🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. à mon avis a mɔ̃‿n‿avi
    theo ý tôi

    À mon avis, ce film est trop long.

    Theo ý tôi, bộ phim này dài quá.

  2. par exemple paʁ ɛɡzɑ̃pl
    ví dụ

    J'aime les fruits, par exemple les pommes.

    Tôi thích trái cây, ví dụ như táo.

  3. en fait ɑ̃ fɛt
    thật ra

    En fait, j'ai déjà mangé.

    Thật ra tôi đã ăn rồi.

  4. tout à l'heure tu‿t‿a lœʁ
    lát nữa; lúc nãy

    Je passe te voir tout à l'heure.

    Lát nữa tôi ghé qua thăm cậu.

  5. de temps en temps də tɑ̃‿z‿ɑ̃ tɑ̃
    thỉnh thoảng

    Je vais au cinéma de temps en temps.

    Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

  6. en ce moment ɑ̃ sə mɔmɑ̃
    dạo này, hiện giờ

    En ce moment, je travaille beaucoup.

    Dạo này tôi làm việc nhiều.

  7. c'est-à-dire sɛ‿t‿a diʁ
    tức là

    Il est bilingue, c'est-à-dire qu'il parle deux langues.

    Anh ấy song ngữ, tức là anh ấy nói hai thứ tiếng.

  8. au fait o fɛt
    à mà, nhân tiện

    Au fait, tu as reçu mon message ?

    À mà, cậu nhận được tin nhắn của tôi chưa?

  9. à peu près a pø pʁɛ
    khoảng chừng

    Il y a à peu près vingt personnes.

    Có khoảng hai mươi người.

  10. avoir besoin de avwaʁ bəzwɛ̃ də
    cần (avoir besoin de + danh từ/động từ)

    J'ai besoin de ton aide ce soir.

    Tối nay tôi cần cậu giúp.

  11. avoir envie de avwaʁ ɑ̃vi də
    thèm, muốn (avoir envie de + danh từ/động từ)

    J'ai envie de manger une glace.

    Tôi thèm ăn kem.

  12. avoir raison avwaʁ ʁɛzɔ̃
    nói đúng

    Tu as raison, il fait trop froid.

    Cậu nói đúng, trời lạnh quá.

  13. avoir tort avwaʁ tɔʁ
    sai, không đúng

    Je crois qu'il a tort.

    Tôi nghĩ anh ấy sai.

  14. avoir mal avwaʁ mal
    bị đau (avoir mal à + bộ phận cơ thể)

    J'ai mal à la tête depuis ce matin.

    Tôi đau đầu từ sáng nay.

  15. avoir l'air avwaʁ lɛʁ
    trông có vẻ (avoir l'air + tính từ)

    Elle a l'air contente de son cadeau.

    Cô ấy trông có vẻ hài lòng với món quà.

  16. être en train de ɛtʁ ɑ̃ tʁɛ̃ də
    đang làm gì đó (être en train de + động từ)

    Je suis en train de préparer le dîner.

    Tôi đang chuẩn bị bữa tối.

  17. il faut il fo
    phải, cần phải (il faut + động từ)

    Il faut réserver une table.

    Phải đặt bàn trước.

  18. ça y est sa i ɛ
    xong rồi

    Ça y est, j'ai fini mes devoirs !

    Xong rồi, tôi làm xong bài tập!

  19. n'importe quoi nɛ̃pɔʁt kwa
    vớ vẩn; bất cứ thứ gì (thân mật)

    Ne dis pas n'importe quoi !

    Đừng nói vớ vẩn!

  20. de plus en plus də ply‿z‿ɑ̃ plys
    ngày càng

    Il fait de plus en plus chaud.

    Trời ngày càng nóng.

  21. tout le monde tu lə mɔ̃d
    mọi người

    Tout le monde est déjà arrivé.

    Mọi người đã đến rồi.

  22. sans doute sɑ̃ dut
    chắc là

    Il est sans doute encore au bureau.

    Chắc anh ấy vẫn còn ở văn phòng.

  23. heureusement øʁøzmɑ̃
    may là

    Heureusement, il ne pleut plus.

    May là trời không mưa nữa.

  24. malheureusement malœʁøzmɑ̃
    tiếc là

    Malheureusement, le train a du retard.

    Tiếc là tàu bị trễ.

  25. ça m'est égal sa mɛ‿t‿eɡal
    sao cũng được

    Thé ou café ? — Ça m'est égal.

    Trà hay cà phê? — Sao cũng được.

  26. au moins o mwɛ̃
    ít nhất

    Attends-moi au moins cinq minutes.

    Đợi tôi ít nhất năm phút nhé.

  27. d'abord dabɔʁ
    trước tiên

    D'abord, je vais finir mon travail.

    Trước tiên tôi sẽ làm xong việc.

  28. ensuite ɑ̃sɥit
    tiếp theo

    Nous visitons le musée, ensuite nous rentrons.

    Chúng tôi tham quan bảo tàng, tiếp theo thì về nhà.

  29. enfin ɑ̃fɛ̃
    cuối cùng thì

    Enfin, nous voilà arrivés !

    Cuối cùng thì chúng ta cũng đến nơi!

  30. par contre paʁ kɔ̃tʁ
    ngược lại, bù lại

    C'est cher, par contre c'est très bon.

    Đắt, bù lại rất ngon.

  31. tout à coup tu‿t‿a ku
    đột nhiên

    Tout à coup, il a commencé à pleuvoir.

    Đột nhiên trời bắt đầu mưa.

  32. être en retard ɛtʁ ɑ̃ ʁətaʁ
    bị muộn, bị trễ

    Le bus est en retard ce matin.

    Sáng nay xe buýt bị trễ.

  33. à l'heure a lœʁ
    đúng giờ

    Le train est parti à l'heure.

    Tàu đã khởi hành đúng giờ.

  34. tant mieux tɑ̃ mjø
    vậy thì tốt quá

    Tu as réussi ? Tant mieux !

    Cậu đỗ rồi à? Vậy thì tốt quá!

  35. faire la queue fɛʁ la kø
    xếp hàng

    On a fait la queue pendant une heure.

    Chúng tôi đã xếp hàng một tiếng.

  36. de toute façon də tut fasɔ̃
    dù sao thì

    De toute façon, il est trop tard.

    Dù sao thì cũng muộn quá rồi.

  37. pas encore pa‿z‿ɑ̃kɔʁ
    chưa

    Je n'ai pas encore mangé.

    Tôi chưa ăn gì cả.

  38. quand même kɑ̃ mɛm
    dù vậy vẫn

    C'est loin, mais on y va quand même.

    Xa thật, nhưng chúng tôi vẫn đi.

  39. ça te dit sa tə di
    cậu thấy sao? có thích không?

    On va à la piscine, ça te dit ?

    Bọn tớ đi bể bơi, cậu thấy sao?

  40. être en forme ɛtʁ ɑ̃ fɔʁm
    khỏe khoắn, sung sức

    Après les vacances, je suis en forme.

    Sau kỳ nghỉ, tôi thấy khỏe khoắn.

  41. Qu'est-ce que tu as fait ce week-end ? kɛs kə ty a fɛ sə wikɛnd
    Cuối tuần này cậu đã làm gì?
  42. J'ai passé un très bon moment, merci beaucoup. ʒe pase œ̃ tʁɛ bɔ̃ mɔmɑ̃ mɛʁsi boku
    Tôi đã có một khoảng thời gian rất vui, cảm ơn nhiều.
  43. Ça fait longtemps que je ne t'ai pas vu ! sa fɛ lɔ̃tɑ̃ kə ʒə n tɛ pa vy
    Lâu lắm rồi không gặp cậu!
    lịch sự Ça fait longtemps que je ne vous ai pas vu ! sa fɛ lɔ̃tɑ̃ kə ʒə nə vu‿z‿e pa vy
  44. Je vais réfléchir et je te réponds demain. ʒə vɛ ʁefleʃiʁ e ʒə tə ʁepɔ̃ dəmɛ̃
    Để tôi suy nghĩ, mai tôi trả lời cậu.
  45. Est-ce que tu peux me rappeler plus tard ? ɛs kə ty pø mə ʁapəle ply taʁ
    Lát nữa cậu gọi lại cho tôi được không?
  46. Je suis vraiment content de te voir. ʒə sɥi vʁɛmɑ̃ kɔ̃tɑ̃ də tə vwaʁ
    Tôi thật sự vui khi được gặp cậu.
  47. Ne t'en fais pas, on va trouver une solution. nə tɑ̃ fɛ pa ɔ̃ va tʁuve yn sɔlysjɔ̃
    Đừng lo, chúng ta sẽ tìm được cách.
  48. Excuse-moi, je ne l'ai pas fait exprès. ɛkskyz mwa ʒə n lɛ pa fɛ ɛkspʁɛ
    Xin lỗi, tôi không cố ý đâu.
    lịch sự Excusez-moi, je ne l'ai pas fait exprès. ɛkskyze mwa ʒə n lɛ pa fɛ ɛkspʁɛ
  49. Personnellement, je préfère rester à la maison. pɛʁsɔnɛlmɑ̃ ʒə pʁefɛʁ ʁɛste a la mɛzɔ̃
    Cá nhân tôi thì thích ở nhà hơn.
  50. Ça te dérange si j'ouvre la fenêtre ? sa tə deʁɑ̃ʒ si ʒuvʁ la fənɛtʁ
    Tôi mở cửa sổ cậu có phiền không?
    lịch sự Ça vous dérange si j'ouvre la fenêtre ? sa vu deʁɑ̃ʒ si ʒuvʁ la fənɛtʁ
  51. Tu as l'air fatigué, ça va ? ty a lɛʁ fatiɡe sa va
    Trông cậu mệt mỏi, cậu ổn chứ?
    lịch sự Vous avez l'air fatigué, ça va ? vu‿z‿ave lɛʁ fatiɡe sa va
  52. Je n'ai aucune idée. ʒə nɛ okyn ide
    Tôi không có ý niệm gì cả.
  53. Malheureusement, je ne pourrai pas venir. malœʁøzmɑ̃ ʒə n puʁe pa vəniʁ
    Tiếc là tôi sẽ không đến được.
  54. On se voit la semaine prochaine ? ɔ̃ sə vwa la səmɛn pʁɔʃɛn
    Tuần sau mình gặp nhau nhé?
  55. Est-ce que ça vous convient ? ɛs kə sa vu kɔ̃vjɛ̃
    Như vậy có tiện cho ông/bà không?
  56. Je vous rappelle dans cinq minutes. ʒə vu ʁapɛl dɑ̃ sɛ̃k minyt
    Năm phút nữa tôi gọi lại cho ông/bà.
  57. Allô, bonjour, je suis bien chez madame Leroy ? alo bɔ̃ʒuʁ ʒə sɥi bjɛ̃ ʃe madam ləʁwa
    A lô, xin chào, đây có phải nhà bà Leroy không ạ?
  58. Tiens, quelle bonne surprise ! tjɛ̃ kɛl bɔn syʁpʁiz
    Ơ kìa, thật là một bất ngờ thú vị!
  59. Ça m'a fait très plaisir de vous rencontrer. sa ma fɛ tʁɛ plɛziʁ də vu ʁɑ̃kɔ̃tʁe
    Tôi rất vui vì đã được gặp ông/bà.
  60. Bon, je dois y aller, on m'attend. bɔ̃ ʒə dwa i ale ɔ̃ matɑ̃
    Thôi, tôi phải đi đây, có người đang đợi tôi.
  61. Est-ce que je peux te donner un coup de main ? ɛs kə ʒə pø tə dɔne œ̃ ku də mɛ̃
    Tôi giúp cậu một tay nhé?
  62. Ne quittez pas, je vous le passe. nə kite pa ʒə vu lə pas
    Xin đừng cúp máy, tôi nối máy cho ông/bà.
  63. Je suis désolé de vous avoir fait attendre. ʒə sɥi dezɔle də vu‿z‿avwaʁ fɛ‿t‿atɑ̃dʁ
    Xin lỗi vì đã để ông/bà phải đợi.
  64. Qu'est-ce que tu deviens ? kɛs kə ty dəvjɛ̃
    Dạo này cậu thế nào?
  65. On fait comme ça, alors. ɔ̃ fɛ kɔm sa alɔʁ
    Vậy thì mình làm như thế nhé.
  66. J'ai oublié de te dire quelque chose d'important. ʒe ublije də tə diʁ kɛlkə ʃoz dɛ̃pɔʁtɑ̃
    Tôi quên nói với cậu một chuyện quan trọng.
  67. Ça ne me dit rien ce soir, je suis fatigué. sa n mə di ʁjɛ̃ sə swaʁ ʒə sɥi fatiɡe
    Tối nay tôi không hứng thú lắm, tôi mệt rồi.
  68. Il vaut mieux partir maintenant. il vo mjø paʁtiʁ mɛ̃tənɑ̃
    Tốt hơn là đi ngay bây giờ.
  69. Est-ce que tu es libre samedi soir ? ɛs kə ty ɛ libʁ samdi swaʁ
    Tối thứ Bảy cậu rảnh không?
    lịch sự Est-ce que vous êtes libre samedi soir ? ɛs kə vu‿z‿ɛt libʁ samdi swaʁ
  70. Bon rétablissement ! bɔ̃ ʁetablismɑ̃
    Chúc mau khỏe lại!

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác