kɔ̃pʁi
    Đã bao gồm phí phục vụ chưa ạ?
  52. Je préfère les produits locaux, même s'ils coûtent plus cher. ʒə pʁefɛʁ le pʁɔdɥi lɔko mɛm sil kut ply ʃɛʁ
    Tôi thích sản phẩm địa phương hơn, dù chúng đắt hơn.
  53. Depuis que j'ai arrêté le sucre, je me sens beaucoup mieux. dəpɥi kə ʒe aʁɛte lə sykʁ ʒə mə sɑ̃ boku mjø
    Từ khi bỏ đường, tôi thấy khỏe hơn nhiều.
  54. Ce restaurant a été recommandé par un ami. sə ʁɛstɔʁɑ̃ a ete ʁəkɔmɑ̃de paʁ œ̃‿n‿ami
    Nhà hàng này do một người bạn giới thiệu.
  55. Qu'est-ce que vous nous conseillez comme dessert ? kɛs kə vu nu kɔ̃sɛje kɔm desɛʁ
    Món tráng miệng anh chị gợi ý gì ạ?
  56. J'ai laissé mijoter la sauce pendant que je mettais la table. ʒe lɛse miʒɔte la sos pɑ̃dɑ̃ kə ʒə mɛtɛ la tabl
    Tôi để nước sốt ninh nhỏ lửa trong lúc dọn bàn.
  57. Il vaut mieux réserver, sinon on risque d'attendre longtemps. il vo mjø ʁezɛʁve sinɔ̃ ɔ̃ ʁisk datɑ̃dʁ lɔ̃tɑ̃
    Nên đặt bàn trước, nếu không có thể phải đợi lâu.
  58. Ma grand-mère m'a appris à faire la pâte à crêpes. ma ɡʁɑ̃ mɛʁ ma apʁi a fɛʁ la pɑt a kʁɛp
    Bà tôi đã dạy tôi cách làm bột bánh crêpe.
  59. Je ne supporte pas les plats trop gras. ʒə nə sypɔʁt pa le pla tʁo ɡʁa
    Tôi không chịu được món ăn quá nhiều dầu mỡ.
  60. Vous auriez une table près de la fenêtre ? vu‿z‿ɔʁje yn tabl pʁɛ də la fənɛtʁ
    Nhà hàng có bàn cạnh cửa sổ không ạ?
  61. Il paraît que ce nouveau bistrot est excellent. il paʁɛ kə sə nuvo bistʁo ɛ‿t‿ɛksɛlɑ̃
    Nghe nói quán bistro mới này rất tuyệt.
  62. Tu as pensé à sortir la viande du congélateur ? ty a pɑ̃se a sɔʁtiʁ la vjɑ̃d dy kɔ̃ʒelatœʁ
    Bạn có nhớ lấy thịt ra khỏi ngăn đá không?
    lịch sự Vous avez pensé à sortir la viande du congélateur ? vu‿z‿ave pɑ̃se a sɔʁtiʁ la vjɑ̃d dy kɔ̃ʒelatœʁ
  63. Je préférerais qu'on mange à la maison ce soir. ʒə pʁefeʁəʁɛ kɔ̃ mɑ̃ʒ a la mɛzɔ̃ sə swaʁ
    Tối nay tôi muốn chúng ta ăn ở nhà hơn.
  64. Ce fromage se marie très bien avec un vin blanc. sə fʁɔmaʒ sə maʁi tʁɛ bjɛ̃ avɛk œ̃ vɛ̃ blɑ̃
    Loại phô mai này rất hợp với rượu vang trắng.
  65. Attendez que le four soit bien chaud avant de mettre le gâteau. atɑ̃de kə lə fuʁ swa bjɛ̃ ʃo avɑ̃ də mɛtʁ lə ɡɑto
    Hãy đợi lò thật nóng rồi mới cho bánh vào.
  66. Nous avons pris le plat du jour et nous n'avons pas regretté. nu‿z‿avɔ̃ pʁi lə pla dy ʒuʁ e nu navɔ̃ pa ʁəɡʁɛte
    Chúng tôi đã gọi món trong ngày và không hề hối tiếc.
  67. Il me reste à faire la vaisselle et je te rejoins. il mə ʁɛst a fɛʁ la vɛsɛl e ʒə tə ʁəʒwɛ̃
    Mình chỉ còn rửa bát nữa thôi rồi mình sang với bạn.
    lịch sự Il me reste à faire la vaisselle et je vous rejoins. il mə ʁɛst a fɛʁ la vɛsɛl e ʒə vu ʁəʒwɛ̃
  68. Je fais mes courses au marché plutôt qu'au supermarché. ʒə fɛ me kuʁs o maʁʃe plyto ko sypɛʁmaʁʃe
    Tôi mua thực phẩm ở chợ thay vì ở siêu thị.
  69. Vous désirez un apéritif avant de commander ? vu deziʁe œ̃‿n‿apeʁitif avɑ̃ də kɔmɑ̃de
    Quý khách dùng rượu khai vị trước khi gọi món nhé ạ?
  70. Si vous avez encore faim, resservez-vous ! si vu‿z‿ave ɑ̃kɔʁ fɛ̃ ʁəsɛʁve vu
    Nếu vẫn còn đói thì cứ lấy thêm nhé!

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác