🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. l'aménagement lamenaʒmɑ̃
    sự quy hoạch, sắp xếp không gian

    L'aménagement du quartier a duré trois ans.

    Việc quy hoạch khu phố này đã kéo dài ba năm.

  2. l'urbanisme lyʁbanism
    quy hoạch đô thị

    Elle travaille dans un cabinet d'urbanisme.

    Cô ấy làm việc tại một văn phòng quy hoạch đô thị.

  3. l'agglomération laɡlɔmeʁasjɔ̃
    vùng đô thị

    L'agglomération compte près d'un million d'habitants.

    Vùng đô thị này có gần một triệu dân.

  4. l'infrastructure lɛ̃fʁastʁyktyʁ
    cơ sở hạ tầng

    La ville a investi dans ses infrastructures de transport.

    Thành phố đã đầu tư vào hạ tầng giao thông.

  5. le réseau lə ʁezo
    mạng lưới

    Le réseau de transports est très dense ici.

    Mạng lưới giao thông ở đây rất dày đặc.

  6. la signalisation la siɲalizasjɔ̃
    hệ thống biển báo

    La signalisation n'est pas très claire à cet endroit.

    Biển báo ở chỗ này không rõ ràng lắm.

  7. l'emplacement lɑ̃plasmɑ̃
    vị trí

    Cet emplacement est idéal pour un commerce.

    Vị trí này rất lý tưởng để mở cửa hàng.

  8. le cadre de vie lə kadʁ də vi
    môi trường sống

    Ce village offre un cadre de vie très agréable.

    Ngôi làng này có môi trường sống rất dễ chịu.

  9. l'affluence laflyɑ̃s
    sự đông đúc

    Évitez le centre aux heures d'affluence.

    Hãy tránh trung tâm vào giờ cao điểm.

  10. le chantier lə ʃɑ̃tje
    công trường

    Un chantier bloque la rue depuis deux semaines.

    Một công trường đã chặn con phố suốt hai tuần.

  11. la déviation la devjasjɔ̃
    đường tránh

    Une déviation est mise en place pendant les travaux.

    Trong thời gian thi công có bố trí đường tránh.

  12. la bretelle la bʁətɛl
    đường nhánh vào cao tốc

    Prenez la bretelle d'accès juste après le péage.

    Hãy đi vào đường nhánh ngay sau trạm thu phí.

  13. la passerelle la pasʁɛl
    cầu đi bộ

    Une passerelle permet de franchir la voie ferrée.

    Có cầu đi bộ để băng qua đường sắt.

  14. le parvis lə paʁvi
    khoảng sân trước công trình

    Rendez-vous sur le parvis de la cathédrale.

    Hẹn gặp ở khoảng sân trước nhà thờ lớn.

  15. la façade la fasad
    mặt tiền

    La façade de l'hôtel de ville vient d'être rénovée.

    Mặt tiền tòa thị chính vừa được tu sửa xong.

  16. le clocher lə klɔʃe
    tháp chuông nhà thờ

    On aperçoit le clocher depuis la route.

    Từ trên đường có thể thấy tháp chuông.

  17. la rive la ʁiv
    bờ sông

    Nous avons pique-niqué sur la rive du fleuve.

    Chúng tôi đã dã ngoại bên bờ sông.

  18. le littoral lə litɔʁal
    vùng ven biển

    Cette route longe le littoral jusqu'à Nice.

    Con đường này chạy dọc bờ biển đến tận Nice.

  19. le lotissement lə lɔtismɑ̃
    khu nhà ở phân lô

    Ils ont acheté une maison dans un nouveau lotissement.

    Họ đã mua một căn nhà trong khu phân lô mới.

  20. le quartier d'affaires lə kaʁtje dafɛʁ
    khu văn phòng thương mại

    Elle travaille dans le quartier d'affaires de la Défense.

    Cô ấy làm việc ở khu văn phòng La Défense.

  21. l'orientation lɔʁjɑ̃tasjɔ̃
    khả năng định hướng

    Je n'ai aucun sens de l'orientation.

    Tôi hoàn toàn không có khả năng định hướng.

  22. la traversée la tʁavɛʁse
    việc băng qua

    La traversée du pont prend cinq minutes.

    Việc băng qua cầu mất năm phút.

  23. relier ʁəlje
    nối liền

    Ce pont relie l'île au continent.

    Cây cầu này nối đảo với đất liền.

  24. donner sur dɔne syʁ
    nhìn ra, hướng ra

    Notre chambre donne sur la place du marché.

