🇫🇷 tiếng Pháp · C1
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Pháp · C1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le chez-soi lə ʃe swamái nhà của riêng mình
Rien ne remplace le confort d'un chez-soi.
Không gì thay thế được sự thoải mái của mái nhà riêng.
-
le cocon lə kɔkɔ̃tổ ấm
Elle a fait de son appartement un véritable cocon.
Cô ấy đã biến căn hộ thành một tổ ấm thực sự.
-
les combles le kɔ̃blkhông gian áp mái
Ils ont aménagé les combles en bureau.
Họ đã cải tạo không gian áp mái thành phòng làm việc.
-
le pied-à-terre lə pje‿t‿a tɛʁchỗ ở phụ dùng thỉnh thoảng
Il garde un pied-à-terre à Marseille.
Anh ấy vẫn giữ một chỗ ở nhỏ tại Marseille.
-
la résidence secondaire la ʁezidɑ̃s səɡɔ̃dɛʁngôi nhà thứ hai, nhà nghỉ
Leur résidence secondaire se trouve en Bretagne.
Nhà nghỉ của họ ở vùng Bretagne.
-
le bailleur lə bajœʁbên cho thuê (thuật ngữ pháp lý)
Le bailleur exige une garantie solide.
Bên cho thuê đòi hỏi một bảo lãnh chắc chắn.
-
l'apport personnel lapɔʁ pɛʁsɔnɛlvốn tự có khi mua nhà
Sans apport personnel, la banque refusera.
Không có vốn tự có thì ngân hàng sẽ từ chối.
-
la plus-value la plysvalykhoản lời khi bán lại
Ils ont réalisé une belle plus-value à la revente.
Họ đã lời đậm khi bán lại.
-
le viager lə vjaʒehình thức bán nhà lấy trợ cấp trọn đời
Elle a vendu sa maison en viager.
Bà ấy đã bán nhà theo hình thức trợ cấp trọn đời.
-
l'expulsion lɛkspylsjɔ̃việc cưỡng chế ra khỏi nhà
Le tribunal a prononcé son expulsion.
Tòa án đã ra phán quyết cưỡng chế anh ta ra khỏi nhà.
-
la trêve hivernale la tʁɛv ivɛʁnalkỳ tạm ngừng cưỡng chế mùa đông
Aucune expulsion n'a lieu pendant la trêve hivernale.
Trong kỳ tạm ngừng mùa đông không có vụ cưỡng chế nào.
-
l'HLM laʃ ɛl ɛmcăn hộ nhà ở xã hội
Ils attendent un HLM depuis des années.
Họ đã chờ được cấp nhà ở xã hội nhiều năm rồi.
-
la passoire thermique la paswaʁ tɛʁmikngôi nhà cách nhiệt cực kém
Cet appartement est une véritable passoire thermique.
Căn hộ này đúng là cái rổ, giữ nhiệt chẳng nổi.
-
le taudis lə todicăn nhà ổ chuột
Il a grandi dans un taudis du centre-ville.
Anh ấy lớn lên trong một căn nhà tồi tàn giữa trung tâm.
-
la bicoque la bikɔkcăn nhà nhỏ tồi tàn (khẩu ngữ)
Ils vivent dans une petite bicoque au bord de l'eau.
Họ sống trong một căn nhà nhỏ tồi tàn bên mép nước.
-
la promiscuité la pʁɔmiskɥitecảnh sống chen chúc
La promiscuité finit par peser sur tout le monde.
Sống chen chúc rồi cũng khiến ai cũng mệt mỏi.
-
la quiétude la kjetydsự yên bình
J'apprécie la quiétude de ce village.
Tôi rất thích sự yên bình của ngôi làng này.
-
le remue-ménage lə ʁəmy menaʒcảnh náo loạn
Quel remue-ménage le jour du déménagement !
Ngày chuyển nhà đúng là loạn hết cả lên!
-
le fouillis lə fujimớ lộn xộn
Son bureau est un fouillis indescriptible.
Bàn làm việc của anh ấy lộn xộn không tả nổi.
-
le seuil lə sœjngưỡng cửa
Il n'a jamais franchi le seuil de cette maison.
Ông ấy chưa bao giờ bước qua ngưỡng cửa ngôi nhà đó.
-
les lieux le ljønơi ở, khu nhà đó
Le locataire doit quitter les lieux avant midi.
Người thuê phải rời khỏi nơi ở trước buổi trưa.
-
le domicile lə dɔmisilnơi cư trú (cách nói chính thức)
Elle travaille à domicile depuis trois ans.
Cô ấy làm việc tại nhà đã ba năm.
-
le standing lə stɑ̃diŋđẳng cấp của tòa nhà
C'est un immeuble de grand standing.
Đây là một tòa nhà cao cấp.
-
le sinistre lə sinistʁsự cố được bảo hiểm
Nous avons déclaré le sinistre à l'assurance.
Chúng tôi đã khai báo sự cố với công ty bảo hiểm.
-
le ravalement lə ʁavalmɑ̃việc tu sửa mặt tiền
Le ravalement de façade durera six mois.
Việc tu sửa mặt tiền sẽ kéo dài sáu tháng.
-
la charpente la ʃaʁpɑ̃tkhung mái nhà
La charpente est en chêne massif.
Khung mái làm bằng gỗ sồi đặc.
-
la verrière la vɛʁjɛʁvách kính, mái kính
Une verrière sépare la cuisine du séjour.
Một vách kính ngăn bếp với phòng sinh hoạt.
-
le vide-grenier lə vid ɡʁənjephiên chợ đồ cũ khu phố
Ce buffet vient d'un vide-grenier du village.
Cái tủ này mua ở phiên chợ đồ cũ trong làng.
-
traversant tʁavɛʁsɑ̃thông hai mặt
Un appartement traversant est toujours mieux aéré.
Căn hộ thông hai mặt bao giờ cũng thoáng hơn.
-
cossu kɔsysang trọng, khá giả
Ils habitent un quartier cossu de la ville.
Họ sống ở một khu khá giả trong thành phố.
-
épuré epyʁetối giản, tinh gọn
Elle a choisi une décoration très épurée.
Cô ấy chọn phong cách trang trí rất tối giản.
-
feutré føtʁeêm ả, tĩnh lặng
L'ambiance feutrée du salon invite au calme.
Không khí êm ả của phòng khách khiến người ta lắng lại.
-
défraîchi defʁeʃibạc màu, cũ kỹ
La peinture de l'entrée est un peu défraîchie.
Lớp sơn ở lối vào hơi bạc màu.
-
pimpant pɛ̃pɑ̃tươi tắn, sáng sủa
Après les travaux, la façade est toute pimpante.
Sau khi sửa, mặt tiền trông tươi tắn hẳn.
-
se loger sə lɔʒetìm được chỗ ở
Il est devenu très difficile de se loger ici.
Ở đây giờ rất khó tìm được chỗ ở.
-
dénicher deniʃelùng ra, tìm được
Nous avons déniché un studio abordable.
Chúng tôi đã lùng được một căn studio vừa túi tiền.
-
retaper ʁətapesửa sang lại (khẩu ngữ)
Ils retapent une ferme depuis deux ans.
Họ sửa lại một ngôi nhà nông trại đã hai năm nay.
-
désencombrer dezɑ̃kɔ̃bʁedọn bớt đồ đạc
J'ai désencombré tout le grenier.
Tôi đã dọn sạch đồ đạc trên gác mái.
-
squatter skwateở lì nhà người khác (khẩu ngữ)
Il squatte mon canapé depuis une semaine.
Cậu ấy nằm lì trên ghế sofa nhà tôi cả tuần rồi.
-
pendre la crémaillère pɑ̃dʁ la kʁemajɛʁlàm tiệc tân gia (thành ngữ)
On pend la crémaillère samedi soir.
Tối thứ Bảy chúng mình làm tiệc tân gia.
-
Faute d'apport suffisant, notre demande de prêt a été rejetée. fot dapɔʁ syfizɑ̃ nɔtʁ dəmɑ̃d də pʁɛ a ete ʁəʒəteVì vốn tự có không đủ, hồ sơ vay của chúng tôi đã bị từ chối.
-
Nous avons essuyé les plâtres du nouveau bâtiment. nu‿z‿avɔ̃‿z‿esɥije le plɑtʁ dy nuvo bɑtimɑ̃Chúng tôi là những người đầu tiên ở tòa nhà mới nên hứng đủ mọi trục trặc.
-
Ils ont élu domicile dans un village perché du Luberon. il‿z‿ɔ̃‿t‿ely dɔmisil dɑ̃‿z‿œ̃ vilaʒ pɛʁʃe dy lybeʁɔ̃Họ đã định cư ở một ngôi làng trên đồi vùng Luberon.
-
Dès notre arrivée, on nous a fait faire le tour du propriétaire. dɛ nɔtʁ aʁive ɔ̃ nu‿z‿a fɛ fɛʁ lə tuʁ dy pʁɔpʁijetɛʁVừa đến nơi, chúng tôi đã được dẫn đi xem khắp nhà.
-
À cinq dans quarante mètres carrés, on vit les uns sur les autres. a sɛ̃k dɑ̃ kaʁɑ̃t mɛtʁ kaʁe ɔ̃ vi le‿z‿œ̃ syʁ le‿z‿otʁNăm người trong bốn mươi mét vuông, sống chen chúc lên nhau.
-
Cette maison flambant neuve manque encore d'âme. sɛt mɛzɔ̃ flɑ̃bɑ̃ nœv mɑ̃k ɑ̃kɔʁ dɑmNgôi nhà mới tinh này vẫn còn thiếu hồn.
-
Encore faudrait-il que le syndic accepte de financer les travaux. ɑ̃kɔʁ fodʁɛ‿t‿il kə lə sɛ̃dik aksɛpt də finɑ̃se le tʁavoCó điều còn phải xem công ty quản lý có chịu chi tiền sửa hay không.
-
Ouvre en grand, ça sent le renfermé. uvʁ ɑ̃ ɡʁɑ̃ sa sɑ̃ lə ʁɑ̃fɛʁmeMở toang ra đi, mùi bí bách quá.lịch sự Ouvrez en grand, ça sent le renfermé. uvʁe ɑ̃ ɡʁɑ̃ sa sɑ̃ lə ʁɑ̃fɛʁme
-
N'ayant pas trouvé mieux, j'ai signé pour ce studio sous les combles. nɛjɑ̃ pa tʁuve mjø ʒe siɲe puʁ sə stydjo su le kɔ̃blKhông tìm được chỗ nào khá hơn, tôi đã ký thuê căn studio áp mái này.
-
Nous hésitons entre rénover l'existant et tout raser. nu‿z‿ezitɔ̃‿z‿ɑ̃tʁ ʁenɔve lɛɡzistɑ̃ e tu ʁazeChúng tôi đang phân vân giữa cải tạo cái sẵn có và phá bỏ hết.
-
Le charme de l'ancien a un prix : l'entretien. lə ʃaʁm də lɑ̃sjɛ̃ a œ̃ pʁi lɑ̃tʁətjɛ̃Nét duyên của nhà cổ có cái giá của nó: công bảo dưỡng.
-
Je me suis attaché à ce logement au point de refuser de le quitter. ʒə mə sɥi‿z‿ataʃe a sə lɔʒmɑ̃ o pwɛ̃ də ʁəfyze də lə kiteTôi gắn bó với chỗ này đến mức không muốn rời đi.
-
Sitôt les cartons défaits, la maison a pris vie. sito le kaʁtɔ̃ defɛ la mɛzɔ̃ a pʁi viVừa dỡ xong thùng đồ là ngôi nhà bừng sức sống.
-
Autant dire que le devis initial a explosé. otɑ̃ diʁ kə lə dəvi inisjal a ɛksplozeKhỏi phải nói, bản báo giá ban đầu đã đội lên gấp bội.
-
Il n'est pas question que je paie pour un dégât dont je ne suis pas responsable. il nɛ pa kɛstjɔ̃ kə ʒə pɛ puʁ œ̃ deɡɑ dɔ̃ ʒə nə sɥi pa ʁɛspɔ̃sablKhông đời nào tôi trả tiền cho hư hỏng mà tôi không gây ra.
-
Ce quartier populaire s'est embourgeoisé en dix ans à peine. sə kaʁtje pɔpylɛʁ sɛ‿t‿ɑ̃buʁʒwaze ɑ̃ di‿z‿ɑ̃‿z‿a pɛnKhu bình dân này đã trở nên sang trọng chỉ trong vỏn vẹn mười năm.
-
Serait-il possible de visiter le bien en fin de journée ? səʁɛ‿t‿il pɔsibl də vizite lə bjɛ̃ ɑ̃ fɛ̃ də ʒuʁneLiệu tôi có thể xem căn nhà vào cuối ngày được không ạ?
-
Le moindre bruit résonne dans cette cage d'escalier. lə mwɛ̃dʁ bʁɥi ʁezɔn dɑ̃ sɛt kaʒ dɛskaljeTrong lồng cầu thang này, tiếng động nhỏ nhất cũng vang lên.
-
Il n'y a rien de tel que de rentrer chez soi après un long voyage. il nja ʁjɛ̃ də tɛl kə də ʁɑ̃tʁe ʃe swa apʁɛ œ̃ lɔ̃ vwajaʒKhông gì bằng trở về nhà sau một chuyến đi dài.
-
Le marché locatif est si tendu qu'il faut se décider en une heure. lə maʁʃe lɔkatif ɛ si tɑ̃dy kil fo sə deside ɑ̃‿n‿yn œʁThị trường thuê nhà căng đến mức phải quyết trong vòng một tiếng.
-
À peine avions-nous emménagé que la chaudière a rendu l'âme. a pɛn avjɔ̃ nu‿z‿ɑ̃menaʒe kə la ʃodjɛʁ a ʁɑ̃dy lɑmChúng tôi vừa dọn vào thì nồi hơi đã tắt thở.
-
Je tiens à ce que chacun respecte l'espace des autres. ʒə tjɛ̃‿z‿a sə kə ʃakœ̃ ʁɛspɛkt lɛspas de‿z‿otʁTôi rất coi trọng việc mỗi người tôn trọng không gian của người khác.
-
Dès lors que le préavis est envoyé, il n'y a plus de retour en arrière. dɛ lɔʁ kə lə pʁeavi ɛ‿t‿ɑ̃vwaje il nja ply də ʁətuʁ ɑ̃‿n‿aʁjɛʁMột khi đã gửi thông báo chấm dứt thì không quay lại được nữa.
-
Cette baie vitrée donne au séjour une tout autre allure. sɛt bɛ vitʁe dɔn o seʒuʁ yn tu‿t‿otʁ alyʁÔ cửa kính lớn khiến phòng sinh hoạt mang một dáng vẻ hoàn toàn khác.
-
Nous avons fini par nous résoudre à vendre la maison de famille. nu‿z‿avɔ̃ fini paʁ nu ʁezudʁ a vɑ̃dʁ la mɛzɔ̃ də famijCuối cùng chúng tôi cũng đành quyết định bán ngôi nhà của gia đình.
-
Où que j'aille, je finis toujours par recréer le même intérieur. u kə ʒaj ʒə fini tuʒuʁ paʁ ʁəkʁee lə mɛm ɛ̃teʁjœʁĐi đâu thì cuối cùng tôi cũng bày biện lại y hệt như cũ.
-
Le vendeur s'est engagé à laisser la cuisine équipée. lə vɑ̃dœʁ sɛ‿t‿ɑ̃ɡaʒe a lɛse la kɥizin ekipeBên bán cam kết để lại toàn bộ bếp có sẵn thiết bị.
-
Tu t'y feras vite, à ce quatrième sans ascenseur. ty ti fəʁa vit a sə katʁijɛm sɑ̃‿z‿asɑ̃sœʁRồi bạn sẽ quen ngay với tầng năm không thang máy thôi.lịch sự Vous vous y ferez vite, à ce quatrième sans ascenseur. vu vu‿z‿i fəʁe vit a sə katʁijɛm sɑ̃‿z‿asɑ̃sœʁ
-
Il paraît que les nouveaux voisins comptent tout démolir. il paʁɛ kə le nuvo vwazɛ̃ kɔ̃t tu demɔliʁNghe nói hàng xóm mới định phá hết bên trong.
-
Quand on a goûté au calme de la campagne, on revient difficilement en ville. kɑ̃‿t‿ɔ̃‿n‿a ɡute o kalm də la kɑ̃paɲ ɔ̃ ʁəvjɛ̃ difisilmɑ̃ ɑ̃ vilĐã nếm sự yên tĩnh của thôn quê rồi thì khó mà quay lại thành phố.
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.