🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. avoir hâte de avwaʁ ɑt də
    nóng lòng, mong chờ (avoir hâte de + động từ)

    J'ai hâte de partir en vacances.

    Tôi nóng lòng được đi nghỉ.

  2. avoir du mal à avwaʁ dy mal a
    khó khăn khi làm gì (avoir du mal à + động từ)

    J'ai du mal à me lever le matin.

    Tôi rất khó dậy vào buổi sáng.

  3. se rendre compte de sə ʁɑ̃dʁ kɔ̃t də
    nhận ra (se rendre compte de)

    Je me suis rendu compte de mon erreur.

    Tôi đã nhận ra sai lầm của mình.

  4. avoir l'habitude de avwaʁ labityd də
    quen làm gì (avoir l'habitude de + động từ)

    Elle a l'habitude de travailler le week-end.

    Cô ấy quen làm việc vào cuối tuần.

  5. faire semblant de fɛʁ sɑ̃blɑ̃ də
    giả vờ (faire semblant de + động từ)

    Il fait semblant de dormir.

    Anh ấy giả vờ ngủ.

  6. se débrouiller sə debʁuje
    xoay xở, tự lo liệu

    Il se débrouille très bien en anglais.

    Anh ấy xoay xở rất tốt bằng tiếng Anh.

  7. en avoir marre ɑ̃‿n‿avwaʁ maʁ
    chán ngấy (thân mật)

    J'en ai marre d'attendre le bus.

    Tôi chán ngấy việc chờ xe buýt.

  8. ça vaut le coup sa vo lə ku
    đáng công (thân mật)

    Le musée est loin, mais ça vaut le coup.

    Bảo tàng ở xa, nhưng rất đáng đi.

  9. être au courant ɛtʁ o kuʁɑ̃
    biết chuyện, nắm được tin (être au courant de)

    Tu es au courant de la nouvelle ?

    Cậu biết tin đó chưa?

  10. avoir l'impression que avwaʁ lɛ̃pʁesjɔ̃ kə
    có cảm giác rằng

    J'ai l'impression qu'il ne m'écoute pas.

    Tôi có cảm giác anh ấy không nghe tôi nói.

  11. il paraît que il paʁɛ kə
    nghe nói rằng

    Il paraît que le patron va démissionner.

    Nghe nói sếp sắp từ chức.

  12. il se peut que il sə pø kə
    có thể là (+ thức giả định)

    Il se peut que le magasin soit déjà fermé.

    Có thể cửa hàng đã đóng cửa rồi.

  13. bien que bjɛ̃ kə
    mặc dù (+ thức giả định)

    Bien que ce soit difficile, je continue.

    Mặc dù khó, tôi vẫn tiếp tục.

  14. au cas où o ka u
    phòng khi, đề phòng

    Prends un parapluie, au cas où.

    Mang theo ô, phòng khi cần.

  15. jusqu'à ce que ʒyska sə kə
    cho đến khi (+ thức giả định)

    Attends ici jusqu'à ce que je revienne.

    Đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại.

  16. au lieu de o ljø də
    thay vì (au lieu de + động từ/danh từ)

    On y va à pied au lieu de prendre le bus.

    Chúng ta đi bộ thay vì đi xe buýt.

  17. grâce à ɡʁɑs a
    nhờ có

    J'ai trouvé ce travail grâce à un ami.

    Tôi tìm được công việc này nhờ một người bạn.

  18. à cause de a koz də
    vì, tại (nguyên nhân xấu)

    Le vol est annulé à cause de la neige.

    Chuyến bay bị hủy vì tuyết.

  19. du coup dy ku
    thế là, vì vậy (thân mật)

    Il pleuvait, du coup on est restés à la maison.

    Trời mưa, thế là chúng tôi ở nhà.

  20. en revanche ɑ̃ ʁəvɑ̃ʃ
    trái lại (trang trọng)

    Le service est lent ; en revanche, la cuisine est excellente.

    Phục vụ chậm, trái lại món ăn thì tuyệt vời.

  21. pourtant puʁtɑ̃
    vậy mà

    Il a beaucoup travaillé et pourtant il a échoué.

    Anh ấy đã rất chăm chỉ, vậy mà vẫn trượt.

  22. cependant səpɑ̃dɑ̃
    tuy nhiên (trang trọng)

    L'idée est intéressante ; cependant, elle coûte cher.

    Ý tưởng thú vị, tuy nhiên nó tốn kém.

  23. d'ailleurs dajœʁ
    hơn nữa, mà nói thêm

    C'est un bon film, d'ailleurs je l'ai vu deux fois.

    Đó là một phim hay, hơn nữa tôi đã xem hai lần.

  24. au contraire o kɔ̃tʁɛʁ
    ngược lại là khác

    Ça ne me gêne pas, au contraire !

    Tôi không thấy phiền, ngược lại là khác!

  25. à vrai dire a vʁɛ diʁ
    nói thật ra

    À vrai dire, je n'ai pas envie d'y aller.

    Nói thật ra, tôi không muốn đi.

  26. de nos jours də no ʒuʁ
    ngày nay

    De nos jours, tout le monde a un téléphone.

    Ngày nay ai cũng có điện thoại.

  27. dès que dɛ kə
    ngay khi

    Appelle-moi dès que tu arrives.

    Đến nơi thì gọi cho tôi ngay nhé.

  28. tant que tɑ̃ kə
    chừng nào còn

    Tant que tu es là, tout ira bien.

    Chừng nào còn có cậu, mọi chuyện sẽ ổn.

  29. être censé ɛtʁ sɑ̃se
    lẽ ra phải, được cho là (être censé + động từ)

    Tu es censé arriver à huit heures.

    Lẽ ra cậu phải đến lúc tám giờ.

  30. par hasard paʁ azaʁ
    tình cờ

    Je l'ai rencontrée par hasard dans la rue.

    Tôi tình cờ gặp cô ấy ngoài phố.

  31. être sur le point de ɛtʁ syʁ lə pwɛ̃ də
    sắp sửa (être sur le point de + động từ)

    Le train est sur le point de partir.

    Tàu sắp khởi hành rồi.

  32. se mettre à sə mɛtʁ a
    bắt đầu làm gì (se mettre à + động từ)

    Elle s'est mise à rire toute seule.

    Cô ấy bật cười một mình.

  33. profiter de pʁɔfite də
    tận hưởng, tận dụng (profiter de)

    Profite bien de tes vacances !

    Tận hưởng kỳ nghỉ nhé!

  34. s'occuper de sɔkype də
    lo, chăm sóc, phụ trách (s'occuper de)

    Je m'occupe des enfants ce soir.

    Tối nay tôi trông bọn trẻ.

  35. faire de son mieux fɛʁ də sɔ̃ mjø
    cố gắng hết sức

    Elle a fait de son mieux pour nous aider.

    Cô ấy đã cố gắng hết sức để giúp chúng tôi.

  36. tomber en panne tɔ̃be ɑ̃ pan
    bị hỏng, chết máy

    Ma voiture est tombée en panne sur l'autoroute.

    Xe của tôi bị hỏng trên đường cao tốc.

  37. avoir de la chance avwaʁ də la ʃɑ̃s
    may mắn

    Tu as de la chance d'habiter près de la mer.

    Cậu may mắn thật, được ở gần biển.

  38. faire la grasse matinée fɛʁ la ɡʁas matine
    ngủ nướng

    Le dimanche, j'aime faire la grasse matinée.

    Chủ nhật tôi thích ngủ nướng.

  39. ça n'a rien à voir sa na ʁjɛ̃‿n‿a vwaʁ
    chuyện đó chẳng liên quan gì

    Ce problème n'a rien à voir avec le nôtre.

    Vấn đề này chẳng liên quan gì đến vấn đề của chúng ta.

  40. peu importe pø ɛ̃pɔʁt
    không quan trọng

    Peu importe le prix, je le prends.

    Giá cả không quan trọng, tôi lấy nó.

  41. Il faut que je parte maintenant, sinon je vais rater mon train. il fo kə ʒə paʁt mɛ̃tənɑ̃ sinɔ̃ ʒə vɛ ʁate mɔ̃ tʁɛ̃
    Tôi phải đi bây giờ, không thì lỡ tàu mất.
  42. Ça m'étonnerait qu'elle soit déjà rentrée du travail. sa metɔnəʁɛ kɛl swa deʒa ʁɑ̃tʁe dy tʁavaj
    Tôi không nghĩ cô ấy đã đi làm về rồi.
  43. Si j'avais le choix, je préférerais partir en début de semaine. si ʒavɛ lə ʃwa ʒə pʁefeʁəʁɛ paʁtiʁ ɑ̃ deby də səmɛn
    Nếu được chọn, tôi thích đi vào đầu tuần hơn.
  44. À ta place, je lui en parlerais franchement. a ta plas ʒə lɥi ɑ̃ paʁləʁɛ fʁɑ̃ʃmɑ̃
    Nếu là cậu, tôi sẽ nói thẳng chuyện đó với anh ấy.
    lịch sự À votre place, je lui en parlerais franchement. a vɔtʁ plas ʒə lɥi ɑ̃ paʁləʁɛ fʁɑ̃ʃmɑ̃
  45. Je te tiens au courant dès que j'en sais plus. ʒə tə tjɛ̃‿z‿o kuʁɑ̃ dɛ kə ʒɑ̃ sɛ plys
    Biết thêm gì tôi sẽ báo cậu ngay.
  46. Je ne suis pas tout à fait d'accord, mais je comprends ton point de vue. ʒə n sɥi pa tu‿t‿a fɛ dakɔʁ mɛ ʒə kɔ̃pʁɑ̃ tɔ̃ pwɛ̃ də vy
    Tôi không hoàn toàn đồng ý, nhưng tôi hiểu quan điểm của cậu.
  47. Je n'y avais pas pensé, c'est un très bon argument. ʒə ni avɛ pa pɑ̃se sɛ‿t‿œ̃ tʁɛ bɔ̃‿n‿aʁɡymɑ̃
    Tôi chưa nghĩ đến điều đó, đúng là một lập luận rất hay.
  48. Je vais faire de mon mieux, mais je ne te promets rien. ʒə vɛ fɛʁ də mɔ̃ mjø mɛ ʒə n tə pʁɔmɛ ʁjɛ̃
    Tôi sẽ cố hết sức, nhưng không hứa trước gì đâu.
  49. Est-ce que tu pourrais me déposer à la gare en passant ? ɛs kə ty puʁɛ mə depoze a la ɡaʁ ɑ̃ pasɑ̃
    Tiện đường cậu cho tôi xuống ga được không?
    lịch sự Est-ce que vous pourriez me déposer à la gare en passant ? ɛs kə vu puʁje mə depoze a la ɡaʁ ɑ̃ pasɑ̃
  50. Je me demande si ça vaut vraiment la peine d'y aller. ʒə mə dəmɑ̃d si sa vo vʁɛmɑ̃ la pɛn di ale
    Tôi tự hỏi liệu có thật sự đáng đi hay không.
  51. Ce que je voulais dire, c'est que le projet me paraît trop ambitieux. sə kə ʒə vulɛ diʁ sɛ kə lə pʁɔʒɛ mə paʁɛ tʁo‿p‿ɑ̃bisjø
    Ý tôi muốn nói là dự án này có vẻ quá tham vọng.
  52. J'ai bien peur qu'il soit trop tard pour changer d'avis. ʒe bjɛ̃ pœʁ kil swa tʁo taʁ puʁ ʃɑ̃ʒe davi
    Tôi e là đã quá muộn để đổi ý.
  53. On dirait qu'il va neiger cette nuit. ɔ̃ diʁɛ kil va neʒe sɛt nɥi
    Có vẻ đêm nay trời sẽ có tuyết.
  54. Ça dépend de ce que tu as envie de faire. sa depɑ̃ də sə kə ty a‿z‿ɑ̃vi də fɛʁ
    Còn tùy cậu muốn làm gì.
  55. Franchement, je ne m'attendais pas du tout à ça. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə n matɑ̃dɛ pa dy tu‿t‿a sa
    Thành thật mà nói, tôi hoàn toàn không ngờ chuyện đó.
  56. Je vous serais reconnaissant de me répondre avant vendredi. ʒə vu səʁɛ ʁəkɔnɛsɑ̃ də mə ʁepɔ̃dʁ avɑ̃ vɑ̃dʁədi
    Tôi rất biết ơn nếu ông/bà trả lời trước thứ Sáu.
  57. Je suis passé te voir, mais tu n'étais pas là. ʒə sɥi pase tə vwaʁ mɛ ty netɛ pa la
    Tôi có ghé thăm cậu, nhưng cậu không có nhà.
  58. Pendant que tu y es, tu peux me prendre du pain ? pɑ̃dɑ̃ kə ty i ɛ ty pø mə pʁɑ̃dʁ dy pɛ̃
    Nhân tiện, cậu mua giúp tôi ít bánh mì nhé?
  59. Il ne faut pas lui en vouloir, il traverse une période difficile. il nə fo pa lɥi ɑ̃ vulwaʁ il tʁavɛʁs yn peʁjɔd difisil
    Đừng trách anh ấy, anh ấy đang trải qua giai đoạn khó khăn.
  60. Je n'arrive pas à me décider entre les deux. ʒə naʁiv pa a mə deside ɑ̃tʁ le dø
    Tôi không quyết được giữa hai cái.
  61. Ce serait vraiment gentil de ta part de m'accompagner. sə səʁɛ vʁɛmɑ̃ ʒɑ̃ti də ta paʁ də makɔ̃paɲe
    Nếu cậu đi cùng thì thật là tốt bụng.
  62. D'après ce que j'ai compris, la réunion est maintenue. dapʁɛ sə kə ʒe kɔ̃pʁi la ʁeynjɔ̃ ɛ mɛ̃təny
    Theo như tôi hiểu thì cuộc họp vẫn diễn ra.
  63. Tu n'as qu'à m'appeler quand tu arrives. ty na ka mapəle kɑ̃ ty aʁiv
    Cậu chỉ cần gọi cho tôi khi đến nơi.
    lịch sự Vous n'avez qu'à m'appeler quand vous arrivez. vu nave ka mapəle kɑ̃ vu‿z‿aʁive
  64. Je préfère te prévenir : il risque d'y avoir du monde. ʒə pʁefɛʁ tə pʁevəniʁ il ʁisk di avwaʁ dy mɔ̃d
    Tôi báo trước nhé: có thể sẽ đông người.
  65. Ce n'est pas que je ne veux pas, c'est que je ne peux pas. sə nɛ pa kə ʒə n vø pa sɛ kə ʒə n pø pa
    Không phải tôi không muốn, mà là tôi không thể.
  66. Comment est-ce que tu t'en sors avec le nouveau logiciel ? kɔmɑ̃ ɛs kə ty tɑ̃ sɔʁ avɛk lə nuvo lɔʒisjɛl
    Cậu dùng phần mềm mới có ổn không?
  67. Ne le prends pas mal, mais je crois que tu te trompes. nə lə pʁɑ̃ pa mal mɛ ʒə kʁwa kə ty tə tʁɔ̃p
    Đừng giận nhé, nhưng tôi nghĩ cậu nhầm rồi.
    lịch sự Ne le prenez pas mal, mais je crois que vous vous trompez. nə lə pʁəne pa mal mɛ ʒə kʁwa kə vu vu tʁɔ̃pe
  68. Est-ce que vous pourriez me rappeler votre nom, s'il vous plaît ? ɛs kə vu puʁje mə ʁapəle vɔtʁ nɔ̃ sil vu plɛ
    Ông/bà nhắc lại tên giúp tôi được không ạ?
  69. J'espère que tout se passera bien pour toi. ʒɛspɛʁ kə tu sə pasəʁa bjɛ̃ puʁ twa
    Tôi mong mọi việc sẽ suôn sẻ với cậu.
  70. En tout cas, je te souhaite bonne continuation. ɑ̃ tu ka ʒə tə swɛt bɔn kɔ̃tinɥasjɔ̃
    Dù sao thì, chúc cậu tiếp tục thuận lợi.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác