🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la fratrie la fʁatʁi
    anh chị em ruột (nói chung)

    Il est le seul artiste de toute la fratrie.

    Anh ấy là người duy nhất theo nghệ thuật trong số anh chị em.

  2. l'âme sœur lɑm sœʁ
    tri kỷ, một nửa định mệnh

    Il pense enfin avoir trouvé son âme sœur.

    Anh ấy nghĩ rằng cuối cùng đã tìm được tri kỷ của mình.

  3. la belle-famille la bɛl famij
    bên nhà chồng, bên nhà vợ

    Nous passons Noël dans ma belle-famille.

    Chúng tôi đón Giáng sinh ở nhà bên chồng.

  4. le parrain lə paʁɛ̃
    cha đỡ đầu; người đỡ đầu

    C'est mon parrain qui m'a appris à nager.

    Chính cha đỡ đầu đã dạy tôi bơi.

  5. l'interlocuteur lɛ̃tɛʁlɔkytœʁ
    người đối thoại, người phụ trách liên hệ

    Il regarde toujours son interlocuteur dans les yeux.

    Anh ấy luôn nhìn thẳng vào mắt người đang nói chuyện với mình.

  6. l'homologue lɔmɔlɔɡ
    người đồng cấp

    La ministre a reçu son homologue allemand.

    Bà bộ trưởng đã tiếp người đồng cấp phía Đức.

  7. le doyen lə dwajɛ̃
    người cao niên nhất, người kỳ cựu nhất

    À quatre-vingt-dix ans, il est le doyen du village.

    Chín mươi tuổi, ông là người cao niên nhất làng.

  8. le trentenaire lə tʁɑ̃tənɛʁ
    người ở độ tuổi ba mươi

    C'est un quartier prisé des jeunes trentenaires.

    Đó là khu phố được giới ba mươi ưa chuộng.

  9. la rancune la ʁɑ̃kyn
    mối hận, sự để bụng

    Il ne m'en garde aucune rancune.

    Anh ấy chẳng hề để bụng chuyện đó với tôi.

  10. l'estime lɛstim
    sự quý trọng

    J'ai beaucoup d'estime pour cette femme.

    Tôi rất quý trọng người phụ nữ ấy.

  11. l'amour-propre lamuʁ pʁɔpʁ
    lòng tự ái

    Cette remarque a blessé son amour-propre.

    Câu nhận xét đó đã làm tổn thương lòng tự ái của anh ấy.

  12. le charisme lə kaʁism
    sức hút, khí chất

    Cette enseignante a un charisme fou.

    Cô giáo ấy có sức hút cực kỳ lớn.

  13. la pudeur la pydœʁ
    sự kín đáo, e dè

    Il parle de ses sentiments avec pudeur.

    Anh ấy nói về cảm xúc của mình một cách kín đáo.

  14. le tact lə takt
    sự tế nhị

    Annonce-lui la nouvelle avec tact.

    Hãy báo tin đó cho anh ấy một cách tế nhị.

  15. le savoir-vivre lə savwaʁ vivʁ
    phép lịch sự, cách cư xử

    Un peu de savoir-vivre ne ferait pas de mal.

    Lịch sự một chút thì cũng đâu có hại gì.

  16. la mésentente la mezɑ̃tɑ̃t
    sự bất hòa

    La mésentente entre eux dure depuis des mois.

    Sự bất hòa giữa họ đã kéo dài nhiều tháng.

  17. la camaraderie la kamaʁadʁi
    tình đồng đội

    Il règne une vraie camaraderie dans l'équipe.

    Trong đội có một tình đồng đội thật sự.

  18. l'allure lalyʁ
    phong thái

    Ce monsieur a beaucoup d'allure.

    Người đàn ông ấy rất có phong thái.

  19. la carrure la kaʁyʁ
    vóc dáng; tầm vóc

    Elle a la carrure pour diriger ce service.

    Cô ấy đủ tầm để điều hành bộ phận này.

  20. le vécu lə veky
    vốn sống

    Son vécu transparaît dans chacun de ses textes.

    Vốn sống của cô ấy thấm vào từng bài viết.

  21. affable afabl
    dễ gần, niềm nở

    Le directeur s'est montré très affable.

    Ông giám đốc tỏ ra rất niềm nở.

  22. avenant avənɑ̃
    dễ mến, ưa nhìn

    Le nouveau serveur est jeune et avenant.

    Người phục vụ mới trẻ trung và dễ mến.

  23. bourru buʁy
    cộc cằn

    Il m'a répondu d'un ton bourru.

    Anh ta trả lời tôi bằng giọng cộc cằn.

  24. lunatique lynatik
    thất thường

    Il est trop lunatique pour qu'on lui confie l'équipe.

    Anh ta quá thất thường để giao cả đội cho anh ta.

  25. râleur ʁɑlœʁ
    hay càu nhàu

    Les Parisiens ont la réputation d'être râleurs.

    Dân Paris nổi tiếng là hay càu nhàu.

  26. pointilleux pwɛ̃tijø
    khó tính, hay bắt bẻ

    Notre comptable est très pointilleux sur les détails.

    Kế toán của chúng tôi rất khó tính về chi tiết.

  27. hautain otɛ̃
    kiêu kỳ

    Il a pris un ton hautain pour me répondre.

    Anh ta trả lời tôi bằng giọng kiêu kỳ.

  28. effacé efase
    kín tiếng, không phô trương

    C'est un homme effacé, presque invisible en réunion.

    Anh ấy là người kín tiếng, gần như vô hình trong các cuộc họp.

  29. volubile vɔlybil
    nói năng lưu loát

    Après deux verres, il devient très volubile.

    Sau hai ly, anh ấy nói năng rất trôi chảy.

  30. espiègle ɛspjɛɡl
    tinh nghịch

    Cette petite est vive et espiègle.

    Cô bé đó lanh lợi và tinh nghịch.

  31. intègre ɛ̃tɛɡʁ
    liêm chính

    On la sait intègre et incorruptible.

    Ai cũng biết cô ấy liêm chính và không thể mua chuộc.

  32. soupe au lait sup o lɛ
    nóng tính, dễ bùng

    Elle est soupe au lait, mais ça ne dure jamais.

    Cô ấy dễ nổi nóng, nhưng chẳng bao giờ giận lâu.

  33. se lier d'amitié sə lje damitje
    kết thân

    Ils se sont liés d'amitié pendant leurs études.

    Họ kết thân với nhau trong thời đi học.

  34. en vouloir à ɑ̃ vulwaʁ a
    giận, để bụng

    Elle m'en veut encore de mon absence.

    Cô ấy vẫn còn giận vì hôm đó tôi vắng mặt.

  35. tenir tête təniʁ tɛt
    đương đầu, không nhượng bộ

    Il est le seul à oser tenir tête au patron.

    Chỉ mình anh ấy dám đối đầu với sếp.

  36. cerner sɛʁne
    hiểu thấu (con người)

    C'est une personne difficile à cerner.

    Đó là một người khó hiểu thấu.

  37. ménager menaʒe
    nhẹ tay, giữ ý với

    Ménage-le, il traverse une période difficile.

    Nhẹ tay với anh ấy chút, anh ấy đang qua giai đoạn khó khăn.

  38. froisser fʁwase
    làm phật lòng

    Je crains de l'avoir froissée sans le vouloir.

    Tôi e là mình đã vô tình làm cô ấy phật lòng.

  39. rabaisser ʁabɛse
    hạ thấp, coi thường

    Il rabaisse ses collègues devant tout le monde.

    Anh ta hạ thấp đồng nghiệp trước mặt mọi người.

  40. faire la tête fɛʁ la tɛt
    giận dỗi

    Il fait la tête depuis notre discussion.

    Từ sau cuộc nói chuyện đó, anh ấy cứ giận dỗi.

  41. Il m'a posé un lapin et il ne s'est même pas excusé. il ma poze œ̃ lapɛ̃ e il nə sɛ mɛm pa‿z‿ɛkskyze
    Anh ta cho tôi leo cây mà còn chẳng thèm xin lỗi.
  42. C'est quelqu'un qui gagne à être connu. sɛ kɛlkœ̃ ki ɡaɲ a ɛtʁ kɔny
    Đó là người càng tiếp xúc càng thấy quý.
  43. Elle a un caractère bien trempé, mais une loyauté sans faille. ɛl a œ̃ kaʁaktɛʁ bjɛ̃ tʁɑ̃pe mɛ yn lwajote sɑ̃ faj
    Cô ấy tính cách mạnh mẽ nhưng lòng trung thành thì không gì lay chuyển.
  44. Tu ne trouves pas qu'il se prend un peu trop au sérieux ? ty nə tʁuv pa kil sə pʁɑ̃‿t‿œ̃ pø tʁo o seʁjø
    Bạn không thấy anh ta hơi tự coi mình quan trọng quá sao?
    lịch sự Vous ne trouvez pas qu'il se prend un peu trop au sérieux ? vu nə tʁuve pa kil sə pʁɑ̃‿t‿œ̃ pø tʁo o seʁjø
  45. Je préférerais que tu ne prennes pas la mouche pour si peu. ʒə pʁefeʁəʁɛ kə ty nə pʁɛn pa la muʃ puʁ si pø
    Tôi mong bạn đừng tự ái vì chuyện nhỏ như vậy.
  46. À force de tout garder pour lui, il a fini par exploser. a fɔʁs də tu ɡaʁde puʁ lɥi il a fini paʁ ɛksploze
    Cứ giữ hết trong lòng, cuối cùng anh ấy bùng nổ.
  47. Quoi qu'il en soit, je ne lui en tiens pas rigueur. kwa kil ɑ̃ swa ʒə nə lɥi ɑ̃ tjɛ̃ pa ʁiɡœʁ
    Dù sao đi nữa, tôi cũng không trách anh ấy.
  48. Elle sait se faire respecter sans jamais hausser le ton. ɛl sɛ sə fɛʁ ʁɛspɛkte sɑ̃ ʒamɛ ose lə tɔ̃
    Cô ấy khiến người khác nể trọng mà chẳng bao giờ to tiếng.
  49. Il a une façon bien à lui de désamorcer les tensions. il a yn fasɔ̃ bjɛ̃ a lɥi də dezamɔʁse le tɑ̃sjɔ̃
    Anh ấy có cách riêng để hóa giải căng thẳng.
  50. Ne le prends pas mal, mais tu manques parfois de tact. nə lə pʁɑ̃ pa mal mɛ ty mɑ̃k paʁfwa də takt
    Đừng giận nhé, nhưng đôi khi bạn thiếu tế nhị.
    lịch sự Ne le prenez pas mal, mais vous manquez parfois de tact. nə lə pʁəne pa mal mɛ vu mɑ̃ke paʁfwa də takt
  51. Depuis leur brouille, l'ambiance est pesante aux repas de famille. dəpɥi lœʁ bʁuj lɑ̃bjɑ̃s ɛ pəzɑ̃t o ʁəpa də famij
    Từ khi họ giận nhau, không khí bữa cơm gia đình rất nặng nề.
  52. Autant être franc : il n'a pas l'étoffe d'un chef. otɑ̃‿t‿ɛtʁ fʁɑ̃ il na pa letɔf dœ̃ ʃɛf
    Nói thẳng ra: anh ta không có tố chất lãnh đạo.
  53. Elle s'est mise en quatre pour nous accueillir. ɛl sɛ miz‿ɑ̃ katʁ puʁ nu‿z‿akœjiʁ
    Cô ấy đã lo trước lo sau để đón tiếp chúng tôi.
  54. Il faudrait qu'on crève l'abcès une bonne fois pour toutes. il fodʁɛ kɔ̃ kʁɛv labsɛ yn bɔn fwa puʁ tut
    Chúng ta nên nói cho ra nhẽ một lần cho xong.
  55. Je le connais comme ma poche. ʒə lə kɔnɛ kɔm ma pɔʃ
    Tôi hiểu anh ấy như lòng bàn tay.
  56. Sous des airs distants se cache une grande sensibilité. su de‿z‿ɛʁ distɑ̃ sə kaʃ yn ɡʁɑ̃d sɑ̃sibilite
    Đằng sau vẻ xa cách là một tâm hồn rất nhạy cảm.
  57. Il n'est pas du genre à s'épancher. il nɛ pa dy ʒɑ̃ʁ a sepɑ̃ʃe
    Anh ấy không phải kiểu người dốc bầu tâm sự.
  58. Le courant est tout de suite passé entre nous. lə kuʁɑ̃‿t‿ɛ tut sɥit pase ɑ̃tʁə nu
    Chúng tôi hợp nhau ngay từ đầu.
  59. Il a le chic pour dire ce qu'il ne faut pas. il a lə ʃik puʁ diʁ sə kil nə fo pa
    Anh ta có tài nói đúng cái không nên nói.
  60. Elle a pris ses distances avec toute la famille. ɛl a pʁi se distɑ̃s avɛk tut la famij
    Cô ấy đã giữ khoảng cách với cả gia đình.
  61. Il paraît qu'elle a coupé les ponts avec ses parents. il paʁɛ kɛl a kupe le pɔ̃ avɛk se paʁɑ̃
    Nghe nói cô ấy đã cắt đứt liên lạc với bố mẹ.
  62. Franchement, il me tape sur les nerfs. fʁɑ̃ʃmɑ̃ il mə tap syʁ le nɛʁ
    Thật lòng mà nói, anh ta làm tôi phát bực.
  63. J'aurais dû me douter qu'il ne tiendrait pas parole. ʒoʁɛ dy mə dute kil nə tjɛ̃dʁɛ pa paʁɔl
    Lẽ ra tôi phải đoán được anh ta sẽ không giữ lời.
  64. C'est une personnalité clivante : on l'adore ou on la déteste. sɛ‿t‿yn pɛʁsɔnalite klivɑ̃t ɔ̃ ladɔʁ u ɔ̃ la detɛst
    Cô ấy là một nhân vật gây chia rẽ: hoặc được yêu quý, hoặc bị ghét.
  65. Elle a su fédérer toute l'équipe autour d'elle. ɛl a sy fedeʁe tut lekip otuʁ dɛl
    Cô ấy đã quy tụ được cả đội quanh mình.
  66. Rétrospectivement, je crois que nous nous sommes mal compris dès le début. ʁetʁɔspɛktivmɑ̃ ʒə kʁwa kə nu nu sɔm mal kɔ̃pʁi dɛ lə deby
    Nhìn lại, tôi nghĩ chúng tôi đã hiểu lầm nhau ngay từ đầu.
  67. Comment fais-tu pour rester aussi patient avec lui ? kɔmɑ̃ fɛ ty puʁ ʁɛste osi pasjɑ̃‿t‿avɛk lɥi
    Sao bạn kiên nhẫn với anh ấy được như vậy?
    lịch sự Comment faites-vous pour rester aussi patient avec lui ? kɔmɑ̃ fɛt vu puʁ ʁɛste osi pasjɑ̃‿t‿avɛk lɥi
  68. Il est de ces gens à qui l'on ne sait rien refuser. il ɛ də se ʒɑ̃ a ki lɔ̃ nə sɛ ʁjɛ̃ ʁəfyze
    Anh ấy thuộc kiểu người mà ta không thể từ chối.
  69. On ne se refait pas ! ɔ̃ nə sə ʁəfɛ pa
    Bản tính khó dời mà!
  70. Est-ce que vous vous connaissiez de longue date ? ɛs kə vu vu kɔnɛsje də lɔ̃ɡ dat
    Hai người quen nhau từ lâu rồi phải không ạ?

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác