🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. faire connaissance fɛʁ kɔnɛsɑ̃s
    làm quen

    Nous avons fait connaissance pendant un voyage.

    Chúng tôi làm quen với nhau trong một chuyến đi.

  2. accueillant akœjɑ̃
    hiếu khách, niềm nở

    Les gens du village sont très accueillants.

    Người dân trong làng rất hiếu khách.

  3. chaleureux ʃalœʁø
    nồng nhiệt, ấm áp

    Il nous a réservé un accueil chaleureux.

    Anh ấy đã đón tiếp chúng tôi rất nồng hậu.

  4. convivial kɔ̃vivjal
    thân mật, vui vẻ (không khí)

    L'ambiance du dîner était très conviviale.

    Không khí bữa tối rất thân mật.

  5. la courtoisie la kuʁtwazi
    sự nhã nhặn

    Il m'a répondu avec beaucoup de courtoisie.

    Anh ấy trả lời tôi rất nhã nhặn.

  6. familier familje
    suồng sã, thân mật (ngôn ngữ)

    « Salut » est trop familier dans un mail professionnel.

    Dùng "Salut" trong email công việc thì quá suồng sã.

  7. les retrouvailles le ʁətʁuvaj
    cuộc hội ngộ

    Les retrouvailles avec ma famille étaient émouvantes.

    Cuộc hội ngộ với gia đình tôi thật xúc động.

  8. l'accolade lakɔlad
    cái ôm (giống cái)

    Les deux amis se sont donné l'accolade.

    Hai người bạn ôm nhau.

  9. croiser kʁwaze
    gặp thoáng qua, tình cờ gặp

    J'ai croisé mon ancien professeur en ville.

    Tôi tình cờ gặp thầy giáo cũ trong phố.

  10. tomber sur tɔ̃be syʁ
    tình cờ gặp (trợ động từ être)

    Je suis tombé sur un ami au marché.

    Tôi tình cờ gặp một người bạn ở chợ.

  11. se retrouver sə ʁətʁuve
    hẹn gặp nhau

    On se retrouve devant le cinéma à huit heures.

    Chúng ta gặp nhau trước rạp phim lúc tám giờ nhé.

  12. rejoindre ʁəʒwɛ̃dʁ
    đến chỗ, nhập hội với

    Je vous rejoins dans dix minutes.

    Mười phút nữa tôi sẽ đến chỗ mọi người.

  13. raccompagner ʁakɔ̃paɲe
    đưa (ai) về

    Il a raccompagné sa grand-mère chez elle.

    Anh ấy đưa bà về tận nhà.

  14. prendre congé pʁɑ̃dʁ kɔ̃ʒe
    cáo từ

    Il a pris congé de ses hôtes vers minuit.

    Anh ấy cáo từ chủ nhà vào khoảng nửa đêm.

  15. s'en aller sɑ̃‿n‿ale
    bỏ đi, rời đi

    Elle s'en est allée sans dire un mot.

    Cô ấy bỏ đi không nói một lời.

  16. mettre à l'aise mɛtʁ a lɛz
    làm cho ai thấy thoải mái

    Son sourire met tout le monde à l'aise.

    Nụ cười của cô ấy khiến mọi người thấy thoải mái.

  17. gêné ʒene
    ngượng ngùng, ngại

    J'étais un peu gêné de le déranger.

    Tôi hơi ngại khi làm phiền anh ấy.

  18. le malentendu lə malɑ̃tɑ̃dy
    sự hiểu lầm

    C'était un simple malentendu entre nous.

    Đó chỉ là một sự hiểu lầm giữa chúng tôi.

  19. entamer ɑ̃tame
    bắt đầu, khơi mào (câu chuyện)

    Il a entamé la conversation en parlant du temps.

    Anh ấy bắt chuyện bằng cách nói về thời tiết.

  20. aborder abɔʁde
    tiếp cận, bắt chuyện với

    Je n'ose pas aborder des inconnus.

    Tôi không dám bắt chuyện với người lạ.

  21. s'adresser à sadʁese a
    nói với, hỏi đến (ai/nơi nào)

    Adressez-vous à l'accueil, ils vous aideront.

    Ông/bà hãy hỏi ở quầy lễ tân, họ sẽ giúp.

  22. le tutoiement lə tytwamɑ̃
    cách xưng hô bằng tu (thân mật)

    Le tutoiement est courant entre collègues.

    Đồng nghiệp thường xưng hô với nhau bằng tu.

  23. le vouvoiement lə vuvwamɑ̃
    cách xưng hô bằng vous (lịch sự)

    Le vouvoiement reste la règle avec un client.

    Với khách hàng thì vẫn phải dùng vous.

  24. les coordonnées le kɔɔʁdɔne
    thông tin liên lạc

    Laissez-moi vos coordonnées, je vous rappelle.

    Ông/bà để lại thông tin liên lạc, tôi sẽ gọi lại.

  25. le surnom lə syʁnɔ̃
    biệt danh

    Ses amis lui ont donné un surnom affectueux.

    Bạn bè đặt cho anh ấy một biệt danh trìu mến.

  26. le compliment lə kɔ̃plimɑ̃
    lời khen

    Elle m'a fait un compliment sur ma veste.

    Cô ấy khen chiếc áo khoác của tôi.

  27. les salutations le salytasjɔ̃
    lời chào (kết thư)

    Recevez mes salutations distinguées, madame.

    Trân trọng kính chào bà.

  28. amicalement amikalmɑ̃
    một cách thân thiện; thân mến (kết thư)

    Il m'a salué amicalement de loin.

    Anh ấy chào tôi thân thiện từ xa.

  29. volontiers vɔlɔ̃tje
    rất sẵn lòng

    Vous restez dîner ? Volontiers, merci !

    Ông/bà ở lại ăn tối nhé? Rất sẵn lòng, cảm ơn!

  30. prendre des nouvelles pʁɑ̃dʁ de nuvɛl
    hỏi thăm tin tức

    Je t'appelle pour prendre de tes nouvelles.

    Mình gọi để hỏi thăm cậu.

  31. garder le contact ɡaʁde lə kɔ̃takt
    giữ liên lạc

    On a gardé le contact après le lycée.

    Chúng tôi vẫn giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp cấp ba.

  32. faire signe fɛʁ siɲ
    báo tin, liên lạc một tiếng

    Fais-moi signe quand tu seras à Paris.

    Khi nào đến Paris thì báo mình nhé.

  33. rendre visite à ʁɑ̃dʁ vizit a
    đến thăm (ai)

    Nous rendons visite à nos voisins ce soir.

    Tối nay chúng tôi sang thăm hàng xóm.

  34. recevoir ʁəsəvwaʁ
    tiếp đón khách

    Ils reçoivent souvent des amis le dimanche.

    Họ thường tiếp bạn bè vào chủ nhật.

  35. prendre un verre pʁɑ̃dʁ œ̃ vɛʁ
    đi làm một ly

    On va prendre un verre après le travail ?

    Tan làm mình đi làm một ly nhé?

  36. trinquer tʁɛ̃ke
    cụng ly, nâng ly chúc

    Nous avons trinqué à sa réussite.

    Chúng tôi nâng ly chúc mừng thành công của cô ấy.

  37. mes condoléances me kɔ̃dɔleɑ̃s
    xin chia buồn

    Je vous présente mes sincères condoléances.

    Tôi xin thành thật chia buồn cùng ông/bà.

  38. bon rétablissement bɔ̃ ʁetablismɑ̃
    chúc mau khỏe

    Bon rétablissement, on pense à toi !

    Chúc mau khỏe, mọi người luôn nghĩ đến cậu!

  39. bonne continuation bɔn kɔ̃tinɥasjɔ̃
    chúc mọi việc suôn sẻ

    Merci pour tout et bonne continuation !

    Cảm ơn vì tất cả và chúc mọi việc suôn sẻ!

  40. faire bonne impression fɛʁ bɔn ɛ̃pʁesjɔ̃
    gây ấn tượng tốt

    Il veut faire bonne impression à l'entretien.

    Anh ấy muốn gây ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn.

  41. Ça fait une éternité qu'on ne s'est pas vus ! sa fɛ yn etɛʁnite kɔ̃ nə sɛ pa vy
    Lâu lắm rồi chúng ta không gặp nhau!
  42. Je suis vraiment ravi qu'on ait pu se revoir. ʒə sɥi vʁɛmɑ̃ ʁavi kɔ̃‿n‿ɛ py sə ʁəvwaʁ
    Tôi thật sự vui vì chúng ta được gặp lại nhau.
  43. Pourriez-vous me rappeler votre nom ? Je l'ai oublié. puʁje vu mə ʁaple vɔtʁ nɔ̃ ʒə le ublije
    Ông/bà nhắc lại tên giúp tôi được không? Tôi quên mất rồi.
  44. J'ai l'impression de vous avoir déjà vu quelque part. ʒe lɛ̃pʁesjɔ̃ də vu‿z‿avwaʁ deʒa vy kɛlkə paʁ
    Tôi có cảm giác đã gặp ông/bà ở đâu đó rồi.
  45. Permettez-moi de vous présenter notre nouvelle directrice. pɛʁmɛte mwa də vu pʁezɑ̃te nɔtʁ nuvɛl diʁɛktʁis
    Cho phép tôi giới thiệu với ông/bà giám đốc mới của chúng tôi.
  46. Faites comme chez vous, installez-vous. fɛt kɔm ʃe vu ɛ̃stale vu
    Cứ tự nhiên như ở nhà, mời ngồi ạ.
  47. Je passerai vous dire bonjour dès que j'aurai un moment. ʒə pasʁe vu diʁ bɔ̃ʒuʁ dɛ kə ʒoʁe œ̃ mɔmɑ̃
    Khi nào rảnh tôi sẽ ghé qua chào ông/bà.
  48. Il faut absolument qu'on se voie avant les vacances. il fo absɔlymɑ̃ kɔ̃ sə vwa avɑ̃ le vakɑ̃s
    Nhất định chúng ta phải gặp nhau trước kỳ nghỉ.
  49. Vous prendrez bien un café avec nous ? vu pʁɑ̃dʁe bjɛ̃‿n‿œ̃ kafe avɛk nu
    Ông/bà uống với chúng tôi một ly cà phê nhé?
  50. Si tu passes par Lyon, fais-moi signe. si ty pas paʁ ljɔ̃ fɛ mwa siɲ
    Nếu cậu đi qua Lyon thì báo mình nhé.
    lịch sự Si vous passez par Lyon, faites-moi signe. si vu pase paʁ ljɔ̃ fɛt mwa siɲ
  51. On s'est quittés en très bons termes. ɔ̃ sɛ kite ɑ̃ tʁɛ bɔ̃ tɛʁm
    Chúng tôi chia tay trong êm đẹp.
  52. Je vous remercie de m'avoir reçu si chaleureusement. ʒə vu ʁəmɛʁsi də mavwaʁ ʁəsy si ʃalœʁøzmɑ̃
    Cảm ơn ông/bà đã đón tiếp tôi nồng hậu như vậy.
  53. Transmettez mes amitiés à vos parents. tʁɑ̃smɛte me‿z‿amitje a vo paʁɑ̃
    Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ ông/bà.
  54. Je ne voudrais pas vous déranger plus longtemps. ʒə nə vudʁɛ pa vu deʁɑ̃ʒe ply lɔ̃tɑ̃
    Tôi không muốn làm phiền ông/bà lâu hơn nữa.
  55. Nous avons gardé le contact malgré la distance. nu‿z‿avɔ̃ ɡaʁde lə kɔ̃takt malɡʁe la distɑ̃s
    Dù xa cách, chúng tôi vẫn giữ liên lạc.
  56. Excuse-moi, je t'ai pris pour quelqu'un d'autre. ɛkskyz mwa ʒə te pʁi puʁ kɛlkœ̃ dotʁ
    Xin lỗi, mình nhầm cậu với người khác.
    lịch sự Excusez-moi, je vous ai pris pour quelqu'un d'autre. ɛkskyze mwa ʒə vu‿z‿e pʁi puʁ kɛlkœ̃ dotʁ
  57. Quand j'ai déménagé, mes voisins m'ont très bien accueilli. kɑ̃ ʒe demenaʒe me vwazɛ̃ mɔ̃ tʁɛ bjɛ̃‿n‿akœji
    Khi tôi chuyển nhà, hàng xóm đã đón tiếp tôi rất nồng hậu.
  58. Bien qu'on se connaisse peu, il m'a tout de suite mis à l'aise. bjɛ̃ kɔ̃ sə kɔnɛs pø il ma tu d sɥit mi a lɛz
    Dù chúng tôi ít quen biết, anh ấy đã khiến tôi thoải mái ngay.
  59. On pourrait prendre un verre un de ces jours, non ? ɔ̃ puʁɛ pʁɑ̃dʁ œ̃ vɛʁ œ̃ də se ʒuʁ nɔ̃
    Hôm nào đó mình đi làm một ly nhé?
  60. Je te rappelle dès que je rentre, c'est promis. ʒə tə ʁapɛl dɛ kə ʒə ʁɑ̃tʁ sɛ pʁɔmi
    Về đến nhà mình sẽ gọi lại ngay, hứa đấy.
  61. Le directeur nous a accueillis avec un grand sourire. lə diʁɛktœʁ nu‿z‿a akœji avɛk œ̃ ɡʁɑ̃ suʁiʁ
    Giám đốc đón chúng tôi với một nụ cười thật tươi.
  62. Avant de partir, n'oublie pas de dire au revoir à tes grands-parents. avɑ̃ də paʁtiʁ nubli pa də diʁ o ʁəvwaʁ a te ɡʁɑ̃‿z‿paʁɑ̃
    Trước khi đi, đừng quên chào tạm biệt ông bà nhé.
  63. Désolée de vous avoir fait attendre, la circulation était impossible. dezɔle də vu‿z‿avwaʁ fɛ‿t‿atɑ̃dʁ la siʁkylasjɔ̃ etɛ‿t‿ɛ̃pɔsibl
    Xin lỗi đã để ông/bà chờ, đường tắc kinh khủng.
  64. Nous serions ravis de vous compter parmi nous samedi. nu səʁjɔ̃ ʁavi də vu kɔ̃te paʁmi nu samdi
    Chúng tôi rất vui nếu thứ bảy có ông/bà cùng tham dự.
  65. Tu veux que je te raccompagne jusqu'à la gare ? ty vø kə ʒə tə ʁakɔ̃paɲ ʒyska la ɡaʁ
    Cậu có muốn mình đưa ra ga không?
    lịch sự Voulez-vous que je vous raccompagne jusqu'à la gare ? vule vu kə ʒə vu ʁakɔ̃paɲ ʒyska la ɡaʁ
  66. Toutes mes condoléances, je pense bien à vous. tut me kɔ̃dɔleɑ̃s ʒə pɑ̃s bjɛ̃‿n‿a vu
    Xin thành thật chia buồn, tôi luôn nghĩ đến ông/bà.
  67. Bon rétablissement, repose-toi bien et donne-nous des nouvelles. bɔ̃ ʁetablismɑ̃ ʁəpoz twa bjɛ̃ e dɔn nu de nuvɛl
    Chúc mau khỏe, nghỉ ngơi cho tốt và báo tin cho bọn mình nhé.
  68. Je lève mon verre à notre amitié : santé ! ʒə lɛv mɔ̃ vɛʁ a nɔtʁ amitje sɑ̃te
    Tôi nâng ly vì tình bạn của chúng ta: cạn ly!
  69. En cas de besoin, voici mes coordonnées. ɑ̃ ka də bəzwɛ̃ vwasi me kɔɔʁdɔne
    Nếu cần gì, đây là thông tin liên lạc của tôi.
  70. Note mon numéro, comme ça tu pourras me joindre. nɔt mɔ̃ nymeʁo kɔm sa ty puʁa mə ʒwɛ̃dʁ
    Ghi lại số của mình đi, để cậu liên lạc được với mình.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác