🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la personne la pɛʁsɔn
    người

    Cette personne travaille avec moi.

    Người này làm việc với tôi.

  2. l'homme lɔm
    người đàn ông

    Cet homme est très grand.

    Người đàn ông này rất cao.

  3. la femme la fam
    người phụ nữ; vợ

    Cette femme est ma voisine.

    Người phụ nữ này là hàng xóm của tôi.

  4. l'enfant lɑ̃fɑ̃
    đứa trẻ

    L'enfant joue dans le jardin.

    Đứa trẻ đang chơi trong vườn.

  5. le garçon lə ɡaʁsɔ̃
    cậu bé

    Le petit garçon mange une pomme.

    Cậu bé đang ăn một quả táo.

  6. la fille la fij
    cô bé; con gái

    Ma fille a huit ans.

    Con gái tôi tám tuổi.

  7. le bébé lə bebe
    em bé

    Le bébé dort dans sa chambre.

    Em bé đang ngủ trong phòng của mình.

  8. la famille la famij
    gia đình

    J'ai une grande famille.

    Tôi có một gia đình đông người.

  9. le père lə pɛʁ
    bố

    Mon père travaille à Paris.

    Bố tôi làm việc ở Paris.

  10. la mère la mɛʁ
    mẹ

    Ma mère prépare le dîner.

    Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối.

  11. les parents le paʁɑ̃
    bố mẹ

    Mes parents sont à la maison.

    Bố mẹ tôi đang ở nhà.

  12. le frère lə fʁɛʁ
    anh trai, em trai

    J'ai un frère et une sœur.

    Tôi có một anh trai và một chị gái.

  13. la sœur la sœʁ
    chị gái, em gái

    Ma sœur a les cheveux longs.

    Chị tôi có mái tóc dài.

  14. le fils lə fis
    con trai

    Leur fils a cinq ans.

    Con trai họ năm tuổi.

  15. le grand-père lə ɡʁɑ̃ pɛʁ
    ông

    Mon grand-père habite à la campagne.

    Ông tôi sống ở nông thôn.

  16. la grand-mère la ɡʁɑ̃ mɛʁ

    Ma grand-mère fait très bien la cuisine.

    Bà tôi nấu ăn rất ngon.

  17. l'ami lami
    bạn

    Paul est un ami de mon frère.

    Paul là bạn của anh trai tôi.

  18. le voisin lə vwazɛ̃
    hàng xóm

    Mon voisin a un grand chien.

    Hàng xóm của tôi có một con chó to.

  19. le mari lə maʁi
    chồng

    Son mari est professeur.

    Chồng cô ấy là giáo viên.

  20. les gens le ʒɑ̃
    mọi người

    Beaucoup de gens parlent français.

    Nhiều người nói tiếng Pháp.

  21. le nom lə nɔ̃
    tên, họ

    Quel est votre nom ?

    Họ của anh/chị là gì ạ?

  22. le prénom lə pʁenɔ̃
    tên riêng

    Mon prénom est Marie.

    Tên tôi là Marie.

  23. l'âge lɑʒ
    tuổi

    Quel âge as-tu ?

    Bạn bao nhiêu tuổi?

  24. jeune ʒœn
    trẻ

    Il est encore jeune.

    Anh ấy vẫn còn trẻ.

  25. vieux vjø
    già, cũ

    Ce vieux monsieur est mon voisin.

    Ông cụ này là hàng xóm của tôi.

  26. grand ɡʁɑ̃
    cao, to

    Il habite dans une grande maison.

    Anh ấy sống trong một ngôi nhà lớn.

  27. petit pəti
    nhỏ, thấp

    Ils ont un petit chat.

    Họ có một con mèo nhỏ.

  28. gentil ʒɑ̃ti
    tốt bụng

    Le serveur est très gentil.

    Người phục vụ rất tốt bụng.

  29. sympathique sɛ̃patik
    dễ mến

    Mes collègues sont très sympathiques.

    Các đồng nghiệp của tôi rất dễ mến.

  30. beau bo
    đẹp

    Il porte un beau manteau.

    Anh ấy mặc một chiếc áo khoác đẹp.

  31. content kɔ̃tɑ̃
    vui

    Je suis content de te voir.

    Tôi rất vui được gặp bạn.

  32. heureux øʁø
    hạnh phúc

    Je suis très heureux aujourd'hui.

    Hôm nay tôi rất hạnh phúc.

  33. triste tʁist
    buồn

    Elle est triste parce que son ami part.

    Cô ấy buồn vì bạn của cô ấy sắp đi.

  34. fatigué fatiɡe
    mệt

    Je suis fatigué ce soir.

    Tối nay tôi mệt.

  35. marié maʁje
    đã kết hôn

    Elle est mariée depuis dix ans.

    Cô ấy đã kết hôn được mười năm.

  36. aimer eme
    thích, yêu

    Il aime beaucoup ses enfants.

    Anh ấy rất yêu các con của mình.

  37. s'appeler sapəle
    tên là

    Comment tu t'appelles ?

    Bạn tên là gì?

  38. connaître kɔnɛtʁ
    biết, quen

    Je connais bien cette ville.

    Tôi biết rõ thành phố này.

  39. rencontrer ʁɑ̃kɔ̃tʁe
    gặp

    Je rencontre mes amis le samedi.

    Tôi gặp bạn bè vào thứ Bảy.

  40. habiter abite
    sống, ở

    J'habite à Paris avec ma famille.

    Tôi sống ở Paris cùng gia đình.

  41. Je m'appelle Julien, et toi ? ʒə mapɛl ʒyljɛ̃ e twa
    Tôi tên là Julien, còn bạn?
  42. Comment vous appelez-vous ? kɔmɑ̃ vu‿z‿aple vu
    Xin hỏi ông/bà tên là gì ạ?
  43. Enchanté de faire votre connaissance. ɑ̃ʃɑ̃te də fɛʁ vɔtʁə kɔnɛsɑ̃s
    Rất hân hạnh được làm quen với ông/bà.
  44. Voici mon amie Sophie. vwasi mɔ̃‿n‿ami sofi
    Đây là bạn tôi, Sophie.
  45. Tu as des frères et sœurs ? ty a de fʁɛʁ e sœʁ
    Bạn có anh chị em không?
    lịch sự Vous avez des frères et sœurs ? vu‿z‿ave de fʁɛʁ e sœʁ
  46. Je suis fille unique. ʒə sɥi fij ynik
    Tôi là con một.
  47. Que fait ton père dans la vie ? kə fɛ tɔ̃ pɛʁ dɑ̃ la vi
    Bố bạn làm nghề gì?
  48. Ma mère est infirmière. ma mɛʁ ɛ‿t‿ɛ̃fiʁmjɛʁ
    Mẹ tôi là y tá.
  49. D'où viens-tu ? du vjɛ̃ ty
    Bạn đến từ đâu?
    lịch sự D'où venez-vous ? du vəne vu
  50. Je viens du Canada, mais j'habite en France. ʒə vjɛ̃ dy kanada mɛ ʒabit ɑ̃ fʁɑ̃s
    Tôi đến từ Canada nhưng sống ở Pháp.
  51. Quel âge avez-vous ? kɛl ɑʒ ave vu
    Ông/bà bao nhiêu tuổi ạ?
  52. J'ai vingt-cinq ans. ʒe vɛ̃t sɛ̃k‿ɑ̃
    Tôi hai mươi lăm tuổi.
  53. Il est marié et il a deux enfants. il ɛ maʁje e il a dø‿z‿ɑ̃fɑ̃
    Anh ấy đã kết hôn và có hai con.
  54. Elle est célibataire. ɛl ɛ selibatɛʁ
    Cô ấy độc thân.
  55. Mes grands-parents habitent près de chez nous. me ɡʁɑ̃ paʁɑ̃ abit pʁɛ də ʃe nu
    Ông bà tôi sống gần nhà chúng tôi.
  56. Tu connais cette fille ? ty kɔnɛ sɛt fij
    Bạn có quen cô gái đó không?
    lịch sự Vous connaissez cette fille ? vu kɔnɛse sɛt fij
  57. Non, je ne la connais pas. nɔ̃ ʒə nə la kɔnɛ pa
    Không, tôi không quen cô ấy.
  58. C'est mon meilleur ami. sɛ mɔ̃ mɛjœʁ ami
    Cậu ấy là bạn thân nhất của tôi.
  59. Elle a les yeux bleus. ɛl a le‿z‿jø blø
    Cô ấy có đôi mắt xanh.
  60. Il porte des lunettes. il pɔʁt de lynɛt
    Anh ấy đeo kính.
  61. Ma famille est très importante pour moi. ma famij ɛ tʁɛ‿z‿ɛ̃pɔʁtɑ̃t puʁ mwa
    Gia đình rất quan trọng đối với tôi.
  62. Nous sommes quatre à la maison. nu sɔm katʁ a la mɛzɔ̃
    Nhà tôi có bốn người.
  63. Mes amis sont très gentils. me‿z‿ami sɔ̃ tʁɛ ʒɑ̃ti
    Bạn bè của tôi rất tốt bụng.
  64. Vous êtes français ? vu‿z‿ɛt fʁɑ̃sɛ
    Ông/bà là người Pháp phải không ạ?
  65. Elle travaille avec son mari. ɛl tʁavaj avɛk sɔ̃ maʁi
    Cô ấy làm việc cùng chồng.
  66. Qui est-ce ? ki ɛs
    Đó là ai vậy?
  67. C'est la sœur de Paul. sɛ la sœʁ də pɔl
    Đó là chị của Paul.
  68. Est-ce que tu as des enfants ? ɛs kə ty a de‿z‿ɑ̃fɑ̃
    Bạn có con chưa?
    lịch sự Est-ce que vous avez des enfants ? ɛs kə vu‿z‿ave de‿z‿ɑ̃fɑ̃
  69. Mon fils va à l'école tous les jours. mɔ̃ fis va a lekɔl tu le ʒuʁ
    Con trai tôi đi học mỗi ngày.
  70. Je voudrais vous présenter ma femme. ʒə vudʁɛ vu pʁezɑ̃te ma fam
    Tôi xin giới thiệu vợ tôi.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác