🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le montant lə mɔ̃tɑ̃
    số tiền

    Le montant total s'élève à trois cents euros.

    Tổng số tiền lên tới ba trăm euro.

  2. le total lə tɔtal
    tổng cộng

    Au total, nous avons dépensé cent euros.

    Tổng cộng chúng tôi đã tiêu một trăm euro.

  3. la moyenne la mwajɛn
    mức trung bình

    La moyenne d'âge du groupe est de trente ans.

    Tuổi trung bình của nhóm là ba mươi.

  4. le pourcentage lə puʁsɑ̃taʒ
    tỷ lệ phần trăm

    Le pourcentage d'étudiants étrangers augmente chaque année.

    Tỷ lệ sinh viên nước ngoài tăng lên mỗi năm.

  5. le taux lə to
    tỷ giá, tỷ lệ

    Le taux de change a beaucoup baissé.

    Tỷ giá đã giảm nhiều.

  6. la quantité la kɑ̃tite
    lượng

    Il faut une petite quantité de sel.

    Cần một lượng muối nhỏ.

  7. le tiers lə tjɛʁ
    một phần ba

    Un tiers des élèves apprend l'espagnol.

    Một phần ba học sinh học tiếng Tây Ban Nha.

  8. le millier lə milje
    khoảng một nghìn, hàng nghìn

    Des milliers de personnes ont participé à la marche.

    Hàng nghìn người đã tham gia cuộc tuần hành.

  9. la plupart la plypaʁ
    phần lớn

    La plupart des magasins ferment le dimanche.

    Phần lớn cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật.

  10. calculer kalkyle
    tính toán

    J'ai calculé le prix par personne.

    Tôi đã tính giá cho mỗi người.

  11. compter kɔ̃te
    đếm; trông cậy vào (compter sur)

    Je compte sur toi pour arriver à l'heure.

    Mình trông cậy vào bạn để đến đúng giờ.

  12. augmenter oɡmɑ̃te
    tăng lên

    Les prix ont augmenté depuis l'année dernière.

    Giá cả đã tăng từ năm ngoái.

  13. diminuer diminɥe
    giảm

    Le temps d'attente a beaucoup diminué.

    Thời gian chờ đã giảm nhiều.

  14. dépasser depase
    vượt quá

    Ne dépassez pas trente minutes de présentation.

    Đừng thuyết trình quá ba mươi phút.

  15. atteindre atɛ̃dʁ
    đạt tới

    Nous avons atteint notre objectif en six mois.

    Chúng tôi đã đạt mục tiêu trong sáu tháng.

  16. le délai lə delɛ
    thời hạn

    Le délai d'inscription se termine vendredi.

    Thời hạn đăng ký kết thúc vào thứ Sáu.

  17. l'échéance leʃeɑ̃s
    kỳ hạn, ngày đáo hạn

    L'échéance du paiement est le quinze du mois.

    Hạn thanh toán là ngày mười lăm hằng tháng.

  18. le décalage horaire lə dekalaʒ ɔʁɛʁ
    chênh lệch múi giờ, mệt vì lệch giờ

    Le décalage horaire me fatigue beaucoup.

    Lệch múi giờ làm tôi rất mệt.

  19. le fuseau horaire lə fyzo ɔʁɛʁ
    múi giờ

    Nous ne sommes pas dans le même fuseau horaire.

    Chúng ta không ở cùng múi giờ.

  20. l'horloge lɔʁlɔʒ
    đồng hồ treo

    L'horloge de la gare avance de cinq minutes.

    Đồng hồ nhà ga chạy nhanh năm phút.

  21. l'agenda laʒɛ̃da
    sổ tay lịch hẹn

    Je note tous mes rendez-vous dans mon agenda.

    Tôi ghi tất cả cuộc hẹn vào sổ tay.

  22. le créneau lə kʁeno
    khung giờ trống

    Il me reste un créneau à quatorze heures.

    Tôi còn một khung giờ lúc hai giờ chiều.

  23. la période la peʁjɔd
    giai đoạn

    C'est la période la plus chargée de l'année.

    Đây là giai đoạn bận rộn nhất trong năm.

  24. l'époque lepɔk
    thời kỳ, thời đó

    À cette époque, je vivais encore en France.

    Thời đó tôi vẫn còn sống ở Pháp.

  25. la décennie la deseni
    thập kỷ

    La ville a beaucoup changé en une décennie.

    Thành phố đã thay đổi nhiều trong một thập kỷ.

  26. le trimestre lə tʁimɛstʁ
    quý, học kỳ

    Les résultats du premier trimestre sont bons.

    Kết quả quý một rất tốt.

  27. la fréquence la fʁekɑ̃s
    tần suất

    La fréquence des trains augmente le matin.

    Tần suất tàu tăng lên vào buổi sáng.

  28. le rythme lə ʁitm
    nhịp độ

    Je n'arrive pas à suivre ce rythme de travail.

    Tôi không theo kịp nhịp độ làm việc này.

  29. l'étape letap
    giai đoạn, bước

    La prochaine étape prendra deux semaines.

    Giai đoạn tiếp theo sẽ mất hai tuần.

  30. reporter ʁəpɔʁte
    hoãn lại

    Nous avons reporté la réunion à lundi.

    Chúng tôi đã hoãn cuộc họp sang thứ Hai.

  31. prévoir pʁevwaʁ
    dự tính, dự trù

    Prévois une heure pour aller à l'aéroport.

    Hãy tính một tiếng để ra sân bay.

  32. patienter pasjɑ̃te
    chờ một chút

    Veuillez patienter quelques minutes, s'il vous plaît.

    Xin vui lòng chờ vài phút.

  33. ponctuel pɔ̃ktɥɛl
    đúng giờ

    Il est toujours ponctuel à ses rendez-vous.

    Anh ấy luôn đúng giờ trong các cuộc hẹn.

  34. hebdomadaire ɛbdɔmadɛʁ
    hằng tuần

    Nous avons une réunion hebdomadaire le mardi.

    Chúng tôi có cuộc họp hằng tuần vào thứ Ba.

  35. mensuel mɑ̃sɥɛl
    hằng tháng

    Mon abonnement mensuel coûte trente euros.

    Vé tháng của tôi giá ba mươi euro.

  36. annuel anɥɛl
    hằng năm

    Le rapport annuel sort au mois de mars.

    Báo cáo thường niên ra vào tháng Ba.

  37. actuellement aktɥɛlmɑ̃
    hiện nay

    Je travaille actuellement sur un nouveau projet.

    Hiện tôi đang làm một dự án mới.

  38. autrefois otʁəfwa
    ngày xưa

    Autrefois, ce quartier était très calme.

    Ngày xưa khu này rất yên tĩnh.

  39. désormais dezɔʁmɛ
    từ nay

    Désormais, le musée est gratuit le dimanche.

    Từ nay, bảo tàng miễn phí vào Chủ nhật.

  40. entre-temps ɑ̃tʁə tɑ̃
    trong lúc đó

    Entre-temps, j'ai eu le temps de déjeuner.

    Trong lúc đó tôi có thời gian ăn trưa.

  41. Il faut que je sois à l'aéroport deux heures à l'avance. il fo kə ʒə swa a laeʁɔpɔʁ dø‿z‿œʁ a lavɑ̃s
    Tôi phải có mặt ở sân bay trước hai tiếng.
  42. Si j'avais plus de temps, je voyagerais davantage. si ʒavɛ ply də tɑ̃ ʒə vwajaʒʁɛ davɑ̃taʒ
    Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch nhiều hơn.
  43. Pourriez-vous me rappeler dans une dizaine de minutes ? puʁje vu mə ʁaple dɑ̃‿z‿yn dizɛn də minyt
    Anh chị gọi lại cho tôi sau khoảng mười phút được không?
  44. Cette année, le nombre d'inscriptions a augmenté de vingt pour cent. sɛt ane lə nɔ̃bʁ dɛ̃skʁipsjɔ̃ a oɡmɑ̃te də vɛ̃ puʁ sɑ̃
    Năm nay số lượng đăng ký tăng hai mươi phần trăm.
  45. Je ne crois pas qu'on ait le temps de tout finir aujourd'hui. ʒə nə kʁwa pa kɔ̃‿n‿ɛ lə tɑ̃ də tu finiʁ oʒuʁdɥi
    Tôi không nghĩ hôm nay chúng ta có thời gian làm xong tất cả.
  46. Combien de temps est-ce qu'il te faut pour y aller ? kɔ̃bjɛ̃ də tɑ̃ ɛs kil tə fo puʁ i ale
    Bạn cần bao lâu để đến đó?
    lịch sự Combien de temps est-ce qu'il vous faut pour y aller ? kɔ̃bjɛ̃ də tɑ̃ ɛs kil vu fo puʁ i ale
  47. J'en ai pour cinq minutes, ne t'inquiète pas. ʒɑ̃‿n‿e puʁ sɛ̃k minyt nə tɛ̃kjɛt pa
    Mình chỉ mất năm phút thôi, đừng lo.
  48. Le rendez-vous a été reporté à la semaine prochaine. lə ʁɑ̃de vu a ete ʁəpɔʁte a la səmɛn pʁɔʃɛn
    Cuộc hẹn đã được dời sang tuần sau.
  49. En moyenne, je dors sept heures par nuit. ɑ̃ mwajɛn ʒə dɔʁ sɛt œʁ paʁ nɥi
    Trung bình tôi ngủ bảy tiếng mỗi đêm.
  50. Il y a un décalage horaire de six heures entre Paris et Montréal. il i a œ̃ dekalaʒ ɔʁɛʁ də si‿z‿œʁ ɑ̃tʁə paʁi e mɔ̃ʁeal
    Paris và Montréal lệch nhau sáu tiếng.
  51. Autrefois, on écrivait des lettres ; aujourd'hui, tout va plus vite. otʁəfwa ɔ̃‿n‿ekʁivɛ de lɛtʁ oʒuʁdɥi tu va ply vit
    Ngày xưa người ta viết thư; ngày nay mọi thứ nhanh hơn.
  52. Le loyer doit être payé avant le cinq de chaque mois. lə lwaje dwa‿t‿ɛtʁ pɛje avɑ̃ lə sɛ̃k də ʃak mwa
    Tiền thuê nhà phải trả trước ngày mùng năm hằng tháng.
  53. Si on ne part pas tout de suite, on va rater le dernier métro. si ɔ̃ nə paʁ pa tu də sɥit ɔ̃ va ʁate lə dɛʁnje metʁo
    Nếu không đi ngay, chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu điện cuối.
  54. Le délai de livraison est de trois à cinq jours ouvrés. lə delɛ də livʁɛzɔ̃ ɛ də tʁwa a sɛ̃k ʒuʁ uvʁe
    Thời gian giao hàng là ba đến năm ngày làm việc.
  55. Est-ce que vous auriez un créneau libre jeudi matin ? ɛs kə vu‿z‿oʁje œ̃ kʁeno libʁ ʒødi matɛ̃
    Anh chị có khung giờ trống sáng thứ Năm không ạ?
  56. Bien que le trajet soit long, je le fais tous les jours. bjɛ̃ kə lə tʁaʒɛ swa lɔ̃ ʒə lə fɛ tu le ʒuʁ
    Dù quãng đường dài, tôi vẫn đi mỗi ngày.
  57. J'ai mis presque deux heures à trouver une place. ʒe mi pʁɛsk dø‿z‿œʁ a tʁuve yn plas
    Tôi mất gần hai tiếng mới tìm được chỗ đỗ xe.
  58. Nous nous verrons plus tard dans la journée. nu nu vɛʁɔ̃ ply taʁ dɑ̃ la ʒuʁne
    Chúng ta sẽ gặp lại trong ngày hôm nay.
  59. Tu ferais mieux de réserver plusieurs semaines à l'avance. ty fəʁɛ mjø də ʁezɛʁve plyzjœʁ səmɛn a lavɑ̃s
    Bạn nên đặt trước vài tuần thì hơn.
    lịch sự Vous feriez mieux de réserver plusieurs semaines à l'avance. vu fəʁje mjø də ʁezɛʁve plyzjœʁ səmɛn a lavɑ̃s
  60. L'exposition se termine dans une quinzaine de jours. lɛkspozisjɔ̃ sə tɛʁmin dɑ̃‿z‿yn kɛ̃zɛn də ʒuʁ
    Triển lãm kết thúc sau khoảng nửa tháng.
  61. Ça m'a pris beaucoup plus de temps que prévu. sa ma pʁi boku ply də tɑ̃ kə pʁevy
    Việc đó mất nhiều thời gian hơn dự tính.
  62. Désormais, je fais mes courses une fois par semaine. dezɔʁmɛ ʒə fɛ me kuʁs yn fwa paʁ səmɛn
    Từ nay tôi đi chợ mỗi tuần một lần.
  63. Le prix a doublé en moins de dix ans. lə pʁi a duble ɑ̃ mwɛ̃ də di‿z‿ɑ̃
    Giá đã tăng gấp đôi trong chưa đầy mười năm.
  64. Tu crois qu'on aura le temps de passer à la banque ? ty kʁwa kɔ̃‿n‿oʁa lə tɑ̃ də pase a la bɑ̃k
    Bạn nghĩ chúng ta có kịp ghé ngân hàng không?
    lịch sự Vous croyez qu'on aura le temps de passer à la banque ? vu kʁwaje kɔ̃‿n‿oʁa lə tɑ̃ də pase a la bɑ̃k
  65. Je serai de retour vers dix-neuf heures trente. ʒə səʁe də ʁətuʁ vɛʁ diznœ‿v‿œʁ tʁɑ̃t
    Tôi sẽ về khoảng bảy giờ rưỡi tối.
  66. Cela fait maintenant dix ans que je travaille dans cette entreprise. səla fɛ mɛ̃tnɑ̃ di‿z‿ɑ̃ kə ʒə tʁavaj dɑ̃ sɛt ɑ̃tʁəpʁiz
    Tôi làm ở công ty này đã được mười năm.
  67. À l'époque, je n'avais pas encore de téléphone portable. a lepɔk ʒə navɛ pa‿z‿ɑ̃kɔʁ də telefɔn pɔʁtabl
    Hồi đó tôi vẫn chưa có điện thoại di động.
  68. Merci de patienter quelques instants, je reviens tout de suite. mɛʁsi də pasjɑ̃te kɛlkə‿z‿ɛ̃stɑ̃ ʒə ʁəvjɛ̃ tu də sɥit
    Xin chờ một lát, tôi quay lại ngay.
  69. Il arrive qu'il soit en retard, mais c'est rare. il aʁiv kil swa‿t‿ɑ̃ ʁətaʁ mɛ sɛ ʁaʁ
    Thỉnh thoảng anh ấy đến muộn, nhưng hiếm khi.
  70. Un jour ou l'autre, il faudra bien prendre une décision. œ̃ ʒuʁ u lotʁ il fodʁa bjɛ̃ pʁɑ̃dʁ yn desizjɔ̃
    Sớm muộn gì cũng phải đưa ra quyết định.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác