🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la rue la ʁy
    con phố

    J'habite dans une petite rue.

    Tôi sống ở một con phố nhỏ.

  2. la ville la vil
    thành phố

    Paris est une grande ville.

    Paris là một thành phố lớn.

  3. la gare la ɡaʁ
    nhà ga

    La gare est près de l'hôtel.

    Nhà ga ở gần khách sạn.

  4. l'hôtel lotɛl
    khách sạn

    Nous cherchons un hôtel pas cher.

    Chúng tôi đang tìm một khách sạn rẻ.

  5. la banque la bɑ̃k
    ngân hàng

    Il y a une banque en face.

    Có một ngân hàng ở đối diện.

  6. la poste la pɔst
    bưu điện

    La poste ferme à six heures.

    Bưu điện đóng cửa lúc sáu giờ.

  7. le magasin lə maɡazɛ̃
    cửa hàng

    Ce magasin est ouvert le dimanche.

    Cửa hàng này mở cửa vào Chủ nhật.

  8. le marché lə maʁʃe
    chợ

    Le marché est sur la place.

    Chợ nằm ở quảng trường.

  9. la pharmacie la faʁmasi
    hiệu thuốc

    Où est la pharmacie, s'il vous plaît ?

    Xin hỏi hiệu thuốc ở đâu ạ?

  10. l'école lekɔl
    trường học

    L'école est derrière l'église.

    Trường học ở phía sau nhà thờ.

  11. le parc lə paʁk
    công viên

    Les enfants jouent dans le parc.

    Bọn trẻ đang chơi trong công viên.

  12. le musée lə myze
    bảo tàng

    Le musée est fermé le lundi.

    Bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai.

  13. le restaurant lə ʁɛstoʁɑ̃
    nhà hàng

    Il y a un bon restaurant ici.

    Ở đây có một nhà hàng ngon.

  14. le café lə kafe
    quán cà phê

    Le café est à côté de la banque.

    Quán cà phê ở cạnh ngân hàng.

  15. l'hôpital lopital
    bệnh viện

    L'hôpital est loin du centre-ville.

    Bệnh viện ở xa trung tâm thành phố.

  16. l'église leɡliz
    nhà thờ

    Tournez à droite après l'église.

    Rẽ phải sau nhà thờ.

  17. la place la plas
    quảng trường

    La place est très grande.

    Quảng trường rất rộng.

  18. le pont lə pɔ̃
    cây cầu

    Nous traversons le pont à pied.

    Chúng tôi đi bộ qua cầu.

  19. le centre-ville lə sɑ̃tʁə vil
    trung tâm thành phố

    J'habite au centre-ville.

    Tôi sống ở trung tâm thành phố.

  20. le métro lə metʁo
    tàu điện ngầm

    Je prends le métro tous les jours.

    Tôi đi tàu điện ngầm mỗi ngày.

  21. l'arrêt de bus laʁɛ də bys
    trạm xe buýt

    L'arrêt de bus est devant l'école.

    Trạm xe buýt ở trước trường học.

  22. l'adresse ladʁɛs
    địa chỉ

    Quelle est votre adresse ?

    Địa chỉ của bạn là gì ạ?

  23. le plan lə plɑ̃
    bản đồ

    J'ai un plan de la ville.

    Tôi có một tấm bản đồ thành phố.

  24. le coin lə kwɛ̃
    góc

    La pharmacie est au coin de la rue.

    Hiệu thuốc ở góc phố.

  25. à droite a dʁwat
    bên phải

    La banque est à droite.

    Ngân hàng ở bên phải.

  26. à gauche a ɡoʃ
    bên trái

    Prenez la première rue à gauche.

    Rẽ vào con phố đầu tiên bên trái.

  27. tout droit tu dʁwa
    đi thẳng

    Continuez tout droit jusqu'à la place.

    Đi thẳng đến quảng trường.

  28. à côté de a kote də
    bên cạnh

    Ma maison est à côté du parc.

    Nhà tôi ở cạnh công viên.

  29. en face de ɑ̃ fas də
    đối diện

    L'hôtel est en face de la gare.

    Khách sạn ở đối diện nhà ga.

  30. près de pʁɛ də
    gần

    J'habite près du marché.

    Tôi sống gần chợ.

  31. loin de lwɛ̃ də
    xa

    Le musée n'est pas loin d'ici.

    Bảo tàng không xa đây.

  32. entre ɑ̃tʁ
    giữa

    La banque est entre l'hôtel et le café.

    Ngân hàng nằm giữa khách sạn và quán cà phê.

  33. devant dəvɑ̃
    phía trước

    Je t'attends devant le cinéma.

    Tôi đợi bạn trước rạp chiếu phim.

  34. derrière dɛʁjɛʁ
    phía sau

    Le parking est derrière le magasin.

    Bãi đỗ xe ở phía sau cửa hàng.

  35. ici isi
    ở đây

    Le bus s'arrête ici.

    Xe buýt dừng ở đây.

  36. là-bas la ba
    đằng kia

    La gare est là-bas, à gauche.

    Nhà ga ở đằng kia, bên trái.

  37. tourner tuʁne
    rẽ

    Tournez à gauche après le pont.

    Rẽ trái sau cây cầu.

  38. traverser tʁavɛʁse
    băng qua

    Traversez la rue au feu rouge.

    Hãy băng qua đường ở chỗ đèn đỏ.

  39. continuer kɔ̃tinɥe
    tiếp tục

    Continue jusqu'au bout de la rue.

    Đi tiếp đến cuối con phố.

  40. aller ale
    đi

    Je vais à la gare en bus.

    Tôi đi xe buýt đến nhà ga.

  41. Excusez-moi, où est la gare ? ɛkskyze mwa u ɛ la ɡaʁ
    Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
  42. Est-ce qu'il y a une pharmacie près d'ici ? ɛs kil i a yn faʁmasi pʁɛ disi
    Gần đây có hiệu thuốc không ạ?
  43. Je cherche l'office de tourisme. ʒə ʃɛʁʃ lɔfis də tuʁism
    Tôi đang tìm văn phòng du lịch.
  44. C'est loin d'ici ? sɛ lwɛ̃ disi
    Có xa đây không?
  45. C'est à dix minutes à pied. sɛ‿t‿a di minyt a pje
    Đi bộ mất mười phút.
  46. Vous tournez à droite, puis tout droit. vu tuʁne a dʁwat pɥi tu dʁwa
    Bạn rẽ phải, rồi đi thẳng.
  47. Prenez la deuxième rue à gauche. pʁəne la døzjɛm ʁy a ɡoʃ
    Rẽ vào con phố thứ hai bên trái.
  48. Je suis perdu. ʒə sɥi pɛʁdy
    Tôi bị lạc đường.
  49. Pouvez-vous répéter, s'il vous plaît ? puve vu ʁepete sil vu plɛ
    Bạn có thể nhắc lại được không ạ?
  50. Comment est-ce qu'on va au musée ? kɔmɑ̃ ɛs kɔ̃ va o myze
    Làm sao để đến bảo tàng ạ?
  51. Il faut prendre le métro ligne quatre. il fo pʁɑ̃dʁ lə metʁo liɲ katʁ
    Bạn phải đi tàu điện ngầm tuyến số bốn.
  52. Descendez à la prochaine station. desɑ̃de a la pʁɔʃɛn stasjɔ̃
    Hãy xuống ở ga tiếp theo.
  53. Où sont les toilettes ? u sɔ̃ le twalɛt
    Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
  54. Le magasin est ouvert jusqu'à sept heures. lə maɡazɛ̃ ɛ‿t‿uvɛʁ ʒyska sɛ‿t‿œʁ
    Cửa hàng mở đến bảy giờ.
  55. Je voudrais aller au centre-ville. ʒə vudʁɛ ale o sɑ̃tʁə vil
    Tôi muốn đi vào trung tâm thành phố.
  56. Je vais prendre un taxi pour aller à l'hôtel. ʒə vɛ pʁɑ̃dʁ œ̃ taksi puʁ ale a lotɛl
    Tôi sẽ đi taxi đến khách sạn.
  57. Le restaurant se trouve derrière l'hôtel. lə ʁɛstoʁɑ̃ sə tʁuv dɛʁjɛʁ lotɛl
    Nhà hàng nằm phía sau khách sạn.
  58. Tu habites où ? ty abit u
    Bạn sống ở đâu?
    lịch sự Vous habitez où ? vu‿z‿abite u
  59. J'habite à Lyon, dans le sud. ʒabit a ljɔ̃ dɑ̃ lə syd
    Tôi sống ở Lyon, miền nam.
  60. Tu connais un bon café dans le quartier ? ty kɔnɛ œ̃ bɔ̃ kafe dɑ̃ lə kaʁtje
    Bạn có biết quán cà phê nào ngon trong khu này không?
    lịch sự Vous connaissez un bon café dans le quartier ? vu kɔnɛse œ̃ bɔ̃ kafe dɑ̃ lə kaʁtje
  61. Quel bus va à l'aéroport ? kɛl bys va a laeʁɔpɔʁ
    Xe buýt nào đi sân bay ạ?
  62. L'arrêt est de l'autre côté de la rue. laʁɛ ɛ də lotʁə kote də la ʁy
    Trạm dừng ở bên kia đường.
  63. Je vais au marché tous les samedis. ʒə vɛ o maʁʃe tu le samdi
    Tôi đi chợ vào mỗi thứ Bảy.
  64. Est-ce que c'est la bonne direction ? ɛs kə sɛ la bɔn diʁɛksjɔ̃
    Đây có đúng hướng không ạ?
  65. Suivez cette rue jusqu'au feu. sɥive sɛt ʁy ʒysko fø
    Đi theo con phố này đến chỗ đèn giao thông.
  66. Hier, je suis allé au musée. jɛʁ ʒə sɥi‿z‿ale o myze
    Hôm qua tôi đã đi bảo tàng.
  67. On se retrouve devant la poste ? ɔ̃ sə ʁətʁuv dəvɑ̃ la pɔst
    Chúng ta gặp nhau trước bưu điện nhé?
  68. Merci beaucoup, bonne journée ! mɛʁsi boku bɔn ʒuʁne
    Cảm ơn rất nhiều, chúc một ngày tốt lành!
  69. Je ne suis pas d'ici. ʒə nə sɥi pa disi
    Tôi không phải người ở đây.
  70. À quelle heure ouvre la banque ? a kɛl œʁ uvʁ la bɑ̃k
    Mấy giờ ngân hàng mở cửa ạ?

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác