🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. bonjour bɔ̃ʒuʁ
    xin chào

    Je dis bonjour à mes collègues le matin.

    Buổi sáng tôi chào các đồng nghiệp.

  2. bonsoir bɔ̃swaʁ
    chào buổi tối

    Bonsoir, entrez, s'il vous plaît !

    Chào buổi tối, mời vào ạ!

  3. salut saly
    chào (thân mật)

    Salut Thomas, tu vas bien ?

    Chào Thomas, cậu khỏe không?

  4. au revoir o ʁəvwaʁ
    tạm biệt

    Au revoir, à la semaine prochaine !

    Tạm biệt, hẹn tuần sau!

  5. bonne nuit bɔn nɥi
    chúc ngủ ngon

    Bonne nuit, fais de beaux rêves !

    Ngủ ngon, mơ đẹp nhé!

  6. merci mɛʁsi
    cảm ơn

    Merci pour le café, c'est gentil.

    Cảm ơn vì ly cà phê, bạn tốt quá.

  7. merci beaucoup mɛʁsi boku
    cảm ơn rất nhiều

    Merci beaucoup, vous êtes très aimable.

    Cảm ơn rất nhiều, ông/bà tốt bụng quá.

  8. s'il vous plaît sil vu plɛ
    làm ơn (lịch sự)

    Un café, s'il vous plaît.

    Cho tôi một ly cà phê.

  9. s'il te plaît sil tə plɛ
    làm ơn (thân mật)

    Passe-moi le sel, s'il te plaît.

    Đưa mình lọ muối với.

  10. de rien də ʁjɛ̃
    không có gì

    Merci ! De rien, avec plaisir.

    Cảm ơn! Không có gì, rất vui được giúp.

  11. pardon paʁdɔ̃
    xin lỗi

    Pardon, je ne vous ai pas vu.

    Xin lỗi, tôi không thấy ông/bà.

  12. excusez-moi ɛkskyze mwa
    xin lỗi (lịch sự)

    Excusez-moi, où est la gare ?

    Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?

  13. désolé dezɔle
    xin lỗi, lấy làm tiếc (giống đực)

    Je suis désolé, je dois partir.

    Xin lỗi, tôi phải đi rồi.

  14. oui wi
    vâng, có

    Oui, je parle un peu français.

    Vâng, tôi nói được một chút tiếng Pháp.

  15. non nɔ̃
    không

    Non merci, je n'ai pas faim.

    Không, cảm ơn, tôi không đói.

  16. d'accord dakɔʁ
    được, đồng ý

    D'accord, on se voit à midi.

    Được, trưa mình gặp nhau nhé.

  17. à bientôt a bjɛ̃to
    hẹn gặp lại sớm

    Au revoir et à bientôt !

    Tạm biệt và hẹn gặp lại sớm!

  18. à demain a dəmɛ̃
    hẹn gặp lại ngày mai

    Bonne soirée, à demain matin !

    Chúc buổi tối vui vẻ, hẹn sáng mai!

  19. à tout à l'heure a tu‿t‿a lœʁ
    lát nữa gặp lại

    Je pars, à tout à l'heure !

    Mình đi đây, lát nữa gặp lại!

  20. bienvenue bjɛ̃vəny
    chào mừng

    Bienvenue à Paris, madame Martin !

    Chào mừng bà Martin đến Paris!

  21. enchanté ɑ̃ʃɑ̃te
    rất hân hạnh (giống đực)

    Enchanté, je suis le nouveau voisin.

    Rất hân hạnh, tôi là hàng xóm mới.

  22. monsieur məsjø
    ông, ngài

    Bonjour monsieur, vous désirez ?

    Chào ông, ông cần gì ạ?

  23. madame madam
    bà, quý bà

    Madame, votre table est prête.

    Thưa bà, bàn của bà đã sẵn sàng.

  24. bonne journée bɔn ʒuʁne
    chúc một ngày tốt lành

    Merci et bonne journée, monsieur !

    Cảm ơn ông, chúc ông một ngày tốt lành!

  25. bonne soirée bɔn swaʁe
    chúc buổi tối vui vẻ

    Bonne soirée, amusez-vous bien !

    Chúc buổi tối vui vẻ, chơi vui nhé!

  26. bon week-end bɔ̃ wikɛnd
    chúc cuối tuần vui vẻ

    Bon week-end à toute la famille !

    Chúc cả nhà cuối tuần vui vẻ!

  27. le nom lə nɔ̃
    tên, họ

    Écrivez votre nom ici, s'il vous plaît.

    Xin hãy viết tên của ông/bà vào đây.

  28. le prénom lə pʁenɔ̃
    tên riêng

    Quel est votre prénom, madame ?

    Thưa bà, tên riêng của bà là gì ạ?

  29. s'appeler saple
    tên là (động từ phản thân)

    Comment s'appelle ton amie ?

    Bạn của cậu tên là gì?

  30. se présenter sə pʁezɑ̃te
    tự giới thiệu

    Je vais me présenter à la classe.

    Tôi sẽ tự giới thiệu trước lớp.

  31. rencontrer ʁɑ̃kɔ̃tʁe
    gặp gỡ

    J'ai rencontré Paul devant l'école.

    Tôi gặp Paul trước cổng trường.

  32. saluer salɥe
    chào hỏi

    Il salue ses voisins tous les matins.

    Anh ấy chào hàng xóm mỗi sáng.

  33. parler paʁle
    nói (parler à + người)

    Je parle à mon professeur après le cours.

    Tôi nói chuyện với thầy giáo sau giờ học.

  34. comment kɔmɑ̃
    như thế nào

    Comment tu vas aujourd'hui ?

    Hôm nay cậu thế nào?

  35. la bise la biz
    nụ hôn má chào hỏi (kiểu Pháp)

    Les amis se font la bise.

    Bạn bè chào nhau bằng nụ hôn má.

  36. l'ami lami
    người bạn (giống đực)

    C'est mon ami d'enfance.

    Anh ấy là bạn thời thơ ấu của tôi.

  37. le voisin lə vwazɛ̃
    người hàng xóm (nam)

    Mon voisin est très sympathique.

    Hàng xóm của tôi rất dễ mến.

  38. ça va sa va
    khỏe; khỏe không?

    Ça va très bien aujourd'hui.

    Hôm nay tôi rất khỏe.

  39. coucou kuku
    chào nè (rất suồng sã)

    Coucou, je suis arrivée !

    Chào nè, mình tới rồi!

  40. allô alo
    a lô

    Allô ? Oui, c'est moi.

    A lô? Vâng, tôi đây.

  41. Bonjour, comment ça va ? bɔ̃ʒuʁ kɔmɑ̃ sa va
    Xin chào, bạn khỏe không?
    lịch sự Bonjour, comment allez-vous ? bɔ̃ʒuʁ kɔmɑ̃‿t‿ale vu
  42. Ça va bien, merci. Et toi ? sa va bjɛ̃ mɛʁsi e twa
    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn?
    lịch sự Ça va bien, merci. Et vous ? sa va bjɛ̃ mɛʁsi e vu
  43. Bonjour, je m'appelle Marie. bɔ̃ʒuʁ ʒə mapɛl maʁi
    Xin chào, tôi tên là Marie.
  44. Comment tu t'appelles ? kɔmɑ̃ ty tapɛl
    Bạn tên là gì?
    lịch sự Comment vous appelez-vous ? kɔmɑ̃ vu‿z‿aple vu
  45. Enchanté de faire votre connaissance. ɑ̃ʃɑ̃te də fɛʁ vɔtʁ kɔnɛsɑ̃s
    Rất vui được làm quen với ông/bà.
  46. Je viens du Japon. ʒə vjɛ̃ dy ʒapɔ̃
    Tôi đến từ Nhật Bản.
  47. Est-ce que vous parlez anglais ? ɛs kə vu paʁle‿z‿ɑ̃ɡlɛ
    Ông/bà có nói tiếng Anh không?
  48. Excusez-moi, je ne parle pas bien français. ɛkskyze mwa ʒə nə paʁl pa bjɛ̃ fʁɑ̃sɛ
    Xin lỗi, tôi nói tiếng Pháp không giỏi.
  49. Bonjour madame, vous allez bien ? bɔ̃ʒuʁ madam vu‿z‿ale bjɛ̃
    Chào bà, bà khỏe không ạ?
  50. Salut ! Ça fait longtemps. saly sa fɛ lɔ̃tɑ̃
    Chào! Lâu rồi không gặp.
  51. Bonne journée et à bientôt ! bɔn ʒuʁne e a bjɛ̃to
    Chúc một ngày tốt lành, hẹn gặp lại sớm!
  52. Merci beaucoup pour votre aide. mɛʁsi boku puʁ vɔtʁ ɛd
    Cảm ơn ông/bà rất nhiều vì đã giúp đỡ.
  53. Je vous en prie. ʒə vu‿z‿ɑ̃ pʁi
    Không có gì ạ. / Mời ông/bà.
  54. Désolé, je suis en retard. dezɔle ʒə sɥi‿z‿ɑ̃ ʁətaʁ
    Xin lỗi, tôi đến muộn.
  55. Au revoir, à demain ! o ʁəvwaʁ a dəmɛ̃
    Tạm biệt, hẹn gặp lại ngày mai!
  56. Bonsoir, bienvenue chez nous ! bɔ̃swaʁ bjɛ̃vəny ʃe nu
    Chào buổi tối, chào mừng đến nhà chúng tôi!
  57. Voici mon ami Paul. vwasi mɔ̃‿n‿ami pɔl
    Đây là bạn tôi, Paul.
  58. Tu habites où ? ty abit u
    Bạn sống ở đâu?
  59. J'habite à Paris avec ma famille. ʒabit a paʁi avɛk ma famij
    Tôi sống ở Paris với gia đình.
  60. Quel âge as-tu ? kɛl ɑʒ a ty
    Bạn bao nhiêu tuổi?
  61. Hier, j'ai rencontré ton frère. jɛʁ ʒe ʁɑ̃kɔ̃tʁe tɔ̃ fʁɛʁ
    Hôm qua mình gặp anh trai bạn.
  62. On se voit demain ? ɔ̃ sə vwa dəmɛ̃
    Mai mình gặp nhau nhé?
  63. Allô, bonjour, c'est Julie. alo bɔ̃ʒuʁ sɛ ʒyli
    A lô, xin chào, mình là Julie.
  64. Passe le bonjour à ta mère. pas lə bɔ̃ʒuʁ a ta mɛʁ
    Cho mình gửi lời chào mẹ bạn nhé.
  65. Je suis très content de te voir. ʒə sɥi tʁɛ kɔ̃tɑ̃ də tə vwaʁ
    Mình rất vui được gặp bạn.
  66. Bon week-end ! À lundi. bɔ̃ wikɛnd a lœ̃di
    Chúc cuối tuần vui vẻ! Hẹn gặp thứ hai.
  67. Je vais dire bonjour à mes voisins. ʒə vɛ diʁ bɔ̃ʒuʁ a me vwazɛ̃
    Tôi sẽ đi chào hàng xóm.
  68. Bonne nuit, dors bien. bɔn nɥi dɔʁ bjɛ̃
    Chúc ngủ ngon, ngủ thật ngon nhé.
  69. En France, on fait la bise pour dire bonjour. ɑ̃ fʁɑ̃s ɔ̃ fɛ la biz puʁ diʁ bɔ̃ʒuʁ
    Ở Pháp, người ta hôn má để chào nhau.
  70. Je te présente ma sœur. ʒə tə pʁezɑ̃t ma sœʁ
    Mình giới thiệu em gái mình nhé.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác