🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. mettre l'accent sur mɛtʁ laksɑ̃ syʁ
    chú trọng vào, nhấn mạnh (mettre l'accent sur + danh từ)

    Le professeur met l'accent sur la prononciation.

    Thầy giáo chú trọng vào phát âm.

  2. remettre en question ʁəmɛtʁ ɑ̃ kɛstjɔ̃
    đặt lại vấn đề, xem xét lại

    Cette étude remet en question nos habitudes.

    Nghiên cứu này khiến ta phải xem xét lại thói quen của mình.

  3. tenir compte de təniʁ kɔ̃t də
    tính đến, xét đến (tenir compte de + danh từ)

    Il faut tenir compte de son expérience.

    Cần phải tính đến kinh nghiệm của anh ấy.

  4. faire preuve de fɛʁ pʁœv də
    thể hiện (phẩm chất) (faire preuve de + danh từ)

    Elle a fait preuve d'un grand courage.

    Cô ấy đã thể hiện một lòng dũng cảm lớn.

  5. avoir tendance à avwaʁ tɑ̃dɑ̃s a
    có xu hướng (avoir tendance à + động từ)

    J'ai tendance à trop en faire.

    Tôi có xu hướng làm quá lên.

  6. faire face à fɛʁ fas a
    đối mặt với, ứng phó (faire face à + danh từ)

    Nous devons faire face à de nouvelles contraintes.

    Chúng ta phải đối mặt với những ràng buộc mới.

  7. aboutir à abutiʁ a
    dẫn đến, đi đến (aboutir à + danh từ)

    Les négociations ont abouti à un accord.

    Cuộc đàm phán đã đi đến một thỏa thuận.

  8. renoncer à ʁənɔ̃se a
    từ bỏ (renoncer à + danh từ/động từ)

    Il a renoncé à son poste pour des raisons familiales.

    Anh ấy đã từ bỏ vị trí đó vì lý do gia đình.

  9. s'attendre à satɑ̃dʁ a
    trông đợi, ngờ trước (s'attendre à + danh từ/động từ)

    Je ne m'attendais pas à une telle réaction.

    Tôi không ngờ lại có phản ứng như vậy.

  10. se passer de sə pase də
    sống thiếu, không cần đến (se passer de + danh từ)

    On peut très bien se passer de voiture en ville.

    Ở thành phố hoàn toàn có thể sống mà không cần ô tô.

  11. tenir à təniʁ a
    quý trọng; nhất định muốn (tenir à + danh từ/động từ)

    Je tiens beaucoup à ce projet.

    Tôi rất coi trọng dự án này.

  12. avoir beau avwaʁ bo
    dù có… cũng vô ích (avoir beau + động từ)

    Il a beau insister, je ne changerai pas d'avis.

    Anh ấy có nài nỉ thế nào tôi cũng không đổi ý.

  13. souligner suliɲe
    nhấn mạnh, chỉ ra

    Je voudrais souligner l'importance de ce point.

    Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của điểm này.

  14. envisager ɑ̃vizaʒe
    tính đến, dự tính (envisager de + động từ)

    Nous envisageons de déménager l'an prochain.

    Chúng tôi đang tính chuyện chuyển nhà vào năm tới.

  15. aborder abɔʁde
    đề cập, tiếp cận (vấn đề)

    Il n'a pas osé aborder le sujet avec elle.

    Anh ấy không dám đề cập chuyện đó với cô ấy.

  16. entraîner ɑ̃tʁene
    kéo theo, gây ra

    Cette décision a entraîné de nombreuses critiques.

    Quyết định đó đã kéo theo nhiều lời chỉ trích.

  17. reprocher ʁəpʁɔʃe
    trách móc ai điều gì (reprocher qqch à qqn)

    On lui reproche son manque de rigueur.

    Người ta trách anh ấy thiếu chặt chẽ.

  18. mettre en œuvre mɛtʁ ɑ̃‿n‿œvʁ
    triển khai, đưa vào thực hiện

    Le plan sera mis en œuvre dès janvier.

    Kế hoạch sẽ được triển khai ngay từ tháng Giêng.

  19. l'enjeu lɑ̃ʒø
    điều mấu chốt, cái được mất

    L'enjeu principal, c'est la confiance.

    Điều mấu chốt chính là sự tin tưởng.

  20. le constat lə kɔ̃sta
    nhận định, sự ghi nhận

    Le constat est clair : il faut changer de méthode.

    Nhận định đã rõ: phải thay đổi phương pháp.

  21. la démarche la demaʁʃ
    cách tiếp cận; thủ tục

    Sa démarche me semble tout à fait logique.

    Cách làm của anh ấy với tôi là hoàn toàn hợp lý.

  22. l'échec leʃɛk
    sự thất bại

    Cet échec lui a beaucoup appris.

    Thất bại đó đã dạy anh ấy rất nhiều.

  23. la réussite la ʁeysit
    sự thành công

    La réussite du projet dépend de nous tous.

    Thành công của dự án phụ thuộc vào tất cả chúng ta.

  24. le recul lə ʁəkyl
    khoảng lùi, cái nhìn sau khi đã trải qua

    Avec le recul, je comprends mieux sa réaction.

    Nhìn lại, tôi hiểu phản ứng của anh ấy hơn.

  25. l'ampleur lɑ̃plœʁ
    quy mô, mức độ

    Personne n'avait mesuré l'ampleur du problème.

    Không ai đã lường được quy mô của vấn đề.

  26. le décalage lə dekalaʒ
    sự lệch pha, khoảng cách

    Il y a un décalage entre le discours et les actes.

    Có một khoảng cách giữa lời nói và hành động.

  27. la contrainte la kɔ̃tʁɛ̃t
    sự ràng buộc, hạn chế

    Le budget reste notre principale contrainte.

    Ngân sách vẫn là ràng buộc chính của chúng ta.

  28. le bilan lə bilɑ̃
    sự tổng kết, đánh giá

    Faisons le bilan de cette année.

    Chúng ta hãy tổng kết lại năm nay.

  29. l'atout latu
    lợi thế, thế mạnh

    Sa maîtrise du chinois est un vrai atout.

    Khả năng tiếng Trung của cô ấy là một lợi thế thật sự.

  30. le malentendu lə malɑ̃tɑ̃dy
    sự hiểu lầm

    Tout cela repose sur un simple malentendu.

    Tất cả chuyện này chỉ dựa trên một hiểu lầm.

  31. en fin de compte ɑ̃ fɛ̃ də kɔ̃t
    rốt cuộc thì

    En fin de compte, nous avons bien fait d'attendre.

    Rốt cuộc thì chúng ta đã đúng khi chờ đợi.

  32. au fur et à mesure o fyʁ e a məzyʁ
    làm tới đâu … tới đó

    Je corrige les erreurs au fur et à mesure.

    Tôi sửa lỗi tới đâu hay tới đó.

  33. d'autant plus que dotɑ̃ ply kə
    càng đúng hơn vì, nhất là khi

    C'est utile, d'autant plus que le stage est court.

    Việc đó hữu ích, nhất là khi kỳ thực tập rất ngắn.

  34. à moins que a mwɛ̃ kə
    trừ phi (+ thức giả định)

    On part demain, à moins que tu préfères attendre.

    Mai chúng ta đi, trừ phi cậu muốn đợi thêm.

  35. quoi qu'il en soit kwa kil ɑ̃ swa
    dù thế nào đi nữa

    Quoi qu'il en soit, la décision est prise.

    Dù thế nào đi nữa, quyết định đã được đưa ra.

  36. compte tenu de kɔ̃t təny də
    xét đến, do (compte tenu de + danh từ)

    Compte tenu des délais, c'est impossible.

    Xét đến thời hạn thì điều đó là không thể.

  37. dans la mesure où dɑ̃ la məzyʁ u
    trong chừng mực mà

    Je vous aiderai dans la mesure où j'en ai le temps.

    Tôi sẽ giúp ông/bà trong chừng mực tôi có thời gian.

  38. quitte à kit a
    dù có phải (quitte à + động từ)

    Je préfère tout vérifier, quitte à y passer la nuit.

    Tôi thích kiểm tra hết, dù có phải thức cả đêm.

  39. faute de fot də
    vì thiếu (faute de + danh từ)

    Le projet a été abandonné faute de moyens.

    Dự án đã bị bỏ vì thiếu kinh phí.

  40. hors de question ɔʁ də kɛstjɔ̃
    không thể bàn tới, không đời nào

    Il est hors de question de recommencer.

    Làm lại từ đầu là chuyện không thể bàn tới.

  41. Si j'avais su, je m'y serais pris autrement. si ʒavɛ sy ʒə mi səʁɛ pʁi otʁəmɑ̃
    Nếu biết trước, tôi đã làm theo cách khác.
  42. C'est justement le point sur lequel nous ne sommes pas d'accord. sɛ ʒystəmɑ̃ lə pwɛ̃ syʁ ləkɛl nu nə sɔm pa dakɔʁ
    Đó chính là điểm mà chúng ta không đồng ý với nhau.
  43. Le rapport dont je t'ai parlé est enfin disponible. lə ʁapɔʁ dɔ̃ ʒə te paʁle ɛ‿t‿ɑ̃fɛ̃ dispɔnibl
    Bản báo cáo mà tôi đã nói với cậu cuối cùng cũng có rồi.
  44. Je ne suis pas convaincu que ce soit la meilleure solution. ʒə n sɥi pa kɔ̃vɛ̃ky kə sə swa la mɛjœʁ sɔlysjɔ̃
    Tôi không tin đây là giải pháp tốt nhất.
  45. Il aurait pu nous prévenir qu'il ne viendrait pas. il ɔʁɛ py nu pʁevəniʁ kil nə vjɛ̃dʁɛ pa
    Lẽ ra anh ấy có thể báo trước là sẽ không đến.
  46. Quand je suis arrivé, ils avaient déjà pris leur décision. kɑ̃ ʒə sɥi‿z‿aʁive il‿z‿avɛ deʒa pʁi lœʁ desizjɔ̃
    Khi tôi đến thì họ đã quyết định xong rồi.
  47. Il faudrait qu'on en discute calmement avant de trancher. il fodʁɛ kɔ̃‿n‿ɑ̃ diskyt kalməmɑ̃ avɑ̃ də tʁɑ̃ʃe
    Chúng ta nên bàn bạc bình tĩnh trước khi chốt lại.
  48. Ce que je reproche à ce projet, c'est son manque de réalisme. sə kə ʒə ʁəpʁɔʃ a sə pʁɔʒɛ sɛ sɔ̃ mɑ̃k də ʁealism
    Điều tôi chê ở dự án này là nó thiếu tính thực tế.
  49. À long terme, cette décision risque de nous coûter cher. a lɔ̃ tɛʁm sɛt desizjɔ̃ ʁisk də nu kute ʃɛʁ
    Về lâu dài, quyết định này có thể khiến chúng ta trả giá đắt.
  50. Autrement dit, nous n'avons plus vraiment le choix. otʁəmɑ̃ di nu navɔ̃ ply vʁɛmɑ̃ lə ʃwa
    Nói cách khác, chúng ta thực sự không còn lựa chọn nữa.
  51. Permettez-moi de revenir sur un point important. pɛʁmɛte mwa də ʁəvəniʁ syʁ œ̃ pwɛ̃ ɛ̃pɔʁtɑ̃
    Xin cho phép tôi quay lại một điểm quan trọng.
  52. Je me permets de vous relancer au sujet de ma candidature. ʒə mə pɛʁmɛ də vu ʁəlɑ̃se o syʒɛ də ma kɑ̃didatyʁ
    Tôi xin mạn phép liên hệ lại về hồ sơ ứng tuyển của mình.
  53. Contrairement à ce qu'on croit souvent, le télétravail n'est pas toujours plus reposant. kɔ̃tʁɛʁmɑ̃‿t‿a sə kɔ̃ kʁwa suvɑ̃ lə teletʁavaj nɛ pa tuʒuʁ ply ʁəpozɑ̃
    Trái với điều nhiều người vẫn nghĩ, làm việc từ xa không phải lúc nào cũng nhàn hơn.
  54. Il n'empêche que le résultat reste décevant. il nɑ̃pɛʃ kə lə ʁezylta ʁɛst desəvɑ̃
    Dù vậy, kết quả vẫn đáng thất vọng.
  55. Tout dépend de la façon dont on aborde le problème. tu depɑ̃ də la fasɔ̃ dɔ̃‿t‿ɔ̃‿n‿abɔʁd lə pʁɔblɛm
    Tất cả phụ thuộc vào cách ta tiếp cận vấn đề.
  56. On aurait dû anticiper ce genre de difficulté. ɔ̃‿n‿ɔʁɛ dy ɑ̃tisipe sə ʒɑ̃ʁ də difikylte
    Lẽ ra chúng ta phải lường trước loại khó khăn này.
  57. Je tiens à vous remercier pour votre patience. ʒə tjɛ̃‿z‿a vu ʁəmɛʁsje puʁ vɔtʁ pasjɑ̃s
    Tôi thực sự muốn cảm ơn ông/bà đã kiên nhẫn.
  58. Rien ne prouve que cette méthode soit plus efficace. ʁjɛ̃ nə pʁuv kə sɛt metɔd swa ply‿z‿efikas
    Không có gì chứng minh phương pháp này hiệu quả hơn.
  59. J'aurais préféré qu'on m'en informe plus tôt. ʒɔʁɛ pʁefeʁe kɔ̃ mɑ̃‿n‿ɛ̃fɔʁm ply to
    Tôi mong được báo chuyện đó sớm hơn.
  60. Plus j'y réfléchis, moins je suis convaincu. plys ʒi ʁefleʃi mwɛ̃ ʒə sɥi kɔ̃vɛ̃ky
    Càng nghĩ tôi càng thấy không thuyết phục.
  61. Cela fait des semaines que nous attendons une réponse claire. səla fɛ de səmɛn kə nu‿z‿atɑ̃dɔ̃‿z‿yn ʁepɔ̃s klɛʁ
    Chúng tôi đã chờ một câu trả lời rõ ràng suốt mấy tuần.
  62. En ce qui me concerne, je préfère qu'on reporte la réunion à jeudi. ɑ̃ sə ki mə kɔ̃sɛʁn ʒə pʁefɛʁ kɔ̃ ʁəpɔʁt la ʁeynjɔ̃ a ʒødi
    Về phần tôi, tôi muốn dời cuộc họp sang thứ Năm.
  63. Ce n'est pas faux, mais il faudrait nuancer un peu. sə nɛ pa fo mɛ‿z‿il fodʁɛ nɥɑ̃se œ̃ pø
    Nói vậy không sai, nhưng cần nói cho có chừng mực hơn.
  64. Je comprends votre position, même si je ne la partage pas entièrement. ʒə kɔ̃pʁɑ̃ vɔtʁ pozisjɔ̃ mɛm si ʒə n la paʁtaʒ pa‿z‿ɑ̃tjɛʁmɑ̃
    Tôi hiểu quan điểm của ông/bà, dù tôi không hoàn toàn chia sẻ nó.
  65. Nous avons finalement opté pour la solution la moins coûteuse. nu‿z‿avɔ̃ finaləmɑ̃ ɔpte puʁ la sɔlysjɔ̃ la mwɛ̃ kutøz
    Cuối cùng chúng tôi đã chọn phương án ít tốn kém nhất.
  66. Si tu avais suivi mes conseils, tu n'en serais pas là. si ty avɛ sɥivi me kɔ̃sɛj ty nɑ̃ səʁɛ pa la
    Nếu cậu nghe lời khuyên của tôi thì đã không đến nông nỗi này.
    lịch sự Si vous aviez suivi mes conseils, vous n'en seriez pas là. si vu‿z‿avje sɥivi me kɔ̃sɛj vu nɑ̃ səʁje pa la
  67. Il vaudrait mieux que tu lui en parles toi-même. il vodʁɛ mjø kə ty lɥi ɑ̃ paʁl twa mɛm
    Tốt hơn là chính cậu nói chuyện đó với anh ấy.
    lịch sự Il vaudrait mieux que vous lui en parliez vous-même. il vodʁɛ mjø kə vu lɥi ɑ̃ paʁlje vu mɛm
  68. Le problème, c'est qu'on manque cruellement de temps. lə pʁɔblɛm sɛ kɔ̃ mɑ̃k kʁyɛlmɑ̃ də tɑ̃
    Vấn đề là chúng ta thiếu thời gian trầm trọng.
  69. Quoi qu'on en dise, la réforme a eu des effets positifs. kwa kɔ̃‿n‿ɑ̃ diz la ʁefɔʁm a y de‿z‿efɛ pozitif
    Dù người ta nói gì đi nữa, cuộc cải cách đã có những tác động tích cực.
  70. Je vous propose qu'on en reparle une fois le dossier bouclé. ʒə vu pʁɔpoz kɔ̃‿n‿ɑ̃ ʁəpaʁl yn fwa lə dosje bukle
    Tôi đề nghị khi nào xong hồ sơ chúng ta bàn lại chuyện đó.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác