🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về ẩm thực và ăn uống, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la gastronomie la ɡastʁɔnɔminghệ thuật ẩm thực
La gastronomie française attire des visiteurs du monde entier.
Ẩm thực Pháp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
-
le terroir lə tɛʁwaʁthổ nhưỡng, đặc trưng vùng đất
Ce vin exprime vraiment le terroir de la région.
Loại vang này thể hiện rõ thổ nhưỡng của vùng.
-
l'assaisonnement lasɛzɔnmɑ̃cách nêm nếm
L'assaisonnement de cette salade est parfait.
Món salad này nêm nếm rất chuẩn.
-
la saveur la savœʁhương vị
Ce fruit a une saveur très particulière.
Loại quả này có hương vị rất đặc biệt.
-
l'arôme laʁomhương thơm
L'arôme du café envahit toute la cuisine.
Hương cà phê lan khắp gian bếp.
-
le millésime lə milezimniên vụ (rượu vang)
Ce champagne est d'un excellent millésime.
Chai sâm banh này thuộc một niên vụ tuyệt vời.
-
la dégustation la deɡystasjɔ̃buổi nếm thử
Nous avons participé à une dégustation de vins.
Chúng tôi đã tham gia một buổi nếm rượu vang.
-
le savoir-faire lə savwaʁ fɛʁbí quyết nghề, tay nghề
Ce fromager a un savoir-faire exceptionnel.
Người làm phô mai này có tay nghề xuất sắc.
-
le producteur lə pʁɔdyktœʁnhà sản xuất, người trồng
J'achète mes œufs directement chez un producteur.
Tôi mua trứng trực tiếp từ nhà sản xuất.
-
le circuit court lə siʁkɥi kuʁchuỗi cung ứng ngắn
Ce magasin ne travaille qu'en circuit court.
Cửa hàng này chỉ làm việc theo chuỗi cung ứng ngắn.
-
le gaspillage alimentaire lə ɡaspijaʒ alimɑ̃tɛʁlãng phí thực phẩm
Les restaurants luttent contre le gaspillage alimentaire.
Các nhà hàng đang chống lãng phí thực phẩm.
-
la malbouffe la malbufđồ ăn kém lành mạnh (khẩu ngữ)
Il a arrêté la malbouffe et il se sent mieux.
Anh ấy đã bỏ đồ ăn kém lành mạnh và thấy khỏe hơn.
-
l'étiquette letikɛtnhãn
Lisez bien l'étiquette avant d'acheter ce produit.
Hãy đọc kỹ nhãn trước khi mua sản phẩm này.
-
l'additif laditifchất phụ gia
Ce jus ne contient aucun additif.
Nước ép này không chứa bất kỳ phụ gia nào.
-
la matière grasse la matjɛʁ ɡʁaschất béo
Ce yaourt contient très peu de matières grasses.
Hộp sữa chua này rất ít chất béo.
-
l'élevage lelvaʒchăn nuôi
Ces poulets viennent d'un élevage en plein air.
Những con gà này đến từ trại chăn nuôi thả vườn.
-
l'intolérance lɛ̃tɔleʁɑ̃schứng không dung nạp
Mon fils a une intolérance au lactose.
Con trai tôi bị chứng không dung nạp lactose.
-
le levain lə ləvɛ̃men chua tự nhiên
Ce boulanger fait son pain au levain.
Người thợ này làm bánh mì bằng men chua tự nhiên.
-
la fraîcheur la fʁɛʃœʁđộ tươi
La fraîcheur des produits fait toute la différence.
Độ tươi của nguyên liệu tạo nên tất cả sự khác biệt.
-
la convivialité la kɔ̃vivjalitekhông khí thân mật, quây quần
J'apprécie surtout la convivialité de ces repas.
Tôi thích nhất không khí quây quần của những bữa ăn như thế.
-
le fait maison lə fɛ mɛzɔ̃món tự làm tại quán
Le fait maison séduit de plus en plus de clients.
Món tự làm ngày càng chinh phục nhiều thực khách.
-
la provenance la pʁɔvnɑ̃sxuất xứ
Je vérifie toujours la provenance de la viande.
Tôi luôn kiểm tra xuất xứ của thịt.
-
savoureux savuʁøđậm đà, ngon
Ce plat mijoté est particulièrement savoureux.
Món hầm này đặc biệt đậm đà.
-
onctueux ɔ̃ktɥøsánh mịn
Cette sauce est très onctueuse.
Nước sốt này rất sánh mịn.
-
copieux kɔpjøthịnh soạn, nhiều
Le petit déjeuner de l'hôtel était très copieux.
Bữa sáng của khách sạn rất thịnh soạn.
-
écœurant ekœʁɑ̃ngấy, ngán
Je trouve ce dessert un peu écœurant.
Tôi thấy món tráng miệng này hơi ngấy.
-
raffiné ʁafinetinh tế
C'est une cuisine raffinée et pleine de finesse.
Đó là lối nấu ăn tinh tế và đầy sự khéo léo.
-
réputé ʁepytenổi tiếng
Cette région est réputée pour ses fromages.
Vùng này nổi tiếng với phô mai.
-
incontournable ɛ̃kɔ̃tuʁnablkhông thể bỏ qua
Ce bistrot est incontournable quand on visite Lyon.
Quán bistro này là điểm không thể bỏ qua khi đến Lyon.
-
rassasié ʁasazjeno bụng
Après une telle assiette, je suis largement rassasié.
Sau một đĩa như vậy, tôi no căng rồi.
-
végétalien veʒetaljɛ̃thuần chay
Ce restaurant propose plusieurs plats végétaliens.
Nhà hàng này có nhiều món thuần chay.
-
assaisonner asɛzɔnenêm gia vị
N'oubliez pas d'assaisonner la salade au dernier moment.
Đừng quên nêm salad vào phút chót.
-
relever ʁəlvelàm dậy vị
Un peu de piment relève agréablement ce plat.
Một chút ớt làm dậy vị món này rất dễ chịu.
-
faire revenir fɛʁ ʁəvniʁphi, xào sơ
Faites revenir les oignons dans un peu d'huile.
Phi hành tây với một chút dầu.
-
égoutter eɡuteđể ráo
Égouttez bien les pâtes avant de les servir.
Hãy để ráo mì thật kỹ trước khi dọn ra.
-
émincer emɛ̃sethái lát mỏng
Émincez finement les champignons.
Thái nấm thành lát thật mỏng.
-
privilégier pʁivileʒjeưu tiên chọn
Nous privilégions les produits de saison.
Chúng tôi ưu tiên các sản phẩm theo mùa.
-
raffoler de ʁafɔle dəmê tít (raffoler de)
Mes enfants raffolent des crêpes au chocolat.
Các con tôi mê tít bánh crêpe sô cô la.
-
se méfier de sə mefje dəcảnh giác với
Je me méfie des plats préparés industriels.
Tôi cảnh giác với đồ ăn chế biến sẵn công nghiệp.
-
veiller à vɛje achú ý làm gì đó
Veillez à ne pas trop saler la sauce.
Hãy chú ý đừng cho quá nhiều muối vào nước sốt.
-
C'est un restaurant dont on m'avait beaucoup parlé. sɛ‿t‿œ̃ ʁɛstɔʁɑ̃ dɔ̃‿t‿ɔ̃ mavɛ boku paʁleĐây là nhà hàng mà tôi đã được nghe kể nhiều.
-
Si j'avais su que c'était si copieux, je n'aurais pas pris d'entrée. si ʒavɛ sy kə setɛ si kɔpjø ʒə nɔʁɛ pa pʁi dɑ̃tʁeNếu biết trước là nhiều thế này thì tôi đã không gọi món khai vị.
-
Il est indispensable que les produits soient d'une fraîcheur irréprochable. il ɛ‿t‿ɛ̃dispɑ̃sabl kə le pʁɔdɥi swa dyn fʁɛʃœʁ iʁepʁɔʃablNguyên liệu nhất thiết phải tươi không chê vào đâu được.
-
Je ne suis pas convaincu par ces régimes miracles. ʒə nə sɥi pa kɔ̃vɛ̃ky paʁ se ʁeʒim miʁaklTôi không tin vào những chế độ ăn kiêng thần kỳ này.
-
À mon avis, on mange beaucoup mieux dans les petits établissements familiaux. a mɔ̃‿n‿avi ɔ̃ mɑ̃ʒ boku mjø dɑ̃ le pəti‿z‿etablismɑ̃ familjoTheo tôi, ăn ở những quán gia đình nhỏ ngon hơn nhiều.
-
Le plat que nous avions commandé n'est jamais arrivé. lə pla kə nu‿z‿avjɔ̃ kɔmɑ̃de nɛ ʒamɛ‿z‿aʁiveMón chúng tôi đã gọi chẳng bao giờ được mang ra.
-
Voici la carte sur laquelle figurent tous les allergènes. vwasi la kaʁt syʁ lakɛl fiɡyʁ tu le‿z‿alɛʁʒɛnĐây là thực đơn có ghi tất cả các chất gây dị ứng.
-
Contrairement à ce qu'on croit, la cuisine française n'est pas toujours lourde. kɔ̃tʁɛʁmɑ̃ a sə kɔ̃ kʁwa la kɥizin fʁɑ̃sɛz nɛ pa tuʒuʁ luʁdTrái với suy nghĩ thường thấy, ẩm thực Pháp không phải lúc nào cũng nặng bụng.
-
Il vaudrait mieux que nous réduisions notre consommation de viande. il vodʁɛ mjø kə nu ʁedɥizjɔ̃ nɔtʁə kɔ̃sɔmasjɔ̃ də vjɑ̃dTốt hơn là chúng ta nên giảm lượng thịt tiêu thụ.
-
Ce chef s'est fait connaître grâce à une cuisine résolument moderne. sə ʃɛf sɛ fɛ kɔnɛtʁ ɡʁɑs a yn kɥizin ʁezɔlymɑ̃ mɔdɛʁnĐầu bếp này nổi danh nhờ lối nấu hiện đại rõ rệt.
-
Quitte à payer ce prix-là, autant aller dans un vrai bistrot. kit a peje sə pʁi la otɑ̃‿t‿ale dɑ̃‿z‿œ̃ vʁɛ bistʁoĐã phải trả ngần ấy tiền thì thà vào một quán bistro đúng nghĩa.
-
Nous aurions dû réserver plus tôt : il n'y avait plus une seule table. nu‿z‿ɔʁjɔ̃ dy ʁezɛʁve ply to il njavɛ ply‿z‿yn sœl tablLẽ ra chúng tôi nên đặt bàn sớm hơn: chẳng còn một bàn trống nào.
-
Ce fromage se conserve plusieurs semaines à condition de le garder au frais. sə fʁɔmaʒ sə kɔ̃sɛʁv plyzjœʁ səmɛn a kɔ̃disjɔ̃ də lə ɡaʁde o fʁɛLoại phô mai này để được vài tuần với điều kiện giữ ở nơi mát.
-
Plus le pain cuit longtemps, plus la croûte est épaisse. ply lə pɛ̃ kɥi lɔ̃tɑ̃ ply la kʁut ɛ‿t‿epɛsBánh mì nướng càng lâu thì vỏ càng dày.
-
Je me demande si ce plat contient des produits laitiers. ʒə mə dəmɑ̃d si sə pla kɔ̃tjɛ̃ de pʁɔdɥi lɛtjeTôi tự hỏi món này có chứa sản phẩm từ sữa không.
-
Non seulement le service était lent, mais en plus l'addition était salée. nɔ̃ sœlmɑ̃ lə sɛʁvis etɛ lɑ̃ mɛ‿z‿ɑ̃ plys ladisjɔ̃ etɛ saleKhông chỉ phục vụ chậm mà hóa đơn còn đắt nữa.
-
On nous a servi un plat dont je n'ai même pas su identifier les ingrédients. ɔ̃ nu‿z‿a sɛʁvi œ̃ pla dɔ̃ ʒə ne mɛm pa sy idɑ̃tifje le‿z‿ɛ̃ɡʁedjɑ̃Người ta mang ra một món mà tôi còn chẳng nhận ra nguyên liệu.