    Phòng của chúng tôi nhìn ra quảng trường chợ.

  25. déboucher sur debuʃe syʁ
    dẫn ra

    Cette ruelle débouche sur une petite place.

    Con hẻm này dẫn ra một quảng trường nhỏ.

  26. aboutir à abutiʁ a
    dẫn tới

    Le sentier aboutit à un point de vue magnifique.

    Con đường mòn dẫn tới một điểm ngắm cảnh tuyệt đẹp.

  27. bifurquer bifyʁke
    rẽ nhánh

    Bifurquez à gauche après le panneau bleu.

    Hãy rẽ nhánh bên trái sau biển báo màu xanh.

  28. s'engager dans sɑ̃ɡaʒe dɑ̃
    đi vào (một con đường)

    Ne vous engagez pas dans cette rue en voiture.

    Đừng lái xe vào con phố đó.

  29. s'orienter sɔʁjɑ̃te
    định hướng

    Avec le plan, on s'oriente facilement.

    Có bản đồ thì định hướng rất dễ.

  30. surplomber syʁplɔ̃be
    nhô cao phía trên, nhìn xuống

    Le château surplombe toute la vallée.

    Lâu đài nhìn xuống toàn bộ thung lũng.

  31. s'étendre setɑ̃dʁ
    trải dài, mở rộng

    La ville s'étend jusqu'à la mer.

    Thành phố trải dài ra tận biển.

  32. rebrousser chemin ʁəbʁuse ʃəmɛ̃
    quay trở lại đường cũ

    Nous avons dû rebrousser chemin à cause de la neige.

    Chúng tôi đã phải quay lại vì tuyết.

  33. céder le passage sede lə pasaʒ
    nhường đường

    Ici, il faut céder le passage aux piétons.

    Ở đây phải nhường đường cho người đi bộ.

  34. desservir desɛʁviʁ
    có tuyến chạy tới

    Cette ligne dessert désormais l'aéroport.

    Tuyến này giờ đã chạy tới sân bay.

  35. escarpé ɛskaʁpe
    dốc đứng

    Ce sentier escarpé mène au sommet.

    Con đường mòn dốc này dẫn lên đỉnh.

  36. reculé ʁəkyle
    hẻo lánh

    Ils habitent dans un village très reculé.

    Họ sống ở một ngôi làng rất hẻo lánh.

  37. bondé bɔ̃de
    chật ních

    Le métro est bondé à cette heure-ci.

    Giờ này tàu điện ngầm chật ních người.

  38. en contrebas ɑ̃ kɔ̃tʁəba
    ở phía dưới

    Le parking se trouve en contrebas de la place.

    Bãi đỗ xe nằm ở phía dưới quảng trường.

  39. à l'écart de a lekaʁ də
    tách khỏi, cách xa

    Leur maison est un peu à l'écart du village.

    Nhà họ hơi tách xa khỏi làng một chút.

  40. au-delà de o dəla də
    bên kia, vượt quá

    Au-delà du pont, la ville devient plus calme.

    Bên kia cầu, thành phố yên tĩnh hơn.

  41. Si j'avais su que le quartier était aussi bruyant, je n'aurais jamais emménagé ici. si ʒavɛ sy kə lə kaʁtje etɛ osi bʁɥijɑ̃ ʒə noʁɛ ʒamɛ‿z‿ɑ̃menaʒe isi
    Nếu biết khu này ồn thế này, tôi đã chẳng bao giờ dọn đến đây.
  42. C'est un quartier dont la réputation n'est plus à faire. sɛ‿t‿œ̃ kaʁtje dɔ̃ la ʁepytasjɔ̃ nɛ ply‿z‿a fɛʁ
    Đây là khu phố mà danh tiếng thì khỏi phải bàn.
  43. La rue dans laquelle j'habite est en travaux depuis six mois. la ʁy dɑ̃ lakɛl ʒabit ɛ‿t‿ɑ̃ tʁavo dəpɥi si mwa
    Con phố tôi ở đã thi công suốt sáu tháng.
  44. Il faudrait que la mairie améliore l'éclairage de ce passage. il fodʁɛ kə la mɛʁi ameljɔʁ leklɛʁaʒ də sə pasaʒ
    Tòa thị chính nên cải thiện đèn chiếu sáng ở lối đi này.
  45. Je trouve que ce projet d'aménagement va complètement défigurer le centre. ʒə tʁuv kə sə pʁɔʒɛ damenaʒmɑ̃ va kɔ̃plɛtmɑ̃ defiɡyʁe lə sɑ̃tʁ
    Tôi thấy dự án quy hoạch này sẽ phá hỏng hoàn toàn diện mạo trung tâm.
  46. À mon avis, la piétonnisation du centre-ville profite à tout le monde. a mɔ̃‿n‿avi la pjetɔnizasjɔ̃ dy sɑ̃tʁə vil pʁɔfit a tu lə mɔ̃d
    Theo tôi, việc biến trung tâm thành khu đi bộ có lợi cho tất cả mọi người.
  47. On m'avait dit que le trajet serait plus court par l'autoroute. ɔ̃ mavɛ di kə lə tʁaʒɛ səʁɛ ply kuʁ paʁ lotoʁut
    Người ta đã bảo tôi rằng đi đường cao tốc sẽ ngắn hơn.
  48. Le village où nous avons grandi est aujourd'hui complètement déserté. lə vilaʒ u nu‿z‿avɔ̃ ɡʁɑ̃di ɛ‿t‿oʒuʁdɥi kɔ̃plɛtmɑ̃ dezɛʁte
    Ngôi làng nơi chúng tôi lớn lên nay đã hoàn toàn vắng bóng người.
  49. Je me demande si cette rue mène vraiment à la cathédrale. ʒə mə dəmɑ̃d si sɛt ʁy mɛn vʁɛmɑ̃ a la katedʁal
    Tôi không chắc con phố này có thật sự dẫn đến nhà thờ lớn không.
  50. Bien qu'il y ait beaucoup de monde, la circulation reste fluide. bjɛ̃ kil i ɛ boku də mɔ̃d la siʁkylasjɔ̃ ʁɛst flɥid
    Dù đông người, giao thông vẫn thông thoáng.
  51. Nous avons fini par arriver, après avoir tourné en rond pendant une heure. nu‿z‿avɔ̃ fini paʁ aʁive apʁɛ‿z‿avwaʁ tuʁne ɑ̃ ʁɔ̃ pɑ̃dɑ̃‿t‿yn œʁ
    Sau khi loanh quanh cả tiếng, cuối cùng chúng tôi cũng tới nơi.
  52. Y a-t-il un moyen d'y aller sans passer par le centre ? i a til œ̃ mwajɛ̃ di ale sɑ̃ pase paʁ lə sɑ̃tʁ
    Có cách nào đến đó mà không phải đi qua trung tâm không ạ?
  53. Le pont dont je te parlais a été fermé à la circulation. lə pɔ̃ dɔ̃ ʒə tə paʁlɛ a ete fɛʁme a la siʁkylasjɔ̃
    Cây cầu mà mình kể với bạn đã bị cấm lưu thông.
    lịch sự Le pont dont je vous parlais a été fermé à la circulation. lə pɔ̃ dɔ̃ ʒə vu paʁlɛ a ete fɛʁme a la siʁkylasjɔ̃
  54. Aurais-tu une idée de l'endroit où je pourrais me garer ? ɔʁɛ ty yn ide də lɑ̃dʁwa u ʒə puʁɛ mə ɡaʁe
    Bạn có biết chỗ nào tôi có thể đỗ xe không?
    lịch sự Auriez-vous une idée de l'endroit où je pourrais me garer ? ɔʁje vu‿z‿yn ide də lɑ̃dʁwa u ʒə puʁɛ mə ɡaʁe
  55. Depuis que la ligne a été prolongée, je mets deux fois moins de temps. dəpɥi kə la liɲ a ete pʁɔlɔ̃ʒe ʒə mɛ dø fwa mwɛ̃ də tɑ̃
    Từ khi tuyến được kéo dài, tôi chỉ mất một nửa thời gian.
  56. Tu ferais mieux de prendre le périphérique à cette heure-là. ty fəʁɛ mjø də pʁɑ̃dʁ lə peʁifeʁik a sɛt œʁ la
    Vào giờ đó bạn nên đi đường vành đai thì hơn.
    lịch sự Vous feriez mieux de prendre le périphérique à cette heure-là. vu fəʁje mjø də pʁɑ̃dʁ lə peʁifeʁik a sɛt œʁ la
  57. Ce quartier a été entièrement réhabilité dans les années deux mille. sə kaʁtje a ete ɑ̃tjɛʁmɑ̃ ʁeabilite dɑ̃ le‿z‿ane dø mil
    Khu này đã được cải tạo toàn bộ vào những năm hai nghìn.
  58. On dirait que l'application nous a fait faire un détour inutile. ɔ̃ diʁɛ kə laplikasjɔ̃ nu‿z‿a fɛ fɛʁ œ̃ detuʁ inytil
    Có vẻ ứng dụng đã bắt chúng ta đi vòng một cách vô ích.
  59. Le centre historique est classé, ce qui limite les nouvelles constructions. lə sɑ̃tʁ istɔʁik ɛ klase sə ki limit le nuvɛl kɔ̃stʁyksjɔ̃
    Khu trung tâm lịch sử được xếp hạng bảo tồn nên hạn chế xây mới.
  60. Si tu longes la rivière, tu finiras par tomber sur le pont piéton. si ty lɔ̃ʒ la ʁivjɛʁ ty finiʁa paʁ tɔ̃be syʁ lə pɔ̃ pjetɔ̃
    Cứ đi dọc bờ sông, rồi bạn sẽ gặp cây cầu đi bộ.
    lịch sự Si vous longez la rivière, vous finirez par tomber sur le pont piéton. si vu lɔ̃ʒe la ʁivjɛʁ vu finiʁe paʁ tɔ̃be syʁ lə pɔ̃ pjetɔ̃
  61. Cette zone était autrefois industrielle ; on y a construit des logements. sɛt zon etɛ otʁəfwa ɛ̃dystʁijɛl ɔ̃‿n‿i a kɔ̃stʁɥi de lɔʒmɑ̃
    Khu vực này trước kia là khu công nghiệp; người ta đã xây nhà ở tại đó.
  62. Je n'aurais jamais imaginé qu'un si petit village attire autant de touristes. ʒə noʁɛ ʒamɛ‿z‿imaʒine kœ̃ si pəti vilaʒ atiʁ otɑ̃ də tuʁist
    Tôi chưa bao giờ nghĩ một ngôi làng nhỏ như vậy lại thu hút nhiều khách du lịch đến thế.
  63. Le plus simple, c'est de se garer à l'entrée de la ville et de finir à pied. lə ply sɛ̃pl sɛ də sə ɡaʁe a lɑ̃tʁe də la vil e də finiʁ a pje
    Cách đơn giản nhất là đỗ xe ở cửa ngõ thành phố rồi đi bộ nốt.
  64. Cette avenue, autrefois très commerçante, a perdu la plupart de ses boutiques. sɛt avny otʁəfwa tʁɛ kɔmɛʁsɑ̃t a pɛʁdy la plypaʁ də se butik
    Đại lộ này từng sầm uất nhưng nay đã mất phần lớn các cửa hiệu.
  65. Il existe plusieurs chemins possibles, mais celui-ci est le plus direct. il ɛɡzist plyzjœʁ ʃəmɛ̃ pɔsibl mɛ səlɥi si ɛ lə ply diʁɛkt
    Có vài đường có thể đi, nhưng đường này là thẳng nhất.
  66. Ce serait plus prudent de demander confirmation à quelqu'un du coin. sə səʁɛ ply pʁydɑ̃ də dəmɑ̃de kɔ̃fiʁmasjɔ̃ a kɛlkœ̃ dy kwɛ̃
    Hỏi lại người dân địa phương thì chắc ăn hơn.
  67. Est-ce que ce quartier est bien desservi le soir ? ɛs kə sə kaʁtje ɛ bjɛ̃ desɛʁvi lə swaʁ
    Khu này buổi tối có nhiều tuyến xe không ạ?
  68. Une fois arrivé sur la place, vous ne pourrez pas manquer le monument. yn fwa aʁive syʁ la plas vu nə puʁe pa mɑ̃ke lə mɔnymɑ̃
    Khi đã tới quảng trường, bạn không thể không thấy đài tưởng niệm.
  69. Les habitants se plaignent du manque de transports dans leur secteur. le‿z‿abitɑ̃ sə plɛɲ dy mɑ̃k də tʁɑ̃spɔʁ dɑ̃ lœʁ sɛktœʁ
    Người dân phàn nàn vì khu vực của họ thiếu phương tiện đi lại.
  70. Ce que je préfère dans cette ville, c'est qu'on s'y repère très facilement. sə kə ʒə pʁefɛʁ dɑ̃ sɛt vil sɛ kɔ̃ si ʁəpɛʁ tʁɛ fasilmɑ̃
    Điều tôi thích nhất ở thành phố này là rất dễ định hướng.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác