🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le chez-soi lə ʃe swa
    mái nhà của riêng mình

    Rien ne remplace le confort d'un chez-soi.

    Không gì thay thế được sự thoải mái của mái nhà riêng.

  2. le cocon lə kɔkɔ̃
    tổ ấm

    Elle a fait de son appartement un véritable cocon.

    Cô ấy đã biến căn hộ thành một tổ ấm thực sự.

  3. les combles le kɔ̃bl
    không gian áp mái

    Ils ont aménagé les combles en bureau.

    Họ đã cải tạo không gian áp mái thành phòng làm việc.

  4. le pied-à-terre lə pje‿t‿a tɛʁ
    chỗ ở phụ dùng thỉnh thoảng

    Il garde un pied-à-terre à Marseille.

    Anh ấy vẫn giữ một chỗ ở nhỏ tại Marseille.

  5. la résidence secondaire la ʁezidɑ̃s səɡɔ̃dɛʁ
    ngôi nhà thứ hai, nhà nghỉ

    Leur résidence secondaire se trouve en Bretagne.

    Nhà nghỉ của họ ở vùng Bretagne.

  6. le bailleur lə bajœʁ
    bên cho thuê (thuật ngữ pháp lý)

    Le bailleur exige une garantie solide.

    Bên cho thuê đòi hỏi một bảo lãnh chắc chắn.

  7. l'apport personnel lapɔʁ pɛʁsɔnɛl
    vốn tự có khi mua nhà

    Sans apport personnel, la banque refusera.

    Không có vốn tự có thì ngân hàng sẽ từ chối.

  8. la plus-value la plysvaly
    khoản lời khi bán lại

    Ils ont réalisé une belle plus-value à la revente.

    Họ đã lời đậm khi bán lại.

  9. le viager lə vjaʒe
    hình thức bán nhà lấy trợ cấp trọn đời

    Elle a vendu sa maison en viager.

    Bà ấy đã bán nhà theo hình thức trợ cấp trọn đời.

  10. l'expulsion lɛkspylsjɔ̃
    việc cưỡng chế ra khỏi nhà

    Le tribunal a prononcé son expulsion.

    Tòa án đã ra phán quyết cưỡng chế anh ta ra khỏi nhà.

  11. la trêve hivernale la tʁɛv ivɛʁnal
    kỳ tạm ngừng cưỡng chế mùa đông

    Aucune expulsion n'a lieu pendant la trêve hivernale.

    Trong kỳ tạm ngừng mùa đông không có vụ cưỡng chế nào.

  12. l'HLM laʃ ɛl ɛm
    căn hộ nhà ở xã hội

    Ils attendent un HLM depuis des années.

    Họ đã chờ được cấp nhà ở xã hội nhiều năm rồi.

  13. la passoire thermique la paswaʁ tɛʁmik
    ngôi nhà cách nhiệt cực kém

    Cet appartement est une véritable passoire thermique.

    Căn hộ này đúng là cái rổ, giữ nhiệt chẳng nổi.

  14. le taudis lə todi
    căn nhà ổ chuột

    Il a grandi dans un taudis du centre-ville.

    Anh ấy lớn lên trong một căn nhà tồi tàn giữa trung tâm.

  15. la bicoque la bikɔk
    căn nhà nhỏ tồi tàn (khẩu ngữ)

    Ils vivent dans une petite bicoque au bord de l'eau.

    Họ sống trong một căn nhà nhỏ tồi tàn bên mép nước.

  16. la promiscuité la pʁɔmiskɥite
    cảnh sống chen chúc

    La promiscuité finit par peser sur tout le monde.

    Sống chen chúc rồi cũng khiến ai cũng mệt mỏi.

  17. la quiétude la kjetyd
    sự yên bình

    J'apprécie la quiétude de ce village.

    Tôi rất thích sự yên bình của ngôi làng này.

  18. le remue-ménage lə ʁəmy menaʒ
    cảnh náo loạn

    Quel remue-ménage le jour du déménagement !

    Ngày chuyển nhà đúng là loạn hết cả lên!

  19. le fouillis lə fuji
    mớ lộn xộn

    Son bureau est un fouillis indescriptible.

    Bàn làm việc của anh ấy lộn xộn không tả nổi.

  20. le seuil lə sœj
    ngưỡng cửa

    Il n'a jamais franchi le seuil de cette maison.

    Ông ấy chưa bao giờ bước qua ngưỡng cửa ngôi nhà đó.

  21. les lieux le ljø
    nơi ở, khu nhà đó

    Le locataire doit quitter les lieux avant midi.

    Người thuê phải rời khỏi nơi ở trước buổi trưa.

  22. le domicile lə dɔmisil
    nơi cư trú (cách nói chính thức)

    Elle travaille à domicile depuis trois ans.

    Cô ấy làm việc tại nhà đã ba năm.

  23. le standing lə stɑ̃diŋ
    đẳng cấp của tòa nhà

    C'est un immeuble de grand standing.

    Đây là một tòa nhà cao cấp.

  24. le sinistre lə sinistʁ
    sự cố được bảo hiểm

    Nous avons déclaré le sinistre à l'assurance.

    Chúng tôi đã khai báo sự cố với công ty bảo hiểm.

  25. le ravalement lə ʁavalmɑ̃
    việc tu sửa mặt tiền

    Le ravalement de façade durera six mois.

    Việc tu sửa mặt tiền sẽ kéo dài sáu tháng.

  26. la charpente la ʃaʁpɑ̃t
    khung mái nhà

    La charpente est en chêne massif.

    Khung mái làm bằng gỗ sồi đặc.

  27. la verrière la vɛʁjɛʁ
    vách kính, mái kính

    Une verrière sépare la cuisine du séjour.

    Một vách kính ngăn bếp với phòng sinh hoạt.

  28. le vide-grenier lə vid ɡʁənje
    phiên chợ đồ cũ khu phố

    Ce buffet vient d'un vide-grenier du village.

    Cái tủ này mua ở phiên chợ đồ cũ trong làng.

  29. traversant tʁavɛʁsɑ̃
    thông hai mặt

    Un appartement traversant est toujours mieux aéré.

    Căn hộ thông hai mặt bao giờ cũng thoáng hơn.

  30. cossu kɔsy
    sang trọng, khá giả

    Ils habitent un quartier cossu de la ville.

    Họ sống ở một khu khá giả trong thành phố.

  31. épuré epyʁe
    tối giản, tinh gọn

    Elle a choisi une décoration très épurée.

    Cô ấy chọn phong cách trang trí rất tối giản.

  32. feutré føtʁe
    êm ả, tĩnh lặng

    L'ambiance feutrée du salon invite au calme.

    Không khí êm ả của phòng khách khiến người ta lắng lại.

  33. défraîchi defʁeʃi
    bạc màu, cũ kỹ

    La peinture de l'entrée est un peu défraîchie.

    Lớp sơn ở lối vào hơi bạc màu.

  34. pimpant pɛ̃pɑ̃
    tươi tắn, sáng sủa

    Après les travaux, la façade est toute pimpante.

    Sau khi sửa, mặt tiền trông tươi tắn hẳn.

  35. se loger sə lɔʒe
    tìm được chỗ ở

    Il est devenu très difficile de se loger ici.

    Ở đây giờ rất khó tìm được chỗ ở.

  36. dénicher deniʃe
    lùng ra, tìm được

    Nous avons déniché un studio abordable.

    Chúng tôi đã lùng được một căn studio vừa túi tiền.

  37. retaper ʁətape
    sửa sang lại (khẩu ngữ)

    Ils retapent une ferme depuis deux ans.

    Họ sửa lại một ngôi nhà nông trại đã hai năm nay.

  38. désencombrer dezɑ̃kɔ̃bʁe
    dọn bớt đồ đạc

    J'ai désencombré tout le grenier.

    Tôi đã dọn sạch đồ đạc trên gác mái.

  39. squatter skwate
    ở lì nhà người khác (khẩu ngữ)

    Il squatte mon canapé depuis une semaine.

    Cậu ấy nằm lì trên ghế sofa nhà tôi cả tuần rồi.

  40. pendre la crémaillère pɑ̃dʁ la kʁemajɛʁ
    làm tiệc tân gia (thành ngữ)

    On pend la crémaillère samedi soir.

    Tối thứ Bảy chúng mình làm tiệc tân gia.

  41. Faute d'apport suffisant, notre demande de prêt a été rejetée. fot dapɔʁ syfizɑ̃ nɔtʁ dəmɑ̃d də pʁɛ a ete ʁəʒəte
    Vì vốn tự có không đủ, hồ sơ vay của chúng tôi đã bị từ chối.
  42. Nous avons essuyé les plâtres du nouveau bâtiment. nu‿z‿avɔ̃‿z‿esɥije le plɑtʁ dy nuvo bɑtimɑ̃
    Chúng tôi là những người đầu tiên ở tòa nhà mới nên hứng đủ mọi trục trặc.
  43. Ils ont élu domicile dans un village perché du Luberon. il‿z‿ɔ̃‿t‿ely dɔmisil dɑ̃‿z‿œ̃ vilaʒ pɛʁʃe dy lybeʁɔ̃
    Họ đã định cư ở một ngôi làng trên đồi vùng Luberon.
  44. Dès notre arrivée, on nous a fait faire le tour du propriétaire. dɛ nɔtʁ aʁive ɔ̃ nu‿z‿a fɛ fɛʁ lə tuʁ dy pʁɔpʁijetɛʁ
    Vừa đến nơi, chúng tôi đã được dẫn đi xem khắp nhà.
  45. À cinq dans quarante mètres carrés, on vit les uns sur les autres. a sɛ̃k dɑ̃ kaʁɑ̃t mɛtʁ kaʁe ɔ̃ vi le‿z‿œ̃ syʁ le‿z‿otʁ
    Năm người trong bốn mươi mét vuông, sống chen chúc lên nhau.
  46. Cette maison flambant neuve manque encore d'âme. sɛt mɛzɔ̃ flɑ̃bɑ̃ nœv mɑ̃k ɑ̃kɔʁ dɑm
    Ngôi nhà mới tinh này vẫn còn thiếu hồn.
  47. Encore faudrait-il que le syndic accepte de financer les travaux. ɑ̃kɔʁ fodʁɛ‿t‿il kə lə sɛ̃dik aksɛpt də finɑ̃se le tʁavo
    Có điều còn phải xem công ty quản lý có chịu chi tiền sửa hay không.
  48. Ouvre en grand, ça sent le renfermé. uvʁ ɑ̃ ɡʁɑ̃ sa sɑ̃ lə ʁɑ̃fɛʁme
    Mở toang ra đi, mùi bí bách quá.
    lịch sự Ouvrez en grand, ça sent le renfermé. uvʁe ɑ̃ ɡʁɑ̃ sa sɑ̃ lə ʁɑ̃fɛʁme
  49. N'ayant pas trouvé mieux, j'ai signé pour ce studio sous les combles. nɛjɑ̃ pa tʁuve mjø ʒe siɲe puʁ sə stydjo su le kɔ̃bl
    Không tìm được chỗ nào khá hơn, tôi đã ký thuê căn studio áp mái này.
  50. Nous hésitons entre rénover l'existant et tout raser. nu‿z‿ezitɔ̃‿z‿ɑ̃tʁ ʁenɔve lɛɡzistɑ̃ e tu ʁaze
    Chúng tôi đang phân vân giữa cải tạo cái sẵn có và phá bỏ hết.
  51. Le charme de l'ancien a un prix : l'entretien. lə ʃaʁm də lɑ̃sjɛ̃ a œ̃ pʁi lɑ̃tʁətjɛ̃
    Nét duyên của nhà cổ có cái giá của nó: công bảo dưỡng.
  52. Je me suis attaché à ce logement au point de refuser de le quitter. ʒə mə sɥi‿z‿ataʃe a sə lɔʒmɑ̃ o pwɛ̃ də ʁəfyze də lə kite
    Tôi gắn bó với chỗ này đến mức không muốn rời đi.
  53. Sitôt les cartons défaits, la maison a pris vie. sito le kaʁtɔ̃ defɛ la mɛzɔ̃ a pʁi vi
    Vừa dỡ xong thùng đồ là ngôi nhà bừng sức sống.
  54. Autant dire que le devis initial a explosé. otɑ̃ diʁ kə lə dəvi inisjal a ɛksploze
    Khỏi phải nói, bản báo giá ban đầu đã đội lên gấp bội.
  55. Il n'est pas question que je paie pour un dégât dont je ne suis pas responsable. il nɛ pa kɛstjɔ̃ kə ʒə pɛ puʁ œ̃ deɡɑ dɔ̃ ʒə nə sɥi pa ʁɛspɔ̃sabl
    Không đời nào tôi trả tiền cho hư hỏng mà tôi không gây ra.
  56. Ce quartier populaire s'est embourgeoisé en dix ans à peine. sə kaʁtje pɔpylɛʁ sɛ‿t‿ɑ̃buʁʒwaze ɑ̃ di‿z‿ɑ̃‿z‿a pɛn
    Khu bình dân này đã trở nên sang trọng chỉ trong vỏn vẹn mười năm.
  57. Serait-il possible de visiter le bien en fin de journée ? səʁɛ‿t‿il pɔsibl də vizite lə bjɛ̃ ɑ̃ fɛ̃ də ʒuʁne
    Liệu tôi có thể xem căn nhà vào cuối ngày được không ạ?
  58. Le moindre bruit résonne dans cette cage d'escalier. lə mwɛ̃dʁ bʁɥi ʁezɔn dɑ̃ sɛt kaʒ dɛskalje
    Trong lồng cầu thang này, tiếng động nhỏ nhất cũng vang lên.
  59. Il n'y a rien de tel que de rentrer chez soi après un long voyage. il nja ʁjɛ̃ də tɛl kə də ʁɑ̃tʁe ʃe swa apʁɛ œ̃ lɔ̃ vwajaʒ
    Không gì bằng trở về nhà sau một chuyến đi dài.
  60. Le marché locatif est si tendu qu'il faut se décider en une heure. lə maʁʃe lɔkatif ɛ si tɑ̃dy kil fo sə deside ɑ̃‿n‿yn œʁ
    Thị trường thuê nhà căng đến mức phải quyết trong vòng một tiếng.
  61. À peine avions-nous emménagé que la chaudière a rendu l'âme. a pɛn avjɔ̃ nu‿z‿ɑ̃menaʒe kə la ʃodjɛʁ a ʁɑ̃dy lɑm
    Chúng tôi vừa dọn vào thì nồi hơi đã tắt thở.
  62. Je tiens à ce que chacun respecte l'espace des autres. ʒə tjɛ̃‿z‿a sə kə ʃakœ̃ ʁɛspɛkt lɛspas de‿z‿otʁ
    Tôi rất coi trọng việc mỗi người tôn trọng không gian của người khác.
  63. Dès lors que le préavis est envoyé, il n'y a plus de retour en arrière. dɛ lɔʁ kə lə pʁeavi ɛ‿t‿ɑ̃vwaje il nja ply də ʁətuʁ ɑ̃‿n‿aʁjɛʁ
    Một khi đã gửi thông báo chấm dứt thì không quay lại được nữa.
  64. Cette baie vitrée donne au séjour une tout autre allure. sɛt bɛ vitʁe dɔn o seʒuʁ yn tu‿t‿otʁ alyʁ
    Ô cửa kính lớn khiến phòng sinh hoạt mang một dáng vẻ hoàn toàn khác.
  65. Nous avons fini par nous résoudre à vendre la maison de famille. nu‿z‿avɔ̃ fini paʁ nu ʁezudʁ a vɑ̃dʁ la mɛzɔ̃ də famij
    Cuối cùng chúng tôi cũng đành quyết định bán ngôi nhà của gia đình.
  66. Où que j'aille, je finis toujours par recréer le même intérieur. u kə ʒaj ʒə fini tuʒuʁ paʁ ʁəkʁee lə mɛm ɛ̃teʁjœʁ
    Đi đâu thì cuối cùng tôi cũng bày biện lại y hệt như cũ.
  67. Le vendeur s'est engagé à laisser la cuisine équipée. lə vɑ̃dœʁ sɛ‿t‿ɑ̃ɡaʒe a lɛse la kɥizin ekipe
    Bên bán cam kết để lại toàn bộ bếp có sẵn thiết bị.
  68. Tu t'y feras vite, à ce quatrième sans ascenseur. ty ti fəʁa vit a sə katʁijɛm sɑ̃‿z‿asɑ̃sœʁ
    Rồi bạn sẽ quen ngay với tầng năm không thang máy thôi.
    lịch sự Vous vous y ferez vite, à ce quatrième sans ascenseur. vu vu‿z‿i fəʁe vit a sə katʁijɛm sɑ̃‿z‿asɑ̃sœʁ
  69. Il paraît que les nouveaux voisins comptent tout démolir. il paʁɛ kə le nuvo vwazɛ̃ kɔ̃t tu demɔliʁ
    Nghe nói hàng xóm mới định phá hết bên trong.
  70. Quand on a goûté au calme de la campagne, on revient difficilement en ville. kɑ̃‿t‿ɔ̃‿n‿a ɡute o kalm də la kɑ̃paɲ ɔ̃ ʁəvjɛ̃ difisilmɑ̃ ɑ̃ vil
    Đã nếm sự yên tĩnh của thôn quê rồi thì khó mà quay lại thành phố.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác