🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về thời tiết & các mùa, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. l'accalmie lakalmi
    lúc trời tạm lặng

    Une brève accalmie est prévue en milieu d'après-midi.

    Dự báo trời sẽ tạm lặng vào giữa buổi chiều.

  2. l'embellie lɑ̃bɛli
    lúc thời tiết khá lên

    L'embellie ne durera que quelques heures.

    Đợt khá lên này chỉ kéo dài vài giờ.

  3. le redoux lə ʁədu
    đợt trời ấm lên sau rét

    Le redoux a fait fondre la neige en deux jours.

    Trời ấm lên làm tuyết tan trong hai ngày.

  4. la nébulosité la nebylozite
    lượng mây

    La nébulosité restera importante sur le littoral.

    Ven biển vẫn nhiều mây.

  5. la dépression la depʁɛsjɔ̃
    vùng áp thấp

    Une dépression se creuse au large de l'Irlande.

    Một vùng áp thấp đang mạnh lên ngoài khơi Ireland.

  6. les normales de saison le nɔʁmal də sɛzɔ̃
    mức trung bình của mùa

    Les températures dépassent de cinq degrés les normales de saison.

    Nhiệt độ cao hơn mức trung bình của mùa năm độ.

  7. le ressenti lə ʁəsɑ̃ti
    nhiệt độ cảm nhận

    Avec le vent, le ressenti avoisine les moins dix.

    Có gió, nhiệt độ cảm nhận gần âm mười độ.

  8. la bourrasque la buʁask
    cơn gió mạnh bất chợt

    Des bourrasques ont renversé les tentes du festival.

    Những cơn gió mạnh đã quật đổ lều của lễ hội.

  9. le coup de vent lə ku də vɑ̃
    trận gió mạnh

    Un coup de vent est attendu sur la Manche.

    Dự báo có gió mạnh trên eo biển Manche.

  10. les trombes d'eau le tʁɔ̃b do
    mưa như thác đổ

    Des trombes d'eau se sont abattues sur le centre-ville.

    Mưa như thác đổ xuống trung tâm thành phố.

  11. le ruissellement lə ʁɥisɛlmɑ̃
    nước chảy tràn

    Le ruissellement a emporté une partie de la route.

    Nước chảy tràn đã cuốn mất một đoạn đường.

  12. la nappe phréatique la nap fʁeatik
    mạch nước ngầm

    Les nappes phréatiques peinent à se recharger.

    Các mạch nước ngầm khó tích lại được.

  13. la pénurie d'eau la penyʁi do
    tình trạng thiếu nước

    Une pénurie d'eau menace plusieurs communes du sud.

    Tình trạng thiếu nước đe dọa nhiều xã ở miền nam.

  14. l'enneigement lɑ̃nɛʒmɑ̃
    tình trạng tuyết phủ

    Le bulletin d'enneigement est mis à jour chaque matin.

    Bản tin tuyết phủ được cập nhật mỗi sáng.

  15. la congère la kɔ̃ʒɛʁ
    đống tuyết dồn

    Les congères bloquent la route du col.

    Tuyết dồn chặn đường lên đèo.

  16. la banquise la bɑ̃kiz
    băng biển

    La banquise fond plus vite que prévu.

    Băng biển đang tan nhanh hơn dự kiến.

  17. la moiteur la mwatœʁ
    sự oi ẩm

    La moiteur de l'air rend la nuit interminable.

    Không khí oi ẩm khiến đêm dài lê thê.

  18. la montée des eaux la mɔ̃te de‿z‿o
    mực nước biển dâng

    La montée des eaux menace les villages côtiers.

    Nước biển dâng đe dọa các làng ven biển.

  19. l'arrière-saison laʁjɛʁ sɛzɔ̃
    cuối mùa thu

    L'arrière-saison est particulièrement douce cette année.

    Cuối mùa năm nay đặc biệt dễ chịu.

  20. les giboulées le ʒibule
    mưa rào đầu xuân

    Les giboulées de mars ont surpris les promeneurs.

    Mưa rào tháng Ba khiến người đi dạo bất ngờ.

  21. la mi-saison la mi sɛzɔ̃
    thời điểm giao mùa

    Je sors ma veste de mi-saison dès avril.

    Cứ đến tháng Tư là tôi lấy áo khoác giao mùa ra.

  22. la floraison la flɔʁɛzɔ̃
    sự nở hoa

    La floraison des cerisiers a deux semaines d'avance.

    Hoa anh đào nở sớm hai tuần.

  23. la luminosité la lyminozite
    độ sáng

    Le manque de luminosité pèse sur le moral en janvier.

    Tháng Giêng thiếu ánh sáng làm tinh thần đi xuống.

  24. l'aléa lalea
    sự bất trắc

    Les viticulteurs vivent au rythme des aléas climatiques.

    Người trồng nho sống theo nhịp của những bất trắc khí hậu.

  25. la houle la ul
    sóng lừng

    La houle rend la traversée éprouvante.

    Sóng lừng làm chuyến vượt biển vất vả.

  26. le mercure lə mɛʁkyʁ
    cột thủy ngân

    Le mercure a grimpé à quarante degrés à l'ombre.

    Cột thủy ngân leo lên bốn mươi độ trong bóng râm.

  27. accablant akablɑ̃
    oi nồng khó chịu

    La chaleur accablante vide les rues à midi.

    Cái nóng oi nồng khiến phố xá vắng tanh vào trưa.

  28. torride tɔʁid
    nóng như thiêu

    Nous avons connu un été torride.

    Chúng tôi đã trải qua một mùa hè nóng như thiêu.

  29. mordant mɔʁdɑ̃
    cắt da cắt thịt

    Le froid mordant nous a coupé le souffle.

    Cái lạnh cắt da làm chúng tôi nghẹt thở.

  30. cinglant sɛ̃ɡlɑ̃
    quất rát

    Une pluie cinglante nous fouettait le visage.

    Mưa quất rát vào mặt chúng tôi.

  31. vivifiant vivifjɑ̃
    khoan khoái, tiếp sức

    L'air vivifiant du matin réveille tout le monde.

    Không khí buổi sáng khoan khoái đánh thức mọi người.

  32. battant batɑ̃
    xối xả (mưa)

    Ils ont marché deux heures sous une pluie battante.

    Họ đi bộ hai tiếng dưới mưa xối xả.

  33. voilé vwale
    mờ mây

    Le ciel voilé annonce un changement de temps.

    Bầu trời mờ mây báo hiệu thời tiết sắp đổi.

  34. se déchaîner sə deʃɛne
    gào thét dữ dội

    Les éléments se sont déchaînés toute la nuit.

    Mưa gió gào thét suốt đêm.

  35. essuyer esɥije
    hứng chịu (bão)

    La côte a essuyé trois tempêtes en un mois.

    Bờ biển hứng ba trận bão trong một tháng.

  36. balayer balɛje
    quét qua

    Un vent glacé balaie la plaine depuis l'aube.

    Gió lạnh quét qua đồng bằng từ lúc rạng đông.

  37. déferler defɛʁle
    ập tới, tràn tới

    Une vague de chaleur déferle sur l'Europe.

    Một đợt nắng nóng đang tràn khắp châu Âu.

  38. s'assécher saseʃe
    khô cạn

    Le lit de la rivière s'assèche chaque été.

    Lòng sông khô cạn mỗi mùa hè.

  39. se maintenir sə mɛ̃tniʁ
    duy trì, giữ nguyên

    Le beau temps devrait se maintenir jusqu'à mardi.

    Thời tiết đẹp chắc sẽ duy trì đến thứ Ba.

  40. s'éterniser setɛʁnize
    kéo dài lê thê

    Cet hiver s'éternise et tout le monde en a assez.

    Mùa đông này kéo dài lê thê, ai cũng phát ngán.

  41. On a parlé de la pluie et du beau temps pendant une heure. ɔ̃‿n‿a paʁle də la plɥi e dy bo tɑ̃ pɑ̃dɑ̃‿t‿yn œʁ
    Chúng tôi tán chuyện vu vơ suốt một tiếng.
  42. Après la pluie, le beau temps, comme dit le proverbe. apʁɛ la plɥi lə bo tɑ̃ kɔm di lə pʁɔvɛʁb
    Sau cơn mưa trời lại sáng, như tục ngữ vẫn nói.
  43. Il pleut à verse depuis l'aube ; autant renoncer à la sortie. il plø a vɛʁs dəpɥi lob otɑ̃ ʁənɔ̃se a la sɔʁti
    Mưa như trút từ rạng sáng, thôi bỏ chuyến đi chơi vậy.
  44. Nous étions trempés jusqu'aux os avant même d'arriver au refuge. nu‿z‿etjɔ̃ tʁɑ̃pe ʒysko‿z‿o avɑ̃ mɛm daʁive o ʁəfyʒ
    Chúng tôi ướt sũng trước cả khi tới nhà nghỉ trên núi.
  45. Quoi qu'il arrive, la course sera maintenue. kwa kil aʁiv la kuʁs səʁa mɛ̃tny
    Dù thế nào, cuộc đua vẫn được giữ nguyên.
  46. Sous un soleil de plomb, le chantier a été interrompu. su‿z‿œ̃ sɔlɛj də plɔ̃ lə ʃɑ̃tje a ete ɛ̃tɛʁɔ̃py
    Dưới nắng như đổ lửa, công trường phải ngừng thi công.
  47. Il n'est pas exclu qu'il gèle en plaine dès jeudi. il nɛ pa‿z‿ɛkskly kil ʒɛl ɑ̃ plɛn dɛ ʒødi
    Không loại trừ khả năng từ thứ Năm vùng đồng bằng sẽ có băng giá.
  48. À peine étions-nous sortis que l'averse a repris. a pɛn etjɔ̃ nu sɔʁti kə lavɛʁs a ʁəpʁi
    Chúng tôi vừa ra khỏi cửa thì mưa rào lại đổ.
  49. Le temps s'est mis au beau fixe, ce dont personne ne se plaint. lə tɑ̃ sɛ mi o bo fiks sə dɔ̃ pɛʁsɔn nə sə plɛ̃
    Thời tiết đã đẹp ổn định, chẳng ai phàn nàn cả.
  50. On se croirait au printemps, alors que nous sommes en février. ɔ̃ sə kʁwaʁɛ o pʁɛ̃tɑ̃ alɔʁ kə nu sɔm ɑ̃ fevʁije
    Cứ ngỡ là mùa xuân, dù đang là tháng Hai.
  51. Le brouillard était tel qu'on ne voyait pas à dix mètres. lə bʁujaʁ etɛ tɛl kɔ̃ nə vwajɛ pa a di mɛtʁ
    Sương mù dày đến mức không thấy quá mười mét.
  52. Vu le temps qu'il fait, mieux vaudrait remettre le barbecue à samedi. vy lə tɑ̃ kil fɛ mjø vodʁɛ ʁəmɛtʁ lə baʁbəkju a samdi
    Thời tiết thế này, tốt hơn nên dời tiệc nướng sang thứ Bảy.
  53. Jamais je n'avais vu la Seine monter aussi haut. ʒamɛ ʒə navɛ vy la sɛn mɔ̃te osi o
    Tôi chưa từng thấy sông Seine dâng cao đến thế.
  54. Le préfet a appelé la population à limiter ses déplacements. lə pʁefɛ a aple la pɔpylasjɔ̃ a limite se deplasmɑ̃
    Tỉnh trưởng kêu gọi người dân hạn chế đi lại.
  55. Encore faut-il que les prévisions se confirment. ɑ̃kɔʁ fo til kə le pʁevizjɔ̃ sə kɔ̃fiʁm
    Với điều kiện là dự báo phải đúng đã.
  56. Il fait une chaleur à crever, on ne tient plus dehors. il fɛ yn ʃalœʁ a kʁəve ɔ̃ nə tjɛ̃ ply dəɔʁ
    Nóng chết đi được, không trụ nổi ngoài trời nữa.
  57. Ça caille ce matin, n'oublie pas tes gants. sa kaj sə matɛ̃ nubli pa te ɡɑ̃
    Sáng nay lạnh cóng, đừng quên găng tay nhé.
    lịch sự Ça caille ce matin, n'oubliez pas vos gants. sa kaj sə matɛ̃ nublije pa vo ɡɑ̃
  58. Les vignerons ont bâché les parcelles de crainte que la grêle ne revienne. le viɲəʁɔ̃‿z‿ɔ̃ baʃe le paʁsɛl də kʁɛ̃t kə la ɡʁɛl nə ʁəvjɛn
    Người trồng nho phủ bạt các thửa ruộng vì sợ mưa đá quay lại.
  59. Aussi surprenant que cela paraisse, il a neigé en mai. osi syʁpʁənɑ̃ kə səla paʁɛs il a neʒe ɑ̃ mɛ
    Nghe có vẻ lạ, nhưng tháng Năm đã có tuyết.
  60. C'est en montagne que la différence se fait le plus sentir. sɛ‿t‿ɑ̃ mɔ̃taɲ kə la difeʁɑ̃s sə fɛ lə ply sɑ̃tiʁ
    Chính trên núi mới thấy rõ sự khác biệt nhất.
  61. Les autorités ont levé l'alerte, la décrue étant amorcée. le‿z‿otɔʁite ɔ̃ ləve lalɛʁt la dekʁy etɑ̃‿t‿amɔʁse
    Nước bắt đầu rút nên chính quyền đã dỡ cảnh báo.
  62. Si le redoux se confirmait, les stations fermeraient plus tôt. si lə ʁədu sə kɔ̃fiʁmɛ le stasjɔ̃ fɛʁməʁɛ ply to
    Nếu trời cứ ấm lên thế này, các khu trượt tuyết sẽ đóng cửa sớm hơn.
  63. Quitte à sortir par ce temps, autant en profiter pour courir. kit a sɔʁtiʁ paʁ sə tɑ̃ otɑ̃‿t‿ɑ̃ pʁɔfite puʁ kuʁiʁ
    Đằng nào cũng ra ngoài trong thời tiết này thì tranh thủ đi chạy luôn.
  64. On annonce des orages violents ; il serait prudent de rentrer le mobilier de jardin. ɔ̃‿n‿anɔ̃s de‿z‿ɔʁaʒ vjɔlɑ̃ il səʁɛ pʁydɑ̃ də ʁɑ̃tʁe lə mɔbilje də ʒaʁdɛ̃
    Dự báo có giông mạnh; nên cất đồ ngoài vườn vào cho chắc.
  65. Depuis que je travaille dehors, je guette le moindre changement de ciel. dəpɥi kə ʒə tʁavaj dəɔʁ ʒə ɡɛt lə mwɛ̃dʁ ʃɑ̃ʒmɑ̃ də sjɛl
    Từ khi làm việc ngoài trời, tôi để ý từng thay đổi nhỏ của bầu trời.
  66. Ce sont les nuits tropicales qui rendent la canicule si éprouvante. sə sɔ̃ le nɥi tʁɔpikal ki ʁɑ̃d la kanikyl si epʁuvɑ̃t
    Chính những đêm nóng bức mới khiến đợt nắng nóng khó chịu đến vậy.
  67. Le pire est passé, du moins si l'on en croit les prévisionnistes. lə piʁ ɛ pase dy mwɛ̃ si lɔ̃‿n‿ɑ̃ kʁwa le pʁevizjɔnist
    Điều tệ nhất đã qua, ít ra là nếu tin vào các nhà dự báo.
  68. Nous aurions dû partir avant que la route ne soit coupée. nu‿z‿oʁjɔ̃ dy paʁtiʁ avɑ̃ kə la ʁut nə swa kupe
    Lẽ ra chúng tôi phải đi trước khi đường bị chặn.
  69. Un vent à décorner les bœufs souffle depuis trois jours. œ̃ vɑ̃ a dekɔʁne le bø sufl dəpɥi tʁwa ʒuʁ
    Ba ngày nay gió thổi dữ dội chưa từng thấy.
  70. Quoi qu'en dise la météo, je pars marcher ce week-end. kwa kɑ̃ diz la meteo ʒə paʁ maʁʃe sə wikɛnd
    Dự báo nói gì thì nói, cuối tuần này tôi vẫn đi bộ đường dài.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác