🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le foyer lə fwajemái ấm, gia đình
Elle a quitté le foyer familial à dix-huit ans.
Cô ấy rời mái ấm gia đình năm mười tám tuổi.
-
la copropriété la kɔpʁɔpʁijetesở hữu chung (chung cư)
L'assemblée générale de copropriété a lieu en mars.
Đại hội chủ sở hữu diễn ra vào tháng Ba.
-
le syndic lə sɛ̃dikcông ty quản lý tòa nhà
Le syndic s'occupe de l'entretien de l'immeuble.
Công ty quản lý lo việc bảo trì tòa nhà.
-
le préavis lə pʁeavithời hạn báo trước
Le préavis est de trois mois pour un logement vide.
Với nhà không nội thất, phải báo trước ba tháng.
-
la superficie la sypɛʁfisidiện tích
La superficie du séjour est de trente mètres carrés.
Diện tích phòng sinh hoạt là ba mươi mét vuông.
-
le vis-à-vis lə vizavinhà đối diện nhìn sang
L'appartement est calme et sans vis-à-vis.
Căn hộ yên tĩnh và không bị nhà đối diện nhìn sang.
-
la rénovation la ʁenɔvasjɔ̃việc cải tạo
La rénovation de la salle de bains a coûté cher.
Việc cải tạo phòng tắm rất tốn kém.
-
le devis lə dəvibản báo giá
Le plombier nous a envoyé un devis détaillé.
Thợ nước đã gửi cho chúng tôi bản báo giá chi tiết.
-
l'artisan laʁtizɑ̃thợ lành nghề
Nous avons fait appel à un artisan local.
Chúng tôi đã nhờ một người thợ ở địa phương.
-
le dégât des eaux lə deɡɑ de‿z‿othiệt hại do nước
Le dégât des eaux a abîmé le plafond du voisin.
Nước rò đã làm hỏng trần nhà hàng xóm.
-
la moisissure la mwazisyʁnấm mốc
Il y a de la moisissure dans le coin de la douche.
Có nấm mốc ở góc buồng tắm.
-
l'emprunt lɑ̃pʁœ̃khoản vay
Nous remboursons un emprunt sur vingt ans.
Chúng tôi đang trả khoản vay hai mươi năm.
-
le notaire lə nɔtɛʁcông chứng viên (lo mua bán nhà đất)
La vente sera signée chez le notaire.
Việc mua bán sẽ ký tại văn phòng công chứng.
-
l'immobilier limɔbiljebất động sản
Les prix de l'immobilier ont beaucoup augmenté.
Giá bất động sản đã tăng nhiều.
-
la taxe foncière la taks fɔ̃sjɛʁthuế nhà đất
Les propriétaires paient la taxe foncière chaque année.
Chủ sở hữu đóng thuế nhà đất hằng năm.
-
le voisinage lə vwazinaʒhàng xóm láng giềng
Tout le voisinage s'est plaint du chantier.
Cả khu phố phàn nàn về công trường.
-
les nuisances sonores le nɥizɑ̃s sɔnɔʁô nhiễm tiếng ồn
Les nuisances sonores rendent la vie difficile.
Tiếng ồn làm cuộc sống khó chịu.
-
l'intimité lɛ̃timitesự riêng tư
Un rez-de-chaussée offre moins d'intimité.
Nhà tầng trệt thì ít riêng tư hơn.
-
la façade la fasadmặt tiền
La façade de l'immeuble vient d'être repeinte.
Mặt tiền tòa nhà vừa được sơn lại.
-
la cloison la klwazɔ̃vách ngăn
Nous avons abattu une cloison pour agrandir le séjour.
Chúng tôi đã đập vách ngăn để nới rộng phòng sinh hoạt.
-
le parquet lə paʁkɛsàn gỗ
Le parquet ancien donne du cachet à la pièce.
Sàn gỗ cũ tạo nét duyên cho căn phòng.
-
le palier lə paljechiếu nghỉ cầu thang
Je croise mes voisins de palier tous les matins.
Sáng nào tôi cũng gặp hàng xóm cùng tầng.
-
la corvée la kɔʁveviệc vặt phiền toái
Faire les vitres est vraiment une corvée.
Lau kính cửa đúng là việc cực nhọc.
