🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. les civilités le sivilite
    những lời chào hỏi xã giao (số nhiều)

    Après quelques civilités, ils sont entrés dans le vif du sujet.

    Sau vài câu xã giao, họ đi thẳng vào vấn đề.

  2. la formule de politesse la fɔʁmyl də pɔlitɛs
    công thức lịch sự (nhất là ở cuối thư)

    N'oublie pas la formule de politesse à la fin du mail.

    Đừng quên câu chào lịch sự ở cuối email nhé.

  3. l'étiquette letikɛt
    nghi thức, phép xã giao (giống cái)

    L'étiquette veut qu'on salue d'abord les aînés.

    Theo phép xã giao, phải chào người lớn tuổi trước.

  4. les convenances le kɔ̃vnɑ̃s
    những phép tắc xã giao (số nhiều)

    Il a salué tout le monde par respect des convenances.

    Anh ấy chào mọi người vì phép xã giao.

  5. l'usage lyzaʒ
    thông lệ, tập quán (giống đực)

    Ici, l'usage veut qu'on se tutoie rapidement.

    Ở đây, thông lệ là xưng hô thân mật rất nhanh.

  6. l'interlocuteur lɛ̃tɛʁlɔkytœʁ
    người đối thoại (giống đực)

    Regardez votre interlocuteur dans les yeux.

    Hãy nhìn vào mắt người đối thoại.

  7. la bienveillance la bjɛ̃vɛjɑ̃s
    lòng nhân hậu, thiện ý

    Il m'a écouté avec une réelle bienveillance.

    Anh ấy lắng nghe tôi với sự nhân hậu thật lòng.

  8. l'amabilité lamabilite
    sự niềm nở, lòng tốt (giống cái)

    Merci de votre amabilité, cela m'a beaucoup aidé.

    Cảm ơn sự niềm nở của ông/bà, điều đó giúp tôi rất nhiều.

  9. le tact lə takt
    sự tế nhị

    Il a annoncé la nouvelle avec beaucoup de tact.

    Anh ấy báo tin rất tế nhị.

  10. la maladresse la maladʁɛs
    sự vụng về, lời nói hớ

    Sa remarque était une maladresse, pas une méchanceté.

    Lời anh ấy nói là vụng về chứ không ác ý.

  11. les banalités le banalite
    những chuyện xã giao vụn vặt (số nhiều)

    On a échangé quelques banalités sur la météo.

    Chúng tôi trao đổi vài câu xã giao về thời tiết.

  12. le brise-glace lə bʁiz ɡlas
    câu chuyện phá băng (mở đầu trò chuyện)

    Une question sur la ville fait un bon brise-glace.

    Một câu hỏi về thành phố là cách phá băng rất tốt.

  13. les adieux le‿z‿adjø
    lời từ biệt (số nhiều)

    Il a fait ses adieux à tous ses collègues.

    Anh ấy đã nói lời từ biệt với tất cả đồng nghiệp.

  14. l'hôte lot
    chủ nhà; cũng có nghĩa là khách (giống đực)

    Notre hôte nous a reçus avec beaucoup d'égards.

    Chủ nhà đã tiếp đón chúng tôi rất chu đáo.

  15. le pot de départ lə po də depaʁ
    tiệc chia tay (ở nơi làm việc)

    Son pot de départ aura lieu vendredi soir.

    Tiệc chia tay của anh ấy sẽ diễn ra tối thứ Sáu.

  16. la complicité la kɔ̃plisite
    sự đồng điệu, sự thân tình

    Il y a une vraie complicité entre eux deux.

    Giữa hai người họ có sự đồng điệu thật sự.

  17. la retenue la ʁətəny
    sự dè dặt, sự chừng mực

    Il salue toujours avec une certaine retenue.

    Anh ấy luôn chào hỏi với một sự dè dặt nhất định.

  18. affable afabl
    hòa nhã, dễ gần

    Le directeur est resté affable malgré la fatigue.

    Dù mệt, giám đốc vẫn giữ vẻ hòa nhã.

  19. avenant avnɑ̃
    dễ mến, niềm nở (giống đực)

    La réceptionniste avait un sourire avenant.

    Cô lễ tân có nụ cười dễ mến.

  20. prévenant pʁevnɑ̃
    chu đáo, ân cần (giống đực)

    Il est toujours prévenant avec les nouveaux venus.

    Anh ấy luôn chu đáo với những người mới đến.

