🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la hausse la os
    sự tăng

    Les prix sont en hausse depuis six mois.

    Giá cả tăng suốt sáu tháng nay.

  2. la baisse la bɛs
    sự giảm

    Le chômage est en baisse cette année.

    Năm nay tỷ lệ thất nghiệp giảm.

  3. l'écart lekaʁ
    khoảng cách, chênh lệch

    L'écart entre les deux résultats reste important.

    Chênh lệch giữa hai kết quả vẫn còn lớn.

  4. le seuil lə sœj
    ngưỡng

    Nous avons franchi le seuil des mille abonnés.

    Chúng tôi đã vượt ngưỡng một nghìn người đăng ký.

  5. la tranche la tʁɑ̃ʃ
    nhóm, khoảng

    Cette offre vise la tranche d'âge des jeunes actifs.

    Ưu đãi này nhắm tới nhóm tuổi người trẻ đi làm.

  6. l'effectif lefɛktif
    quân số, số nhân sự

    L'effectif de l'entreprise a doublé en cinq ans.

    Số nhân sự của công ty đã tăng gấp đôi trong năm năm.

  7. les statistiques le statistik
    số liệu thống kê

    Les statistiques montrent une nette amélioration.

    Số liệu cho thấy sự cải thiện rõ rệt.

  8. l'estimation lɛstimasjɔ̃
    ước tính

    Cette estimation me paraît trop optimiste.

    Ước tính này với tôi có vẻ quá lạc quan.

  9. estimer ɛstime
    ước tính

    On estime le coût des travaux à deux millions d'euros.

    Chi phí thi công được ước tính là hai triệu euro.

  10. s'élever à seləve a
    lên tới

    La facture s'élève à trois cent vingt euros.

    Hóa đơn lên tới ba trăm hai mươi euro.

  11. la croissance la kʁwasɑ̃s
    sự tăng trưởng

    La croissance a ralenti au dernier trimestre.

    Tăng trưởng đã chậm lại trong quý vừa rồi.

  12. doubler duble
    tăng gấp đôi

    Le nombre de candidats a doublé en deux ans.

    Số ứng viên đã tăng gấp đôi trong hai năm.

  13. multiplier myltiplije
    nhân lên

    Les ventes ont été multipliées par trois.

    Doanh số đã tăng gấp ba.

  14. la marge la maʁʒ
    biên độ, khoảng dư

    Il faut garder une marge d'erreur de dix pour cent.

    Phải chừa biên độ sai số mười phần trăm.

  15. pair pɛʁ
    chẵn

    Le stationnement est autorisé les jours pairs.

    Được phép đỗ xe vào các ngày chẵn.

  16. le record lə ʁəkɔʁ
    kỷ lục

    Il a battu le record du monde de cinq secondes.

    Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới năm giây.

  17. le compte à rebours lə kɔ̃t a ʁəbuʁ
    đếm ngược

    Le compte à rebours avant le départ a commencé.

    Đếm ngược đến giờ khởi hành đã bắt đầu.

  18. le long terme lə lɔ̃ tɛʁm
    dài hạn

    À long terme, cette solution coûtera moins cher.

    Về dài hạn, giải pháp này sẽ rẻ hơn.

  19. l'intervalle lɛ̃tɛʁval
    khoảng cách thời gian

    Les bus passent à intervalle régulier.

    Xe buýt chạy theo khoảng cách đều đặn.

  20. l'ancienneté lɑ̃sjɛnte
    thâm niên

    La prime dépend de l'ancienneté dans l'entreprise.

    Tiền thưởng phụ thuộc vào thâm niên trong công ty.

  21. le recul lə ʁəkyl
    sự nhìn lại, độ lùi

    Avec le recul, je pense avoir fait le bon choix.

    Nhìn lại, tôi nghĩ mình đã chọn đúng.

  22. l'aube lob
    bình minh, rạng sáng

    Nous sommes partis à l'aube pour éviter les bouchons.

    Chúng tôi khởi hành lúc rạng sáng để tránh kẹt xe.

  23. provisoire pʁɔvizwaʁ
    tạm thời

    C'est une solution provisoire en attendant mieux.

    Đây là giải pháp tạm thời trong khi chờ cái tốt hơn.

  24. définitif definitif
    cuối cùng, dứt khoát

    La date du concert n'est pas encore définitive.

    Ngày diễn ra buổi hòa nhạc vẫn chưa chốt.

  25. imminent iminɑ̃
    sắp xảy ra

    Le départ du train est imminent.

    Tàu sắp khởi hành.

  26. simultané simyltane
    đồng thời

    La traduction simultanée est assurée pendant la conférence.

    Có phiên dịch đồng thời trong suốt hội nghị.

  27. progressivement pʁɔɡʁɛsivmɑ̃
    dần dần

    Les jours rallongent progressivement à partir de février.

    Từ tháng Hai, ngày dài dần ra.

  28. aussitôt osito
    ngay lập tức

    Il est parti aussitôt après la réunion.

    Anh ấy về ngay sau cuộc họp.

  29. à peine a pɛn
    mới chỉ, vừa mới

    Il est à peine neuf heures et il fait déjà chaud.

    Mới chín giờ mà trời đã nóng rồi.

  30. sans cesse sɑ̃ sɛs
    không ngừng

    Le programme change sans cesse d'une semaine à l'autre.

    Lịch thay đổi liên tục từ tuần này sang tuần khác.

  31. au fur et à mesure o fyʁ e a məzyʁ
    dần dần theo tiến độ

    Je corrige les copies au fur et à mesure.

    Tôi chấm bài dần theo tiến độ.

  32. d'ici disi
    từ giờ đến

    Le dossier sera prêt d'ici la fin du mois.

    Hồ sơ sẽ xong từ giờ đến cuối tháng.

  33. dès
    ngay từ

    Je te rappelle dès mon retour de vacances.

    Mình sẽ gọi lại ngay khi đi nghỉ về.

  34. au bout de o bu də
    sau (một khoảng thời gian)

    Au bout de trois heures d'attente, nous sommes partis.

    Sau ba tiếng chờ đợi, chúng tôi đã bỏ về.

  35. prolonger pʁɔlɔ̃ʒe
    kéo dài, gia hạn

    Nous avons prolongé notre séjour d'une semaine.

    Chúng tôi đã kéo dài kỳ nghỉ thêm một tuần.

  36. avancer avɑ̃se
    dời sớm lên; (đồng hồ) chạy nhanh

    On a avancé la réunion à neuf heures.

    Chúng tôi đã dời cuộc họp sớm lên chín giờ.

  37. s'écouler sekule
    (thời gian) trôi qua

    Deux ans se sont écoulés depuis son départ.

    Đã hai năm trôi qua kể từ khi anh ấy đi.

  38. se dérouler sə deʁule
    diễn ra

    La cérémonie se déroulera samedi à midi.

    Buổi lễ sẽ diễn ra vào trưa thứ Bảy.

  39. consacrer kɔ̃sakʁe
    dành (thời gian) cho

    Je consacre une heure par jour à la lecture.

    Tôi dành một tiếng mỗi ngày để đọc sách.

  40. rattraper ʁatʁape
    bù lại, đuổi kịp

    J'essaie de rattraper le temps perdu.

    Tôi đang cố bù lại thời gian đã mất.

  41. Si j'avais su, je serais parti beaucoup plus tôt. si ʒavɛ sy ʒə səʁɛ paʁti boku ply to
    Nếu biết trước, tôi đã đi sớm hơn nhiều.
  42. Le rendez-vous dont je t'ai parlé a finalement été annulé. lə ʁɑ̃de vu dɔ̃ ʒə te paʁle a finalmɑ̃ ete anyle
    Cuộc hẹn mình từng kể với bạn cuối cùng đã bị hủy.
  43. Quand je suis arrivé, la réunion avait déjà commencé depuis vingt minutes. kɑ̃ ʒə sɥi‿z‿aʁive la ʁeynjɔ̃ avɛ deʒa kɔmɑ̃se dəpɥi vɛ̃ minyt
    Khi tôi đến, cuộc họp đã bắt đầu được hai mươi phút.
  44. Il faudrait qu'on fixe une date avant la fin de la semaine. il fodʁɛ kɔ̃ fiks yn dat avɑ̃ la fɛ̃ də la səmɛn
    Chúng ta nên chốt ngày trước cuối tuần này.
  45. À mon avis, ce délai est beaucoup trop court pour un tel projet. a mɔ̃‿n‿avi sə delɛ ɛ boku tʁo kuʁ puʁ œ̃ tɛl pʁɔʒɛ
    Theo tôi, thời hạn đó quá ngắn cho một dự án như vậy.
  46. Le nombre d'inscrits a triplé en l'espace de trois ans. lə nɔ̃bʁ dɛ̃skʁi a tʁiple ɑ̃ lɛspas də tʁwa‿z‿ɑ̃
    Số người đăng ký đã tăng gấp ba trong vòng ba năm.
  47. Plus le temps passe, moins j'ai envie de changer de travail. ply lə tɑ̃ pas mwɛ̃ ʒe ɑ̃vi də ʃɑ̃ʒe də tʁavaj
    Càng lâu thì tôi càng không muốn đổi việc.
  48. C'est la période pendant laquelle nous recevons le plus de commandes. sɛ la peʁjɔd pɑ̃dɑ̃ lakɛl nu ʁəsəvɔ̃ lə ply də kɔmɑ̃d
    Đây là giai đoạn chúng tôi nhận nhiều đơn hàng nhất.
  49. Une fois le rapport terminé, je vous l'enverrai dans la journée. yn fwa lə ʁapɔʁ tɛʁmine ʒə vu lɑ̃vɛʁe dɑ̃ la ʒuʁne
    Khi báo cáo xong, tôi sẽ gửi cho anh chị ngay trong ngày.
  50. Tu aurais pu me prévenir plus tôt, j'aurais annulé mon rendez-vous. ty oʁɛ py mə pʁevəniʁ ply to ʒoʁɛ‿z‿anyle mɔ̃ ʁɑ̃de vu
    Bạn có thể báo mình sớm hơn, mình đã hủy cuộc hẹn rồi.
    lịch sự Vous auriez pu me prévenir plus tôt, j'aurais annulé mon rendez-vous. vu‿z‿oʁje py mə pʁevəniʁ ply to ʒoʁɛ‿z‿anyle mɔ̃ ʁɑ̃de vu
  51. D'après les prévisions, la tendance devrait s'inverser d'ici deux ans. dapʁɛ le pʁevizjɔ̃ la tɑ̃dɑ̃s dəvʁɛ sɛ̃vɛʁse disi dø‿z‿ɑ̃
    Theo dự báo, xu hướng sẽ đảo chiều trong vòng hai năm.
  52. Il vaudrait mieux avancer la date, sinon nous serons pris par le temps. il vodʁɛ mjø avɑ̃se la dat sinɔ̃ nu səʁɔ̃ pʁi paʁ lə tɑ̃
    Nên dời ngày sớm lên, nếu không chúng ta sẽ không kịp.
  53. Ce n'est qu'au bout de plusieurs mois que j'ai vu de vrais progrès. sə nɛ ko bu də plyzjœʁ mwa kə ʒe vy də vʁɛ pʁɔɡʁɛ
    Phải sau vài tháng tôi mới thấy tiến bộ thật sự.
  54. Nous avons dû reporter le lancement à une date ultérieure. nu‿z‿avɔ̃ dy ʁəpɔʁte lə lɑ̃smɑ̃ a yn dat ylteʁjœʁ
    Chúng tôi đã phải hoãn buổi ra mắt sang ngày khác.
  55. Il est encore trop tôt pour tirer des conclusions. il ɛ‿t‿ɑ̃kɔʁ tʁo to puʁ tiʁe de kɔ̃klyzjɔ̃
    Vẫn còn quá sớm để rút ra kết luận.
