🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la maison la mɛzɔ̃ngôi nhà
Ma maison est petite mais confortable.
Nhà tôi nhỏ nhưng thoải mái.
-
l'appartement lapaʁtəmɑ̃căn hộ
J'habite dans un appartement à Paris.
Tôi sống trong một căn hộ ở Paris.
-
la chambre la ʃɑ̃bʁphòng ngủ
Ma chambre est au premier étage.
Phòng ngủ của tôi ở tầng hai.
-
la cuisine la kɥizinnhà bếp
Nous mangeons dans la cuisine.
Chúng tôi ăn trong nhà bếp.
-
la salle de bains la sal də bɛ̃phòng tắm
La salle de bains est à côté de ma chambre.
Phòng tắm ở cạnh phòng ngủ của tôi.
-
le salon lə salɔ̃phòng khách
Le soir, nous regardons la télé au salon.
Buổi tối chúng tôi xem tivi ở phòng khách.
-
la pièce la pjɛsphòng
L'appartement a trois pièces.
Căn hộ có ba phòng.
-
la porte la pɔʁtcửa
Ferme la porte, s'il te plaît.
Đóng cửa lại nhé.
-
la fenêtre la fənɛtʁcửa sổ
Ouvre la fenêtre, il fait chaud.
Mở cửa sổ đi, trời nóng quá.
-
le mur lə myʁbức tường
Il y a une photo sur le mur.
Có một bức ảnh trên tường.
-
l'escalier lɛskaljecầu thang
Je prends l'escalier tous les jours.
Tôi đi cầu thang bộ mỗi ngày.
-
l'étage letaʒtầng
J'habite au troisième étage.
Tôi sống ở tầng bốn.
-
le jardin lə ʒaʁdɛ̃khu vườn
Nous avons un petit jardin derrière la maison.
Chúng tôi có một khu vườn nhỏ sau nhà.
-
le garage lə ɡaʁaʒnhà để xe
La voiture est dans le garage.
Xe ô tô ở trong nhà để xe.
-
le balcon lə balkɔ̃ban công
Il y a des fleurs sur le balcon.
Có hoa trên ban công.
-
le lit lə licái giường
Je fais mon lit le matin.
Buổi sáng tôi dọn giường.
-
la table la tablcái bàn
Les assiettes sont sur la table.
Những cái đĩa ở trên bàn.
-
la chaise la ʃɛzcái ghế
Il y a six chaises autour de la table.
Có sáu cái ghế quanh bàn.
-
le canapé lə kanapeghế sofa
Le chat dort sur le canapé.
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.
-
l'armoire laʁmwaʁtủ quần áo
Mes vêtements sont dans l'armoire.
Quần áo của tôi ở trong tủ.
-
la lampe la lɑ̃pcái đèn
Allume la lampe, s'il te plaît.
Bật đèn lên giúp mình nhé.
-
le rideau lə ʁidocái rèm
Le matin, j'ouvre les rideaux.
Buổi sáng tôi mở rèm.
-
le tapis lə tapitấm thảm
Le tapis du salon est bleu.
Tấm thảm phòng khách màu xanh.
-
le frigo lə fʁiɡotủ lạnh
Le lait est dans le frigo.
Sữa ở trong tủ lạnh.
-
la douche la duʃvòi sen
Je prends une douche le matin.
Tôi tắm vào buổi sáng.
-
les toilettes le twalɛtnhà vệ sinh
Où sont les toilettes, s'il vous plaît ?
Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
-
la clé la klechìa khóa
Ma clé est dans mon sac.
Chìa khóa của tôi ở trong túi.
-
l'ascenseur lasɑ̃sœʁthang máy
L'ascenseur ne marche pas aujourd'hui.
Hôm nay thang máy không hoạt động.
-
le loyer lə lwajetiền thuê nhà
Je paie le loyer le premier du mois.
Tôi trả tiền nhà vào ngày mùng một hằng tháng.
-
le voisin lə vwazɛ̃hàng xóm
Mon voisin est très sympa.
Hàng xóm của tôi rất dễ mến.
-
l'adresse ladʁɛsđịa chỉ
Quelle est ton adresse ?
Địa chỉ của bạn là gì?
-
propre pʁɔpʁsạch sẽ
La cuisine est propre.
Nhà bếp sạch sẽ.
-
habiter abitesống, cư trú
J'habite à Lyon avec ma famille.
Tôi sống ở Lyon với gia đình.
-
louer lwethuê
Nous louons un petit appartement.
Chúng tôi thuê một căn hộ nhỏ.
-
déménager demenaʒechuyển nhà
Nous déménageons le mois prochain.
Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.
-
ranger ʁɑ̃ʒedọn dẹp, cất
Range tes affaires dans ta chambre.
Cất đồ của con vào phòng đi.
-
nettoyer netwajelau dọn
Je nettoie la salle de bains le samedi.
Tôi lau dọn phòng tắm vào thứ Bảy.
-
ouvrir uvʁiʁmở
Tu peux ouvrir la fenêtre ?
Bạn mở cửa sổ được không?
-
fermer fɛʁmeđóng
Ferme bien la porte du garage.
Đóng cửa nhà để xe cho kỹ nhé.
-
rentrer ʁɑ̃tʁevề nhà
Je rentre à la maison à six heures.
Tôi về nhà lúc sáu giờ.
-
Bienvenue chez moi ! bjɛ̃vny ʃe mwaChào mừng bạn đến nhà mình!
-
Où est-ce que tu habites ? u ɛs kə ty abitBạn sống ở đâu?lịch sự Où est-ce que vous habitez ? u ɛs kə vu‿z‿abite
-
J'habite dans un immeuble, au quatrième étage. ʒabit dɑ̃‿z‿œ̃‿n‿imœbl o katʁijɛm‿etaʒTôi sống trong một tòa nhà, ở tầng năm.
-
Mon appartement a deux chambres et un balcon. mɔ̃‿n‿apaʁtəmɑ̃ a dø ʃɑ̃bʁ e œ̃ balkɔ̃Căn hộ của tôi có hai phòng ngủ và một ban công.
-
Est-ce qu'il y a un ascenseur ? ɛs kilja œ̃‿n‿asɑ̃sœʁCó thang máy không?
-
Entrez, s'il vous plaît. ɑ̃tʁe sil vu plɛMời anh chị vào.
-
Tu veux boire quelque chose ? ty vø bwaʁ kɛlkə ʃozBạn muốn uống gì không?lịch sự Vous voulez boire quelque chose ? vu vule bwaʁ kɛlkə ʃoz
-
Fais comme chez toi. fɛ kɔm ʃe twaCứ tự nhiên như ở nhà nhé.
-
Le loyer est de six cents euros par mois. lə lwaje ɛ də si sɑ̃‿z‿øʁo paʁ mwaTiền thuê nhà là sáu trăm euro một tháng.
-
Je cherche un appartement près de la gare. ʒə ʃɛʁʃ œ̃‿n‿apaʁtəmɑ̃ pʁɛ də la ɡaʁTôi đang tìm một căn hộ gần nhà ga.
-
La cuisine est petite mais très claire. la kɥizin ɛ pətit mɛ tʁɛ klɛʁNhà bếp nhỏ nhưng rất sáng.
-
Il fait froid, je ferme la fenêtre. il fɛ fʁwa ʒə fɛʁm la fənɛtʁTrời lạnh, tôi đóng cửa sổ đây.
-
Qui fait la vaisselle ce soir ? ki fɛ la vɛsɛl sə swaʁTối nay ai rửa bát?
-
Je dois faire le ménage aujourd'hui. ʒə dwa fɛʁ lə menaʒ oʒuʁdɥiHôm nay tôi phải dọn nhà.
-
Ma chambre n'est pas très bien rangée. ma ʃɑ̃bʁ nɛ pa tʁɛ bjɛ̃ ʁɑ̃ʒePhòng tôi không được gọn gàng lắm.
-
Nous habitons ici depuis deux ans. nu‿z‿abitɔ̃ isi dəpɥi dø‿z‿ɑ̃Chúng tôi sống ở đây được hai năm rồi.
-
Est-ce que je peux utiliser les toilettes ? ɛs kə ʒə pø ytilize le twalɛtTôi dùng nhà vệ sinh được không ạ?
-
Il n'y a plus d'eau chaude. il nja ply do ʃodHết nước nóng rồi.
-
La machine à laver ne marche pas. la maʃin a lave nə maʁʃ paMáy giặt không chạy.
-
Mes voisins sont très gentils. me vwazɛ̃ sɔ̃ tʁɛ ʒɑ̃tiHàng xóm của tôi rất tốt bụng.
-
Je ne trouve pas mes clés. ʒə nə tʁuv pa me kleTôi không tìm thấy chìa khóa.
-
Tu viens chez moi ce soir ? ty vjɛ̃ ʃe mwa sə swaʁTối nay bạn đến nhà mình chứ?
-
Nous prenons le petit-déjeuner dans la cuisine. nu pʁənɔ̃ lə pəti deʒøne dɑ̃ la kɥizinChúng tôi ăn sáng trong bếp.
-
Il y a beaucoup de lumière dans le salon. ilja boku də lymjɛʁ dɑ̃ lə salɔ̃Phòng khách có nhiều ánh sáng.
-
Notre maison est près de l'école. nɔtʁ mɛzɔ̃ ɛ pʁɛ də lekɔlNhà chúng tôi ở gần trường học.
-
Il y a combien de pièces ? ilja kɔ̃bjɛ̃ də pjɛsCó bao nhiêu phòng?
-
Ferme la porte à clé, s'il te plaît. fɛʁm la pɔʁt a kle sil tə plɛKhóa cửa lại giúp mình nhé.lịch sự Fermez la porte à clé, s'il vous plaît. fɛʁme la pɔʁt a kle sil vu plɛ
-
Le week-end, je reste à la maison. lə wikɛnd ʒə ʁɛst a la mɛzɔ̃Cuối tuần tôi ở nhà.
-
Mon frère et moi partageons une chambre. mɔ̃ fʁɛʁ e mwa paʁtaʒɔ̃‿z‿yn ʃɑ̃bʁTôi và anh trai chung một phòng.
-
Bonne nuit, à demain ! bɔn nɥi a dəmɛ̃Chúc ngủ ngon, mai gặp lại!
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.