  21. guindé ɡɛ̃de
    cứng nhắc, kiểu cách (giống đực)

    L'accueil était poli mais un peu guindé.

    Sự đón tiếp lịch sự nhưng hơi cứng nhắc.

  22. protocolaire pʁɔtɔkɔlɛʁ
    mang tính nghi thức

    La cérémonie était très protocolaire.

    Buổi lễ rất nặng tính nghi thức.

  23. décontracté dekɔ̃tʁakte
    thoải mái, thư giãn (giống đực)

    Chez eux, l'ambiance est plutôt décontractée.

    Ở nhà họ, không khí khá thoải mái.

  24. distant distɑ̃
    xa cách, lạnh nhạt (giống đực)

    Il m'a paru distant, presque froid.

    Tôi thấy anh ấy xa cách, gần như lạnh lùng.

  25. adresser la parole à adʁese la paʁɔl a
    bắt chuyện với, nói với (ai)

    Personne ne lui avait adressé la parole.

    Chẳng ai bắt chuyện với anh ấy cả.

  26. faire les présentations fɛʁ le pʁezɑ̃tasjɔ̃
    giới thiệu mọi người với nhau

    Attends, je vais faire les présentations.

    Khoan đã, để mình giới thiệu.

  27. souhaiter la bienvenue à swete la bjɛ̃vəny a
    chào đón (ai)

    Le maire a souhaité la bienvenue aux participants.

    Ngài thị trưởng đã chào đón những người tham dự.

  28. se lier d'amitié avec sə lje damitje avɛk
    kết bạn với (trợ động từ être)

    Elle s'est liée d'amitié avec sa voisine.

    Cô ấy đã kết bạn với người hàng xóm.

  29. renouer avec ʁənwe avɛk
    nối lại quan hệ với

    J'ai renoué avec des amis d'université.

    Tôi đã nối lại liên lạc với bạn thời đại học.

  30. perdre de vue pɛʁdʁ də vy
    mất liên lạc với

    Je l'ai perdu de vue après le déménagement.

    Sau khi chuyển nhà, tôi mất liên lạc với anh ấy.

  31. fréquenter fʁekɑ̃te
    hay lui tới, giao du với

    Ils fréquentent les mêmes cercles depuis des années.

    Họ giao du trong cùng những nhóm suốt nhiều năm.

  32. côtoyer kotwaje
    thường xuyên tiếp xúc với

    Je côtoie ces gens tous les jours au travail.

    Ngày nào tôi cũng tiếp xúc với những người này ở chỗ làm.

  33. s'éclipser seklipse
    lặng lẽ rút lui (trợ động từ être)

    Il s'est éclipsé avant la fin du repas.

    Anh ấy lặng lẽ rời đi trước khi bữa ăn kết thúc.

  34. convier kɔ̃vje
    mời (trang trọng)

    Les voisins nous ont conviés à leur fête.

    Hàng xóm đã mời chúng tôi đến bữa tiệc của họ.

  35. se permettre de sə pɛʁmɛtʁ də
    mạn phép làm gì (se permettre de + động từ)

    Je me permets de vous écrire pour me présenter.

    Tôi mạn phép viết thư để tự giới thiệu.

  36. tenir à təniʁ a
    nhất định muốn (tenir à + động từ)

    Je tenais à vous remercier personnellement.

    Tôi nhất định muốn đích thân cảm ơn ông/bà.

  37. veuillez vœje
    xin vui lòng (thể mệnh lệnh trang trọng)

    Veuillez patienter, on va vous recevoir.

    Xin vui lòng đợi một chút, chúng tôi sẽ tiếp ông/bà ngay.

  38. bien à vous bjɛ̃‿n‿a vu
    thân ái (kết email khá trang trọng)

    Il signe toujours ses messages « Bien à vous ».

    Anh ấy luôn ký cuối tin nhắn là « Bien à vous ».

  39. au plaisir o plɛziʁ
    hẹn gặp lại (lời chào tạm biệt)

    Merci de votre visite, au plaisir !

    Cảm ơn ông/bà đã ghé thăm, hẹn gặp lại!

  40. de rigueur də ʁiɡœʁ
    bắt buộc theo lệ

    La cravate est de rigueur à ce dîner.

    Bữa tối này bắt buộc phải đeo cà vạt.

  41. Si j'avais su que tu venais, je serais arrivé plus tôt. si ʒavɛ sy kə ty vənɛ ʒə səʁɛ‿z‿aʁive ply to
    Nếu biết cậu đến thì mình đã tới sớm hơn.
    lịch sự Si j'avais su que vous veniez, je serais arrivé plus tôt. si ʒavɛ sy kə vu vənje ʒə səʁɛ‿z‿aʁive ply to
  42. C'est un collègue dont je vous ai souvent parlé. sɛ‿t‿œ̃ kɔlɛɡ dɔ̃ ʒə vu‿z‿e suvɑ̃ paʁle
    Đây là người đồng nghiệp mà tôi thường kể với ông/bà.
  43. Voici la personne à laquelle vous devez vous adresser. vwasi la pɛʁsɔn a lakɛl vu dəve vu‿z‿adʁese
    Đây là người mà ông/bà cần liên hệ.
  44. Il faudrait que je passe les saluer avant de partir. il fodʁɛ kə ʒə pas le salɥe avɑ̃ də paʁtiʁ
    Trước khi đi, chắc tôi nên ghé chào họ một tiếng.
  45. Bien que nous ne nous soyons jamais rencontrés, votre nom m'est très familier. bjɛ̃ kə nu nə nu swajɔ̃ ʒamɛ ʁɑ̃kɔ̃tʁe vɔtʁ nɔ̃ mɛ tʁɛ familje
    Dù chúng ta chưa từng gặp, tên ông/bà rất quen thuộc với tôi.
  46. En France, on ne tutoie pas un supérieur tant qu'il ne l'a pas proposé. ɑ̃ fʁɑ̃s ɔ̃ nə tytwa pa œ̃ sypeʁjœʁ tɑ̃ kil nə la pa pʁɔpoze
    Ở Pháp, người ta không xưng hô thân mật với cấp trên cho đến khi họ đề nghị.
  47. Je me suis présenté, mais il avait déjà oublié mon nom cinq minutes plus tard. ʒə mə sɥi pʁezɑ̃te mɛ il avɛ deʒa ublije mɔ̃ nɔ̃ sɛ̃k minyt ply taʁ
    Tôi đã tự giới thiệu, vậy mà năm phút sau anh ấy đã quên tên tôi.
  48. À mon avis, un simple bonjour suffit dans ce contexte. a mɔ̃‿n‿avi œ̃ sɛ̃pl bɔ̃ʒuʁ syfi dɑ̃ sə kɔ̃tɛkst
    Theo tôi, trong hoàn cảnh này chỉ cần chào một câu là đủ.
  49. Ce qui m'a frappé, c'est la chaleur de leur accueil. sə ki ma fʁape sɛ la ʃalœʁ də lœʁ akœj
    Điều làm tôi ấn tượng là sự nồng hậu trong cách họ đón tiếp.
  50. Auriez-vous l'amabilité de me présenter à votre directrice ? oʁje vu lamabilite də mə pʁezɑ̃te a vɔtʁ diʁɛktʁis
    Ông/bà có thể vui lòng giới thiệu tôi với nữ giám đốc được không?
  51. On s'était perdus de vue, et voilà qu'on se recroise dix ans après. ɔ̃ setɛ pɛʁdy də vy e vwala kɔ̃ sə ʁəkʁwaz di‿z‿ɑ̃ apʁɛ
    Chúng tôi đã mất liên lạc, vậy mà mười năm sau lại gặp nhau.
  52. Je vous prie de m'excuser pour cette arrivée tardive. ʒə vu pʁi də mɛkskyze puʁ sɛt aʁive taʁdiv
    Tôi xin lỗi vì đã đến muộn như vậy.
  53. Il aurait pu au moins me dire bonjour. il oʁɛ py o mwɛ̃ mə diʁ bɔ̃ʒuʁ
    Ít ra anh ta cũng có thể chào tôi một câu chứ.
  54. Quoi qu'il arrive, ne pars pas sans nous dire au revoir. kwa kil aʁiv nə paʁ pa sɑ̃ nu diʁ o ʁəvwaʁ
    Dù thế nào cũng đừng đi mà không chào chúng mình nhé.
    lịch sự Quoi qu'il arrive, ne partez pas sans nous dire au revoir. kwa kil aʁiv nə paʁte pa sɑ̃ nu diʁ o ʁəvwaʁ
  55. L'atmosphère était si guindée que personne n'osait prendre la parole. latmɔsfɛʁ etɛ si ɡɛ̃de kə pɛʁsɔn nozɛ pʁɑ̃dʁ la paʁɔl
    Bầu không khí cứng nhắc đến mức không ai dám lên tiếng.
  56. Elle m'a accueilli comme si nous nous connaissions depuis toujours. ɛl ma akœji kɔm si nu nu kɔnɛsjɔ̃ dəpɥi tuʒuʁ
    Cô ấy đón tôi như thể chúng tôi đã quen nhau từ lâu.
  57. Dans une lettre officielle, mieux vaut soigner la formule finale. dɑ̃‿z‿yn lɛtʁ ɔfisjɛl mjø vo swaɲe la fɔʁmyl final
    Trong thư chính thức, nên chăm chút câu kết.
  58. Ce que j'apprécie chez lui, c'est qu'il salue tout le monde, du stagiaire au directeur. sə kə ʒapʁesi ʃe lɥi sɛ kil saly tu lə mɔ̃d dy staʒjɛʁ o diʁɛktœʁ
    Điều tôi quý ở anh ấy là anh chào tất cả mọi người, từ thực tập sinh đến giám đốc.
  59. Après les présentations d'usage, la réunion a commencé. apʁɛ le pʁezɑ̃tasjɔ̃ dyzaʒ la ʁeynjɔ̃ a kɔmɑ̃se
    Sau phần giới thiệu theo thông lệ, cuộc họp bắt đầu.
  60. Je ne savais pas s'il fallait lui serrer la main ou lui faire la bise. ʒə nə savɛ pa sil falɛ lɥi seʁe la mɛ̃ u lɥi fɛʁ la biz
    Tôi không biết nên bắt tay hay hôn má chào cô ấy.
  61. Il paraît qu'ils ne se parlent plus depuis leur dispute. il paʁɛ kil nə sə paʁl ply dəpɥi lœʁ dispyt
    Nghe nói từ sau lần cãi nhau họ không nói chuyện với nhau nữa.
  62. Quand je suis arrivé, les invités s'étaient déjà présentés les uns aux autres. kɑ̃ ʒə sɥi‿z‿aʁive le‿z‿ɛ̃vite setɛ deʒa pʁezɑ̃te le‿z‿œ̃ o‿z‿otʁ
    Khi tôi đến, các khách mời đã giới thiệu nhau xong rồi.
  63. Un sourire vaut souvent mieux qu'un long discours. œ̃ suʁiʁ vo suvɑ̃ mjø kœ̃ lɔ̃ diskuʁ
    Một nụ cười thường có giá trị hơn cả một bài diễn văn dài.
  64. Je n'ai pas osé l'interrompre pour lui dire bonjour. ʒə ne pa oze lɛ̃tɛʁɔ̃pʁ puʁ lɥi diʁ bɔ̃ʒuʁ
    Tôi không dám ngắt lời anh ấy để chào.
  65. Quel que soit le pays, un sourire reste la meilleure entrée en matière. kɛl kə swa lə pei œ̃ suʁiʁ ʁɛst la mɛjœʁ ɑ̃tʁe ɑ̃ matjɛʁ
    Dù ở nước nào, nụ cười vẫn là cách mở đầu tốt nhất.
  66. On m'avait dit qu'il était froid, mais je l'ai trouvé très chaleureux. ɔ̃ mavɛ di kil etɛ fʁwa mɛ ʒə le tʁuve tʁɛ ʃalœʁø
    Người ta bảo anh ấy lạnh lùng, nhưng tôi thấy anh ấy rất ấm áp.
  67. Vous auriez dû me prévenir de votre venue, j'aurais préparé quelque chose. vu‿z‿oʁje dy mə pʁevəniʁ də vɔtʁ vəny ʒoʁɛ pʁepaʁe kɛlkə ʃoz
    Ông/bà nên báo trước là sẽ đến, tôi đã chuẩn bị chút gì đó rồi.
  68. Le plus dur, c'est de trouver le bon ton avec quelqu'un qu'on connaît mal. lə ply dyʁ sɛ də tʁuve lə bɔ̃ tɔ̃ avɛk kɛlkœ̃ kɔ̃ kɔnɛ mal
    Khó nhất là tìm đúng giọng điệu với người mình chưa quen.
  69. Vous permettez que je me joigne à vous ? vu pɛʁmɛte kə ʒə mə ʒwaɲ a vu
    Tôi ngồi cùng mọi người được không ạ?
  70. Je vous laisse ma carte ; n'hésitez pas à me recontacter. ʒə vu lɛs ma kaʁt nezite pa a mə ʁəkɔ̃takte
    Tôi để lại danh thiếp, ông/bà cứ liên hệ lại nhé.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác