🇫🇷 tiếng Pháp · B1
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Pháp · B1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la personnalité la pɛʁsɔnalitecá tính
Elle a une personnalité très forte.
Cô ấy có cá tính rất mạnh.
-
le comportement lə kɔ̃pɔʁtəmɑ̃hành vi
Son comportement a beaucoup changé cette année.
Hành vi của anh ấy đã thay đổi nhiều trong năm nay.
-
la confiance la kɔ̃fjɑ̃ssự tin tưởng
Je lui fais confiance les yeux fermés.
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy.
-
l'entourage lɑ̃tuʁaʒnhững người xung quanh
Son entourage l'a beaucoup aidée.
Những người xung quanh đã giúp cô ấy rất nhiều.
-
les proches le pʁɔʃngười thân
J'ai invité mes proches à la cérémonie.
Tôi đã mời người thân đến buổi lễ.
-
la connaissance la kɔnɛsɑ̃sngười quen
C'est une connaissance, pas vraiment une amie.
Cô ấy là người quen, không hẳn là bạn.
-
le compagnon lə kɔ̃paɲɔ̃bạn đời
Elle est venue avec son compagnon.
Cô ấy đến cùng bạn đời.
-
le jumeau lə ʒymoanh/em sinh đôi
Mon frère jumeau vit en Belgique.
Anh sinh đôi của tôi sống ở Bỉ.
-
le beau-frère lə bo fʁɛʁanh/em rể
Mon beau-frère nous a invités ce week-end.
Anh rể tôi đã mời chúng tôi cuối tuần này.
-
la génération la ʒeneʁasjɔ̃thế hệ
Les jeunes générations pensent autrement.
Các thế hệ trẻ suy nghĩ khác.
-
l'enfance lɑ̃fɑ̃stuổi thơ
J'ai passé mon enfance à la campagne.
Tôi đã trải qua tuổi thơ ở nông thôn.
-
la jeunesse la ʒœnɛsthời trẻ; giới trẻ
Il a passé sa jeunesse à voyager.
Anh ấy đã dành cả thời trẻ để đi du lịch.
-
le surnom lə syʁnɔ̃biệt danh
À l'école, tout le monde avait un surnom.
Ở trường, ai cũng có biệt danh.
-
la naissance la nɛsɑ̃ssự ra đời
Depuis la naissance de sa fille, il travaille moins.
Từ khi con gái ra đời, anh ấy làm việc ít hơn.
-
l'origine lɔʁiʒinnguồn gốc
Elle est d'origine sénégalaise.
Cô ấy có gốc Senegal.
-
le sourire lə suʁiʁnụ cười
Il m'a accueilli avec un grand sourire.
Anh ấy đón tôi bằng một nụ cười rạng rỡ.
-
le défaut lə defokhuyết điểm
Tout le monde a des défauts.
Ai cũng có khuyết điểm.
-
le point commun lə pwɛ̃ kɔmœ̃điểm chung
Nous avons beaucoup de points communs.
Chúng tôi có nhiều điểm chung.
-
honnête ɔnɛttrung thực
C'est quelqu'un d'honnête et de fiable.
Anh ấy là người trung thực và đáng tin cậy.
-
égoïste eɡɔistích kỷ
Ne sois pas égoïste avec ton frère.
Đừng ích kỷ với em trai con.
-
têtu tɛtybướng bỉnh
Mon fils est têtu comme une mule.
Con trai tôi bướng như con la.
-
sensible sɑ̃siblnhạy cảm
C'est une personne très sensible.
Cô ấy là một người rất nhạy cảm.
-
fier fjɛʁtự hào
Ses parents sont fiers de lui.
Bố mẹ anh ấy rất tự hào về anh ấy.
-
jaloux ʒalughen tị
Il est un peu jaloux de son cousin.
Anh ấy hơi ghen tị với người anh họ.
-
inquiet ɛ̃kjɛlo lắng
Elle est inquiète pour son fils.
Cô ấy lo lắng cho con trai mình.
-
méchant meʃɑ̃xấu tính, ác
Elle a été méchante avec sa cousine.
Cô ấy đã cư xử tệ với em họ.
-
doué dwecó năng khiếu
Elle est très douée pour les langues.
Cô ấy rất có năng khiếu ngoại ngữ.
-
exigeant ɛɡziʒɑ̃khắt khe
Notre professeur est très exigeant.
Thầy giáo của chúng tôi rất khắt khe.
-
maladroit maladʁwavụng về
Il est maladroit, mais il a bon cœur.
