🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về mua sắm & tiền bạc, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le pouvoir d'achat lə puvwaʁ daʃa
    sức mua

    L'inflation a fait baisser notre pouvoir d'achat.

    Lạm phát đã làm giảm sức mua của chúng ta.

  2. la grande distribution la ɡʁɑ̃d distʁibysjɔ̃
    ngành bán lẻ quy mô lớn

    La grande distribution impose ses prix aux producteurs.

    Ngành bán lẻ lớn áp đặt giá lên nhà sản xuất.

  3. l'enseigne lɑ̃sɛɲ
    chuỗi cửa hàng

    Cette enseigne possède trois cents magasins en France.

    Chuỗi này có ba trăm cửa hàng ở Pháp.

  4. le commerce de proximité lə kɔmɛʁs də pʁɔksimite
    cửa hàng gần nhà

    Le commerce de proximité fait vivre le centre-ville.

    Các cửa hàng gần nhà giúp trung tâm thành phố sống động.

  5. la concurrence la kɔ̃kyʁɑ̃s
    sự cạnh tranh

    La concurrence entre les enseignes fait baisser les prix.

    Sự cạnh tranh giữa các chuỗi làm giá giảm xuống.

  6. la marge la maʁʒ
    biên lợi nhuận

    Le magasin fait une marge importante sur ce produit.

    Cửa hàng lãi nhiều trên sản phẩm này.

  7. l'inflation lɛ̃flasjɔ̃
    lạm phát

    Avec l'inflation, le panier de courses coûte plus cher.

    Do lạm phát, giỏ hàng đi chợ tốn kém hơn.

  8. la surconsommation la syʁkɔ̃sɔmasjɔ̃
    sự tiêu dùng quá mức

    La publicité encourage la surconsommation.

    Quảng cáo khuyến khích tiêu dùng quá mức.

  9. l'obsolescence programmée lɔpsɔlɛsɑ̃s pʁɔɡʁame
    sự lỗi thời có kế hoạch

    L'obsolescence programmée nous oblige à racheter.

    Sự lỗi thời có kế hoạch buộc chúng ta phải mua lại.

  10. le gaspillage lə ɡaspijaʒ
    sự lãng phí

    Ce magasin lutte contre le gaspillage alimentaire.

    Cửa hàng này chống lãng phí thực phẩm.

  11. le circuit court lə siʁkɥi kuʁ
    kênh phân phối ngắn

    J'achète mes légumes en circuit court.

    Tôi mua rau trực tiếp từ nhà sản xuất.

  12. le label lə label
    nhãn chứng nhận

    Ce fromage porte un label de qualité reconnu.

    Loại phô mai này có nhãn chứng nhận chất lượng được công nhận.

  13. la contrefaçon la kɔ̃tʁəfasɔ̃
    hàng giả

    Ce sac vendu en ligne est une contrefaçon.

    Chiếc túi bán trên mạng này là hàng giả.

  14. le devis lə dəvi
    bản báo giá

    Le magasin m'a envoyé un devis gratuit.

    Cửa hàng đã gửi cho tôi bản báo giá miễn phí.

  15. l'acompte lakɔ̃t
    tiền đặt trước

    Il faut verser un acompte à la commande.

    Phải trả tiền đặt trước khi đặt hàng.

  16. la caution la kosjɔ̃
    tiền đặt cọc

    La caution vous sera rendue au retour du matériel.

    Tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại khi quý khách trả thiết bị.

  17. l'abonnement labɔnmɑ̃
    gói đăng ký

    J'ai pris un abonnement pour la livraison illimitée.

    Tôi đã đăng ký gói giao hàng không giới hạn.

  18. le forfait lə fɔʁfɛ
    gói trọn gói

    Ce forfait comprend l'installation et la garantie.

    Gói này bao gồm lắp đặt và bảo hành.

  19. le crédit à la consommation lə kʁedi a la kɔ̃sɔmasjɔ̃
    tín dụng tiêu dùng

    Le crédit à la consommation coûte cher en intérêts.

    Tín dụng tiêu dùng tốn nhiều tiền lãi.

  20. l'endettement lɑ̃dɛtmɑ̃
    tình trạng nợ nần

    L'endettement des ménages inquiète les économistes.

    Nợ hộ gia đình khiến các nhà kinh tế lo ngại.

  21. la réclamation la ʁeklamasjɔ̃
    khiếu nại

    J'ai déposé une réclamation auprès du magasin.

    Tôi đã gửi khiếu nại đến cửa hàng.

  22. le litige lə litiʒ
    tranh chấp

    En cas de litige, adressez-vous au médiateur.

    Nếu có tranh chấp, hãy liên hệ hòa giải viên.

  23. le délai de rétractation lə delɛ də ʁetʁaktasjɔ̃
    thời hạn rút lại đơn hàng

    Vous disposez d'un délai de rétractation de quatorze jours.

    Quý khách có mười bốn ngày để rút lại đơn hàng.

  24. la braderie la bʁadʁi
    hội chợ bán hạ giá

    La braderie de la ville attire des milliers de visiteurs.

    Hội chợ bán hạ giá của thành phố thu hút hàng nghìn khách.

  25. le coup de cœur lə ku də kœʁ
    món khiến mê ngay

    Ce manteau, c'était un vrai coup de cœur.

    Chiếc áo khoác này đúng là món tôi mê ngay từ cái nhìn đầu.

  26. la publicité ciblée la pyblisite sible
    quảng cáo nhắm mục tiêu

    La publicité ciblée suit nos recherches en ligne.

    Quảng cáo nhắm mục tiêu bám theo các tìm kiếm trực tuyến của chúng ta.

  27. se procurer sə pʁɔkyʁe
    kiếm được, mua được

    Où peut-on se procurer ce modèle ?

    Có thể mua được mẫu này ở đâu?

  28. souscrire suskʁiʁ
    đăng ký, ký kết

    J'ai souscrit à une assurance pour mon téléphone.

    Tôi đã mua bảo hiểm cho điện thoại.

  29. résilier ʁezilje
    hủy hợp đồng

    Je voudrais résilier mon abonnement à la fin du mois.

    Tôi muốn hủy gói đăng ký vào cuối tháng.

  30. privilégier pʁivileʒje
    ưu tiên

    Je privilégie les produits fabriqués localement.

    Tôi ưu tiên các sản phẩm sản xuất tại địa phương.

  31. inciter ɛ̃site
    thúc đẩy, xui khiến

    Ces promotions incitent le client à acheter davantage.

    Những đợt khuyến mãi này thúc đẩy khách hàng mua nhiều hơn.

  32. craquer kʁake
    không kìm được mà mua (khẩu ngữ)

    J'ai craqué pour une paire de bottes en soldes.

    Tôi đã không kìm được mà mua một đôi bốt đang giảm giá.

  33. se ruiner sə ʁɥine
    tiêu sạch tiền

    Inutile de se ruiner pour un cadeau.

    Không cần phải tốn cả gia tài cho một món quà.

  34. brader bʁade
    bán tháo

    Ils bradent les invendus en fin de saison.

    Họ bán tháo hàng tồn vào cuối mùa.

  35. se fier sə fje
    tin vào

    Ne vous fiez pas seulement aux avis en ligne.

    Đừng chỉ tin vào các đánh giá trên mạng.

  36. alléchant aleʃɑ̃
    hấp dẫn

    L'offre est alléchante, mais lisez les conditions.

    Ưu đãi rất hấp dẫn, nhưng hãy đọc kỹ điều kiện.

  37. haut de gamme o də ɡam
    cao cấp

    Ce rayon ne propose que des articles haut de gamme.

    Quầy này chỉ bán các mặt hàng cao cấp.

  38. superflu sypɛʁfly
    thừa thãi

    En période de crise, on coupe dans le superflu.

    Thời khủng hoảng, người ta cắt bớt những thứ thừa thãi.

  39. écoresponsable ekoʁɛspɔ̃sabl
    thân thiện với môi trường

    Ce sac est fabriqué de façon écoresponsable.

    Chiếc túi này được sản xuất theo cách thân thiện với môi trường.

  40. durable dyʁabl
    bền, bền vững

    Je préfère investir dans du matériel durable.

    Tôi thích đầu tư vào đồ dùng bền lâu hơn.

  41. Si j'avais su que c'était en promotion, j'aurais attendu. si ʒavɛ sy kə setɛ ɑ̃ pʁɔmɔsjɔ̃ ʒoʁɛ‿z‿atɑ̃dy
    Nếu biết nó đang khuyến mãi thì tôi đã đợi.
  42. C'est un magasin dont tout le monde parle en ce moment. sɛ‿t‿œ̃ maɡazɛ̃ dɔ̃ tu lə mɔ̃d paʁl ɑ̃ sə mɔmɑ̃
    Đó là cửa hàng mà ai cũng đang nói đến.
  43. L'article auquel je pensais n'existe plus qu'en ligne. laʁtikl okɛl ʒə pɑ̃sɛ nɛɡzist ply kɑ̃ liɲ
    Món hàng tôi nghĩ đến giờ chỉ còn bán trên mạng.
  44. Je doute que cette offre soit vraiment avantageuse. ʒə dut kə sɛt ɔfʁ swa vʁɛmɑ̃ avɑ̃taʒøz
    Tôi nghi ngờ ưu đãi này có thực sự có lợi hay không.
  45. On avait déjà payé quand ils nous ont annoncé le supplément. ɔ̃‿n‿avɛ deʒa peje kɑ̃‿t‿il nu‿z‿ɔ̃‿t‿anɔ̃se lə syplemɑ̃
    Chúng tôi đã trả tiền rồi thì họ mới báo khoản phụ thu.
  46. À mon avis, ça ne vaut pas la peine de faire la queue toute la matinée. a mɔ̃‿n‿avi sa nə vo pa la pɛn də fɛʁ la kø tut la matine
    Theo tôi, xếp hàng cả buổi sáng thì không đáng.
  47. Bien que le prix ait augmenté, la qualité s'est dégradée. bjɛ̃ kə lə pʁi ɛ‿t‿oɡmɑ̃te la kalite sɛ deɡʁade
    Dù giá đã tăng nhưng chất lượng lại kém đi.
  48. Il aurait fallu réserver l'article dès l'ouverture. il oʁɛ faly ʁezɛʁve laʁtikl dɛ luvɛʁtyʁ
    Lẽ ra phải giữ món hàng đó ngay khi cửa hàng mở cửa.
  49. Le vendeur auprès duquel j'ai insisté a fini par céder. lə vɑ̃dœʁ opʁɛ dykɛl ʒe ɛ̃siste a fini paʁ sede
    Người bán mà tôi cứ nài nỉ cuối cùng đã nhượng bộ.
  50. Je trouve scandaleux que les prix augmentent chaque semaine. ʒə tʁuv skɑ̃dalø kə le pʁi oɡmɑ̃t ʃak səmɛn
    Tôi thấy thật quá đáng khi giá tăng mỗi tuần.
  51. Pourriez-vous m'indiquer où se trouve le service client ? puʁje vu mɛ̃dike u sə tʁuv lə sɛʁvis klijɑ̃
    Anh chỉ giúp tôi bộ phận chăm sóc khách hàng ở đâu được không?
  52. Cela fait trois semaines que j'attends d'être remboursé. səla fɛ tʁwa səmɛn kə ʒatɑ̃ dɛtʁ ʁɑ̃buʁse
    Tôi đã chờ được hoàn tiền ba tuần rồi.
  53. Quitte à dépenser autant, autant prendre le modèle supérieur. kit a depɑ̃se otɑ̃ otɑ̃ pʁɑ̃dʁ lə mɔdɛl sypeʁjœʁ
    Đã tốn ngần ấy tiền thì chi bằng lấy mẫu cao cấp hơn.
  54. Ce que je reproche à ce site, c'est le manque de transparence sur les frais. sə kə ʒə ʁəpʁɔʃ a sə sit sɛ lə mɑ̃k də tʁɑ̃spaʁɑ̃s syʁ le fʁɛ
    Điều tôi chê trang này là thiếu minh bạch về phí.
  55. Tant que la garantie court, ils sont obligés de réparer gratuitement. tɑ̃ kə la ɡaʁɑ̃ti kuʁ il sɔ̃‿t‿ɔbliʒe də ʁepaʁe ɡʁatɥitmɑ̃
    Chừng nào còn bảo hành thì họ buộc phải sửa miễn phí.
  56. J'aurais préféré qu'on me prévienne avant la livraison. ʒoʁɛ pʁefeʁe kɔ̃ mə pʁevjɛn avɑ̃ la livʁɛzɔ̃
    Tôi mong họ báo trước khi giao hàng thì hơn.
  57. Les marques rivalisent d'imagination pour nous faire consommer. le maʁk ʁivaliz dimaʒinasjɔ̃ puʁ nu fɛʁ kɔ̃sɔme
    Các thương hiệu đua nhau sáng tạo để khiến chúng ta tiêu tiền.
  58. Personnellement, je préfère payer plus cher et acheter français. pɛʁsɔnɛlmɑ̃ ʒə pʁefɛʁ peje ply ʃɛʁ e aʃte fʁɑ̃sɛ
    Cá nhân tôi thà trả đắt hơn để mua hàng Pháp.
  59. Il est probable que ce modèle soit remplacé l'an prochain. il ɛ pʁɔbabl kə sə mɔdɛl swa ʁɑ̃plase lɑ̃ pʁɔʃɛ̃
    Nhiều khả năng mẫu này sẽ được thay thế vào năm sau.
  60. Nous vous rappellerons dès que votre commande aura été expédiée. nu vu ʁapɛlʁɔ̃ dɛ kə vɔtʁ kɔmɑ̃d oʁa ete ɛkspedje
    Chúng tôi sẽ gọi lại ngay khi đơn hàng của quý khách được gửi đi.
  61. Je me suis laissé tenter par une offre que je regrette déjà. ʒə mə sɥi lɛse tɑ̃te paʁ yn ɔfʁ kə ʒə ʁəɡʁɛt deʒa
    Tôi đã để mình bị cám dỗ bởi một ưu đãi mà giờ đã thấy tiếc.
  62. Tu ferais mieux de comparer avant de t'engager. ty fəʁɛ mjø də kɔ̃paʁe avɑ̃ də tɑ̃ɡaʒe
    Bạn nên so sánh trước khi cam kết thì hơn.
    lịch sự Vous feriez mieux de comparer avant de vous engager. vu fəʁje mjø də kɔ̃paʁe avɑ̃ də vu‿z‿ɑ̃ɡaʒe
  63. Les frais cachés représentent presque un quart de la facture. le fʁɛ kaʃe ʁəpʁezɑ̃t pʁɛsk œ̃ kaʁ də la faktyʁ
    Các khoản phí ẩn chiếm gần một phần tư hóa đơn.
  64. À force de vouloir économiser, on finit par acheter deux fois. a fɔʁs də vulwaʁ ekɔnɔmize ɔ̃ fini paʁ aʃte dø fwa
    Cứ cố tiết kiệm mãi thì cuối cùng lại phải mua hai lần.
  65. Auriez-vous l'amabilité de me faire un geste commercial ? oʁje vu lamabilite də mə fɛʁ œ̃ ʒɛst kɔmɛʁsjal
    Anh có thể ưu đãi thêm cho tôi một chút được không ạ?
  66. Je me méfie des offres trop belles pour être vraies. ʒə mə mefi de‿z‿ɔfʁ tʁo bɛl puʁ ɛtʁ vʁɛ
    Tôi cảnh giác với những ưu đãi tốt đến mức khó tin.
  67. Le magasin s'engage à rembourser la différence si vous trouvez moins cher ailleurs. lə maɡazɛ̃ sɑ̃ɡaʒ a ʁɑ̃buʁse la difeʁɑ̃s si vu tʁuve mwɛ̃ ʃɛʁ ajœʁ
    Cửa hàng cam kết hoàn lại phần chênh lệch nếu quý khách tìm được nơi rẻ hơn.
  68. On nous pousse à renouveler nos appareils bien avant qu'ils ne soient usés. ɔ̃ nu puʃ a ʁənuvle no‿z‿apaʁɛj bjɛ̃ avɑ̃ kil nə swa‿t‿yze
    Chúng ta bị thúc ép đổi thiết bị từ rất lâu trước khi chúng hỏng.
  69. Tu aurais dû garder l'emballage d'origine. ty oʁɛ dy ɡaʁde lɑ̃balaʒ dɔʁiʒin
    Lẽ ra bạn nên giữ bao bì gốc.
    lịch sự Vous auriez dû garder l'emballage d'origine. vu‿z‿oʁje dy ɡaʁde lɑ̃balaʒ dɔʁiʒin
  70. Autant j'aime flâner en boutique, autant je déteste les foules du samedi. otɑ̃ ʒɛm flane ɑ̃ butik otɑ̃ ʒə detɛst le ful dy samdi
    Tôi thích la cà trong các cửa hàng bao nhiêu thì ghét đám đông thứ Bảy bấy nhiêu.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác