🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la personnalité la pɛʁsɔnalite
    cá tính

    Elle a une personnalité très forte.

    Cô ấy có cá tính rất mạnh.

  2. le comportement lə kɔ̃pɔʁtəmɑ̃
    hành vi

    Son comportement a beaucoup changé cette année.

    Hành vi của anh ấy đã thay đổi nhiều trong năm nay.

  3. la confiance la kɔ̃fjɑ̃s
    sự tin tưởng

    Je lui fais confiance les yeux fermés.

    Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy.

  4. l'entourage lɑ̃tuʁaʒ
    những người xung quanh

    Son entourage l'a beaucoup aidée.

    Những người xung quanh đã giúp cô ấy rất nhiều.

  5. les proches le pʁɔʃ
    người thân

    J'ai invité mes proches à la cérémonie.

    Tôi đã mời người thân đến buổi lễ.

  6. la connaissance la kɔnɛsɑ̃s
    người quen

    C'est une connaissance, pas vraiment une amie.

    Cô ấy là người quen, không hẳn là bạn.

  7. le compagnon lə kɔ̃paɲɔ̃
    bạn đời

    Elle est venue avec son compagnon.

    Cô ấy đến cùng bạn đời.

  8. le jumeau lə ʒymo
    anh/em sinh đôi

    Mon frère jumeau vit en Belgique.

    Anh sinh đôi của tôi sống ở Bỉ.

  9. le beau-frère lə bo fʁɛʁ
    anh/em rể

    Mon beau-frère nous a invités ce week-end.

    Anh rể tôi đã mời chúng tôi cuối tuần này.

  10. la génération la ʒeneʁasjɔ̃
    thế hệ

    Les jeunes générations pensent autrement.

    Các thế hệ trẻ suy nghĩ khác.

  11. l'enfance lɑ̃fɑ̃s
    tuổi thơ

    J'ai passé mon enfance à la campagne.

    Tôi đã trải qua tuổi thơ ở nông thôn.

  12. la jeunesse la ʒœnɛs
    thời trẻ; giới trẻ

    Il a passé sa jeunesse à voyager.

    Anh ấy đã dành cả thời trẻ để đi du lịch.

  13. le surnom lə syʁnɔ̃
    biệt danh

    À l'école, tout le monde avait un surnom.

    Ở trường, ai cũng có biệt danh.

  14. la naissance la nɛsɑ̃s
    sự ra đời

    Depuis la naissance de sa fille, il travaille moins.

    Từ khi con gái ra đời, anh ấy làm việc ít hơn.

  15. l'origine lɔʁiʒin
    nguồn gốc

    Elle est d'origine sénégalaise.

    Cô ấy có gốc Senegal.

  16. le sourire lə suʁiʁ
    nụ cười

    Il m'a accueilli avec un grand sourire.

    Anh ấy đón tôi bằng một nụ cười rạng rỡ.

  17. le défaut lə defo
    khuyết điểm

    Tout le monde a des défauts.

    Ai cũng có khuyết điểm.

  18. le point commun lə pwɛ̃ kɔmœ̃
    điểm chung

    Nous avons beaucoup de points communs.

    Chúng tôi có nhiều điểm chung.

  19. honnête ɔnɛt
    trung thực

    C'est quelqu'un d'honnête et de fiable.

    Anh ấy là người trung thực và đáng tin cậy.

  20. égoïste eɡɔist
    ích kỷ

    Ne sois pas égoïste avec ton frère.

    Đừng ích kỷ với em trai con.

  21. têtu tɛty
    bướng bỉnh

    Mon fils est têtu comme une mule.

    Con trai tôi bướng như con la.

  22. sensible sɑ̃sibl
    nhạy cảm

    C'est une personne très sensible.

    Cô ấy là một người rất nhạy cảm.

  23. fier fjɛʁ
    tự hào

    Ses parents sont fiers de lui.

    Bố mẹ anh ấy rất tự hào về anh ấy.

  24. jaloux ʒalu
    ghen tị

    Il est un peu jaloux de son cousin.

    Anh ấy hơi ghen tị với người anh họ.

  25. inquiet ɛ̃kjɛ
    lo lắng

    Elle est inquiète pour son fils.

    Cô ấy lo lắng cho con trai mình.

  26. méchant meʃɑ̃
    xấu tính, ác

    Elle a été méchante avec sa cousine.

    Cô ấy đã cư xử tệ với em họ.

  27. doué dwe
    có năng khiếu

    Elle est très douée pour les langues.

    Cô ấy rất có năng khiếu ngoại ngữ.

  28. exigeant ɛɡziʒɑ̃
    khắt khe

    Notre professeur est très exigeant.

    Thầy giáo của chúng tôi rất khắt khe.

  29. maladroit maladʁwa
    vụng về

    Il est maladroit, mais il a bon cœur.

    Anh ấy vụng về nhưng tốt bụng.

  30. sage saʒ
    ngoan; khôn ngoan

    Ton fils a été très sage chez le médecin.

    Con trai bạn rất ngoan khi đi khám bác sĩ.

  31. se comporter sə kɔ̃pɔʁte
    cư xử

    Il s'est mal comporté avec ses amis.

    Anh ấy đã cư xử tệ với bạn bè.

  32. avoir l'air avwaʁ lɛʁ
    trông có vẻ

    Tu as l'air fatigué aujourd'hui.

    Hôm nay trông bạn có vẻ mệt.

  33. tutoyer tytwaje
    xưng hô thân mật (dùng tu)

    On peut se tutoyer, si tu veux.

    Nếu bạn muốn, chúng ta có thể xưng hô thân mật.

  34. soutenir sutəniʁ
    ủng hộ

    Ma famille m'a toujours soutenu.

    Gia đình luôn ủng hộ tôi.

  35. se fâcher sə fɑʃe
    tức giận

    Elle s'est fâchée contre son frère.

    Cô ấy đã giận anh trai mình.

  36. se moquer sə mɔke
    trêu chọc

    Arrête de te moquer de lui.

    Đừng trêu chọc cậu ấy nữa.

  37. fréquenter fʁekɑ̃te
    giao du, qua lại

    Il fréquente surtout des gens de son âge.

    Anh ấy chủ yếu giao du với những người cùng tuổi.

  38. élever elve
    nuôi dạy

    Elle élève ses enfants toute seule.

    Cô ấy một mình nuôi các con.

  39. se plaindre sə plɛ̃dʁ
    phàn nàn

    Il se plaint tout le temps de ses voisins.

    Anh ta lúc nào cũng phàn nàn về hàng xóm.

  40. vieillir vjɛjiʁ
    già đi

    Mes parents vieillissent bien.

    Bố mẹ tôi già đi một cách nhẹ nhàng.

  41. C'est quelqu'un sur qui on peut compter. sɛ kɛlkœ̃ syʁ ki ɔ̃ pø kɔ̃te
    Đó là người mà bạn có thể tin cậy.
  42. Il faut que tu fasses un effort avec ta sœur. il fo kə ty fas œ̃‿n‿efɔʁ avɛk ta sœʁ
    Con phải cố gắng hơn với chị con.
  43. Je ne supporte pas les gens qui parlent mal des autres. ʒə nə sypɔʁt pa le ʒɑ̃ ki paʁl mal de‿z‿otʁ
    Tôi không chịu nổi những người nói xấu người khác.
  44. Si j'étais toi, je lui en parlerais directement. si ʒetɛ twa ʒə lɥi ɑ̃ paʁləʁɛ diʁɛktəmɑ̃
    Nếu là bạn, tôi sẽ nói thẳng chuyện đó với anh ấy.
  45. On se connaît depuis toujours, c'est comme un frère pour moi. ɔ̃ sə kɔnɛ dəpɥi tuʒuʁ sɛ kɔm œ̃ fʁɛʁ puʁ mwa
    Chúng tôi quen nhau từ rất lâu, cậu ấy như anh em của tôi.
  46. Qu'est-ce qui te plaît chez lui ? kɛs ki tə plɛ ʃe lɥi
    Bạn thích điểm gì ở anh ấy?
  47. Je trouve qu'il a mauvais caractère. ʒə tʁuv kil a movɛ kaʁaktɛʁ
    Tôi thấy anh ta tính khí không tốt.
  48. Nous n'avons pas du tout les mêmes centres d'intérêt. nu navɔ̃ pa dy tu le mɛm sɑ̃tʁə dɛ̃teʁɛ
    Chúng tôi hoàn toàn không có cùng sở thích.
  49. Il vaut mieux que vous lui en parliez vous-même. il vo mjø kə vu lɥi ɑ̃ paʁlje vu mɛm
    Tốt hơn là ông/bà tự nói chuyện đó với anh ấy.
  50. Depuis qu'il est parti, elle se sent très seule. dəpɥi kil ɛ paʁti ɛl sə sɑ̃ tʁɛ sœl
    Từ khi anh ấy đi, cô ấy cảm thấy rất cô đơn.
  51. Est-ce que tu pourrais me présenter à ton amie ? ɛs kə ty puʁɛ mə pʁezɑ̃te a tɔ̃‿n‿ami
    Bạn giới thiệu tôi với bạn của bạn được không?
    lịch sự Est-ce que vous pourriez me présenter à votre amie ? ɛs kə vu puʁje mə pʁezɑ̃te a vɔtʁ ami
  52. On m'a dit beaucoup de bien de toi. ɔ̃ ma di boku də bjɛ̃ də twa
    Tôi đã nghe nhiều điều tốt về bạn.
  53. Ils ne se parlent plus depuis leur dispute. il nə sə paʁl ply dəpɥi lœʁ dispyt
    Họ không nói chuyện với nhau nữa từ sau lần cãi vã.
  54. J'aimerais qu'on reste en contact. ʒɛməʁɛ kɔ̃ ʁɛst ɑ̃ kɔ̃takt
    Tôi mong chúng ta giữ liên lạc.
  55. Tu peux me faire confiance, je ne dirai rien à personne. ty pø mə fɛʁ kɔ̃fjɑ̃s ʒə nə diʁe ʁjɛ̃ a pɛʁsɔn
    Bạn có thể tin tôi, tôi sẽ không nói với ai cả.
    lịch sự Vous pouvez me faire confiance, je ne dirai rien à personne. vu puve mə fɛʁ kɔ̃fjɑ̃s ʒə nə diʁe ʁjɛ̃ a pɛʁsɔn
  56. Il a l'air sympa, mais je ne le connais pas bien. il a lɛʁ sɛ̃pa mɛ ʒə nə lə kɔnɛ pa bjɛ̃
    Anh ấy trông có vẻ dễ mến, nhưng tôi không rõ lắm.
  57. Ma meilleure amie et moi, on se dit tout. ma mɛjœʁ ami e mwa ɔ̃ sə di tu
    Tôi và bạn thân nhất kể cho nhau mọi chuyện.
  58. Il est du genre à toujours vouloir avoir raison. il ɛ dy ʒɑ̃ʁ a tuʒuʁ vulwaʁ avwaʁ ʁɛzɔ̃
    Anh ta thuộc kiểu người lúc nào cũng muốn mình đúng.
  59. Vous pouvez m'appeler par mon prénom. vu puve mapəle paʁ mɔ̃ pʁenɔ̃
    Ông/bà có thể gọi tôi bằng tên riêng.
  60. Elle s'occupe de sa mère depuis qu'elle est malade. ɛl sɔkyp də sa mɛʁ dəpɥi kɛl ɛ malad
    Cô ấy chăm sóc mẹ từ khi mẹ bị ốm.
  61. Mon grand frère m'a beaucoup soutenu quand j'ai perdu mon travail. mɔ̃ ɡʁɑ̃ fʁɛʁ ma boku sutəny kɑ̃ ʒe pɛʁdy mɔ̃ tʁavaj
    Anh trai tôi đã ủng hộ tôi rất nhiều khi tôi mất việc.
  62. Ce sont des amis d'enfance que je vois deux fois par an. sə sɔ̃ de‿z‿ami dɑ̃fɑ̃s kə ʒə vwa dø fwa paʁ ɑ̃
    Đó là những người bạn thời thơ ấu mà tôi gặp hai lần một năm.
  63. Physiquement, il tient de son père. fizikmɑ̃ il tjɛ̃ də sɔ̃ pɛʁ
    Về ngoại hình, anh ấy giống bố.
  64. Je préfère les gens francs, même s'ils sont durs. ʒə pʁefɛʁ le ʒɑ̃ fʁɑ̃ mɛm sil sɔ̃ dyʁ
    Tôi thích những người thẳng thắn, dù họ có hơi phũ.
  65. Il a mauvaise réputation dans le quartier. il a movɛz ʁepytasjɔ̃ dɑ̃ lə kaʁtje
    Anh ta có tiếng xấu trong khu phố.
  66. Bien qu'elle soit timide, elle a beaucoup d'amis. bjɛ̃ kɛl swa timid ɛl a boku dami
    Dù nhút nhát nhưng cô ấy có rất nhiều bạn.
  67. Nous avons grandi ensemble dans le même immeuble. nu‿z‿avɔ̃ ɡʁɑ̃di ɑ̃sɑ̃bl dɑ̃ lə mɛm‿imœbl
    Chúng tôi lớn lên cùng nhau trong cùng một tòa nhà.
  68. Ça fait des années qu'on ne s'est pas vus. sa fɛ de‿z‿ane kɔ̃ nə sɛ pa vy
    Đã nhiều năm rồi chúng ta không gặp nhau.
  69. Elle est très proche de sa petite sœur. ɛl ɛ tʁɛ pʁɔʃ də sa pətit sœʁ
    Cô ấy rất thân với em gái mình.
  70. Qu'est-ce que tu penses de la nouvelle stagiaire ? kɛs kə ty pɑ̃s də la nuvɛl staʒjɛʁ
    Bạn nghĩ sao về cô thực tập sinh mới?
    lịch sự Qu'est-ce que vous pensez de la nouvelle stagiaire ? kɛs kə vu pɑ̃se də la nuvɛl staʒjɛʁ

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác