🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về thời tiết & các mùa, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le temps lə tɑ̃thời tiết
Le temps change vite ici.
Ở đây thời tiết thay đổi rất nhanh.
-
la météo la meteodự báo thời tiết
Je regarde la météo à la télé.
Tôi xem dự báo thời tiết trên tivi.
-
le soleil lə sɔlɛjmặt trời
Le soleil est très fort en été.
Mùa hè nắng rất gắt.
-
la pluie la plɥimưa
Je n'aime pas la pluie.
Tôi không thích mưa.
-
le vent lə vɑ̃gió
Il y a beaucoup de vent aujourd'hui.
Hôm nay gió rất to.
-
la neige la nɛʒtuyết
Les enfants jouent dans la neige.
Bọn trẻ chơi trong tuyết.
-
le nuage lə nɥaʒmây
Il y a un gros nuage noir.
Có một đám mây đen lớn.
-
le ciel lə sjɛlbầu trời
Le ciel est bleu aujourd'hui.
Hôm nay bầu trời trong xanh.
-
l'orage lɔʁaʒcơn giông
Il y a un orage ce soir.
Tối nay có giông.
-
le brouillard lə bʁujaʁsương mù
Je ne vois rien avec ce brouillard.
Sương mù thế này tôi không thấy gì cả.
-
la tempête la tɑ̃pɛtbão
La tempête arrive ce soir.
Tối nay bão sẽ đến.
-
la glace la ɡlasbăng
Il y a de la glace sur les voitures.
Trên xe có băng.
-
l'air lɛʁkhông khí
L'air est froid ce matin.
Sáng nay không khí lạnh.
-
la saison la sɛzɔ̃mùa
Il y a quatre saisons en France.
Ở Pháp có bốn mùa.
-
le printemps lə pʁɛ̃tɑ̃mùa xuân
Au printemps, il fait beau.
Mùa xuân thời tiết đẹp.
-
l'été letemùa hè
En été, je vais à la mer.
Mùa hè tôi đi biển.
-
l'automne lotɔnmùa thu
En automne, il pleut souvent.
Mùa thu trời hay mưa.
-
l'hiver livɛʁmùa đông
En hiver, il fait très froid.
Mùa đông trời rất lạnh.
-
le climat lə klimakhí hậu
Le climat est doux ici.
Khí hậu ở đây ôn hòa.
-
la température la tɑ̃peʁatyʁnhiệt độ
La température monte aujourd'hui.
Hôm nay nhiệt độ tăng.
-
le degré lə dəɡʁeđộ
Il fait vingt degrés dehors.
Ngoài trời hai mươi độ.
-
chaud ʃonóng
Il fait chaud, ouvre la fenêtre.
Nóng quá, mở cửa sổ đi.
-
froid fʁwalạnh
L'eau de la mer est froide.
Nước biển lạnh.
-
frais fʁɛmát
Il fait frais le matin.
Buổi sáng trời mát.
-
doux duôn hòa, dịu
L'hiver est doux cette année.
Mùa đông năm nay ôn hòa.
-
humide ymidẩm
L'air est humide aujourd'hui.
Hôm nay không khí ẩm.
-
sec sɛkkhô
En été, le temps est sec ici.
Mùa hè ở đây thời tiết khô.
-
mouillé mujeướt
Mes chaussures sont mouillées.
Giày của tôi bị ướt.
-
ensoleillé ɑ̃sɔlejecó nắng
C'est une journée ensoleillée.
Hôm nay là một ngày nắng đẹp.
-
nuageux nɥaʒønhiều mây
Le ciel est nuageux ce matin.
Sáng nay trời nhiều mây.
-
beau bođẹp (thời tiết)
Il fait beau, on va au parc.
Trời đẹp, mình đi công viên nhé.
-
mauvais mɔvɛxấu (thời tiết)
Il fait mauvais, je reste à la maison.
Thời tiết xấu, tôi ở nhà.
-
pleuvoir plœvwaʁmưa (động từ)
Il va pleuvoir cet après-midi.
Chiều nay trời sẽ mưa.
-
neiger neʒetuyết rơi
Il neige beaucoup en hiver.
Mùa đông tuyết rơi nhiều.
-
briller bʁijechiếu sáng
Le soleil brille dans le ciel.
Mặt trời chiếu sáng trên bầu trời.
-
souffler suflethổi
Le vent souffle très fort.
Gió thổi rất mạnh.
-
le parapluie lə paʁaplɥicái ô
Mon parapluie est dans le sac.
Cái ô của tôi ở trong túi.
-
le manteau lə mɑ̃toáo khoác
Mets ton manteau, il fait froid.
Mặc áo khoác vào đi, trời lạnh.
-
les lunettes de soleil le lynɛt də sɔlɛjkính râm
J'ai besoin de mes lunettes de soleil.
Tôi cần kính râm của tôi.
-
l'arc-en-ciel laʁkɑ̃sjɛlcầu vồng
Après l'orage, on voit un arc-en-ciel.
Sau cơn giông, ta thấy cầu vồng.
-
Quel temps fait-il aujourd'hui ? kɛl tɑ̃ fɛ til oʒuʁdɥiHôm nay thời tiết thế nào?
-
Il fait très chaud, j'ai soif. il fɛ tʁɛ ʃo ʒe swafTrời nóng quá, tôi khát nước.
-
Il pleut depuis ce matin. il plø dəpɥi sə matɛ̃Trời mưa từ sáng nay.
-
Est-ce qu'il va neiger demain ? ɛs kil va neʒe dəmɛ̃Ngày mai trời có tuyết không?
-
J'aime beaucoup le printemps. ʒɛm boku lə pʁɛ̃tɑ̃Tôi rất thích mùa xuân.
-
En hiver, je porte un gros manteau. ɑ̃‿n‿ivɛʁ ʒə pɔʁt œ̃ ɡʁo mɑ̃toMùa đông tôi mặc áo khoác dày.
-
Il fait trop chaud dans la chambre. il fɛ tʁo ʃo dɑ̃ la ʃɑ̃bʁTrong phòng nóng quá.
-
Est-ce que tu as un parapluie ? ɛs kə ty a œ̃ paʁaplɥiBạn có ô không?lịch sự Est-ce que vous avez un parapluie ? ɛs kə vu‿z‿ave œ̃ paʁaplɥi
-
Il fait moins cinq degrés dehors. il fɛ mwɛ̃ sɛ̃k dəɡʁe dəɔʁNgoài trời âm năm độ.
-
Le ciel est gris et il y a du vent. lə sjɛl ɛ ɡʁi e il i a dy vɑ̃Bầu trời xám xịt và có gió.
-
Quelle est ta saison préférée ? kɛl ɛ ta sɛzɔ̃ pʁefeʁeMùa bạn thích nhất là mùa nào?lịch sự Quelle est votre saison préférée ? kɛl ɛ vɔtʁ sɛzɔ̃ pʁefeʁe
-
Hier, il a plu toute la journée. jɛʁ il a ply tut la ʒuʁneHôm qua trời mưa cả ngày.
-
En été, les jours sont longs. ɑ̃‿n‿ete le ʒuʁ sɔ̃ lɔ̃Mùa hè ngày dài.
-
Prends ta veste, il fait frais ce soir. pʁɑ̃ ta vɛst il fɛ fʁɛ sə swaʁMang áo khoác đi, tối nay trời mát.
-
Il neige, c'est très joli. il nɛʒ sɛ tʁɛ ʒɔliTrời đang có tuyết, đẹp lắm.
-
Je n'aime pas l'hiver, il fait trop froid. ʒə n ɛm pa livɛʁ il fɛ tʁo fʁwaTôi không thích mùa đông, trời lạnh quá.
-
On va à la plage cet été. ɔ̃ va a la plaʒ sɛt eteMùa hè này chúng tôi đi biển.
-
La météo dit qu'il va pleuvoir. la meteo di kil va plœvwaʁDự báo thời tiết nói trời sẽ mưa.
-
Il fait nuit à cinq heures en hiver. il fɛ nɥi a sɛ̃k‿œʁ ɑ̃‿n‿ivɛʁMùa đông năm giờ trời đã tối.
-
Attention, il y a de la glace sur la route ! atɑ̃sjɔ̃ il i a də la ɡlas syʁ la ʁutCẩn thận, trên đường có băng!
-
Au printemps, il y a des fleurs partout. o pʁɛ̃tɑ̃ il i a de flœʁ paʁtuMùa xuân hoa nở khắp nơi.
-
Il pleut souvent à Paris en automne. il plø suvɑ̃ a paʁi ɑ̃‿n‿otɔnMùa thu ở Paris trời hay mưa.
-
Il y a du soleil, mets tes lunettes. il i a dy sɔlɛj mɛ te lynɛtTrời nắng, đeo kính vào đi.
-
Il y a du brouillard, roule doucement. il i a dy bʁujaʁ ʁul dusmɑ̃Có sương mù, lái xe chậm thôi.
-
Le soleil se couche à huit heures. lə sɔlɛj sə kuʃ a ɥit‿œʁMặt trời lặn lúc tám giờ.
-
Cette année, l'été est très sec. sɛt ane lete ɛ tʁɛ sɛkMùa hè năm nay rất khô.
-
Est-ce qu'il fait froid à Montréal en janvier ? ɛs kil fɛ fʁwa a mɔ̃ʁeal ɑ̃ ʒɑ̃vjeTháng Giêng ở Montréal có lạnh không?
-
Nous restons à la maison quand il pleut. nu ʁɛstɔ̃ a la mɛzɔ̃ kɑ̃t‿il pløKhi trời mưa chúng tôi ở nhà.
-
Après la pluie, il y a un arc-en-ciel. apʁɛ la plɥi il i a œ̃‿n‿aʁkɑ̃sjɛlSau cơn mưa có cầu vồng.
-
Bonne journée, et n'oublie pas ton parapluie ! bɔn ʒuʁne e nubli pa tɔ̃ paʁaplɥiChúc một ngày tốt lành, đừng quên mang ô nhé!lịch sự Bonne journée, et n'oubliez pas votre parapluie ! bɔn ʒuʁne e nublije pa vɔtʁ paʁaplɥi
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.