🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. accueillir akœjiʁ
    đón tiếp, chào đón

    Ils accueillent les nouveaux élèves avec le sourire.

    Họ đón các học sinh mới bằng nụ cười.

  2. l'accueil lakœj
    sự đón tiếp, quầy lễ tân (giống đực)

    L'accueil de l'hôtel est ouvert jusqu'à minuit.

    Quầy lễ tân khách sạn mở đến nửa đêm.

  3. remercier ʁəmɛʁsje
    cảm ơn (remercier qqn de / pour)

    Je voudrais vous remercier pour votre accueil.

    Tôi muốn cảm ơn ông/bà vì sự đón tiếp.

  4. s'excuser sɛkskyze
    xin lỗi (s'excuser de + lý do)

    Il s'est excusé de son retard.

    Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn.

  5. féliciter felisite
    chúc mừng (féliciter qqn pour / de)

    Nous avons félicité Léa pour son diplôme.

    Chúng tôi đã chúc mừng Léa nhận bằng.

  6. les félicitations le felisitasjɔ̃
    lời chúc mừng (số nhiều)

    Toutes mes félicitations aux jeunes mariés !

    Xin chúc mừng đôi vợ chồng mới cưới!

  7. souhaiter swete
    chúc (souhaiter qqch à qqn)

    Je lui ai souhaité un bon anniversaire.

    Tôi đã chúc mừng sinh nhật anh ấy.

  8. les vœux le vø
    lời chúc (số nhiều)

    Je vous envoie mes meilleurs vœux.

    Tôi gửi đến ông/bà những lời chúc tốt đẹp nhất.

  9. inviter ɛ̃vite
    mời (inviter qqn à + động từ nguyên thể)

    Elle m'a invité à dîner samedi soir.

    Cô ấy mời tôi ăn tối vào tối thứ Bảy.

  10. l'invitation lɛ̃vitasjɔ̃
    lời mời, thiệp mời (giống cái)

    Merci pour ton invitation à la fête.

    Cảm ơn cậu đã mời mình đến bữa tiệc.

  11. l'invité lɛ̃vite
    khách mời (giống đực)

    Les invités arrivent à sept heures.

    Khách mời sẽ đến lúc bảy giờ.

  12. la rencontre la ʁɑ̃kɔ̃tʁ
    cuộc gặp gỡ

    Notre première rencontre était au bureau.

    Lần gặp đầu tiên của chúng tôi là ở văn phòng.

  13. le rendez-vous lə ʁɑ̃devu
    cuộc hẹn

    J'ai un rendez-vous chez le médecin.

    Tôi có hẹn khám bác sĩ.

  14. la connaissance la kɔnɛsɑ̃s
    người quen (faire la connaissance de = làm quen)

    J'ai fait la connaissance de ses parents.

    Tôi đã làm quen với bố mẹ anh ấy.

  15. le collègue lə kɔlɛɡ
    đồng nghiệp (giống đực)

    Mes collègues sont très sympas.

    Các đồng nghiệp của tôi rất dễ mến.

  16. l'inconnu lɛ̃kɔny
    người lạ (giống đực)

    On dit vous à un inconnu.

    Với người lạ thì dùng vous.

  17. la poignée de main la pwaɲe də mɛ̃
    cái bắt tay

    Il m'a donné une poignée de main ferme.

    Anh ấy bắt tay tôi rất chắc.

  18. serrer la main seʁe la mɛ̃
    bắt tay (serrer la main à + người)

    Le directeur serre la main à chaque invité.

    Giám đốc bắt tay từng khách mời.

  19. tutoyer tytwaje
    xưng hô bằng tu (thân mật)

    On peut se tutoyer, si tu veux.

    Nếu cậu muốn, mình xưng hô thân mật nhé.

  20. vouvoyer vuvwaje
    xưng hô bằng vous (lịch sự)

    Il faut vouvoyer le professeur.

    Phải xưng hô lịch sự với thầy giáo.

  21. la politesse la pɔlitɛs
    sự lịch sự, phép lịch sự

    Dire bonjour est une règle de politesse.

    Chào hỏi là một quy tắc lịch sự.

  22. poli pɔli
    lịch sự (giống đực)

    Ce garçon est toujours très poli.

    Cậu bé đó luôn rất lịch sự.

  23. le sourire lə suʁiʁ
    nụ cười

    Elle m'a accueilli avec un grand sourire.

    Cô ấy đón tôi bằng một nụ cười tươi.

  24. sourire suʁiʁ
    mỉm cười (sourire à + người)

    Il sourit toujours quand il me voit.

    Anh ấy luôn mỉm cười khi thấy tôi.

  25. embrasser ɑ̃bʁase
    hôn, ôm (khi chào)

    Elle embrasse ses enfants avant de partir.

    Cô ấy hôn các con trước khi đi.

  26. bavarder bavaʁde
    tán gẫu

    Nous avons bavardé pendant une heure.

    Chúng tôi đã tán gẫu suốt một tiếng.

  27. discuter diskyte
    trò chuyện, bàn luận (discuter de + việc avec + người)

    J'aime discuter avec mes voisins.

    Tôi thích trò chuyện với hàng xóm.

  28. sympa sɛ̃pa
    dễ mến, thân thiện (khẩu ngữ)

    Ton nouveau collègue a l'air sympa.

    Đồng nghiệp mới của cậu trông dễ mến đấy.

  29. partir paʁtiʁ
    rời đi, khởi hành (trợ động từ être)

    Je dois partir, il est déjà tard.

    Tôi phải đi đây, muộn rồi.

  30. ravi ʁavi
    rất vui, hân hạnh (giống đực / ravi de + động từ)

    Je suis ravi de vous revoir.

    Tôi rất vui được gặp lại ông/bà.

  31. bonne chance bɔn ʃɑ̃s
    chúc may mắn

    Bonne chance pour ton entretien !

    Chúc cậu phỏng vấn may mắn!

  32. bon courage bɔ̃ kuʁaʒ
    cố lên nhé

    Bon courage pour la fin de la journée !

    Cố lên nốt ngày hôm nay nhé!

  33. bon appétit bɔ̃‿n‿apeti
    chúc ngon miệng

    Bon appétit, tout le monde !

    Chúc cả nhà ngon miệng!

  34. bonne année bɔn ane
    chúc mừng năm mới

    Bonne année et bonne santé !

    Chúc mừng năm mới, chúc sức khỏe!

  35. joyeux anniversaire ʒwajø‿z‿anivɛʁsɛʁ
    chúc mừng sinh nhật

    Joyeux anniversaire, ma chérie !

    Chúc mừng sinh nhật, em yêu!

  36. à tes souhaits a te swɛ
    chúc sức khỏe (khi ai đó hắt hơi)

    Tu as éternué : à tes souhaits !

    Cậu vừa hắt hơi đấy, chúc sức khỏe!

  37. à plus tard a ply taʁ
    hẹn gặp lại sau

    Je pars maintenant, à plus tard !

    Mình đi đây, hẹn gặp lại sau!

  38. à la prochaine a la pʁɔʃɛn
    hẹn lần sau (thân mật)

    Merci pour la soirée, à la prochaine !

    Cảm ơn vì buổi tối nay, hẹn lần sau nhé!

  39. cordialement kɔʁdjalmɑ̃
    trân trọng (kết thư hoặc email)

    Je termine mes mails par « Cordialement ».

    Tôi kết thúc email bằng « Cordialement ».

  40. quoi de neuf kwa də nœf
    có gì mới không? (thân mật)

    Salut Léa, quoi de neuf depuis juin ?

    Chào Léa, từ tháng Sáu đến giờ có gì mới không?

  41. Je suis content de vous revoir après tout ce temps. ʒə sɥi kɔ̃tɑ̃ də vu ʁəvwaʁ apʁɛ tu sə tɑ̃
    Tôi rất vui được gặp lại ông/bà sau ngần ấy thời gian.
  42. Est-ce que je peux vous tutoyer ? ɛs kə ʒə pø vu tytwaje
    Tôi có thể xưng hô thân mật với anh/chị được không?
  43. Je me présente : je suis le nouveau stagiaire. ʒə mə pʁezɑ̃t ʒə sɥi lə nuvo staʒjɛʁ
    Tôi xin tự giới thiệu: tôi là thực tập sinh mới.
  44. Pouvez-vous répéter, s'il vous plaît ? Je n'ai pas compris. puve vu ʁepete sil vu plɛ ʒə ne pa kɔ̃pʁi
    Ông/bà nhắc lại giúp tôi được không ạ? Tôi chưa hiểu.
  45. Nous nous sommes rencontrés l'année dernière à Lyon. nu nu sɔm ʁɑ̃kɔ̃tʁe lane dɛʁnjɛʁ a ljɔ̃
    Chúng tôi đã gặp nhau năm ngoái ở Lyon.
  46. Quand j'étais enfant, je faisais la bise à toute la famille. kɑ̃ ʒetɛ‿z‿ɑ̃fɑ̃ ʒə fəzɛ la biz a tut la famij
    Hồi nhỏ, tôi hôn má chào cả nhà.
  47. Excusez-moi de vous déranger, vous avez une minute ? ɛkskyze mwa də vu deʁɑ̃ʒe vu‿z‿ave yn minyt
    Xin lỗi đã làm phiền, ông/bà có một phút không ạ?
  48. Merci de m'avoir invité à votre mariage. mɛʁsi də mavwaʁ ɛ̃vite a vɔtʁ maʁjaʒ
    Cảm ơn ông/bà đã mời tôi đến dự đám cưới.
  49. Il m'a présenté à toute l'équipe. il ma pʁezɑ̃te a tut lekip
    Anh ấy đã giới thiệu tôi với cả nhóm.
  50. Ça me fait plaisir de te voir. sa mə fɛ plɛziʁ də tə vwaʁ
    Gặp cậu mình vui lắm.
    lịch sự Ça me fait plaisir de vous voir. sa mə fɛ plɛziʁ də vu vwaʁ
  51. Tu peux passer me dire bonjour quand tu veux. ty pø pase mə diʁ bɔ̃ʒuʁ kɑ̃ ty vø
    Cậu ghé qua chào mình lúc nào cũng được.
  52. Comment s'est passé ton week-end ? kɔmɑ̃ sɛ pase tɔ̃ wikɛnd
    Cuối tuần của cậu thế nào?
  53. On s'est croisés hier devant la boulangerie. ɔ̃ sɛ kʁwaze jɛʁ dəvɑ̃ la bulɑ̃ʒʁi
    Hôm qua chúng ta gặp nhau trước tiệm bánh mì.
  54. Je vous laisse, on se rappelle bientôt. ʒə vu lɛs ɔ̃ sə ʁapɛl bjɛ̃to
    Tôi xin phép nhé, mình sẽ gọi lại sớm.
  55. Saluez votre femme de ma part. salɥe vɔtʁ fam də ma paʁ
    Cho tôi gửi lời chào đến vợ ông.
  56. Donne-moi de tes nouvelles, d'accord ? dɔn mwa də te nuvɛl dakɔʁ
    Nhớ báo tin cho mình nhé?
    lịch sự Donnez-moi de vos nouvelles, d'accord ? dɔne mwa də vo nuvɛl dakɔʁ
  57. Je n'ai pas eu le temps de lui dire au revoir. ʒə ne pa y lə tɑ̃ də lɥi diʁ o ʁəvwaʁ
    Tôi đã không kịp chào tạm biệt anh ấy.
  58. Bonjour, j'ai rendez-vous avec madame Leroy. bɔ̃ʒuʁ ʒe ʁɑ̃devu avɛk madam ləʁwa
    Chào bà, tôi có hẹn với bà Leroy.
  59. Entrez et asseyez-vous, s'il vous plaît. ɑ̃tʁe e asɛje vu sil vu plɛ
    Mời ông/bà vào và ngồi ạ.
  60. Félicitations, vous avez réussi votre examen ! felisitasjɔ̃ vu‿z‿ave ʁeysi vɔtʁ ɛɡzamɛ̃
    Chúc mừng, ông/bà đã đỗ kỳ thi!
  61. Je te souhaite un bon voyage et bonne route. ʒə tə swete œ̃ bɔ̃ vwajaʒ e bɔn ʁut
    Chúc cậu chuyến đi vui vẻ và thượng lộ bình an.
  62. Nous allons fêter son anniversaire dimanche. nu‿z‿alɔ̃ fɛte sɔ̃‿n‿anivɛʁsɛʁ dimɑ̃ʃ
    Chúng tôi sẽ mừng sinh nhật anh ấy vào Chủ nhật.
  63. Il m'a serré la main et il est parti. il ma seʁe la mɛ̃ e il ɛ paʁti
    Anh ấy bắt tay tôi rồi đi.
  64. Quand tu arrives, envoie-moi un message. kɑ̃ ty aʁiv ɑ̃vwa mwa œ̃ mɛsaʒ
    Đến nơi thì nhắn cho mình nhé.
    lịch sự Quand vous arrivez, envoyez-moi un message. kɑ̃ vu‿z‿aʁive ɑ̃vwaje mwa œ̃ mɛsaʒ
  65. Je ne me souviens pas de son prénom. ʒə nə mə suvjɛ̃ pa də sɔ̃ pʁenɔ̃
    Tôi không nhớ tên riêng của cô ấy.
  66. Excuse-moi, je t'ai appelé mais tu ne répondais pas. ɛkskyz mwa ʒə te aple mɛ ty nə ʁepɔ̃dɛ pa
    Xin lỗi, mình gọi mà cậu không nghe máy.
    lịch sự Excusez-moi, je vous ai appelé mais vous ne répondiez pas. ɛkskyze mwa ʒə vu‿z‿e aple mɛ vu nə ʁepɔ̃dje pa
  67. Merci d'être venu, c'était une très bonne soirée. mɛʁsi dɛtʁ vəny setɛ‿t‿yn tʁɛ bɔn swaʁe
    Cảm ơn cậu đã đến, một buổi tối rất vui.
  68. Si tu veux, on peut se voir samedi après-midi. si ty vø ɔ̃ pø sə vwaʁ samdi apʁɛ midi
    Nếu cậu muốn, chiều thứ Bảy mình gặp nhau nhé.
    lịch sự Si vous voulez, on peut se voir samedi après-midi. si vu vule ɔ̃ pø sə vwaʁ samdi apʁɛ midi
  69. Pardon, est-ce qu'on s'est déjà rencontrés ? paʁdɔ̃ ɛs kɔ̃ sɛ deʒa ʁɑ̃kɔ̃tʁe
    Xin lỗi, chúng ta đã gặp nhau bao giờ chưa nhỉ?
  70. Au moment de partir, il a embrassé tout le monde. o mɔmɑ̃ də paʁtiʁ il a ɑ̃bʁase tu lə mɔ̃d
    Lúc ra về, anh ấy hôn má chào tạm biệt mọi người.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác