🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
l'individu lɛ̃dividycá nhân
Chaque individu réagit différemment au stress.
Mỗi cá nhân phản ứng với căng thẳng một cách khác nhau.
-
le milieu social lə miljø sɔsjalmôi trường xã hội, xuất thân
Ils viennent du même milieu social.
Họ xuất thân từ cùng một môi trường xã hội.
-
le conjoint lə kɔ̃ʒwɛ̃vợ hoặc chồng, người phối ngẫu
Vous pouvez venir avec votre conjoint.
Ông/bà có thể đi cùng vợ hoặc chồng.
-
l'aîné lɛnecon cả, anh/chị
C'est l'aîné de mes trois enfants.
Đó là con cả trong ba đứa con của tôi.
-
le cadet lə kadɛem, con út
Le cadet ressemble beaucoup à sa mère.
Đứa em giống mẹ lắm.
-
le lien lə ljɛ̃mối liên hệ, sợi dây gắn bó
Il y a un lien très fort entre les deux frères.
Giữa hai anh em có một sợi dây gắn bó rất mạnh.
-
la complicité la kɔ̃plisitesự ăn ý, sự thân thiết
Il y a une vraie complicité entre ces deux collègues.
Giữa hai đồng nghiệp đó có sự ăn ý thật sự.
-
la rupture la ʁyptyʁsự chia tay, sự đổ vỡ
Elle a mal vécu sa rupture.
Cô ấy đã rất khó khăn để vượt qua cuộc chia tay.
-
le malentendu lə malɑ̃tɑ̃dysự hiểu lầm
Ce n'était qu'un simple malentendu.
Đó chỉ là một sự hiểu lầm đơn giản thôi.
-
le reproche lə ʁəpʁɔʃlời trách móc
Je n'ai aucun reproche à lui faire.
Tôi không có gì để trách anh ấy cả.
-
le préjugé lə pʁeʒyʒeđịnh kiến
Il faut se débarrasser de ses préjugés.
Cần phải gạt bỏ những định kiến của mình.
-
la méfiance la mefjɑ̃ssự nghi ngại, sự đề phòng
Sa méfiance envers les inconnus est excessive.
Sự đề phòng của anh ấy với người lạ là quá mức.
-
la bienveillance la bjɛ̃vɛjɑ̃ssự nhân hậu, thiện chí
Elle écoute toujours avec bienveillance.
Cô ấy luôn lắng nghe một cách nhân hậu.
-
l'empathie lɑ̃patisự đồng cảm
Un bon médecin fait preuve d'empathie.
Một bác sĩ giỏi thể hiện sự đồng cảm.
-
la maturité la matyʁitesự chín chắn
Il a fait preuve d'une grande maturité.
Anh ấy đã thể hiện sự chín chắn đáng nể.
-
l'orgueil lɔʁɡœjlòng kiêu hãnh, tính tự cao
Son orgueil l'empêche de s'excuser.
Lòng kiêu hãnh khiến anh ấy không xin lỗi được.
-
le tempérament lə tɑ̃peʁamɑ̃khí chất, tính khí
Ils ont des tempéraments très différents.
Họ có tính khí rất khác nhau.
-
la solitude la sɔlitydsự cô đơn
Depuis son départ, il souffre de la solitude.
Từ khi cô ấy đi, anh ấy phải chịu đựng sự cô đơn.
-
l'entraide lɑ̃tʁɛdsự tương trợ
Dans ce village, l'entraide est naturelle.
Ở ngôi làng này, sự tương trợ là điều tự nhiên.
-
le voisinage lə vwazinaʒkhu xóm, hàng xóm láng giềng
Tout le voisinage est venu à la fête.
Cả khu xóm đều đến dự bữa tiệc.
-
la franchise la fʁɑ̃ʃizsự thẳng thắn
J'apprécie sa franchise, même quand elle dérange.
Tôi quý sự thẳng thắn của cô ấy, dù đôi khi khó nghe.
-
l'attitude latitydthái độ
Son attitude a beaucoup surpris ses collègues.
Thái độ của anh ấy khiến các đồng nghiệp rất bất ngờ.
-
attachant ataʃɑ̃khiến người ta quý mến
C'est un enfant très attachant.
Đó là một đứa trẻ rất dễ mến.
-
chaleureux ʃalœʁønồng hậu
Ses parents m'ont réservé un accueil chaleureux.
Bố mẹ anh ấy đã đón tiếp tôi rất nồng hậu.
-
susceptible sysɛptiblhay tự ái
Ne lui dis rien, il est très susceptible.
Đừng nói gì với anh ấy, anh ấy hay tự ái lắm.
-
discret diskʁɛkín đáo
C'est quelqu'un de discret et de fiable.
Đó là một người kín đáo và đáng tin cậy.
-
réservé ʁezɛʁvedè dặt, ít cởi mở
Elle est plutôt réservée en public.
Cô ấy khá dè dặt ở nơi đông người.
-
borné bɔʁnehẹp hòi, bảo thủ
Il est trop borné pour changer d'avis.
Anh ta quá bảo thủ nên không đổi ý đâu.
-
attentionné atɑ̃sjɔnechu đáo, ân cần
Mon compagnon est très attentionné.
Bạn đời của tôi rất chu đáo.
-
compréhensif kɔ̃pʁeɑ̃sifbiết thông cảm
Heureusement, mon patron s'est montré compréhensif.
May mà sếp tôi tỏ ra thông cảm.
-
ambitieux ɑ̃bisjøđầy tham vọng
C'est une jeune femme ambitieuse et déterminée.
Cô ấy là một phụ nữ trẻ đầy tham vọng và quyết đoán.
-
lâche lɑʃhèn nhát
Il a été lâche de ne rien dire.
Việc anh ta không nói gì là hèn nhát.
-
se confier sə kɔ̃fjetâm sự, thổ lộ
Elle se confie rarement à ses proches.
Cô ấy hiếm khi tâm sự với người thân.
-
se méfier sə mefjeđề phòng, cảnh giác
Méfie-toi de lui, il raconte tout.
Coi chừng anh ta, cái gì cũng kể hết.
-
décevoir desəvwaʁlàm thất vọng
Je ne voudrais pas te décevoir.
Tôi không muốn làm bạn thất vọng.
-
reprocher ʁəpʁɔʃetrách móc
Elle lui reproche de ne jamais l'écouter.
Cô ấy trách anh ta chẳng bao giờ lắng nghe mình.
-
s'attacher sataʃetrở nên gắn bó
Les enfants se sont vite attachés à leur nouvelle voisine.
Bọn trẻ nhanh chóng gắn bó với người hàng xóm mới.
-
se réconcilier sə ʁekɔ̃siljelàm lành
Ils se sont réconciliés après des mois de silence.
Họ đã làm lành sau nhiều tháng im lặng.
-
côtoyer kotwajetiếp xúc, giao thiệp với
Je côtoie ces gens tous les jours au travail.
Tôi tiếp xúc với những người này mỗi ngày ở chỗ làm.
-
assumer asymechịu trách nhiệm, chấp nhận
Il assume totalement ses choix.
Anh ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm về lựa chọn của mình.
-
C'est une personne dont je me méfie un peu. sɛ‿t‿yn pɛʁsɔn dɔ̃ ʒə mə mefi œ̃ pøĐó là người mà tôi hơi đề phòng.
-
Je n'avais pas compris qu'il était aussi susceptible. ʒə navɛ pa kɔ̃pʁi kil etɛ‿t‿osi sysɛptiblTôi đã không nhận ra anh ấy hay tự ái đến vậy.
-
Si tu m'avais prévenu, je ne lui aurais rien dit. si ty mavɛ pʁevəny ʒə nə lɥi oʁɛ ʁjɛ̃ diNếu bạn báo trước cho tôi thì tôi đã không nói gì với anh ấy.lịch sự Si vous m'aviez prévenu, je ne lui aurais rien dit. si vu mavje pʁevəny ʒə nə lɥi oʁɛ ʁjɛ̃ di
-
L'équipe avec laquelle je travaille est très soudée. lekip avɛk lakɛl ʒə tʁavaj ɛ tʁɛ sudeĐội mà tôi làm việc cùng rất đoàn kết.
-
Il a le don de mettre tout le monde à l'aise. il a lə dɔ̃ də mɛtʁ tu lə mɔ̃d a lɛzAnh ấy có tài làm cho mọi người thấy thoải mái.
-
À mon avis, elle mérite qu'on lui laisse une seconde chance. a mɔ̃‿n‿avi ɛl meʁit kɔ̃ lɥi lɛs yn səɡɔ̃d ʃɑ̃sTheo tôi, cô ấy xứng đáng được cho thêm một cơ hội.
-
Ça m'agace qu'on juge les gens sur leur apparence. sa maɡas kɔ̃ ʒyʒ le ʒɑ̃ syʁ lœʁ apaʁɑ̃sTôi thấy khó chịu khi người ta đánh giá nhau qua vẻ ngoài.
-
Elle avait déjà quitté la ville quand je l'ai appris. ɛl avɛ deʒa kite la vil kɑ̃ ʒə le apʁiKhi tôi biết tin thì cô ấy đã rời thành phố rồi.
-
Contrairement à son frère, il ne se met jamais en colère. kɔ̃tʁɛʁmɑ̃ a sɔ̃ fʁɛʁ il nə sə mɛ ʒamɛ ɑ̃ kɔlɛʁKhác với anh trai mình, anh ấy không bao giờ nổi giận.
-
Ce que j'admire chez elle, c'est sa capacité à écouter. sə kə ʒadmiʁ ʃe ɛl sɛ sa kapasite a ekuteĐiều tôi khâm phục ở cô ấy là khả năng lắng nghe.
-
On m'avait dit qu'il était froid, mais je l'ai trouvé très chaleureux. ɔ̃ mavɛ di kil etɛ fʁwa mɛ ʒə le tʁuve tʁɛ ʃalœʁøNgười ta bảo anh ấy lạnh lùng, nhưng tôi thấy anh ấy rất nồng hậu.
-
Il aurait dû lui présenter ses excuses depuis longtemps. il oʁɛ dy lɥi pʁezɑ̃te se‿z‿ɛkskyz dəpɥi lɔ̃tɑ̃Đáng lẽ anh ấy phải xin lỗi cô ấy từ lâu rồi.
-
Les personnes dont je me sens le plus proche ne sont pas forcément de ma famille. le pɛʁsɔn dɔ̃ ʒə mə sɑ̃ lə ply pʁɔʃ nə sɔ̃ pa fɔʁsemɑ̃ də ma famijNhững người tôi thấy gần gũi nhất không nhất thiết là người trong gia đình.
-
Elle a beau être exigeante, ses étudiants l'adorent. ɛl a bo ɛtʁ ɛɡziʒɑ̃t se‿z‿etydjɑ̃ ladɔʁDù cô ấy khắt khe, sinh viên vẫn rất quý cô.
-
Je me demande ce qui a bien pu lui arriver. ʒə mə dəmɑ̃d sə ki a bjɛ̃ py lɥi aʁiveTôi tự hỏi rốt cuộc đã có chuyện gì xảy ra với anh ấy.
-
Mieux vaut prendre un peu de recul avant de répondre. mjø vo pʁɑ̃dʁ œ̃ pø də ʁəkyl avɑ̃ də ʁepɔ̃dʁTốt hơn là nên lùi lại một chút trước khi trả lời.
-
Nous n'aurions jamais dû aborder ce sujet devant lui. nu noʁjɔ̃ ʒamɛ dy abɔʁde sə syʒɛ dəvɑ̃ lɥiLẽ ra chúng ta không nên nhắc đến chuyện đó trước mặt anh ấy.
-
C'est un homme discret dont on connaît mal la vie privée. sɛ‿t‿œ̃‿n‿ɔm diskʁɛ dɔ̃‿t‿ɔ̃ kɔnɛ mal la vi pʁiveĐó là một người kín tiếng mà đời tư ít ai biết rõ.
-
Franchement, je le trouve un peu prétentieux. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə lə tʁuv œ̃ pø pʁetɑ̃sjøThật lòng mà nói, tôi thấy anh ta hơi kiêu.
-
Ils se sont éloignés petit à petit, sans vraiment se disputer. il sə sɔ̃‿t‿elwaɲe pəti a pəti sɑ̃ vʁɛmɑ̃ sə dispyteHọ dần xa nhau mà chẳng thực sự cãi vã gì.
-
Ce qui compte pour moi, c'est qu'on soit honnête avec moi. sə ki kɔ̃t puʁ mwa sɛ kɔ̃ swa‿t‿ɔnɛt avɛk mwaĐiều quan trọng với tôi là người ta thành thật với tôi.
-
Elle s'entend mieux avec ses beaux-parents qu'avec les siens. ɛl sɑ̃tɑ̃ mjø avɛk se bo paʁɑ̃ kavɛk le sjɛ̃Cô ấy hợp với bố mẹ chồng hơn là với bố mẹ ruột.
-
De toute façon, on ne peut pas plaire à tout le monde. də tut fasɔ̃ ɔ̃ nə pø pa plɛʁ a tu lə mɔ̃dDù sao đi nữa, không ai làm vừa lòng tất cả mọi người được.
-
Je n'aurais pas réagi comme lui à sa place. ʒə noʁɛ pa ʁeaʒi kɔm lɥi a sa plasỞ vào vị trí anh ấy, tôi đã không phản ứng như vậy.
-
Ce sont des voisins avec lesquels nous n'avons jamais eu de problème. sə sɔ̃ de vwazɛ̃ avɛk lekɛl nu navɔ̃ ʒamɛ y də pʁɔblɛmĐó là những người hàng xóm mà chúng tôi chưa bao giờ gặp rắc rối gì.
-
Il a fini par assumer ses responsabilités. il a fini paʁ asyme se ʁɛspɔ̃sabiliteCuối cùng anh ấy cũng nhận trách nhiệm.
-
Plus je la connais, plus je l'apprécie. ply ʒə la kɔnɛ ply ʒə lapʁesiCàng hiểu cô ấy, tôi càng quý cô ấy.
-
On avait beaucoup d'affinités, mais on s'est perdus de vue. ɔ̃‿n‿avɛ boku dafinite mɛ ɔ̃ sɛ pɛʁdy də vyChúng tôi từng rất hợp nhau, nhưng rồi mất liên lạc.
-
Quoi qu'on en dise, c'est quelqu'un de généreux. kwa kɔ̃‿n‿ɑ̃ diz sɛ kɛlkœ̃ də ʒeneʁøDù người ta có nói gì, anh ấy vẫn là người hào phóng.
-
Parle-lui avant que la situation ne s'aggrave. paʁl lɥi avɑ̃ kə la sitɥasjɔ̃ nə saɡʁavHãy nói chuyện với anh ấy trước khi tình hình xấu đi.lịch sự Parlez-lui avant que la situation ne s'aggrave. paʁle lɥi avɑ̃ kə la sitɥasjɔ̃ nə saɡʁav
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.