Anh ấy vụng về nhưng tốt bụng.
-
sage saʒngoan; khôn ngoan
Ton fils a été très sage chez le médecin.
Con trai bạn rất ngoan khi đi khám bác sĩ.
-
se comporter sə kɔ̃pɔʁtecư xử
Il s'est mal comporté avec ses amis.
Anh ấy đã cư xử tệ với bạn bè.
-
avoir l'air avwaʁ lɛʁtrông có vẻ
Tu as l'air fatigué aujourd'hui.
Hôm nay trông bạn có vẻ mệt.
-
tutoyer tytwajexưng hô thân mật (dùng tu)
On peut se tutoyer, si tu veux.
Nếu bạn muốn, chúng ta có thể xưng hô thân mật.
-
soutenir sutəniʁủng hộ
Ma famille m'a toujours soutenu.
Gia đình luôn ủng hộ tôi.
-
se fâcher sə fɑʃetức giận
Elle s'est fâchée contre son frère.
Cô ấy đã giận anh trai mình.
-
se moquer sə mɔketrêu chọc
Arrête de te moquer de lui.
Đừng trêu chọc cậu ấy nữa.
-
fréquenter fʁekɑ̃tegiao du, qua lại
Il fréquente surtout des gens de son âge.
Anh ấy chủ yếu giao du với những người cùng tuổi.
-
élever elvenuôi dạy
Elle élève ses enfants toute seule.
Cô ấy một mình nuôi các con.
-
se plaindre sə plɛ̃dʁphàn nàn
Il se plaint tout le temps de ses voisins.
Anh ta lúc nào cũng phàn nàn về hàng xóm.
-
vieillir vjɛjiʁgià đi
Mes parents vieillissent bien.
Bố mẹ tôi già đi một cách nhẹ nhàng.
-
C'est quelqu'un sur qui on peut compter. sɛ kɛlkœ̃ syʁ ki ɔ̃ pø kɔ̃teĐó là người mà bạn có thể tin cậy.
-
Il faut que tu fasses un effort avec ta sœur. il fo kə ty fas œ̃‿n‿efɔʁ avɛk ta sœʁCon phải cố gắng hơn với chị con.
-
Je ne supporte pas les gens qui parlent mal des autres. ʒə nə sypɔʁt pa le ʒɑ̃ ki paʁl mal de‿z‿otʁTôi không chịu nổi những người nói xấu người khác.
-
Si j'étais toi, je lui en parlerais directement. si ʒetɛ twa ʒə lɥi ɑ̃ paʁləʁɛ diʁɛktəmɑ̃Nếu là bạn, tôi sẽ nói thẳng chuyện đó với anh ấy.
-
On se connaît depuis toujours, c'est comme un frère pour moi. ɔ̃ sə kɔnɛ dəpɥi tuʒuʁ sɛ kɔm œ̃ fʁɛʁ puʁ mwaChúng tôi quen nhau từ rất lâu, cậu ấy như anh em của tôi.
-
Qu'est-ce qui te plaît chez lui ? kɛs ki tə plɛ ʃe lɥiBạn thích điểm gì ở anh ấy?
-
Je trouve qu'il a mauvais caractère. ʒə tʁuv kil a movɛ kaʁaktɛʁTôi thấy anh ta tính khí không tốt.
-
Nous n'avons pas du tout les mêmes centres d'intérêt. nu navɔ̃ pa dy tu le mɛm sɑ̃tʁə dɛ̃teʁɛChúng tôi hoàn toàn không có cùng sở thích.
-
Il vaut mieux que vous lui en parliez vous-même. il vo mjø kə vu lɥi ɑ̃ paʁlje vu mɛmTốt hơn là ông/bà tự nói chuyện đó với anh ấy.
-
Depuis qu'il est parti, elle se sent très seule. dəpɥi kil ɛ paʁti ɛl sə sɑ̃ tʁɛ sœlTừ khi anh ấy đi, cô ấy cảm thấy rất cô đơn.
-
Est-ce que tu pourrais me présenter à ton amie ? ɛs kə ty puʁɛ mə pʁezɑ̃te a tɔ̃‿n‿amiBạn giới thiệu tôi với bạn của bạn được không?lịch sự Est-ce que vous pourriez me présenter à votre amie ? ɛs kə vu puʁje mə pʁezɑ̃te a vɔtʁ ami
-
On m'a dit beaucoup de bien de toi. ɔ̃ ma di boku də bjɛ̃ də twaTôi đã nghe nhiều điều tốt về bạn.
-
Ils ne se parlent plus depuis leur dispute. il nə sə paʁl ply dəpɥi lœʁ dispytHọ không nói chuyện với nhau nữa từ sau lần cãi vã.
-
J'aimerais qu'on reste en contact. ʒɛməʁɛ kɔ̃ ʁɛst ɑ̃ kɔ̃taktTôi mong chúng ta giữ liên lạc.
-
Tu peux me faire confiance, je ne dirai rien à personne. ty pø mə fɛʁ kɔ̃fjɑ̃s ʒə nə diʁe ʁjɛ̃ a pɛʁsɔnBạn có thể tin tôi, tôi sẽ không nói với ai cả.lịch sự Vous pouvez me faire confiance, je ne dirai rien à personne. vu puve mə fɛʁ kɔ̃fjɑ̃s ʒə nə diʁe ʁjɛ̃ a pɛʁsɔn
-
Il a l'air sympa, mais je ne le connais pas bien. il a lɛʁ sɛ̃pa mɛ ʒə nə lə kɔnɛ pa bjɛ̃Anh ấy trông có vẻ dễ mến, nhưng tôi không rõ lắm.
-
Ma meilleure amie et moi, on se dit tout. ma mɛjœʁ ami e mwa ɔ̃ sə di tuTôi và bạn thân nhất kể cho nhau mọi chuyện.
-
Il est du genre à toujours vouloir avoir raison. il ɛ dy ʒɑ̃ʁ a tuʒuʁ vulwaʁ avwaʁ ʁɛzɔ̃Anh ta thuộc kiểu người lúc nào cũng muốn mình đúng.
-
Vous pouvez m'appeler par mon prénom. vu puve mapəle paʁ mɔ̃ pʁenɔ̃Ông/bà có thể gọi tôi bằng tên riêng.
-
Elle s'occupe de sa mère depuis qu'elle est malade. ɛl sɔkyp də sa mɛʁ dəpɥi kɛl ɛ maladCô ấy chăm sóc mẹ từ khi mẹ bị ốm.
-
Mon grand frère m'a beaucoup soutenu quand j'ai perdu mon travail. mɔ̃ ɡʁɑ̃ fʁɛʁ ma boku sutəny kɑ̃ ʒe pɛʁdy mɔ̃ tʁavajAnh trai tôi đã ủng hộ tôi rất nhiều khi tôi mất việc.
-
Ce sont des amis d'enfance que je vois deux fois par an. sə sɔ̃ de‿z‿ami dɑ̃fɑ̃s kə ʒə vwa dø fwa paʁ ɑ̃Đó là những người bạn thời thơ ấu mà tôi gặp hai lần một năm.
-
Physiquement, il tient de son père. fizikmɑ̃ il tjɛ̃ də sɔ̃ pɛʁVề ngoại hình, anh ấy giống bố.
-
Je préfère les gens francs, même s'ils sont durs. ʒə pʁefɛʁ le ʒɑ̃ fʁɑ̃ mɛm sil sɔ̃ dyʁTôi thích những người thẳng thắn, dù họ có hơi phũ.
-
Il a mauvaise réputation dans le quartier. il a movɛz ʁepytasjɔ̃ dɑ̃ lə kaʁtjeAnh ta có tiếng xấu trong khu phố.
-
Bien qu'elle soit timide, elle a beaucoup d'amis. bjɛ̃ kɛl swa timid ɛl a boku damiDù nhút nhát nhưng cô ấy có rất nhiều bạn.
-
Nous avons grandi ensemble dans le même immeuble. nu‿z‿avɔ̃ ɡʁɑ̃di ɑ̃sɑ̃bl dɑ̃ lə mɛm‿imœblChúng tôi lớn lên cùng nhau trong cùng một tòa nhà.
-
Ça fait des années qu'on ne s'est pas vus. sa fɛ de‿z‿ane kɔ̃ nə sɛ pa vyĐã nhiều năm rồi chúng ta không gặp nhau.
-
Elle est très proche de sa petite sœur. ɛl ɛ tʁɛ pʁɔʃ də sa pətit sœʁCô ấy rất thân với em gái mình.
-
Qu'est-ce que tu penses de la nouvelle stagiaire ? kɛs kə ty pɑ̃s də la nuvɛl staʒjɛʁBạn nghĩ sao về cô thực tập sinh mới?lịch sự Qu'est-ce que vous pensez de la nouvelle stagiaire ? kɛs kə vu pɑ̃se də la nuvɛl staʒjɛʁ
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.