-
le cambriolage lə kɑ̃bʁijɔlaʒvụ trộm đột nhập
Après le cambriolage, ils ont changé la serrure.
Sau vụ trộm, họ đã thay ổ khóa.
-
l'agencement laʒɑ̃smɑ̃cách bố trí
L'agencement de la cuisine est très bien pensé.
Cách bố trí bếp được tính toán rất khéo.
-
la chaudière la ʃodjɛʁnồi hơi (sưởi và nước nóng)
La chaudière doit être révisée chaque année.
Nồi hơi phải được bảo dưỡng hằng năm.
-
mitoyen mitwajɛ̃chung vách, giáp ranh
Nous partageons un mur mitoyen avec les voisins.
Chúng tôi chung một bức tường với hàng xóm.
-
vétuste vetystcũ nát, xuống cấp
L'installation électrique est vétuste.
Hệ thống điện đã cũ nát.
-
convivial kɔ̃vivjalthân thiện, dễ tụ họp
La grande table rend la cuisine très conviviale.
Cái bàn lớn khiến gian bếp rất dễ tụ họp.
-
insalubre ɛ̃salybʁkhông đủ điều kiện ở, mất vệ sinh
La mairie a déclaré le logement insalubre.
Tòa thị chính đã tuyên bố căn nhà không đủ điều kiện ở.
-
énergivore enɛʁʒivɔʁngốn năng lượng
Cette vieille maison est très énergivore.
Ngôi nhà cũ này rất ngốn năng lượng.
-
exigu ɛɡziɡychật chội
La salle de bains est un peu exiguë.
Phòng tắm hơi chật.
-
résilier ʁeziljechấm dứt hợp đồng
Nous avons résilié le bail en décembre.
Chúng tôi đã chấm dứt hợp đồng thuê vào tháng Mười hai.
-
souscrire suskʁiʁký kết, mua (bảo hiểm)
Il faut souscrire une assurance avant d'emménager.
Phải mua bảo hiểm trước khi dọn vào.
-
cohabiter kɔabitesống chung
Trois générations cohabitent sous le même toit.
Ba thế hệ sống chung dưới một mái nhà.
-
aérer aeʁethông gió
Il faut aérer les chambres tous les jours.
Nên thông gió phòng ngủ mỗi ngày.
-
entreposer ɑ̃tʁəpozecất trữ
Nous entreposons les valises à la cave.
Chúng tôi cất va li dưới tầng hầm.
-
agrandir aɡʁɑ̃diʁmở rộng
Ils veulent agrandir la maison côté jardin.
Họ muốn mở rộng ngôi nhà về phía vườn.
-
sous-louer su lwecho thuê lại
Il est interdit de sous-louer sans autorisation.
Cấm cho thuê lại khi chưa được phép.
-
investir ɛ̃vɛstiʁđầu tư
Ils ont investi dans un appartement à louer.
Họ đã đầu tư một căn hộ để cho thuê.
-
Si nous avions su que les travaux dureraient si longtemps, nous n'aurions jamais acheté. si nu‿z‿avjɔ̃ sy kə le tʁavo dyʁəʁɛ si lɔ̃tɑ̃ nu noʁjɔ̃ ʒamɛ aʃteNếu biết việc sửa chữa kéo dài đến vậy, chúng tôi đã chẳng bao giờ mua.
-
C'est un quartier dont les habitants sont très attachés à leur cadre de vie. sɛ‿t‿œ̃ kaʁtje dɔ̃ le‿z‿abitɑ̃ sɔ̃ tʁɛ‿z‿ataʃe a lœʁ kadʁ də viĐây là khu phố mà người dân rất gắn bó với môi trường sống của mình.
-
L'agence immobilière à laquelle je me suis adressé n'a rien à me proposer. laʒɑ̃s imɔbiljɛʁ a lakɛl ʒə mə sɥi‿z‿adʁɛse na ʁjɛ̃ a mə pʁɔpozeCông ty môi giới mà tôi liên hệ không có gì để giới thiệu cho tôi.
-
Il est indispensable que le logement soit correctement isolé. il ɛ‿t‿ɛ̃dispɑ̃sabl kə lə lɔʒmɑ̃ swa kɔʁɛktəmɑ̃ izɔleNhất thiết nhà ở phải được cách nhiệt đúng cách.
-
À mon avis, mieux vaut louer quelques années avant d'acheter. a mɔ̃‿n‿avi mjø vo lwe kɛlkə‿z‿ane avɑ̃ daʃteTheo tôi, nên thuê vài năm trước khi mua.
-
Nous avions déjà signé le bail lorsque nous avons découvert la moisissure. nu‿z‿avjɔ̃ deʒa siɲe lə baj lɔʁskə nu‿z‿avɔ̃ dekuvɛʁ la mwazisyʁChúng tôi đã ký hợp đồng rồi mới phát hiện nấm mốc.
-
Le syndic prétend que les travaux de façade commenceront au printemps. lə sɛ̃dik pʁetɑ̃ kə le tʁavo də fasad kɔmɑ̃səʁɔ̃ o pʁɛ̃tɑ̃Công ty quản lý nói rằng việc sửa mặt tiền sẽ bắt đầu vào mùa xuân.
-
Ce que j'apprécie le plus chez moi, c'est la lumière du matin. sə kə ʒapʁesi lə ply ʃe mwa sɛ la lymjɛʁ dy matɛ̃Điều tôi thích nhất ở nhà mình là ánh sáng buổi sáng.
-
Il faudrait que nous fassions établir plusieurs devis avant de choisir. il fodʁɛ kə nu fasjɔ̃ etabliʁ plyzjœʁ dəvi avɑ̃ də ʃwaziʁChúng ta nên lấy vài bản báo giá trước khi chọn.
-
Bien qu'il ait fait des travaux, l'appartement reste difficile à louer. bjɛ̃ kil ɛ fɛ de tʁavo lapaʁtəmɑ̃ ʁɛst difisil a lweDù đã sửa chữa, căn hộ vẫn khó cho thuê.
-
Le propriétaire aurait dû nous prévenir de la coupure d'eau. lə pʁɔpʁijetɛʁ oʁɛ dy nu pʁevəniʁ də la kupyʁ doLẽ ra chủ nhà phải báo trước việc cắt nước.
-
Plus le quartier devient à la mode, plus les loyers augmentent. ply lə kaʁtje dəvjɛ̃‿t‿a la mɔd ply le lwaje oɡmɑ̃tKhu phố càng thời thượng thì tiền thuê càng tăng.
-
Nous cherchons une maison dont le jardin ne demande pas trop d'entretien. nu ʃɛʁʃɔ̃‿z‿yn mɛzɔ̃ dɔ̃ lə ʒaʁdɛ̃ nə dəmɑ̃d pa tʁo dɑ̃tʁətjɛ̃Chúng tôi tìm một ngôi nhà có khu vườn không tốn nhiều công chăm sóc.
-
Sans le soutien de mes parents, je n'aurais jamais pu acheter. sɑ̃ lə sutjɛ̃ də me paʁɑ̃ ʒə noʁɛ ʒamɛ py aʃteKhông có sự hỗ trợ của bố mẹ, tôi đã chẳng thể mua được.
-
En cas de dégât des eaux, prévenez immédiatement votre assurance. ɑ̃ ka də deɡɑ de‿z‿o pʁevəne imedjatmɑ̃ vɔtʁ asyʁɑ̃sNếu bị thấm nước, hãy báo ngay cho công ty bảo hiểm.
-
Tu ne trouves pas que cette pièce manque de lumière ? ty nə tʁuv pa kə sɛt pjɛs mɑ̃k də lymjɛʁBạn không thấy phòng này thiếu ánh sáng à?lịch sự Vous ne trouvez pas que cette pièce manque de lumière ? vu nə tʁuve pa kə sɛt pjɛs mɑ̃k də lymjɛʁ
-
Ce qui me gêne le plus, c'est le vis-à-vis avec l'immeuble d'en face. sə ki mə ʒɛn lə ply sɛ lə vizavi avɛk limœbl dɑ̃ fasĐiều làm tôi khó chịu nhất là bị tòa nhà đối diện nhìn sang.
-
Les charges ont tellement augmenté que nous envisageons de déménager. le ʃaʁʒ ɔ̃ tɛlmɑ̃ oɡmɑ̃te kə nu‿z‿ɑ̃vizaʒɔ̃ də demenaʒePhí dịch vụ tăng nhiều đến mức chúng tôi đang tính chuyển đi.
-
Auriez-vous la gentillesse de baisser le son après vingt-deux heures ? oʁje vu la ʒɑ̃tijɛs də bɛse lə sɔ̃ apʁɛ vɛ̃t dø‿z‿œʁSau mười giờ tối, phiền anh chị vặn nhỏ tiếng giúp được không ạ?
-
Quitte à payer plus cher, autant avoir un vrai extérieur. kit a peje ply ʃɛʁ otɑ̃‿t‿avwaʁ œ̃ vʁɛ ɛksteʁjœʁĐằng nào cũng trả đắt hơn thì thà có một khoảng ngoài trời tử tế.
-
L'appartement dans lequel j'ai grandi a été vendu l'an dernier. lapaʁtəmɑ̃ dɑ̃ ləkɛl ʒe ɡʁɑ̃di a ete vɑ̃dy lɑ̃ dɛʁnjɛʁCăn hộ nơi tôi lớn lên đã được bán năm ngoái.
-
Tu ferais bien de faire réviser la chaudière avant l'hiver. ty fəʁɛ bjɛ̃ də fɛʁ ʁevize la ʃodjɛʁ avɑ̃ livɛʁBạn nên cho bảo dưỡng nồi hơi trước mùa đông.lịch sự Vous feriez bien de faire réviser la chaudière avant l'hiver. vu fəʁje bjɛ̃ də fɛʁ ʁevize la ʃodjɛʁ avɑ̃ livɛʁ
-
Depuis la rénovation, la maison consomme deux fois moins d'énergie. dəpɥi la ʁenɔvasjɔ̃ la mɛzɔ̃ kɔ̃sɔm dø fwa mwɛ̃ deneʁʒiTừ khi cải tạo, ngôi nhà tiêu thụ năng lượng chỉ bằng một nửa.
-
On m'a conseillé de faire jouer la concurrence entre les artisans. ɔ̃ ma kɔ̃seje də fɛʁ ʒue la kɔ̃kyʁɑ̃s ɑ̃tʁ le‿z‿aʁtizɑ̃Người ta khuyên tôi nên để các thợ cạnh tranh giá với nhau.
-
Tant qu'on ne m'aura pas rendu la caution, je garderai les documents. tɑ̃ kɔ̃ nə moʁa pa ʁɑ̃dy la kosjɔ̃ ʒə ɡaʁdəʁe le dɔkymɑ̃Chừng nào chưa được trả lại tiền cọc, tôi vẫn giữ giấy tờ.
-
Vivre en colocation demande beaucoup de tolérance. vivʁ ɑ̃ kɔlɔkasjɔ̃ dəmɑ̃d boku də tɔleʁɑ̃sSống ở ghép đòi hỏi rất nhiều sự bao dung.
-
Nous avons fait installer une alarme après le cambriolage des voisins. nu‿z‿avɔ̃ fɛ‿t‿ɛ̃stale yn alaʁm apʁɛ lə kɑ̃bʁijɔlaʒ de vwazɛ̃Sau vụ trộm nhà hàng xóm, chúng tôi đã cho lắp chuông báo động.
-
Franchement, je ne me vois pas vivre en appartement toute ma vie. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə nə mə vwa pa vivʁ ɑ̃‿n‿apaʁtəmɑ̃ tut ma viThật lòng mà nói, tôi không hình dung mình sống trong căn hộ cả đời.
-
Y aurait-il moyen de transformer le garage en pièce à vivre ? i oʁɛ‿t‿il mwajɛ̃ də tʁɑ̃sfɔʁme lə ɡaʁaʒ ɑ̃ pjɛs a vivʁLiệu có cách nào biến nhà để xe thành phòng ở không ạ?
-
Quel que soit le prix, je refuse de vivre dans un logement insalubre. kɛl kə swa lə pʁi ʒə ʁəfyz də vivʁ dɑ̃‿z‿œ̃ lɔʒmɑ̃ ɛ̃salybʁDù giá thế nào, tôi cũng không chịu sống trong căn nhà mất vệ sinh.
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.