-
Auriez-vous la gentillesse de nous indiquer les plats sans gluten ? ɔʁje vu la ʒɑ̃tijɛs də nu‿z‿ɛ̃dike le pla sɑ̃ ɡlytɛnPhiền anh chị chỉ giúp chúng tôi những món không chứa gluten được không ạ?
-
Ce qui me dérange, c'est qu'on gaspille autant de nourriture. sə ki mə deʁɑ̃ʒ sɛ kɔ̃ ɡaspij otɑ̃ də nuʁityʁĐiều làm tôi khó chịu là chúng ta lãng phí quá nhiều thức ăn.
-
Le nouveau chef aurait complètement revu la carte. lə nuvo ʃɛf ɔʁɛ kɔ̃plɛtəmɑ̃ ʁəvy la kaʁtNghe nói đầu bếp mới đã thay đổi hoàn toàn thực đơn.
-
Elle m'a fait découvrir un petit traiteur libanais formidable. ɛl ma fɛ dekuvʁiʁ œ̃ pəti tʁɛtœʁ libanɛ fɔʁmidablCô ấy đã giới thiệu cho tôi một tiệm đồ ăn Liban nhỏ rất tuyệt.
-
Faute de temps, je me contente souvent d'un sandwich à midi. fot də tɑ̃ ʒə mə kɔ̃tɑ̃t suvɑ̃ dœ̃ sɑ̃dwitʃ a midiVì thiếu thời gian, buổi trưa tôi thường chỉ ăn tạm một cái bánh mì kẹp.
-
Ce vin gagnerait à être servi un peu plus frais. sə vɛ̃ ɡaɲʁɛ a ɛtʁ sɛʁvi œ̃ pø ply fʁɛLoại vang này nếu phục vụ mát hơn một chút sẽ ngon hơn.
-
Où que vous alliez en Bretagne, vous trouverez de bonnes crêpes. u kə vu‿z‿alje ɑ̃ bʁətaɲ vu tʁuvəʁe də bɔn kʁɛpDù đi đâu ở Bretagne, bạn cũng sẽ tìm được bánh crêpe ngon.
-
Nous avons dû patienter une heure, ce qui a franchement gâché la soirée. nu‿z‿avɔ̃ dy pasjɑ̃te yn‿œʁ sə ki a fʁɑ̃ʃmɑ̃ ɡɑʃe la swaʁeChúng tôi phải đợi một tiếng, thật sự làm hỏng cả buổi tối.
-
Tu ferais mieux de goûter avant de rajouter du sel. ty fəʁɛ mjø də ɡute avɑ̃ də ʁaʒute dy sɛlBạn nên nếm thử trước khi cho thêm muối.lịch sự Vous feriez mieux de goûter avant de rajouter du sel. vu fəʁje mjø də ɡute avɑ̃ də ʁaʒute dy sɛl
-
Ce n'est pas parce que c'est cher que c'est forcément meilleur. sə nɛ pa paʁsə kə sɛ ʃɛʁ kə sɛ fɔʁsemɑ̃ mɛjœʁĐắt không có nghĩa là nhất thiết ngon hơn.
-
Tu aurais dû me dire que tu étais allergique aux noix ! ty ɔʁɛ dy mə diʁ kə ty etɛ alɛʁʒik o nwaĐáng lẽ bạn phải nói với mình là bạn dị ứng với hạt chứ!lịch sự Vous auriez dû me dire que vous étiez allergique aux noix ! vu‿z‿ɔʁje dy mə diʁ kə vu‿z‿etje alɛʁʒik o nwa
-
Il aurait fallu prévenir le restaurant de notre retard. il ɔʁɛ faly pʁevniʁ lə ʁɛstɔʁɑ̃ də nɔtʁə ʁətaʁLẽ ra phải báo cho nhà hàng biết là chúng tôi đến muộn.
-
Rien ne vaut un bon repas partagé entre amis. ʁjɛ̃ nə vo œ̃ bɔ̃ ʁəpa paʁtaʒe ɑ̃tʁ‿amiKhông gì bằng một bữa ăn ngon chia sẻ cùng bạn bè.
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.