🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
mettre l'accent sur mɛtʁ laksɑ̃ syʁchú trọng vào, nhấn mạnh (mettre l'accent sur + danh từ)
Le professeur met l'accent sur la prononciation.
Thầy giáo chú trọng vào phát âm.
-
remettre en question ʁəmɛtʁ ɑ̃ kɛstjɔ̃đặt lại vấn đề, xem xét lại
Cette étude remet en question nos habitudes.
Nghiên cứu này khiến ta phải xem xét lại thói quen của mình.
-
tenir compte de təniʁ kɔ̃t dətính đến, xét đến (tenir compte de + danh từ)
Il faut tenir compte de son expérience.
Cần phải tính đến kinh nghiệm của anh ấy.
-
faire preuve de fɛʁ pʁœv dəthể hiện (phẩm chất) (faire preuve de + danh từ)
Elle a fait preuve d'un grand courage.
Cô ấy đã thể hiện một lòng dũng cảm lớn.
-
avoir tendance à avwaʁ tɑ̃dɑ̃s acó xu hướng (avoir tendance à + động từ)
J'ai tendance à trop en faire.
Tôi có xu hướng làm quá lên.
-
faire face à fɛʁ fas ađối mặt với, ứng phó (faire face à + danh từ)
Nous devons faire face à de nouvelles contraintes.
Chúng ta phải đối mặt với những ràng buộc mới.
-
aboutir à abutiʁ adẫn đến, đi đến (aboutir à + danh từ)
Les négociations ont abouti à un accord.
Cuộc đàm phán đã đi đến một thỏa thuận.
-
renoncer à ʁənɔ̃se atừ bỏ (renoncer à + danh từ/động từ)
Il a renoncé à son poste pour des raisons familiales.
Anh ấy đã từ bỏ vị trí đó vì lý do gia đình.
-
s'attendre à satɑ̃dʁ atrông đợi, ngờ trước (s'attendre à + danh từ/động từ)
Je ne m'attendais pas à une telle réaction.
Tôi không ngờ lại có phản ứng như vậy.
-
se passer de sə pase dəsống thiếu, không cần đến (se passer de + danh từ)
On peut très bien se passer de voiture en ville.
Ở thành phố hoàn toàn có thể sống mà không cần ô tô.
-
tenir à təniʁ aquý trọng; nhất định muốn (tenir à + danh từ/động từ)
Je tiens beaucoup à ce projet.
Tôi rất coi trọng dự án này.
-
avoir beau avwaʁ bodù có… cũng vô ích (avoir beau + động từ)
Il a beau insister, je ne changerai pas d'avis.
Anh ấy có nài nỉ thế nào tôi cũng không đổi ý.
-
souligner suliɲenhấn mạnh, chỉ ra
Je voudrais souligner l'importance de ce point.
Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của điểm này.
-
envisager ɑ̃vizaʒetính đến, dự tính (envisager de + động từ)
Nous envisageons de déménager l'an prochain.
Chúng tôi đang tính chuyện chuyển nhà vào năm tới.
-
aborder abɔʁdeđề cập, tiếp cận (vấn đề)
Il n'a pas osé aborder le sujet avec elle.
Anh ấy không dám đề cập chuyện đó với cô ấy.
-
entraîner ɑ̃tʁenekéo theo, gây ra
Cette décision a entraîné de nombreuses critiques.
Quyết định đó đã kéo theo nhiều lời chỉ trích.
-
reprocher ʁəpʁɔʃetrách móc ai điều gì (reprocher qqch à qqn)
On lui reproche son manque de rigueur.
Người ta trách anh ấy thiếu chặt chẽ.
-
mettre en œuvre mɛtʁ ɑ̃‿n‿œvʁtriển khai, đưa vào thực hiện
Le plan sera mis en œuvre dès janvier.
Kế hoạch sẽ được triển khai ngay từ tháng Giêng.
-
l'enjeu lɑ̃ʒøđiều mấu chốt, cái được mất
L'enjeu principal, c'est la confiance.
Điều mấu chốt chính là sự tin tưởng.
-
le constat lə kɔ̃stanhận định, sự ghi nhận
Le constat est clair : il faut changer de méthode.
Nhận định đã rõ: phải thay đổi phương pháp.
-
la démarche la demaʁʃcách tiếp cận; thủ tục
Sa démarche me semble tout à fait logique.
Cách làm của anh ấy với tôi là hoàn toàn hợp lý.
-
l'échec leʃɛksự thất bại
Cet échec lui a beaucoup appris.
Thất bại đó đã dạy anh ấy rất nhiều.
-
la réussite la ʁeysitsự thành công
La réussite du projet dépend de nous tous.
Thành công của dự án phụ thuộc vào tất cả chúng ta.
-
le recul lə ʁəkylkhoảng lùi, cái nhìn sau khi đã trải qua
Avec le recul, je comprends mieux sa réaction.
Nhìn lại, tôi hiểu phản ứng của anh ấy hơn.
-
l'ampleur lɑ̃plœʁquy mô, mức độ
Personne n'avait mesuré l'ampleur du problème.
Không ai đã lường được quy mô của vấn đề.
-
le décalage lə dekalaʒsự lệch pha, khoảng cách
Il y a un décalage entre le discours et les actes.
Có một khoảng cách giữa lời nói và hành động.
-
la contrainte la kɔ̃tʁɛ̃tsự ràng buộc, hạn chế
Le budget reste notre principale contrainte.
Ngân sách vẫn là ràng buộc chính của chúng ta.
-
le bilan lə bilɑ̃sự tổng kết, đánh giá
Faisons le bilan de cette année.
Chúng ta hãy tổng kết lại năm nay.
-
l'atout latulợi thế, thế mạnh
Sa maîtrise du chinois est un vrai atout.
Khả năng tiếng Trung của cô ấy là một lợi thế thật sự.
-
le malentendu lə malɑ̃tɑ̃dysự hiểu lầm
Tout cela repose sur un simple malentendu.
Tất cả chuyện này chỉ dựa trên một hiểu lầm.
-
en fin de compte ɑ̃ fɛ̃ də kɔ̃trốt cuộc thì
En fin de compte, nous avons bien fait d'attendre.
Rốt cuộc thì chúng ta đã đúng khi chờ đợi.
-
au fur et à mesure o fyʁ e a məzyʁlàm tới đâu … tới đó
Je corrige les erreurs au fur et à mesure.
Tôi sửa lỗi tới đâu hay tới đó.
-
d'autant plus que dotɑ̃ ply kəcàng đúng hơn vì, nhất là khi
C'est utile, d'autant plus que le stage est court.
Việc đó hữu ích, nhất là khi kỳ thực tập rất ngắn.
-
à moins que a mwɛ̃ kətrừ phi (+ thức giả định)
On part demain, à moins que tu préfères attendre.
Mai chúng ta đi, trừ phi cậu muốn đợi thêm.
-
quoi qu'il en soit kwa kil ɑ̃ swadù thế nào đi nữa
Quoi qu'il en soit, la décision est prise.
Dù thế nào đi nữa, quyết định đã được đưa ra.
-
compte tenu de kɔ̃t təny dəxét đến, do (compte tenu de + danh từ)
Compte tenu des délais, c'est impossible.
Xét đến thời hạn thì điều đó là không thể.
-
dans la mesure où dɑ̃ la məzyʁ utrong chừng mực mà
Je vous aiderai dans la mesure où j'en ai le temps.
Tôi sẽ giúp ông/bà trong chừng mực tôi có thời gian.
-
quitte à kit adù có phải (quitte à + động từ)
Je préfère tout vérifier, quitte à y passer la nuit.
Tôi thích kiểm tra hết, dù có phải thức cả đêm.
-
faute de fot dəvì thiếu (faute de + danh từ)
Le projet a été abandonné faute de moyens.
Dự án đã bị bỏ vì thiếu kinh phí.
-
hors de question ɔʁ də kɛstjɔ̃không thể bàn tới, không đời nào
Il est hors de question de recommencer.
Làm lại từ đầu là chuyện không thể bàn tới.
-
Si j'avais su, je m'y serais pris autrement. si ʒavɛ sy ʒə mi səʁɛ pʁi otʁəmɑ̃Nếu biết trước, tôi đã làm theo cách khác.
-
C'est justement le point sur lequel nous ne sommes pas d'accord. sɛ ʒystəmɑ̃ lə pwɛ̃ syʁ ləkɛl nu nə sɔm pa dakɔʁĐó chính là điểm mà chúng ta không đồng ý với nhau.
-
Le rapport dont je t'ai parlé est enfin disponible. lə ʁapɔʁ dɔ̃ ʒə te paʁle ɛ‿t‿ɑ̃fɛ̃ dispɔniblBản báo cáo mà tôi đã nói với cậu cuối cùng cũng có rồi.
-
Je ne suis pas convaincu que ce soit la meilleure solution. ʒə n sɥi pa kɔ̃vɛ̃ky kə sə swa la mɛjœʁ sɔlysjɔ̃Tôi không tin đây là giải pháp tốt nhất.
-
Il aurait pu nous prévenir qu'il ne viendrait pas. il ɔʁɛ py nu pʁevəniʁ kil nə vjɛ̃dʁɛ paLẽ ra anh ấy có thể báo trước là sẽ không đến.
-
Quand je suis arrivé, ils avaient déjà pris leur décision. kɑ̃ ʒə sɥi‿z‿aʁive il‿z‿avɛ deʒa pʁi lœʁ desizjɔ̃Khi tôi đến thì họ đã quyết định xong rồi.
-
Il faudrait qu'on en discute calmement avant de trancher. il fodʁɛ kɔ̃‿n‿ɑ̃ diskyt kalməmɑ̃ avɑ̃ də tʁɑ̃ʃeChúng ta nên bàn bạc bình tĩnh trước khi chốt lại.
-
Ce que je reproche à ce projet, c'est son manque de réalisme. sə kə ʒə ʁəpʁɔʃ a sə pʁɔʒɛ sɛ sɔ̃ mɑ̃k də ʁealismĐiều tôi chê ở dự án này là nó thiếu tính thực tế.
-
À long terme, cette décision risque de nous coûter cher. a lɔ̃ tɛʁm sɛt desizjɔ̃ ʁisk də nu kute ʃɛʁVề lâu dài, quyết định này có thể khiến chúng ta trả giá đắt.
-
Autrement dit, nous n'avons plus vraiment le choix. otʁəmɑ̃ di nu navɔ̃ ply vʁɛmɑ̃ lə ʃwaNói cách khác, chúng ta thực sự không còn lựa chọn nữa.
-
Permettez-moi de revenir sur un point important. pɛʁmɛte mwa də ʁəvəniʁ syʁ œ̃ pwɛ̃ ɛ̃pɔʁtɑ̃Xin cho phép tôi quay lại một điểm quan trọng.
-
Je me permets de vous relancer au sujet de ma candidature. ʒə mə pɛʁmɛ də vu ʁəlɑ̃se o syʒɛ də ma kɑ̃didatyʁTôi xin mạn phép liên hệ lại về hồ sơ ứng tuyển của mình.
-
Contrairement à ce qu'on croit souvent, le télétravail n'est pas toujours plus reposant. kɔ̃tʁɛʁmɑ̃‿t‿a sə kɔ̃ kʁwa suvɑ̃ lə teletʁavaj nɛ pa tuʒuʁ ply ʁəpozɑ̃Trái với điều nhiều người vẫn nghĩ, làm việc từ xa không phải lúc nào cũng nhàn hơn.
-
Il n'empêche que le résultat reste décevant. il nɑ̃pɛʃ kə lə ʁezylta ʁɛst desəvɑ̃Dù vậy, kết quả vẫn đáng thất vọng.
-
Tout dépend de la façon dont on aborde le problème. tu depɑ̃ də la fasɔ̃ dɔ̃‿t‿ɔ̃‿n‿abɔʁd lə pʁɔblɛmTất cả phụ thuộc vào cách ta tiếp cận vấn đề.
-
On aurait dû anticiper ce genre de difficulté. ɔ̃‿n‿ɔʁɛ dy ɑ̃tisipe sə ʒɑ̃ʁ də difikylteLẽ ra chúng ta phải lường trước loại khó khăn này.
-
Je tiens à vous remercier pour votre patience. ʒə tjɛ̃‿z‿a vu ʁəmɛʁsje puʁ vɔtʁ pasjɑ̃sTôi thực sự muốn cảm ơn ông/bà đã kiên nhẫn.
-
Rien ne prouve que cette méthode soit plus efficace. ʁjɛ̃ nə pʁuv kə sɛt metɔd swa ply‿z‿efikasKhông có gì chứng minh phương pháp này hiệu quả hơn.
-
J'aurais préféré qu'on m'en informe plus tôt. ʒɔʁɛ pʁefeʁe kɔ̃ mɑ̃‿n‿ɛ̃fɔʁm ply toTôi mong được báo chuyện đó sớm hơn.
-
Plus j'y réfléchis, moins je suis convaincu. plys ʒi ʁefleʃi mwɛ̃ ʒə sɥi kɔ̃vɛ̃kyCàng nghĩ tôi càng thấy không thuyết phục.
-
Cela fait des semaines que nous attendons une réponse claire. səla fɛ de səmɛn kə nu‿z‿atɑ̃dɔ̃‿z‿yn ʁepɔ̃s klɛʁChúng tôi đã chờ một câu trả lời rõ ràng suốt mấy tuần.
-
En ce qui me concerne, je préfère qu'on reporte la réunion à jeudi. ɑ̃ sə ki mə kɔ̃sɛʁn ʒə pʁefɛʁ kɔ̃ ʁəpɔʁt la ʁeynjɔ̃ a ʒødiVề phần tôi, tôi muốn dời cuộc họp sang thứ Năm.
-
Ce n'est pas faux, mais il faudrait nuancer un peu. sə nɛ pa fo mɛ‿z‿il fodʁɛ nɥɑ̃se œ̃ pøNói vậy không sai, nhưng cần nói cho có chừng mực hơn.
-
Je comprends votre position, même si je ne la partage pas entièrement. ʒə kɔ̃pʁɑ̃ vɔtʁ pozisjɔ̃ mɛm si ʒə n la paʁtaʒ pa‿z‿ɑ̃tjɛʁmɑ̃Tôi hiểu quan điểm của ông/bà, dù tôi không hoàn toàn chia sẻ nó.
-
Nous avons finalement opté pour la solution la moins coûteuse. nu‿z‿avɔ̃ finaləmɑ̃ ɔpte puʁ la sɔlysjɔ̃ la mwɛ̃ kutøzCuối cùng chúng tôi đã chọn phương án ít tốn kém nhất.
-
Si tu avais suivi mes conseils, tu n'en serais pas là. si ty avɛ sɥivi me kɔ̃sɛj ty nɑ̃ səʁɛ pa laNếu cậu nghe lời khuyên của tôi thì đã không đến nông nỗi này.lịch sự Si vous aviez suivi mes conseils, vous n'en seriez pas là. si vu‿z‿avje sɥivi me kɔ̃sɛj vu nɑ̃ səʁje pa la
-
Il vaudrait mieux que tu lui en parles toi-même. il vodʁɛ mjø kə ty lɥi ɑ̃ paʁl twa mɛmTốt hơn là chính cậu nói chuyện đó với anh ấy.lịch sự Il vaudrait mieux que vous lui en parliez vous-même. il vodʁɛ mjø kə vu lɥi ɑ̃ paʁlje vu mɛm
-
Le problème, c'est qu'on manque cruellement de temps. lə pʁɔblɛm sɛ kɔ̃ mɑ̃k kʁyɛlmɑ̃ də tɑ̃Vấn đề là chúng ta thiếu thời gian trầm trọng.
-
Quoi qu'on en dise, la réforme a eu des effets positifs. kwa kɔ̃‿n‿ɑ̃ diz la ʁefɔʁm a y de‿z‿efɛ pozitifDù người ta nói gì đi nữa, cuộc cải cách đã có những tác động tích cực.
-
Je vous propose qu'on en reparle une fois le dossier bouclé. ʒə vu pʁɔpoz kɔ̃‿n‿ɑ̃ ʁəpaʁl yn fwa lə dosje bukleTôi đề nghị khi nào xong hồ sơ chúng ta bàn lại chuyện đó.
Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.