🇫🇷 tiếng Pháp · B1
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Pháp · B1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le logement lə lɔʒmɑ̃nhà ở, chỗ ở
Le logement coûte cher dans cette ville.
Nhà ở thành phố này rất đắt.
-
la colocation la kɔlɔkasjɔ̃việc ở ghép
Je vis en colocation avec deux amis.
Tôi ở ghép với hai người bạn.
-
le bail lə bajhợp đồng thuê nhà
Nous avons signé un bail de trois ans.
Chúng tôi đã ký hợp đồng thuê ba năm.
-
la caution la kosjɔ̃tiền đặt cọc
Le propriétaire demande deux mois de caution.
Chủ nhà yêu cầu đặt cọc hai tháng.
-
les charges le ʃaʁʒphí dịch vụ
Les charges s'élèvent à cent euros par mois.
Phí dịch vụ là một trăm euro mỗi tháng.
-
l'état des lieux leta de ljøbiên bản kiểm tra hiện trạng nhà
On fait l'état des lieux avant de rendre les clés.
Trước khi trả chìa khóa thì làm biên bản hiện trạng.
-
le rez-de-chaussée lə ʁe də ʃosetầng trệt
Mon studio se trouve au rez-de-chaussée.
Căn studio của tôi ở tầng trệt.
-
la banlieue la bɑ̃ljøvùng ngoại ô
Ils se sont installés en banlieue parisienne.
Họ đã dọn về sống ở ngoại ô Paris.
-
le pavillon lə pavijɔ̃nhà riêng ở ngoại ô
Mes parents ont acheté un pavillon avec jardin.
Bố mẹ tôi đã mua một căn nhà có vườn.
-
le gardien lə ɡaʁdjɛ̃người trông coi tòa nhà
Le gardien de l'immeuble garde les colis.
Người trông tòa nhà giữ hộ kiện hàng.
-
les travaux le tʁavoviệc sửa chữa, thi công
Les travaux dans la cuisine ont pris trois semaines.
Việc sửa bếp mất ba tuần.
-
le bricolage lə bʁikɔlaʒviệc tự sửa chữa trong nhà
Mon père adore le bricolage le week-end.
Bố tôi rất thích tự sửa đồ vào cuối tuần.
-
l'isolation lizɔlasjɔ̃sự cách nhiệt, cách âm
L'isolation de cet appartement est très mauvaise.
Căn hộ này cách nhiệt rất kém.
-
la panne la pansự hỏng hóc
L'ascenseur est en panne depuis trois jours.
Thang máy hỏng đã ba ngày rồi.
-
la facture la faktyʁhóa đơn
J'ai reçu une facture d'électricité très élevée.
Tôi nhận được hóa đơn tiền điện rất cao.
-
la prise la pʁizổ cắm điện
Il n'y a pas de prise près du lit.
Không có ổ cắm gần giường.
-
l'interrupteur lɛ̃teʁyptœʁcông tắc
L'interrupteur se trouve à droite de la porte.
Công tắc ở bên phải cửa.
-
la serrure la seʁyʁổ khóa
La serrure de la porte d'entrée est cassée.
Ổ khóa cửa chính bị hỏng.
-
le volet lə vɔlɛcánh cửa chớp
Le soir, nous fermons les volets.
Buổi tối chúng tôi đóng cửa chớp.
-
le lavabo lə lavabobồn rửa mặt
Il y a un miroir au-dessus du lavabo.
Có một cái gương phía trên bồn rửa mặt.
-
la baignoire la bɛɲwaʁbồn tắm
Je préfère la douche à la baignoire.
Tôi thích tắm vòi sen hơn bồn tắm.
-
le matelas lə matlacái nệm
Ce matelas est trop mou pour mon dos.
Cái nệm này quá mềm với lưng tôi.
-
la couette la kwɛtchăn bông
En hiver, je dors sous une grosse couette.
Mùa đông tôi ngủ với chăn dày.
-
le micro-ondes lə mikʁo ɔ̃dlò vi sóng
Réchauffe la soupe au micro-ondes.
Hâm súp bằng lò vi sóng nhé.
-
la cheminée la ʃəminelò sưởi
Nous faisons du feu dans la cheminée en hiver.
Mùa đông chúng tôi nhóm lửa trong lò sưởi.
-
l'assurance habitation lasyʁɑ̃s abitasjɔ̃bảo hiểm nhà ở
N'oublie pas de payer l'assurance habitation.
Đừng quên đóng bảo hiểm nhà nhé.
-
le carton lə kaʁtɔ̃thùng các tông
J'ai rempli dix cartons pour le déménagement.
Tôi đã đóng mười thùng các tông để chuyển nhà.
-
chaleureux ʃalœʁøấm cúng
Leur salon est vraiment chaleureux.
Phòng khách của họ thật ấm cúng.
-
douillet dujɛêm ấm
Ma chambre est petite mais douillette.
Phòng tôi nhỏ nhưng êm ấm.
-
humide ymidẩm ướt
La cave est humide en hiver.
Mùa đông tầng hầm rất ẩm.
-
étroit etʁwachật hẹp
Le couloir est trop étroit pour ce meuble.
Hành lang quá hẹp so với món đồ này.
-
encombré ɑ̃kɔ̃bʁebừa bộn, chật đồ
Le grenier est encombré de vieux meubles.
Gác mái chật kín đồ gỗ cũ.
-
aménager amenaʒecải tạo, bố trí
Nous avons aménagé le grenier en chambre.
Chúng tôi đã cải tạo gác mái thành phòng ngủ.
-
décorer dekɔʁetrang trí
Elle a décoré le salon avec des plantes.
Cô ấy trang trí phòng khách bằng cây cảnh.
-
entretenir ɑ̃tʁətəniʁbảo dưỡng, chăm sóc
Une grande maison est difficile à entretenir.
Nhà lớn thì khó bảo dưỡng.
-
héberger ebɛʁʒecho ở nhờ
Je peux t'héberger quelques jours.
Mình có thể cho bạn ở nhờ vài ngày.
-
se plaindre sə plɛ̃dʁphàn nàn
Les voisins se plaignent du bruit.
Hàng xóm phàn nàn về tiếng ồn.
-
s'habituer sabitɥequen với
Je me suis habitué à mon nouveau quartier.
Tôi đã quen với khu phố mới.
-
trier tʁijephân loại
Chez nous, on trie les déchets.
Ở nhà tôi, chúng tôi phân loại rác.
-
débarrasser debaʁasedọn
Tu peux débarrasser la table ?
Bạn dọn bàn giúp nhé?
-
Je cherche une colocation, car le loyer est trop élevé pour moi seul. ʒə ʃɛʁʃ yn kɔlɔkasjɔ̃ kaʁ lə lwaje ɛ tʁo‿p‿elve puʁ mwa sœlTôi đang tìm chỗ ở ghép vì thuê một mình thì đắt quá.
-
Il faudrait que je range le garage avant l'hiver. il fodʁɛ kə ʒə ʁɑ̃ʒ lə ɡaʁaʒ avɑ̃ livɛʁTôi nên dọn nhà để xe trước khi mùa đông đến.
-
Si j'avais plus de place, j'installerais un bureau dans le salon. si ʒavɛ ply də plas ʒɛ̃staləʁɛ œ̃ byʁo dɑ̃ lə salɔ̃Nếu có nhiều chỗ hơn, tôi sẽ kê một cái bàn làm việc trong phòng khách.
-
Je voudrais visiter un appartement qui donne sur la cour. ʒə vudʁɛ vizite œ̃‿n‿apaʁtəmɑ̃ ki dɔn syʁ la kuʁTôi muốn xem một căn hộ nhìn ra sân trong.
-
Bien que le quartier soit animé, on dort très bien. bjɛ̃ kə lə kaʁtje swa‿t‿anime ɔ̃ dɔʁ tʁɛ bjɛ̃Dù khu phố khá nhộn nhịp nhưng chúng tôi ngủ rất ngon.
-
J'y habite depuis cinq ans et je m'y sens très bien. ʒi abit dəpɥi sɛ̃k ɑ̃ e ʒə mi sɑ̃ tʁɛ bjɛ̃Tôi sống ở đó năm năm rồi và thấy rất thoải mái.
-
J'ai visité trois appartements et j'en ai retenu un. ʒe vizite tʁwa‿z‿apaʁtəmɑ̃ e ʒɑ̃‿n‿e ʁətəny œ̃Tôi đã xem ba căn hộ và chọn một căn.
-
Il vaut mieux prévenir le propriétaire avant de percer les murs. il vo mjø pʁevəniʁ lə pʁɔpʁijetɛʁ avɑ̃ də pɛʁse le myʁTốt nhất nên báo chủ nhà trước khi khoan tường.
-
Depuis que nous avons changé les fenêtres, la maison est mieux isolée. dəpɥi kə nu‿z‿avɔ̃ ʃɑ̃ʒe le fənɛtʁ la mɛzɔ̃ ɛ mjø‿z‿izɔleTừ khi thay cửa sổ, nhà cách nhiệt tốt hơn.
-
L'électricien viendra jeudi matin pour réparer la prise. lelɛktʁisjɛ̃ vjɛ̃dʁa ʒødi matɛ̃ puʁ ʁepaʁe la pʁizThợ điện sẽ đến sáng thứ Năm để sửa ổ cắm.
-
Est-ce que vous pourriez me rendre la caution à la fin du bail ? ɛs kə vu puʁje mə ʁɑ̃dʁ la kosjɔ̃ a la fɛ̃ dy bajCuối hợp đồng, anh chị trả lại tiền cọc cho tôi được không ạ?
-
Nous avons enfin fini d'aménager la chambre du bébé. nu‿z‿avɔ̃‿z‿ɑ̃fɛ̃ fini damenaʒe la ʃɑ̃bʁ dy bebeCuối cùng chúng tôi cũng sửa xong phòng cho em bé.
-
Je préférerais un logement au calme, même s'il est plus loin du centre. ʒə pʁefeʁəʁɛ œ̃ lɔʒmɑ̃ o kalm mɛm sil ɛ ply lwɛ̃ dy sɑ̃tʁTôi thích một chỗ ở yên tĩnh hơn, dù xa trung tâm.
-
Le chauffe-eau est tombé en panne en pleine nuit. lə ʃof o ɛ tɔ̃be ɑ̃ pan ɑ̃ plɛn nɥiBình nóng lạnh hỏng giữa đêm.
-
Tant que les travaux ne sont pas terminés, on dort chez mes parents. tɑ̃ kə le tʁavo nə sɔ̃ pa tɛʁmine ɔ̃ dɔʁ ʃe me paʁɑ̃Chừng nào chưa xong việc sửa chữa thì chúng tôi ngủ ở nhà bố mẹ.
-
Il faut que je prévienne le gardien de mon départ. il fo kə ʒə pʁevjɛn lə ɡaʁdjɛ̃ də mɔ̃ depaʁTôi phải báo cho người trông tòa nhà biết là mình chuyển đi.
-
En emménageant, nous avons découvert une fuite sous l'évier. ɑ̃‿n‿ɑ̃menaʒɑ̃ nu‿z‿avɔ̃ dekuvɛʁ yn fɥit su levjeKhi dọn vào, chúng tôi phát hiện chỗ rò nước dưới bồn rửa.
-
Nos voisins nous ont invités à prendre l'apéro sur leur terrasse. no vwazɛ̃ nu‿z‿ɔ̃‿t‿ɛ̃vite a pʁɑ̃dʁ lapeʁo syʁ lœʁ teʁasHàng xóm mời chúng tôi sang uống khai vị ở sân thượng nhà họ.
-
Au début, le bruit me dérangeait, mais je ne l'entends plus. o deby lə bʁɥi mə deʁɑ̃ʒɛ mɛ ʒə nə lɑ̃tɑ̃ plyLúc đầu tiếng ồn làm tôi khó chịu, nhưng giờ tôi không còn nghe thấy nữa.
-
Pourriez-vous m'indiquer le montant des charges, s'il vous plaît ? puʁje vu mɛ̃dike lə mɔ̃tɑ̃ de ʃaʁʒ sil vu plɛAnh chị cho tôi biết phí dịch vụ là bao nhiêu được không ạ?
-
Nous avons dû jeter le vieux canapé, il prenait trop de place. nu‿z‿avɔ̃ dy ʒəte lə vjø kanape il pʁənɛ tʁo də plasChúng tôi phải bỏ cái ghế sofa cũ vì nó chiếm quá nhiều chỗ.
-
Ce serait bien d'installer des étagères au-dessus du bureau. sə səʁɛ bjɛ̃ dɛ̃stale de‿z‿etaʒɛʁ o dəsy dy byʁoLắp mấy cái kệ phía trên bàn làm việc thì hay đấy.
-
L'appartement est bien situé ; en revanche, il manque de rangements. lapaʁtəmɑ̃ ɛ bjɛ̃ sitɥe ɑ̃ ʁəvɑ̃ʃ il mɑ̃k də ʁɑ̃ʒmɑ̃Căn hộ ở vị trí tốt, bù lại thì thiếu chỗ cất đồ.
-
Pense à fermer le gaz avant de partir en vacances. pɑ̃s a fɛʁme lə ɡaz avɑ̃ də paʁtiʁ ɑ̃ vakɑ̃sNhớ khóa ga trước khi đi nghỉ nhé.lịch sự Pensez à fermer le gaz avant de partir en vacances. pɑ̃se a fɛʁme lə ɡaz avɑ̃ də paʁtiʁ ɑ̃ vakɑ̃s
-
Depuis que j'habite seule, j'apprécie vraiment le silence. dəpɥi kə ʒabit sœl ʒapʁesi vʁɛmɑ̃ lə silɑ̃sTừ khi sống một mình, tôi thật sự trân trọng sự yên tĩnh.
-
Il est interdit de faire du bruit après vingt-deux heures. il ɛ‿t‿ɛ̃tɛʁdi də fɛʁ dy bʁɥi apʁɛ vɛ̃t dø‿z‿œʁCấm gây tiếng ồn sau mười giờ tối.
-
Le plombier doit passer demain pour changer le robinet. lə plɔ̃bje dwa pase dəmɛ̃ puʁ ʃɑ̃ʒe lə ʁɔbinɛNgày mai thợ nước sẽ đến thay vòi nước.
-
J'aimerais que la cuisine soit plus fonctionnelle. ʒɛməʁɛ kə la kɥizin swa ply fɔ̃ksjɔnɛlTôi mong bếp tiện dụng hơn.
-
Dès que j'aurai fini, je t'enverrai des photos de l'appartement. dɛ kə ʒoʁe fini ʒə tɑ̃vɛʁe de fɔto də lapaʁtəmɑ̃Xong là mình gửi ảnh căn hộ cho bạn ngay.lịch sự Dès que j'aurai fini, je vous enverrai des photos de l'appartement. dɛ kə ʒoʁe fini ʒə vu‿z‿ɑ̃vɛʁe de fɔto də lapaʁtəmɑ̃
-
On se sent tout de suite bien dans cette maison. ɔ̃ sə sɑ̃ tu də sɥit bjɛ̃ dɑ̃ sɛt mɛzɔ̃Vào ngôi nhà này là thấy dễ chịu ngay.
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.