  56. Le service client vous répondra sous quarante-huit heures. lə sɛʁvis klijɑ̃ vu ʁepɔ̃dʁa su kaʁɑ̃t ɥit œʁ
    Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ trả lời trong vòng bốn mươi tám giờ.
  57. J'aurais dû partir plus tôt ; maintenant je suis coincé dans les embouteillages. ʒoʁɛ dy paʁtiʁ ply to mɛ̃tnɑ̃ ʒə sɥi kwɛ̃se dɑ̃ le‿z‿ɑ̃butɛjaʒ
    Lẽ ra tôi nên đi sớm hơn; giờ thì kẹt cứng trong dòng xe.
  58. Au fil des années, mes priorités ont beaucoup changé. o fil de‿z‿ane me pʁijɔʁite ɔ̃ boku ʃɑ̃ʒe
    Qua năm tháng, các ưu tiên của tôi đã thay đổi nhiều.
  59. Est-ce que tu pourrais me confirmer l'horaire d'ici demain soir ? ɛs kə ty puʁɛ mə kɔ̃fiʁme lɔʁɛʁ disi dəmɛ̃ swaʁ
    Bạn xác nhận giờ giúp mình trước tối mai được không?
    lịch sự Est-ce que vous pourriez me confirmer l'horaire d'ici demain soir ? ɛs kə vu puʁje mə kɔ̃fiʁme lɔʁɛʁ disi dəmɛ̃ swaʁ
  60. Contrairement à l'année dernière, les résultats sont en nette hausse. kɔ̃tʁɛʁmɑ̃ a lane dɛʁnjɛʁ le ʁezylta sɔ̃‿t‿ɑ̃ nɛt os
    Khác với năm ngoái, kết quả tăng rõ rệt.
  61. Tant que je n'aurai pas de réponse, je préfère ne rien décider. tɑ̃ kə ʒə noʁe pa də ʁepɔ̃s ʒə pʁefɛʁ nə ʁjɛ̃ deside
    Chừng nào chưa có câu trả lời, tôi chưa muốn quyết gì cả.
  62. La réunion s'est prolongée bien au-delà de l'heure prévue. la ʁeynjɔ̃ sɛ pʁɔlɔ̃ʒe bjɛ̃ o dəla də lœʁ pʁevy
    Cuộc họp kéo dài quá xa so với giờ dự kiến.
  63. Un salarié passe en moyenne deux heures par jour dans les transports. œ̃ salaʁje pas ɑ̃ mwajɛn dø‿z‿œʁ paʁ ʒuʁ dɑ̃ le tʁɑ̃spɔʁ
    Một nhân viên trung bình mất hai tiếng mỗi ngày để đi lại.
  64. Il n'est jamais trop tard pour reprendre ses études. il nɛ ʒamɛ tʁo taʁ puʁ ʁəpʁɑ̃dʁ se‿z‿etyd
    Không bao giờ là quá muộn để đi học lại.
  65. Le temps qu'on arrive, le magasin sera fermé. lə tɑ̃ kɔ̃‿n‿aʁiv lə maɡazɛ̃ səʁa fɛʁme
    Đến lúc chúng ta tới thì cửa hàng đã đóng rồi.
  66. Nous nous étions donné rendez-vous à midi, mais il n'est jamais venu. nu nu‿z‿etjɔ̃ dɔne ʁɑ̃de vu a midi mɛ il nɛ ʒamɛ vəny
    Chúng tôi đã hẹn gặp lúc trưa, nhưng anh ấy không đến.
  67. Chaque minute compte quand il s'agit d'une urgence. ʃak minyt kɔ̃t kɑ̃‿t‿il saʒi dyn yʁʒɑ̃s
    Khi khẩn cấp thì từng phút đều quý.
  68. Depuis qu'il travaille à distance, il gagne deux heures par jour. dəpɥi kil tʁavaj a distɑ̃s il ɡaɲ dø‿z‿œʁ paʁ ʒuʁ
    Từ khi làm việc từ xa, anh ấy tiết kiệm được hai tiếng mỗi ngày.
  69. Si les travaux avaient commencé plus tôt, tout serait déjà terminé. si le tʁavo avɛ kɔmɑ̃se ply to tu səʁɛ deʒa tɛʁmine
    Nếu công trình khởi công sớm hơn thì giờ đã xong hết rồi.
  70. Franchement, je n'ai pas vu le temps passer cette année. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə ne pa vy lə tɑ̃ pase sɛt ane
    Thật lòng, năm nay tôi không thấy thời gian trôi.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác