🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về mua sắm & tiền bạc, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le magasin lə maɡazɛ̃cửa hàng
Le magasin est près de la gare.
Cửa hàng ở gần nhà ga.
-
le supermarché lə sypɛʁmaʁʃesiêu thị
Je vais au supermarché ce matin.
Sáng nay tôi đi siêu thị.
-
le marché lə maʁʃechợ
J'aime aller au marché le samedi.
Tôi thích đi chợ vào thứ Bảy.
-
la boulangerie la bulɑ̃ʒʁitiệm bánh mì
J'achète du pain à la boulangerie.
Tôi mua bánh mì ở tiệm bánh.
-
la pharmacie la faʁmasihiệu thuốc
La pharmacie est en face du café.
Hiệu thuốc ở đối diện quán cà phê.
-
le centre commercial lə sɑ̃tʁ kɔmɛʁsjaltrung tâm thương mại
Le centre commercial est très grand.
Trung tâm thương mại rất lớn.
-
le rayon lə ʁɛjɔ̃quầy hàng
Où est le rayon des fruits ?
Quầy trái cây ở đâu?
-
la caisse la kɛsquầy thu ngân
Je vous attends à la caisse.
Tôi đợi anh ở quầy thu ngân.
-
le client lə klijɑ̃khách hàng
Le client attend devant le magasin.
Khách hàng đang đợi trước cửa hàng.
-
le vendeur lə vɑ̃dœʁngười bán hàng
Le vendeur est très gentil.
Người bán hàng rất tử tế.
-
l'argent laʁʒɑ̃tiền
Je n'ai pas d'argent sur moi.
Tôi không mang tiền theo.
-
le prix lə pʁigiá
Quel est le prix de ce sac ?
Cái túi này giá bao nhiêu?
-
l'euro løʁoeuro
Ce livre coûte dix euros.
Quyển sách này giá mười euro.
-
la monnaie la mɔnɛtiền lẻ
Vous avez la monnaie sur vingt euros ?
Anh có tiền lẻ của tờ hai mươi euro không?
-
la carte bancaire la kaʁt bɑ̃kɛʁthẻ ngân hàng
Je paie avec ma carte bancaire.
Tôi trả bằng thẻ ngân hàng.
-
les espèces le‿z‿ɛspɛstiền mặt
Je préfère payer en espèces.
Tôi thích trả bằng tiền mặt hơn.
-
le ticket de caisse lə tikɛ də kɛshóa đơn
Gardez bien votre ticket de caisse.
Hãy giữ kỹ hóa đơn của quý khách.
-
le sac lə saktúi
Vous voulez un sac ?
Anh có cần túi không?
-
le panier lə panjegiỏ
Mon panier est déjà plein.
Giỏ của tôi đã đầy rồi.
-
le chariot lə ʃaʁjoxe đẩy
Les chariots sont à l'entrée du magasin.
Xe đẩy ở lối vào cửa hàng.
-
la liste la listdanh sách
J'ai fait une liste de courses.
Tôi đã lập một danh sách mua sắm.
-
la bouteille la butɛjchai
Je voudrais une bouteille d'eau.
Cho tôi một chai nước.
-
la boîte la bwathộp
Il achète une boîte de chocolats.
Anh ấy mua một hộp sô cô la.
-
le kilo lə kiloký
Un kilo de pommes, s'il vous plaît.
Cho tôi một ký táo.
-
les vêtements le vɛtmɑ̃quần áo
J'achète mes vêtements ici.
Tôi mua quần áo ở đây.
-
la robe la ʁɔbváy liền
Cette robe rouge est très jolie.
Chiếc váy đỏ này rất đẹp.
-
le pantalon lə pɑ̃talɔ̃quần dài
Ce pantalon est trop grand.
Cái quần này quá rộng.
-
les chaussures le ʃosyʁgiày
Je cherche des chaussures noires.
Tôi đang tìm giày màu đen.
-
la taille la tajcỡ
Vous avez la taille au-dessus ?
Anh có cỡ lớn hơn không?
-
les soldes le sɔldđợt giảm giá
Les soldes commencent demain.
Đợt giảm giá bắt đầu ngày mai.
-
acheter aʃtemua
J'achète du fromage au marché.
Tôi mua phô mai ở chợ.
-
payer pejetrả tiền
On peut payer par carte ?
Chúng tôi trả bằng thẻ được không?
-
vendre vɑ̃dʁbán
Ce magasin vend des fleurs.
Cửa hàng này bán hoa.
-
coûter kutecó giá
Combien coûte ce pull ?
Cái áo len này giá bao nhiêu?
-
essayer esejethử
Je voudrais essayer ce pantalon.
Tôi muốn thử chiếc quần này.
-
chercher ʃɛʁʃetìm
Je cherche un cadeau pour ma mère.
Tôi đang tìm quà cho mẹ tôi.
-
cher ʃɛʁđắt
C'est trop cher pour moi.
Cái đó quá đắt với tôi.
-
gratuit ɡʁatɥimiễn phí
La livraison est gratuite.
Giao hàng miễn phí.
-
ouvert uvɛʁmở cửa
Le magasin est ouvert jusqu'à vingt heures.
Cửa hàng mở cửa đến 8 giờ tối.
-
fermé fɛʁmeđóng cửa
La boulangerie est fermée le lundi.
Tiệm bánh đóng cửa vào thứ Hai.
-
Combien ça coûte ? kɔ̃bjɛ̃ sa kutCái này giá bao nhiêu?
-
Je voudrais un kilo de tomates, s'il vous plaît. ʒə vudʁɛ œ̃ kilo də tɔmat sil vu plɛCho tôi một ký cà chua.
-
Est-ce que vous acceptez la carte ? ɛs kə vu‿z‿aksɛpte la kaʁtỞ đây có nhận thẻ không?
-
Où sont les caisses ? u sɔ̃ le kɛsQuầy thu ngân ở đâu?
-
Je regarde, merci. ʒə ʁəɡaʁd mɛʁsiTôi chỉ xem thôi, cảm ơn.
-
Désirez-vous autre chose ? deziʁe vu otʁ ʃozQuý khách có cần gì nữa không?
-
Ça fait combien en tout ? sa fɛ kɔ̃bjɛ̃ ɑ̃ tuTất cả bao nhiêu tiền?
-
Excusez-moi, vous avez cette robe en bleu ? ɛkskyze mwa vu‿z‿ave sɛt ʁɔb ɑ̃ bløXin lỗi, chiếc váy này có màu xanh không?
-
Je n'ai pas de monnaie. ʒə nɛ pa də mɔnɛTôi không có tiền lẻ.
-
Le magasin ferme à dix-neuf heures. lə maɡazɛ̃ fɛʁm a diz nœ‿v‿œʁCửa hàng đóng cửa lúc 7 giờ tối.
-
Hier, j'ai acheté des chaussures. jɛʁ ʒe aʃte de ʃosyʁHôm qua tôi đã mua giày.
-
Est-ce que je peux avoir un sac, s'il vous plaît ? ɛs kə ʒə pø avwaʁ œ̃ sak sil vu plɛCho tôi xin một cái túi được không?
-
Cette veste me va très bien. sɛt vɛst mə va tʁɛ bjɛ̃Chiếc áo khoác này rất vừa với tôi.
-
Je vais faire les courses ce soir. ʒə vɛ fɛʁ le kuʁs sə swaʁTối nay tôi sẽ đi mua đồ.
-
Nous avons acheté du pain et du fromage. nu‿z‿avɔ̃‿z‿aʃte dy pɛ̃ e dy fʁɔmaʒChúng tôi đã mua bánh mì và phô mai.
-
Tu viens avec moi au marché ? ty vjɛ̃ avɛk mwa o maʁʃeBạn đi chợ với mình không?lịch sự Vous venez avec moi au marché ? vu vəne avɛk mwa o maʁʃe
-
Quand est-ce que les magasins ouvrent ? kɑ̃‿t‿ɛs kə le maɡazɛ̃ uvʁCác cửa hàng mở cửa khi nào?
-
C'est trop grand, vous avez plus petit ? sɛ tʁo ɡʁɑ̃ vu‿z‿ave ply pətiCái này to quá, anh có cỡ nhỏ hơn không?
-
Merci beaucoup, bonne journée ! mɛʁsi boku bɔn ʒuʁneCảm ơn nhiều, chúc một ngày tốt lành!
-
Je peux vous aider ? ʒə pø vu‿z‿ɛdeTôi có thể giúp gì cho quý khách?
-
Il n'y a plus de lait au supermarché. il nja ply də lɛ o sypɛʁmaʁʃeSiêu thị hết sữa rồi.
-
Je voudrais échanger cette chemise. ʒə vudʁɛ eʃɑ̃ʒe sɛt ʃəmizTôi muốn đổi chiếc áo sơ mi này.
-
Est-ce que c'est en solde ? ɛs kə sɛ‿t‿ɑ̃ sɔldCái này có đang giảm giá không?
-
Payez à la caisse là-bas, s'il vous plaît. peje a la kɛs la ba sil vu plɛXin mời trả tiền ở quầy đằng kia.
-
J'ai oublié mon portefeuille à la maison. ʒe ublije mɔ̃ pɔʁtəfœj a la mɛzɔ̃Tôi để quên ví ở nhà.
-
Il y a beaucoup de monde dans le magasin. il ja boku də mɔ̃d dɑ̃ lə maɡazɛ̃Trong cửa hàng có rất nhiều người.
-
Vous fermez à quelle heure ? vu fɛʁme a kɛl œʁMấy giờ cửa hàng đóng cửa?
-
Je prends celui-ci. ʒə pʁɑ̃ səlɥi siTôi lấy cái này.
-
Tu as ta liste de courses ? ty a ta list də kuʁsBạn có mang danh sách mua sắm không?lịch sự Vous avez votre liste de courses ? vu‿z‿ave vɔtʁ list də kuʁs
-
C'est un cadeau, vous pouvez l'emballer ? sɛ‿t‿œ̃ kado vu puve lɑ̃baleĐây là quà, anh gói giúp tôi được không?
Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.