🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le nombre lə nɔ̃bʁ
    số lượng

    Il y a un grand nombre de touristes en été.

    Vào mùa hè có rất nhiều khách du lịch.

  2. le chiffre lə ʃifʁ
    chữ số

    J'ai oublié le dernier chiffre du code.

    Tôi quên mất chữ số cuối của mã.

  3. la fois la fwa
    lần

    Je vais au cinéma deux fois par mois.

    Tôi đi xem phim hai lần một tháng.

  4. la moitié la mwatje
    một nửa

    J'ai mangé la moitié du gâteau.

    Tôi đã ăn một nửa cái bánh.

  5. le quart lə kaʁ
    một phần tư

    Il est six heures et quart.

    Bây giờ là sáu giờ mười lăm.

  6. le double lə dubl
    gấp đôi

    Ce billet coûte le double du prix normal.

    Vé này giá gấp đôi giá bình thường.

  7. la douzaine la duzɛn
    một tá

    J'achète une douzaine d'œufs au marché.

    Tôi mua một tá trứng ở chợ.

  8. environ ɑ̃viʁɔ̃
    khoảng

    Le trajet dure environ quarante minutes.

    Quãng đường mất khoảng bốn mươi phút.

  9. presque pʁɛsk
    gần như, sắp

    Il est presque midi, on mange ?

    Gần trưa rồi, mình ăn nhé?

  10. la seconde la səɡɔ̃d
    giây

    Il a couru le cent mètres en douze secondes.

    Anh ấy chạy một trăm mét trong mười hai giây.

  11. le siècle lə sjɛkl
    thế kỷ

    Cette église date du douzième siècle.

    Nhà thờ này có từ thế kỷ mười hai.

  12. la date la dat
    ngày tháng

    Quelle est la date de ton anniversaire ?

    Sinh nhật của bạn là ngày nào?

  13. le calendrier lə kalɑ̃dʁije
    lịch

    J'ai noté le rendez-vous sur le calendrier.

    Tôi đã ghi cuộc hẹn lên lịch.

  14. la saison la sɛzɔ̃
    mùa

    Quelle est ta saison préférée ?

    Mùa bạn thích nhất là mùa nào?

  15. le printemps lə pʁɛ̃tɑ̃
    mùa xuân

    Au printemps, les jours deviennent plus longs.

    Vào mùa xuân, ngày dài hơn.

  16. l'été lete
    mùa hè

    En été, il fait très chaud dans le sud.

    Mùa hè miền nam rất nóng.

  17. l'hiver livɛʁ
    mùa đông

    En hiver, je porte toujours un manteau.

    Mùa đông tôi luôn mặc áo khoác.

  18. l'automne lotɔn
    mùa thu

    En automne, les feuilles tombent.

    Vào mùa thu, lá rụng.

  19. dimanche dimɑ̃ʃ
    Chủ nhật

    Le dimanche, on déjeune chez mes parents.

    Chủ nhật chúng tôi ăn trưa ở nhà bố mẹ tôi.

  20. le jour férié lə ʒuʁ feʁje
    ngày lễ

    Lundi est un jour férié, tout est fermé.

    Thứ Hai là ngày lễ, mọi nơi đều đóng cửa.

  21. la veille la vɛj
    hôm trước

    La veille du départ, j'ai préparé ma valise.

    Hôm trước ngày khởi hành, tôi đã chuẩn bị va li.

  22. le lendemain lə lɑ̃dmɛ̃
    hôm sau

    Le lendemain, nous sommes partis très tôt.

    Hôm sau chúng tôi khởi hành rất sớm.

  23. le réveil lə ʁevɛj
    đồng hồ báo thức

    Mon réveil sonne à six heures et demie.

    Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc sáu giờ rưỡi.

  24. le rendez-vous lə ʁɑ̃de vu
    cuộc hẹn

    J'ai un rendez-vous important demain matin.

    Sáng mai tôi có một cuộc hẹn quan trọng.

  25. l'horaire lɔʁɛʁ
    lịch trình, giờ giấc

    Tu peux vérifier l'horaire des trains ?

    Bạn kiểm tra giờ tàu giúp mình được không?

  26. le retard lə ʁətaʁ
    sự chậm trễ

    Le vol a deux heures de retard.

    Chuyến bay bị trễ hai tiếng.

  27. la durée la dyʁe
    thời lượng

    La durée du stage est de trois mois.

    Thời gian thực tập là ba tháng.

  28. le début lə deby
    sự bắt đầu, đầu (thời gian)

    Au début du mois, je paie mon loyer.

    Đầu tháng tôi trả tiền thuê nhà.

  29. la fin la fɛ̃
    sự kết thúc, cuối

    À la fin du cours, on pose des questions.

    Cuối buổi học chúng tôi đặt câu hỏi.

  30. prochain pʁɔʃɛ̃
    kế tiếp, sau

    Le prochain bus arrive dans dix minutes.

    Xe buýt tiếp theo đến sau mười phút.

  31. quotidien kɔtidjɛ̃
    hằng ngày

    Le sport fait partie de ma vie quotidienne.

    Thể thao là một phần cuộc sống hằng ngày của tôi.

  32. bientôt bjɛ̃to
    sắp, chẳng bao lâu nữa

    Les vacances arrivent bientôt !

    Kỳ nghỉ sắp đến rồi!

  33. pendant pɑ̃dɑ̃
    trong (khoảng thời gian)

    J'ai attendu le bus pendant vingt minutes.

    Tôi đã đợi xe buýt trong hai mươi phút.

  34. depuis dəpɥi
    từ, đã được (đến nay)

    J'habite à Paris depuis trois ans.

    Tôi đã sống ở Paris được ba năm.

  35. jusqu'à ʒyska
    cho đến

    La bibliothèque est ouverte jusqu'à vingt heures.

    Thư viện mở cửa đến tám giờ tối.

  36. durer dyʁe
    kéo dài

    Le voyage a duré six heures.

    Chuyến đi kéo dài sáu tiếng.

  37. attendre atɑ̃dʁ
    chờ, đợi

    Je t'attends devant la gare à midi.

    Mình đợi bạn trước ga lúc trưa.

  38. commencer kɔmɑ̃se
    bắt đầu

    Je commence à travailler à neuf heures.

    Tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ.

  39. finir finiʁ
    kết thúc, làm xong

    J'ai fini de travailler à dix-huit heures.

    Tôi làm xong việc lúc sáu giờ chiều.

  40. arriver aʁive
    đến, tới

    Elle est arrivée à l'heure au rendez-vous.

    Cô ấy đã đến đúng giờ hẹn.

  41. Depuis combien de temps est-ce que tu apprends le français ? dəpɥi kɔ̃bjɛ̃ də tɑ̃ ɛs kə ty apʁɑ̃ lə fʁɑ̃sɛ
    Bạn học tiếng Pháp được bao lâu rồi?
    lịch sự Depuis combien de temps est-ce que vous apprenez le français ? dəpɥi kɔ̃bjɛ̃ də tɑ̃ ɛs kə vu‿z‿apʁəne lə fʁɑ̃sɛ
  42. J'apprends le français depuis deux ans. ʒapʁɑ̃ lə fʁɑ̃sɛ dəpɥi dø‿z‿ɑ̃
    Tôi học tiếng Pháp được hai năm rồi.
  43. Quand j'étais petit, je me levais à sept heures. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒə mə ləvɛ a sɛt œʁ
    Hồi nhỏ, tôi thường dậy lúc bảy giờ.
  44. Le train de dix heures a vingt minutes de retard. lə tʁɛ̃ də di‿z‿œʁ a vɛ̃ minyt də ʁətaʁ
    Chuyến tàu mười giờ bị trễ hai mươi phút.
  45. Est-ce que vous êtes libre jeudi après-midi ? ɛs kə vu‿z‿ɛt libʁ ʒødi apʁɛ midi
    Anh chị có rảnh chiều thứ Năm không?
  46. Je vais prendre rendez-vous pour la semaine prochaine. ʒə vɛ pʁɑ̃dʁ ʁɑ̃de vu puʁ la səmɛn pʁɔʃɛn
    Tôi sẽ đặt hẹn cho tuần sau.
  47. Nous sommes arrivés en avance à l'aéroport. nu sɔm‿z‿aʁive ɑ̃‿n‿avɑ̃s a laeʁɔpɔʁ
    Chúng tôi đã đến sân bay sớm.
  48. Pardon, à quelle heure part le prochain bus pour le centre-ville ? paʁdɔ̃ a kɛl œʁ paʁ lə pʁɔʃɛ̃ bys puʁ lə sɑ̃tʁ vil
    Xin lỗi, xe buýt tiếp theo đi trung tâm khởi hành lúc mấy giờ?
  49. Il faut compter environ trente minutes en métro. il fo kɔ̃te ɑ̃viʁɔ̃ tʁɑ̃t minyt ɑ̃ metʁo
    Đi tàu điện ngầm phải tính khoảng ba mươi phút.
  50. Hier, j'ai passé toute la journée au bureau. jɛʁ ʒe pase tut la ʒuʁne o byʁo
    Hôm qua tôi ở văn phòng cả ngày.
  51. Cette année, mon anniversaire tombe un dimanche. sɛt ane mɔ̃‿n‿anivɛʁsɛʁ tɔ̃b œ̃ dimɑ̃ʃ
    Năm nay sinh nhật tôi rơi vào Chủ nhật.
  52. La piscine est ouverte tous les jours sauf le mardi. la pisin ɛ‿t‿uvɛʁt tu le ʒuʁ sof lə maʁdi
    Hồ bơi mở cửa mọi ngày trừ thứ Ba.
  53. Je n'ai pas encore fini mon travail. ʒə ne pa‿z‿ɑ̃kɔʁ fini mɔ̃ tʁavaj
    Tôi vẫn chưa làm xong việc.
  54. On se retrouve dans un quart d'heure devant le café ? ɔ̃ sə ʁətʁuv dɑ̃‿z‿œ̃ kaʁ dœʁ dəvɑ̃ lə kafe
    Mười lăm phút nữa gặp nhau trước quán cà phê nhé?
  55. Il y a deux ans, j'habitais encore chez mes parents. il i a dø‿z‿ɑ̃ ʒabitɛ ɑ̃kɔʁ ʃe me paʁɑ̃
    Hai năm trước tôi vẫn còn sống với bố mẹ.
  56. Combien de fois par semaine est-ce que tu fais du sport ? kɔ̃bjɛ̃ də fwa paʁ səmɛn ɛs kə ty fɛ dy spɔʁ
    Một tuần bạn tập thể thao mấy lần?
  57. D'habitude, je déjeune vers une heure. dabityd ʒə deʒøn vɛʁ yn œʁ
    Thường thì tôi ăn trưa khoảng một giờ.
  58. Je voudrais changer mon rendez-vous de mardi. ʒə vudʁɛ ʃɑ̃ʒe mɔ̃ ʁɑ̃de vu də maʁdi
    Tôi muốn đổi cuộc hẹn thứ Ba.
  59. Ça fait longtemps que je ne t'ai pas vu ! sa fɛ lɔ̃tɑ̃ kə ʒə nə te pa vy
    Lâu lắm rồi không gặp bạn!
  60. La pharmacie est fermée entre midi et deux heures. la faʁmasi ɛ fɛʁme ɑ̃tʁ midi e dø‿z‿œʁ
    Hiệu thuốc đóng cửa từ trưa đến hai giờ.
  61. Nous allons partir en vacances au mois d'août. nu‿z‿alɔ̃ paʁtiʁ ɑ̃ vakɑ̃s o mwa dut
    Chúng tôi sẽ đi nghỉ vào tháng Tám.
  62. Il travaille ici depuis le mois de janvier. il tʁavaj isi dəpɥi lə mwa də ʒɑ̃vje
    Anh ấy làm việc ở đây từ tháng Giêng.
  63. Le concert commence à vingt heures et finit vers vingt-deux heures. lə kɔ̃sɛʁ kɔmɑ̃s a vɛ̃‿t‿œʁ e fini vɛʁ vɛ̃t dø‿z‿œʁ
    Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc tám giờ tối và kết thúc khoảng mười giờ.
  64. Il ne me reste que dix minutes avant la réunion. il nə mə ʁɛst kə di minyt avɑ̃ la ʁeynjɔ̃
    Tôi chỉ còn mười phút trước cuộc họp.
  65. Chaque matin, je prends le métro de huit heures. ʃak matɛ̃ ʒə pʁɑ̃ lə metʁo də ɥit œʁ
    Mỗi sáng tôi đi chuyến tàu điện ngầm lúc tám giờ.
  66. En quelle année es-tu né ? ɑ̃ kɛl ane ɛ ty ne
    Bạn sinh năm nào?
    lịch sự En quelle année êtes-vous né ? ɑ̃ kɛl ane ɛt vu ne
  67. Mes grands-parents se sont mariés il y a cinquante ans. me ɡʁɑ̃ paʁɑ̃ sə sɔ̃ maʁje il i a sɛ̃kɑ̃t ɑ̃
    Ông bà tôi kết hôn cách đây năm mươi năm.
  68. Le petit déjeuner est servi jusqu'à dix heures. lə pəti deʒøne ɛ sɛʁvi ʒyska di‿z‿œʁ
    Bữa sáng được phục vụ đến mười giờ.
  69. Dépêche-toi, on va être en retard ! depɛʃ twa ɔ̃ va ɛtʁ ɑ̃ ʁətaʁ
    Nhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi!
    lịch sự Dépêchez-vous, nous allons être en retard ! depɛʃe vu nu‿z‿alɔ̃‿z‿ɛtʁ ɑ̃ ʁətaʁ
  70. Prends ton temps, il n'y a pas d'urgence. pʁɑ̃ tɔ̃ tɑ̃ il ni a pa dyʁʒɑ̃s
    Cứ từ từ, không vội đâu.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác