🇫🇷 tiếng Pháp · B1
Du lịch & Giao thông bằng tiếng Pháp · B1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về du lịch & giao thông, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
l'itinéraire litineʁɛʁlộ trình
Nous avons changé d'itinéraire à cause de la pluie.
Chúng tôi đã đổi lộ trình vì trời mưa.
-
l'escale lɛskalchặng dừng, quá cảnh
Le vol fait une escale à Amsterdam.
Chuyến bay có quá cảnh ở Amsterdam.
-
le décalage horaire lə dekalaʒ ɔʁɛʁchênh lệch múi giờ, mệt do lệch giờ
Je supporte mal le décalage horaire.
Tôi rất khó chịu vì lệch múi giờ.
-
la navette la navɛtxe đưa đón
Une navette gratuite relie l'hôtel à l'aéroport.
Có xe đưa đón miễn phí nối khách sạn với sân bay.
-
l'hébergement lebɛʁʒəmɑ̃chỗ ở, nơi lưu trú
Nous cherchons un hébergement pour quatre personnes.
Chúng tôi đang tìm chỗ ở cho bốn người.
-
la chambre d'hôtes la ʃɑ̃bʁə dotnhà nghỉ kiểu gia đình
Nous avons dormi dans une chambre d'hôtes en Normandie.
Chúng tôi đã ngủ ở một nhà nghỉ gia đình tại Normandie.
-
le gîte lə ʒitnhà nghỉ tự phục vụ ở nông thôn
Nous louons un gîte à la campagne.
Chúng tôi thuê một căn nhà nghỉ ở nông thôn.
-
la demi-pension la dəmi pɑ̃sjɔ̃gói nửa bữa ăn
Nous avons réservé en demi-pension.
Chúng tôi đã đặt gói nửa bữa ăn.
-
la carte d'embarquement la kaʁt dɑ̃baʁkəmɑ̃thẻ lên máy bay
Présentez votre carte d'embarquement à la porte.
Xin xuất trình thẻ lên máy bay tại cửa ra.
-
la consigne la kɔ̃siɲnơi gửi hành lý
J'ai laissé mes affaires à la consigne de la gare.
Tôi đã gửi đồ ở nơi gửi hành lý của nhà ga.
-
le contrôleur lə kɔ̃tʁolœʁnhân viên soát vé
Le contrôleur vérifie les billets dans le train.
Nhân viên soát vé kiểm tra vé trên tàu.
-
le pourboire lə puʁbwaʁtiền boa
En France, le pourboire n'est pas obligatoire.
Ở Pháp, tiền boa không bắt buộc.
-
le péage lə peaʒphí đường bộ, trạm thu phí
On s'arrête au péage pour payer.
Chúng ta dừng ở trạm thu phí để trả tiền.
-
le covoiturage lə kovwatyʁaʒđi chung xe
Je rentre à Paris en covoiturage.
Tôi đi chung xe về Paris.
-
l'agence de voyages laʒɑ̃s də vwajaʒcông ty du lịch
L'agence de voyages nous a proposé un circuit.
Công ty du lịch đã đề xuất cho chúng tôi một tour.
-
le plan lə plɑ̃sơ đồ, bản đồ phố
Tu peux me montrer le quartier sur le plan ?
Bạn chỉ giúp mình khu đó trên sơ đồ được không?
-
le panneau lə panobiển báo, bảng chỉ dẫn
Suivez les panneaux vers le centre-ville.
Hãy đi theo biển báo về hướng trung tâm.
-
le sentier lə sɑ̃tjelối mòn, đường mòn
Ce sentier mène jusqu'à la cascade.
Lối mòn này dẫn đến thác nước.
-
la randonnée la ʁɑ̃dɔneđi bộ đường dài
Nous avons fait une randonnée de trois heures.
Chúng tôi đã đi bộ đường dài ba tiếng.
-
le paysage lə peizaʒphong cảnh
Le paysage est magnifique depuis le col.
Phong cảnh nhìn từ đèo thật tuyệt vời.
-
le tarif lə taʁifgiá vé, biểu giá
Il existe un tarif réduit pour les étudiants.
Có giá vé ưu đãi cho sinh viên.
-
l'amende lamɑ̃dtiền phạt
Sans billet, tu risques une amende.
Không có vé thì bạn có nguy cơ bị phạt tiền.
-
le visa lə vizathị thực
Il faut un visa pour entrer dans ce pays.
Cần có thị thực để nhập cảnh nước này.
-
la carte d'identité la kaʁt didɑ̃titechứng minh thư
Ma carte d'identité est encore valable.
Chứng minh thư của tôi vẫn còn hiệu lực.
-
se renseigner sə ʁɑ̃sɛɲehỏi thông tin, tìm hiểu
Je me suis renseigné sur les horaires du ferry.
Tôi đã hỏi về giờ chạy của phà.
-
se déplacer sə deplasedi chuyển
En ville, on se déplace facilement à vélo.
Trong thành phố, đi lại bằng xe đạp rất dễ.
-
loger lɔʒeở trọ, lưu trú
Nous logeons chez des amis à Genève.
Chúng tôi ở nhà bạn bè tại Genève.
-
découvrir dekuvʁiʁkhám phá
J'aimerais découvrir le sud du pays.
Tôi muốn khám phá miền nam của đất nước này.
-
profiter pʁɔfitetận hưởng, tranh thủ
Profitons du beau temps pour sortir.
Tranh thủ trời đẹp, mình ra ngoài đi.
-
prévoir pʁevwaʁdự trù, dự kiến
Prévois un pull, il fait frais le soir.
Nhớ mang theo áo len, buổi tối trời mát.
-
éviter evitetránh
Nous évitons le centre aux heures de pointe.
Chúng tôi tránh vào trung tâm giờ cao điểm.
-
s'installer sɛ̃stalengồi vào chỗ, ổn định chỗ
Nous nous sommes installés à la terrasse d'un café.
Chúng tôi đã ngồi xuống hiên một quán cà phê.
-
embarquer ɑ̃baʁkelên máy bay, lên tàu
Les passagers embarquent porte douze.
Hành khách lên máy bay ở cửa số mười hai.
-
se débrouiller sə debʁujexoay xở, tự lo liệu
Je me débrouille en espagnol quand je voyage.
Khi đi du lịch tôi xoay xở được bằng tiếng Tây Ban Nha.
-
bondé bɔ̃dechật cứng người
Le métro est bondé à cette heure-ci.
Giờ này tàu điện ngầm chật cứng người.
-
animé animenhộn nhịp
Ce quartier est très animé le soir.
Khu này buổi tối rất nhộn nhịp.
-
incontournable ɛ̃kɔ̃tuʁnablkhông thể bỏ qua
Ce marché est incontournable si tu passes par ici.
Nếu bạn đi ngang qua đây thì chợ này không thể bỏ qua.
-
pittoresque pitɔʁɛsknên thơ, như tranh vẽ
Nous avons traversé un village pittoresque.
Chúng tôi đã đi qua một ngôi làng nên thơ.
-
accueillant akœjɑ̃hiếu khách, thân thiện
Les habitants sont très accueillants.
Người dân ở đây rất hiếu khách.
-
hors saison ɔʁ sɛzɔ̃ngoài mùa cao điểm
Les prix sont plus bas hors saison.
Giá rẻ hơn khi ngoài mùa cao điểm.
-
Il faudrait que je change de l'argent avant de partir. il fodʁɛ kə ʒə ʃɑ̃ʒ də laʁʒɑ̃ avɑ̃ də paʁtiʁTôi nên đổi ít tiền trước khi đi.
-
Si j'avais plus de temps, je resterais une semaine de plus. si ʒavɛ ply də tɑ̃ ʒə ʁɛstəʁɛ yn səmɛn də plyNếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ ở thêm một tuần.
-
Je voudrais un billet en deuxième classe, avec une place côté fenêtre. ʒə vudʁɛ œ̃ bijɛ ɑ̃ døzjɛm klas avɛk yn plas kote fənɛtʁTôi muốn một vé hạng hai, chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
-
Est-ce qu'il est possible de modifier ma réservation sans frais ? ɛs kil ɛ pɔsibl də mɔdifje ma ʁezɛʁvasjɔ̃ sɑ̃ fʁɛTôi có thể đổi đặt chỗ mà không mất phí không ạ?
-
Bien qu'il pleuve, nous allons visiter la vieille ville. bjɛ̃ kil pløv nu‿z‿alɔ̃ vizite la vjɛj vilMặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi thăm phố cổ.
-
Je te conseille d'y aller tôt le matin, il y a moins de monde. ʒə tə kɔ̃sɛj di ale to lə matɛ̃ il ja mwɛ̃ də mɔ̃dTôi khuyên bạn nên đi vào sáng sớm, lúc đó ít người hơn.lịch sự Je vous conseille d'y aller tôt le matin, il y a moins de monde. ʒə vu kɔ̃sɛj di ale to lə matɛ̃ il ja mwɛ̃ də mɔ̃d
-
Nous en avons profité pour découvrir la région en train. nu‿z‿ɑ̃‿n‿avɔ̃ pʁɔfite puʁ dekuvʁiʁ la ʁeʒjɔ̃ ɑ̃ tʁɛ̃Nhân dịp đó chúng tôi đã đi tàu khám phá vùng này.
-
Pourriez-vous m'appeler un taxi pour six heures, s'il vous plaît ? puʁje vu maple œ̃ taksi puʁ si‿z‿œʁ sil vu plɛAnh/chị gọi giúp tôi một chiếc taxi lúc sáu giờ được không ạ?
-
Le vol qui devait partir à midi a été reporté. lə vɔl ki dəvɛ paʁtiʁ a midi a ete ʁəpɔʁteChuyến bay lẽ ra khởi hành lúc trưa đã bị hoãn.
-
Depuis que j'ai découvert le covoiturage, je prends moins souvent l'avion. dəpɥi kə ʒe dekuvɛʁ lə kovwatyʁaʒ ʒə pʁɑ̃ mwɛ̃ suvɑ̃ lavjɔ̃Từ khi biết đến việc đi chung xe, tôi ít đi máy bay hơn.
-
Je n'ai pas encore décidé où je passerai mes prochaines vacances. ʒə nɛ pa‿z‿ɑ̃kɔʁ deside u ʒə pasəʁe me pʁɔʃɛn vakɑ̃sTôi vẫn chưa quyết định sẽ nghỉ ở đâu vào kỳ tới.
-
Il vaudrait mieux prendre l'autoroute, même s'il faut payer le péage. il vodʁɛ mjø pʁɑ̃dʁ lotoʁut mɛm sil fo peje lə peaʒTốt hơn là đi đường cao tốc, dù phải trả phí.
-
On a beaucoup marché aujourd'hui, alors on rentre à l'hôtel se reposer. ɔ̃‿n‿a boku maʁʃe oʒuʁdɥi alɔʁ ɔ̃ ʁɑ̃tʁ a lotɛl sə ʁəpozeHôm nay đi bộ nhiều nên chúng tôi về khách sạn nghỉ.
-
Est-ce que vous auriez une chambre avec vue sur la mer ? ɛs kə vu‿z‿oʁje yn ʃɑ̃bʁ avɛk vy syʁ la mɛʁKhông biết bên mình còn phòng nhìn ra biển không ạ?
-
Je préfère voyager hors saison parce qu'il y a moins de touristes. ʒə pʁefɛʁ vwajaʒe ɔʁ sɛzɔ̃ paʁs kil ja mwɛ̃ də tuʁistTôi thích đi du lịch ngoài mùa cao điểm vì ít khách du lịch hơn.
-
Pourriez-vous me dire à quelle heure il faut libérer la chambre ? puʁje vu mə diʁ a kɛl‿œʁ il fo libeʁe la ʃɑ̃bʁAnh/chị cho tôi hỏi mấy giờ phải trả phòng ạ?
-
Mon sac a disparu pendant le trajet ; je voudrais faire une déclaration. mɔ̃ sak a dispaʁy pɑ̃dɑ̃ lə tʁaʒɛ ʒə vudʁɛ fɛʁ yn deklaʁasjɔ̃Túi của tôi bị mất trên đường đi, tôi muốn khai báo thất lạc.
-
Il est possible que le train soit supprimé à cause de la grève. il ɛ pɔsibl kə lə tʁɛ̃ swa sypʁime a koz də la ɡʁɛvCó thể chuyến tàu sẽ bị hủy vì đình công.
-
On m'a conseillé de goûter la cuisine locale dans les petits restaurants. ɔ̃ ma kɔ̃sɛje də ɡute la kɥizin lɔkal dɑ̃ le pəti ʁɛstoʁɑ̃Người ta khuyên tôi nên thử món ăn địa phương ở các quán nhỏ.
-
Avant de réserver, je compare toujours les prix sur plusieurs sites. avɑ̃ də ʁezɛʁve ʒə kɔ̃paʁ tuʒuʁ le pʁi syʁ plyzjœʁ sitTrước khi đặt, tôi luôn so giá trên nhiều trang web.
-
Quand nous serons arrivés, je t'enverrai un message. kɑ̃ nu səʁɔ̃‿z‿aʁive ʒə tɑ̃vɛʁe œ̃ mesaʒKhi nào chúng tôi đến nơi, tôi sẽ nhắn tin cho bạn.
-
Ce village vaut vraiment le détour. sə vilaʒ vo vʁɛmɑ̃ lə detuʁNgôi làng này thật sự đáng để ghé qua.
-
Je me suis fait voler mon portefeuille dans le métro. ʒə mə sɥi fɛ vɔle mɔ̃ pɔʁtəfœj dɑ̃ lə metʁoTôi bị móc mất ví trên tàu điện ngầm.
-
Il y a une navette toutes les vingt minutes entre la gare et le terminal. il ja yn navɛt tut le vɛ̃ minyt ɑ̃tʁə la ɡaʁ e lə tɛʁminalCứ hai mươi phút lại có một chuyến xe đưa đón giữa nhà ga và nhà chờ.
-
Tu ferais mieux de partir plus tôt si tu ne veux pas rater ton vol. ty fəʁɛ mjø də paʁtiʁ ply to si ty nə vø pa ʁate tɔ̃ vɔlBạn nên đi sớm hơn nếu không muốn lỡ chuyến bay.lịch sự Vous feriez mieux de partir plus tôt si vous ne voulez pas rater votre vol. vu fəʁje mjø də paʁtiʁ ply to si vu nə vule pa ʁate vɔtʁə vɔl
-
On nous a donné un plan de la ville avec les sites à ne pas manquer. ɔ̃ nu‿z‿a dɔne œ̃ plɑ̃ də la vil avɛk le sit a nə pa mɑ̃keNgười ta đưa cho chúng tôi bản đồ thành phố kèm các điểm không nên bỏ lỡ.
-
Y a-t-il un distributeur de billets à proximité ? i a til œ̃ distʁibytœʁ də bijɛ a pʁɔksimiteGần đây có máy rút tiền không ạ?
-
Nous avons décidé de partir à l'aventure, sans rien réserver à l'avance. nu‿z‿avɔ̃ deside də paʁtiʁ a lavɑ̃tyʁ sɑ̃ ʁjɛ̃ ʁezɛʁve a lavɑ̃sChúng tôi quyết định lên đường phiêu lưu, không đặt trước gì cả.
-
Si tu vas dans les Alpes, prends de bonnes chaussures de marche. si ty va dɑ̃ le‿z‿alp pʁɑ̃ də bɔn ʃosyʁ də maʁʃNếu bạn đi vùng Alps, hãy mang theo giày đi bộ tốt.
-
C'est le plus beau voyage que j'aie jamais fait. sɛ lə ply bo vwajaʒ kə ʒɛ ʒamɛ fɛĐây là chuyến đi đẹp nhất mà tôi từng có.
Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.