🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. un œ̃
    một

    J'ai un frère et une sœur.

    Tôi có một anh trai và một chị gái.

  2. deux
    hai

    Je voudrais deux cafés, s'il vous plaît.

    Cho tôi hai ly cà phê.

  3. trois tʁwa
    ba

    Il y a trois chambres dans la maison.

    Trong nhà có ba phòng ngủ.

  4. quatre katʁ
    bốn

    Le cours dure quatre heures.

    Buổi học kéo dài bốn tiếng.

  5. cinq sɛ̃k
    năm

    Il y a cinq pommes sur la table.

    Trên bàn có năm quả táo.

  6. six sis
    sáu

    Je me lève à six heures du matin.

    Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.

  7. sept sɛt
    bảy

    Il y a sept jours dans une semaine.

    Một tuần có bảy ngày.

  8. huit ɥit
    tám

    Le train part à huit heures.

    Tàu khởi hành lúc tám giờ.

  9. neuf nœf
    chín

    Ma fille a neuf ans.

    Con gái tôi chín tuổi.

  10. dix dis
    mười

    Attends dix minutes, s'il te plaît.

    Đợi mười phút nhé.

  11. vingt vɛ̃
    hai mươi

    Ma sœur a vingt ans aujourd'hui.

    Hôm nay em gái tôi tròn hai mươi tuổi.

  12. cinquante sɛ̃kɑ̃t
    năm mươi

    Ce livre coûte cinquante euros.

    Cuốn sách này giá năm mươi euro.

  13. cent sɑ̃
    một trăm

    Il y a cent élèves dans l'école.

    Trường có một trăm học sinh.

  14. mille mil
    một nghìn

    Ce voyage coûte mille euros.

    Chuyến đi này tốn một nghìn euro.

  15. le numéro lə nymeʁo
    số

    Quel est ton numéro de téléphone ?

    Số điện thoại của bạn là gì?

  16. premier pʁəmje
    thứ nhất, đầu tiên

    C'est mon premier jour de travail.

    Hôm nay là ngày làm việc đầu tiên của tôi.

  17. dernier dɛʁnje
    cuối cùng

    C'est le dernier train pour Paris.

    Đây là chuyến tàu cuối cùng đi Paris.

  18. combien kɔ̃bjɛ̃
    bao nhiêu

    Combien de temps ça prend ?

    Việc đó mất bao lâu?

  19. l'heure lœʁ
    giờ

    Le film dure deux heures.

    Bộ phim dài hai tiếng.

  20. la minute la minyt
    phút

    Je reviens dans une minute.

    Tôi quay lại sau một phút.

  21. le jour lə ʒuʁ
    ngày

    Je travaille cinq jours par semaine.

    Tôi làm việc năm ngày một tuần.

  22. la semaine la səmɛn
    tuần

    La semaine prochaine, je pars en vacances.

    Tuần sau tôi đi nghỉ mát.

  23. le mois lə mwa
    tháng

    Je vais à Paris le mois prochain.

    Tháng sau tôi sẽ đi Paris.

  24. l'année lane
    năm

    Bonne année et bonne santé !

    Chúc mừng năm mới và nhiều sức khỏe!

  25. le matin lə matɛ̃
    buổi sáng

    Ce matin, il y a beaucoup de monde.

    Sáng nay có rất nhiều người.

  26. l'après-midi lapʁɛ midi
    buổi chiều

    Cet après-midi, je vais au marché.

    Chiều nay tôi sẽ đi chợ.

  27. le soir lə swaʁ
    buổi tối

    Le soir, je regarde la télé.

    Buổi tối tôi xem tivi.

  28. la nuit la nɥi
    đêm

    Il travaille la nuit à l'hôpital.

    Anh ấy làm ca đêm ở bệnh viện.

  29. midi midi
    buổi trưa, 12 giờ trưa

    On mange toujours à midi.

    Chúng tôi luôn ăn vào buổi trưa.

  30. minuit minɥi
    nửa đêm

    Le film finit à minuit.

    Bộ phim kết thúc lúc nửa đêm.

  31. aujourd'hui oʒuʁdɥi
    hôm nay

    Aujourd'hui, je reste à la maison.

    Hôm nay tôi ở nhà.

  32. demain dəmɛ̃
    ngày mai

    Demain, j'ai un rendez-vous chez le médecin.

    Ngày mai tôi có hẹn khám bác sĩ.

  33. hier jɛʁ
    hôm qua

    Hier, j'ai mangé au restaurant.

    Hôm qua tôi ăn ở nhà hàng.

  34. maintenant mɛ̃tnɑ̃
    bây giờ

    Maintenant, je comprends bien le français.

    Bây giờ tôi hiểu tiếng Pháp khá rõ.

  35. tôt to
    sớm

    Il arrive toujours très tôt au bureau.

    Anh ấy luôn đến văn phòng rất sớm.

  36. tard taʁ
    muộn, trễ

    Il est tard, je vais dormir.

    Muộn rồi, tôi đi ngủ đây.

  37. lundi lœ̃di
    thứ Hai

    Le musée est fermé le lundi.

    Bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai.

  38. samedi samdi
    thứ Bảy

    Samedi, je joue au foot avec mes amis.

    Thứ Bảy tôi chơi bóng đá với bạn bè.

  39. le week-end lə wikɛnd
    cuối tuần

    Qu'est-ce que tu fais ce week-end ?

    Cuối tuần này bạn làm gì?

  40. la montre la mɔ̃tʁ
    đồng hồ đeo tay

    J'ai acheté une nouvelle montre.

    Tôi đã mua một chiếc đồng hồ mới.

  41. Quelle heure est-il ? kɛl œʁ ɛ‿t‿il
    Bây giờ là mấy giờ?
  42. Il est trois heures et demie. il ɛ tʁwa‿z‿œʁ e dəmi
    Bây giờ là ba giờ rưỡi.
  43. Il est huit heures moins le quart. il ɛ ɥit œʁ mwɛ̃ lə kaʁ
    Bây giờ là tám giờ kém mười lăm.
  44. À quelle heure ouvre la boulangerie ? a kɛl œʁ uvʁ la bulɑ̃ʒʁi
    Tiệm bánh mở cửa lúc mấy giờ?
  45. Le magasin ferme à dix-neuf heures. lə maɡazɛ̃ fɛʁm a diznœ‿v‿œʁ
    Cửa hàng đóng cửa lúc bảy giờ tối.
  46. Est-ce que tu as l'heure, s'il te plaît ? ɛs kə ty a lœʁ sil tə plɛ
    Bạn có biết mấy giờ rồi không?
    lịch sự Vous avez l'heure, s'il vous plaît ? vu‿z‿ave lœʁ sil vu plɛ
  47. Mon train part dans vingt minutes. mɔ̃ tʁɛ̃ paʁ dɑ̃ vɛ̃ minyt
    Tàu của tôi khởi hành sau hai mươi phút.
  48. Je suis en retard de dix minutes. ʒə sɥi ɑ̃ ʁətaʁ də di minyt
    Tôi đến muộn mười phút.
  49. On se voit demain matin à neuf heures ? ɔ̃ sə vwa dəmɛ̃ matɛ̃ a nœ‿v‿œʁ
    Sáng mai chín giờ gặp nhau nhé?
  50. Quel jour sommes-nous aujourd'hui ? kɛl ʒuʁ sɔm nu‿z‿oʒuʁdɥi
    Hôm nay là thứ mấy?
  51. Aujourd'hui, nous sommes jeudi. oʒuʁdɥi nu sɔm ʒødi
    Hôm nay là thứ Năm.
  52. Quel âge as-tu ? kɛl ɑʒ a ty
    Bạn bao nhiêu tuổi?
    lịch sự Quel âge avez-vous ? kɛl ɑʒ ave vu
  53. J'ai vingt-cinq ans et je suis étudiant. ʒe vɛ̃t sɛ̃k ɑ̃ e ʒə sɥi‿z‿etydjɑ̃
    Tôi hai mươi lăm tuổi và là sinh viên.
  54. Ça fait combien, s'il vous plaît ? sa fɛ kɔ̃bjɛ̃ sil vu plɛ
    Tất cả bao nhiêu tiền ạ?
  55. Ça fait vingt-deux euros cinquante. sa fɛ vɛ̃t dø‿z‿øʁo sɛ̃kɑ̃t
    Tất cả là hai mươi hai euro năm mươi xu.
  56. Combien coûte ce billet de train ? kɔ̃bjɛ̃ kut sə bijɛ də tʁɛ̃
    Vé tàu này giá bao nhiêu?
  57. Le cours commence à quatorze heures. lə kuʁ kɔmɑ̃s a katɔʁz œʁ
    Buổi học bắt đầu lúc hai giờ chiều.
  58. Je travaille du lundi au vendredi. ʒə tʁavaj dy lœ̃di o vɑ̃dʁədi
    Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
  59. Le week-end, je me lève tard. lə wikɛnd ʒə mə lɛv taʁ
    Cuối tuần tôi dậy muộn.
  60. Qu'est-ce que tu fais ce soir ? kɛs kə ty fɛ sə swaʁ
    Tối nay bạn làm gì?
  61. Hier soir, j'ai dormi huit heures. jɛʁ swaʁ ʒe dɔʁmi ɥit œʁ
    Tối qua tôi ngủ tám tiếng.
  62. La réunion dure une heure et demie. la ʁeynjɔ̃ dyʁ yn œʁ e dəmi
    Cuộc họp kéo dài một tiếng rưỡi.
  63. Mon anniversaire est le premier juillet. mɔ̃‿n‿anivɛʁsɛʁ ɛ lə pʁəmje ʒɥijɛ
    Sinh nhật tôi là ngày một tháng Bảy.
  64. En janvier, il fait froid le matin. ɑ̃ ʒɑ̃vje il fɛ fʁwa lə matɛ̃
    Vào tháng Giêng, buổi sáng trời lạnh.
  65. Je prends le petit déjeuner à sept heures. ʒə pʁɑ̃ lə pəti deʒøne a sɛt œʁ
    Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
  66. Attends-moi cinq minutes, j'arrive ! atɑ̃ mwa sɛ̃k minyt ʒaʁiv
    Đợi mình năm phút, mình tới ngay!
  67. L'année prochaine, je vais habiter à Lyon. lane pʁɔʃɛn ʒə vɛ‿z‿abite a ljɔ̃
    Năm sau tôi sẽ sống ở Lyon.
  68. Il est déjà minuit, je vais me coucher. il ɛ deʒa minɥi ʒə vɛ mə kuʃe
    Đã nửa đêm rồi, tôi đi ngủ đây.
  69. Le matin, je bois un café avant le travail. lə matɛ̃ ʒə bwa œ̃ kafe avɑ̃ lə tʁavaj
    Buổi sáng tôi uống cà phê trước khi đi làm.
  70. Je n'ai pas le temps aujourd'hui, désolé. ʒə ne pa lə tɑ̃ oʒuʁdɥi dezɔle
    Hôm nay tôi không có thời gian, xin lỗi nhé.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác