🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. poser un lapin poze œ̃ lapɛ̃
    cho ai leo cây, thất hẹn (thân mật)

    Elle m'a posé un lapin hier soir.

    Tối qua cô ấy đã cho tôi leo cây.

  2. avoir le cafard avwaʁ lə kafaʁ
    buồn chán, ủ dột (thân mật)

    Depuis son départ, j'ai un peu le cafard.

    Từ khi anh ấy đi, tôi thấy hơi buồn.

  3. tomber à l'eau tɔ̃be a lo
    đổ bể, không thành (aux. être)

    Notre projet de voyage est tombé à l'eau.

    Kế hoạch du lịch của chúng tôi đã đổ bể.

  4. mettre les pieds dans le plat mɛtʁ le pje dɑ̃ lə pla
    nói hớ, chạm nọc

    Il a mis les pieds dans le plat devant tout le monde.

    Anh ấy đã nói hớ trước mặt mọi người.

  5. tourner autour du pot tuʁne otuʁ dy po
    nói vòng vo

    Arrête de tourner autour du pot et dis-moi la vérité.

    Đừng vòng vo nữa, nói thật với tôi đi.

  6. couper les cheveux en quatre kupe le ʃəvø ɑ̃ katʁ
    quá chi li, bới lông tìm vết

    Ne coupons pas les cheveux en quatre, l'idée est bonne.

    Đừng quá chi li, ý tưởng này hay mà.

  7. avoir du pain sur la planche avwaʁ dy pɛ̃ syʁ la plɑ̃ʃ
    còn khối việc phải làm

    Avec ce dossier, on a du pain sur la planche.

    Với hồ sơ này, chúng ta còn khối việc phải làm.

  8. mettre la main à la pâte mɛtʁ la mɛ̃ a la pɑt
    xắn tay vào làm

    Le directeur n'hésite pas à mettre la main à la pâte.

    Giám đốc không ngại xắn tay vào làm cùng.

  9. faire la sourde oreille fɛʁ la suʁd ɔʁɛj
    làm ngơ, giả điếc

    La direction fait la sourde oreille depuis des mois.

    Ban lãnh đạo đã làm ngơ suốt mấy tháng.

  10. jeter l'éponge ʒəte lepɔ̃ʒ
    buông xuôi, chịu thua

    Après trois échecs, il a jeté l'éponge.

    Sau ba lần thất bại, anh ấy đã buông xuôi.

  11. prendre le taureau par les cornes pʁɑ̃dʁ lə tɔʁo paʁ le kɔʁn
    đối đầu trực diện với khó khăn

    Il a pris le taureau par les cornes et tout réorganisé.

    Anh ấy đã đối đầu trực diện và tổ chức lại mọi thứ.

  12. mettre les points sur les i mɛtʁ le pwɛ̃ syʁ le‿z‿i
    nói cho thật rành mạch

    Il a fallu mettre les points sur les i.

    Đã phải nói cho thật rõ ràng.

  13. peser le pour et le contre pəze lə puʁ e lə kɔ̃tʁ
    cân nhắc lợi hại

    Prends le temps de peser le pour et le contre.

    Cứ thong thả cân nhắc lợi hại đã.

  14. se faire l'avocat du diable sə fɛʁ lavɔka dy djabl
    đóng vai người phản biện

    Je vais me faire l'avocat du diable un instant.

    Tôi xin đóng vai người phản biện một chút.

  15. être dans le pétrin ɛtʁ dɑ̃ lə petʁɛ̃
    lâm vào cảnh khốn đốn (thân mật)

    Sans ce prêt, l'entreprise serait dans le pétrin.

    Không có khoản vay đó, công ty sẽ lâm vào cảnh khốn đốn.

  16. avoir la flemme avwaʁ la flɛm
    lười, ngại làm (thân mật)

    J'ai la flemme de ressortir ce soir.

    Tối nay tôi lười ra ngoài lần nữa.

  17. la galère la ɡalɛʁ
    chuyện khổ sở, cực hình (thân mật)

    Trouver un logement à Paris, c'est la galère.

    Tìm nhà ở Paris đúng là cực hình.

  18. mine de rien min də ʁjɛ̃
    ra vẻ như không (thân mật)

    Mine de rien, il a tout entendu.

    Ra vẻ như không, anh ta nghe hết cả rồi.

  19. dans la foulée dɑ̃ la fule
    nhân đà đó, tiện thể luôn

    J'ai fini le rapport et, dans la foulée, préparé la réunion.

    Tôi làm xong báo cáo rồi nhân đà chuẩn bị luôn cuộc họp.

  20. au pied levé o pje ləve
    đột xuất, không chuẩn bị trước

    Elle a remplacé son collègue au pied levé.

    Cô ấy đã thay đồng nghiệp một cách đột xuất.

  21. à la rigueur a la ʁiɡœʁ
    cùng lắm thì, nếu buộc phải

    À la rigueur, on peut décaler le rendez-vous.

    Cùng lắm thì chúng ta dời cuộc hẹn.

  22. en connaissance de cause ɑ̃ kɔnɛsɑ̃s də koz
    khi đã biết rõ mọi việc

    Il a signé en connaissance de cause.

    Anh ấy đã ký khi biết rõ mọi chuyện.

  23. le cas échéant lə ka‿z‿eʃeɑ̃
    nếu cần, trong trường hợp đó

    Nous ajusterons le planning, le cas échéant.

    Nếu cần, chúng tôi sẽ điều chỉnh lịch.

  24. en l'occurrence ɑ̃ lɔkyʁɑ̃s
    trong trường hợp này

    En l'occurrence, c'est lui qui décide.

    Trong trường hợp này, chính anh ấy là người quyết định.

  25. d'emblée dɑ̃ble
    ngay từ đầu

    Il a d'emblée refusé notre proposition.

    Anh ấy đã từ chối đề xuất của chúng tôi ngay từ đầu.

  26. néanmoins neɑ̃mwɛ̃
    tuy vậy, dẫu thế

    Le texte est long ; néanmoins, il se lit vite.

    Bài viết dài, tuy vậy đọc rất nhanh.

  27. certes sɛʁt
    đành rằng, quả là

    Certes, l'idée est séduisante, mais elle coûte cher.

    Đành rằng ý tưởng hấp dẫn, nhưng nó tốn kém.

  28. voire vwaʁ
    thậm chí là

    Ce sera long, voire impossible.

    Sẽ rất lâu, thậm chí là bất khả thi.

  29. force est de constater que fɔʁs ɛ də kɔ̃state kə
    phải thừa nhận rằng

    Force est de constater que rien n'a changé.

    Phải thừa nhận rằng chẳng có gì thay đổi.

  30. toujours est-il que tuʒuʁ ɛ‿t‿il kə
    dù sao thì sự thật vẫn là

    Toujours est-il que la décision nous échappe.

    Dù sao thì quyết định vẫn nằm ngoài tầm tay chúng ta.

  31. à l'instar de a lɛ̃staʁ də
    noi theo, giống như

    À l'instar de ses voisins, le pays a réformé sa loi.

    Noi theo các nước láng giềng, nước này đã cải cách luật.

  32. dès lors que dɛ lɔʁ kə
    một khi, kể từ khi

    Dès lors que le contrat est signé, tout est possible.

    Một khi hợp đồng đã ký thì mọi chuyện đều có thể.

  33. sous réserve de su ʁezɛʁv də
    với điều kiện là (sous réserve de + danh từ)

    L'accord est valable sous réserve de votre signature.

    Thỏa thuận có hiệu lực với điều kiện có chữ ký của ông/bà.

  34. soulever une question suləve yn kɛstjɔ̃
    nêu lên một vấn đề

    Votre remarque soulève une vraie question.

    Nhận xét của ông/bà nêu lên một vấn đề thực sự.

  35. faire l'objet de fɛʁ lɔbʒɛ də
    là đối tượng của, được đem ra (faire l'objet de + danh từ)

    Ce point fera l'objet d'une discussion demain.

    Điểm này sẽ được đưa ra thảo luận vào ngày mai.

  36. s'avérer saveʁe
    hóa ra là, tỏ ra là (aux. être)

    Cette solution s'est avérée trop coûteuse.

    Giải pháp đó hóa ra quá tốn kém.

  37. relever de ʁələve də
    thuộc thẩm quyền của (relever de + danh từ)

    Ce genre de décision relève de la direction.

    Loại quyết định này thuộc thẩm quyền ban lãnh đạo.

  38. la nuance la nɥɑ̃s
    sắc thái, sự khác biệt tinh tế

    Vous oubliez une nuance importante.

    Ông/bà đang bỏ qua một sắc thái quan trọng.

  39. l'envergure lɑ̃vɛʁɡyʁ
    tầm vóc, tầm cỡ

    C'est un projet d'une tout autre envergure.

    Đây là một dự án ở tầm vóc hoàn toàn khác.

  40. la langue de bois la lɑ̃ɡ də bwa
    lối nói sáo rỗng kiểu quan chức

    Les électeurs ne supportent plus la langue de bois.

    Cử tri không chịu nổi lối nói sáo rỗng nữa.

  41. Puis-je me permettre une remarque ? pɥiʒ mə pɛʁmɛtʁ yn ʁəmaʁk
    Tôi xin phép có một nhận xét được không ạ?
  42. Où voulez-vous en venir exactement ? u vule vu‿z‿ɑ̃ vəniʁ ɛɡzaktəmɑ̃
    Rốt cuộc ông/bà muốn nói đến điều gì?
  43. Autant te le dire tout de suite : ce ne sera pas simple. otɑ̃ tə lə diʁ tut sɥit sə n səʁa pa sɛ̃pl
    Nói luôn cho cậu biết: chuyện này sẽ không dễ đâu.
    lịch sự Autant vous le dire tout de suite : ce ne sera pas simple. otɑ̃ vu lə diʁ tut sɥit sə n səʁa pa sɛ̃pl
  44. Allons droit au but : qu'attendez-vous exactement de nous ? alɔ̃ dʁwa o byt katɑ̃de vu‿z‿ɛɡzaktəmɑ̃ də nu
    Ta đi thẳng vào vấn đề: ông/bà mong đợi chính xác điều gì ở chúng tôi?
  45. Je vous saurais gré de bien vouloir me tenir informé. ʒə vu soʁɛ ɡʁe də bjɛ̃ vulwaʁ mə təniʁ ɛ̃fɔʁme
    Rất mong ông/bà vui lòng thông báo cho tôi diễn biến.
  46. Il ne faut pas prendre ses paroles au pied de la lettre. il nə fo pa pʁɑ̃dʁ se paʁɔl o pje də la lɛtʁ
    Không nên hiểu lời anh ấy theo nghĩa đen.
  47. À force de tout remettre à demain, tu vas te retrouver débordé. a fɔʁs də tu ʁəmɛtʁ a dəmɛ̃ ty va tə ʁətʁuve debɔʁde
    Cứ để mọi thứ đến mai, cậu sẽ ngập việc cho mà xem.
    lịch sự À force de tout remettre à demain, vous allez vous retrouver débordé. a fɔʁs də tu ʁəmɛtʁ a dəmɛ̃ vu‿z‿ale vu ʁətʁuve debɔʁde
  48. On ne va pas en faire tout un fromage. ɔ̃ nə va pa‿z‿ɑ̃ fɛʁ tu‿t‿œ̃ fʁɔmaʒ
    Chuyện này đâu cần làm to lên thế.
  49. Je préfère mettre les choses au clair dès maintenant. ʒə pʁefɛʁ mɛtʁ le ʃoz o klɛʁ dɛ mɛ̃tənɑ̃
    Tôi muốn làm rõ mọi chuyện ngay từ bây giờ.
  50. Ça m'arrangerait que tu puisses passer avant midi. sa maʁɑ̃ʒəʁɛ kə ty pɥis pase avɑ̃ midi
    Cậu ghé qua trước trưa được thì tiện cho tôi lắm.
    lịch sự Ça m'arrangerait que vous puissiez passer avant midi. sa maʁɑ̃ʒəʁɛ kə vu pɥisje pase avɑ̃ midi
  51. Il a fini par céder, non sans mal. il a fini paʁ sede nɔ̃ sɑ̃ mal
    Cuối cùng anh ấy cũng nhượng bộ, dù không dễ dàng gì.
  52. Je n'ai pas pu m'empêcher de rire. ʒə nɛ pa py mɑ̃peʃe də ʁiʁ
    Tôi không nhịn được cười.
  53. Sauf erreur de ma part, le dossier devait être rendu hier. sof eʁœʁ də ma paʁ lə dosje dəvɛ‿t‿ɛtʁ ʁɑ̃dy jɛʁ
    Nếu tôi không nhầm thì hồ sơ phải nộp từ hôm qua.
  54. Loin de moi l'idée de vous faire la leçon. lwɛ̃ də mwa lide də vu fɛʁ la ləsɔ̃
    Tôi hoàn toàn không có ý lên lớp ông/bà.
  55. Rien ne vous oblige à répondre dans l'immédiat. ʁjɛ̃ nə vu‿z‿ɔbliʒ a ʁepɔ̃dʁ dɑ̃ limedja
    Không có gì buộc ông/bà phải trả lời ngay.
  56. Cela dit, je comprends que la situation soit délicate. səla di ʒə kɔ̃pʁɑ̃ kə la sitɥasjɔ̃ swa delikat
    Dù vậy, tôi hiểu rằng tình hình rất tế nhị.
  57. Autant dire que le projet n'a jamais vraiment démarré. otɑ̃ diʁ kə lə pʁɔʒɛ na ʒamɛ vʁɛmɑ̃ demaʁe
    Nói cách khác, dự án chưa bao giờ thực sự khởi động.
  58. Il n'y est pour rien : c'est moi qui ai insisté. il ni ɛ puʁ ʁjɛ̃ sɛ mwa ki e ɛ̃siste
    Anh ấy chẳng liên can gì: chính tôi là người nằng nặc đòi.
  59. Je t'avoue que ça m'a pris de court. ʒə tavu kə sa ma pʁi də kuʁ
    Thú thật là chuyện đó khiến tôi bất ngờ.
  60. On en reparlera à tête reposée. ɔ̃‿n‿ɑ̃ ʁəpaʁləʁa a tɛt ʁəpoze
    Khi nào đầu óc thảnh thơi ta bàn lại.
  61. Je vais être franc avec vous : le budget ne suivra pas. ʒə vɛ‿z‿ɛtʁ fʁɑ̃ avɛk vu lə bydʒɛ nə sɥivʁa pa
    Tôi xin nói thẳng: ngân sách sẽ không kham nổi.
  62. Il serait temps qu'on arrête de tourner en rond. il səʁɛ tɑ̃ kɔ̃‿n‿aʁɛt də tuʁne ɑ̃ ʁɔ̃
    Đã đến lúc chúng ta thôi loanh quanh tại chỗ.
  63. C'est un pari risqué, autant en avoir conscience. sɛ‿t‿œ̃ paʁi ʁiske otɑ̃‿t‿ɑ̃‿n‿avwaʁ kɔ̃sjɑ̃s
    Đây là một canh bạc mạo hiểm, ta nên ý thức rõ điều đó.
  64. Je ne vous cache pas que ces résultats nous déçoivent. ʒə n vu kaʃ pa kə se ʁezylta nu deswav
    Tôi không giấu ông/bà rằng kết quả này khiến chúng tôi thất vọng.
  65. Si ça ne tenait qu'à moi, on repartirait de zéro. si sa n tənɛ ka mwa ɔ̃ ʁəpaʁtiʁɛ də zeʁo
    Nếu tùy tôi thì chúng ta sẽ làm lại từ đầu.
  66. Il n'a pas mâché ses mots pendant la réunion. il na pa mɑʃe se mo pɑ̃dɑ̃ la ʁeynjɔ̃
    Anh ấy đã nói thẳng không kiêng nể trong cuộc họp.
  67. Je compte sur toi pour ne pas ébruiter l'affaire. ʒə kɔ̃t syʁ twa puʁ nə pa‿z‿ebʁɥite lafɛʁ
    Tôi trông cậy vào cậu để chuyện này không lộ ra.
    lịch sự Je compte sur vous pour ne pas ébruiter l'affaire. ʒə kɔ̃t syʁ vu puʁ nə pa‿z‿ebʁɥite lafɛʁ
  68. Ce serait dommage de s'arrêter en si bon chemin. sə səʁɛ dɔmaʒ də saʁɛte ɑ̃ si bɔ̃ ʃəmɛ̃
    Đang thuận lợi thế này mà dừng lại thì tiếc lắm.
  69. Je vous laisse le soin d'en informer l'équipe. ʒə vu lɛs lə swɛ̃ dɑ̃‿n‿ɛ̃fɔʁme lekip
    Việc thông báo cho cả nhóm tôi xin giao lại cho ông/bà.
  70. Comment en êtes-vous arrivé là ? kɔmɑ̃‿t‿ɑ̃‿n‿ɛt vu‿z‿aʁive la
    Sao ông/bà lại đến nông nỗi này?

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác