🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Công việc & Trường học bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về công việc & trường học, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la carrière la kaʁjɛʁ
    sự nghiệp

    Elle a fait toute sa carrière dans la même entreprise.

    Cô ấy đã làm cả sự nghiệp ở cùng một công ty.

  2. le service lə sɛʁvis
    phòng ban

    Je travaille au service commercial depuis trois ans.

    Tôi làm ở phòng kinh doanh được ba năm rồi.

  3. la compétence la kɔ̃petɑ̃s
    năng lực, kỹ năng

    Ce poste demande de vraies compétences techniques.

    Vị trí này đòi hỏi kỹ năng chuyên môn thực sự.

  4. la responsabilité la ʁɛspɔ̃sabilite
    trách nhiệm

    On m'a confié plus de responsabilités cette année.

    Năm nay tôi được giao nhiều trách nhiệm hơn.

  5. le délai lə delɛ
    thời hạn

    Nous devons respecter les délais du client.

    Chúng tôi phải tôn trọng thời hạn của khách hàng.

  6. le compte rendu lə kɔ̃t ʁɑ̃dy
    biên bản, bản tóm tắt

    Peux-tu rédiger le compte rendu de la réunion ?

    Bạn viết biên bản cuộc họp được không?

  7. la charge de travail la ʃaʁʒ də tʁavaj
    khối lượng công việc

    Ma charge de travail a beaucoup augmenté.

    Khối lượng công việc của tôi đã tăng nhiều.

  8. l'augmentation loɡmɑ̃tasjɔ̃
    sự tăng lương, sự gia tăng

    Il a demandé une augmentation à son chef.

    Anh ấy đã đề nghị sếp tăng lương.

  9. la promotion la pʁɔmosjɔ̃
    sự thăng chức

    Elle attend une promotion depuis deux ans.

    Cô ấy chờ được thăng chức đã hai năm.

  10. le télétravail lə teletʁavaj
    làm việc từ xa

    Je fais deux jours de télétravail par semaine.

    Tôi làm việc từ xa hai ngày mỗi tuần.

  11. les heures supplémentaires le‿z‿œʁ syplemɑ̃tɛʁ
    giờ làm thêm

    J'ai fait beaucoup d'heures supplémentaires ce mois-ci.

    Tháng này tôi làm thêm giờ rất nhiều.

  12. la grève la ɡʁɛv
    cuộc đình công

    Les transports sont en grève depuis lundi.

    Giao thông công cộng đình công từ thứ Hai.

  13. le syndicat lə sɛ̃dika
    công đoàn

    Le syndicat a négocié avec la direction.

    Công đoàn đã thương lượng với ban lãnh đạo.

  14. la démission la demisjɔ̃
    sự từ chức, đơn xin nghỉ

    Il a annoncé sa démission la semaine dernière.

    Anh ấy đã thông báo từ chức tuần trước.

  15. le licenciement lə lisɑ̃simɑ̃
    việc sa thải

    L'usine a annoncé cinquante licenciements.

    Nhà máy thông báo sa thải năm mươi người.

  16. le CV lə se ve
    sơ yếu lý lịch, CV

    Envoyez votre CV avant la fin du mois.

    Hãy gửi CV của bạn trước cuối tháng.

  17. la lettre de motivation la lɛtʁ də mɔtivasjɔ̃
    thư xin việc

    Ma lettre de motivation fait une page.

    Thư xin việc của tôi dài một trang.

  18. le concours lə kɔ̃kuʁ
    kỳ thi tuyển

    Elle prépare le concours d'entrée depuis un an.

    Cô ấy đã ôn thi tuyển được một năm.

  19. la licence la lisɑ̃s
    bằng cử nhân

    J'ai une licence d'histoire.

    Tôi có bằng cử nhân lịch sử.

  20. la bourse la buʁs
    học bổng

    Il a reçu une bourse pour étudier au Canada.

    Anh ấy đã nhận học bổng đi học ở Canada.

  21. le mémoire lə memwaʁ
    luận văn

    Je dois rendre mon mémoire en juin.

    Tôi phải nộp luận văn vào tháng Sáu.

  22. l'amphithéâtre lɑ̃fiteatʁ
    giảng đường

    Le cours a lieu dans le grand amphithéâtre.

    Buổi học diễn ra ở giảng đường lớn.

  23. la moyenne la mwajɛn
    điểm trung bình

    J'ai eu la moyenne à tous mes examens.

    Tôi đạt điểm trung bình ở tất cả các môn thi.

  24. l'apprentissage lapʁɑ̃tisaʒ
    việc học nghề

    Mon neveu fait son apprentissage chez un boulanger.

    Cháu tôi đang học nghề ở một tiệm bánh mì.

  25. postuler pɔstyle
    nộp đơn ứng tuyển

    J'ai postulé à trois offres cette semaine.

    Tuần này tôi đã nộp đơn cho ba vị trí.

  26. diriger diʁiʒe
    điều hành, lãnh đạo

    Elle dirige une petite entreprise familiale.

    Cô ấy điều hành một công ty gia đình nhỏ.

  27. gérer ʒeʁe
    quản lý, xử lý

    Il gère le budget du service.

    Anh ấy quản lý ngân sách của phòng.

  28. rédiger ʁediʒe
    soạn thảo

    Il a rédigé sa lettre de motivation en anglais.

    Anh ấy đã viết thư xin việc bằng tiếng Anh.

  29. assister asiste
    tham dự

    J'ai assisté à une conférence très intéressante.

    Tôi đã dự một buổi thuyết trình rất thú vị.

  30. s'inscrire sɛ̃skʁiʁ
    đăng ký

    Je me suis inscrit à un cours du soir.

    Tôi đã đăng ký một lớp học buổi tối.

  31. démissionner demisjɔne
    từ chức, xin nghỉ việc

    Elle a démissionné pour changer de métier.

    Cô ấy đã xin nghỉ việc để đổi nghề.

  32. licencier lisɑ̃sje
    sa thải

    L'entreprise a licencié dix employés.

    Công ty đã sa thải mười nhân viên.

  33. corriger kɔʁiʒe
    sửa, chấm bài

    Le professeur corrige les copies le week-end.

    Thầy giáo chấm bài vào cuối tuần.

  34. obtenir ɔptəniʁ
    đạt được, có được

    Elle a obtenu ce poste grâce à son expérience.

    Cô ấy có được vị trí đó nhờ kinh nghiệm.

  35. échouer eʃwe
    thất bại, trượt

    Il a échoué au concours, mais il va réessayer.

    Anh ấy trượt kỳ thi tuyển nhưng sẽ thử lại.

  36. progresser pʁɔɡʁese
    tiến bộ

    Tu as beaucoup progressé en français.

    Bạn đã tiến bộ rất nhiều trong tiếng Pháp.

  37. exigeant ɛɡziʒɑ̃
    khắt khe, đòi hỏi cao

    Notre directrice est exigeante mais juste.

    Giám đốc của chúng tôi khắt khe nhưng công bằng.

  38. motivé mɔtive
    có động lực, nhiệt huyết

    Les nouveaux stagiaires sont très motivés.

    Các thực tập sinh mới rất nhiệt huyết.

  39. stressant stʁesɑ̃
    gây căng thẳng

    La période des examens est vraiment stressante.

    Mùa thi thật sự rất căng thẳng.

  40. bénévole benevɔl
    tình nguyện

    Je travaille comme bénévole dans une association.

    Tôi làm tình nguyện viên ở một hội đoàn.

  41. Il faut que je finisse ce rapport avant la réunion. il fo kə ʒə finis sə ʁapɔʁ avɑ̃ la ʁeynjɔ̃
    Tôi phải làm xong báo cáo này trước cuộc họp.
  42. Je voudrais savoir si le poste est toujours disponible. ʒə vudʁɛ savwaʁ si lə pɔst ɛ tuʒuʁ disponibl
    Tôi muốn biết vị trí đó còn trống không.
  43. Bien que le travail soit fatigant, il me plaît beaucoup. bjɛ̃ kə lə tʁavaj swa fatiɡɑ̃ il mə plɛ boku
    Dù công việc mệt, tôi vẫn rất thích nó.
  44. Pourriez-vous me préciser les horaires, s'il vous plaît ? puʁje vu mə pʁesize le‿z‿ɔʁɛʁ sil vu plɛ
    Anh chị cho tôi biết rõ giờ giấc được không ạ?
  45. Je travaille dans cette école depuis cinq ans et je m'y plais beaucoup. ʒə tʁavaj dɑ̃ sɛt‿ekɔl dəpɥi sɛ̃k‿ɑ̃ e ʒə mi plɛ boku
    Tôi làm ở trường này năm năm rồi và rất thích nơi đây.
  46. Nous avons reçu beaucoup de candidatures ; nous en avons retenu cinq. nu‿z‿avɔ̃ ʁəsy boku də kɑ̃didatyʁ nu‿z‿ɑ̃‿n‿avɔ̃ ʁətəny sɛ̃k
    Chúng tôi nhận được nhiều đơn ứng tuyển và đã chọn ra năm hồ sơ.
  47. Si j'avais plus de temps, je suivrais une formation en ligne. si ʒavɛ ply də tɑ̃ ʒə sɥivʁɛ yn fɔʁmasjɔ̃ ɑ̃ liɲ
    Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ học một khóa trực tuyến.
  48. Mon entretien s'est très bien passé, je pense. mɔ̃‿n‿ɑ̃tʁətjɛ̃ sɛ tʁɛ bjɛ̃ pase ʒə pɑ̃s
    Tôi nghĩ buổi phỏng vấn của tôi đã diễn ra rất tốt.
  49. Je préfère travailler en équipe plutôt que tout seul. ʒə pʁefɛʁ tʁavaje ɑ̃‿n‿ekip plyto kə tu sœl
    Tôi thích làm việc nhóm hơn là làm một mình.
  50. Est-ce qu'il serait possible de décaler la date limite ? ɛs kil səʁɛ posibl də dekale la dat limit
    Có thể dời hạn chót được không ạ?
  51. Depuis que j'ai changé de service, je suis beaucoup moins stressé. dəpɥi kə ʒe ʃɑ̃ʒe də sɛʁvis ʒə sɥi boku mwɛ̃ stʁese
    Từ khi chuyển phòng ban, tôi đỡ căng thẳng hơn nhiều.
  52. Le prof nous a conseillé de relire nos notes avant le contrôle. lə pʁɔf nu‿z‿a kɔ̃sɛje də ʁəliʁ no nɔt avɑ̃ lə kɔ̃tʁol
    Thầy khuyên chúng tôi đọc lại ghi chép trước bài kiểm tra.
  53. Je ne suis pas sûr d'avoir bien compris la consigne. ʒə nə sɥi pa syʁ davwaʁ bjɛ̃ kɔ̃pʁi la kɔ̃siɲ
    Tôi không chắc mình đã hiểu đúng yêu cầu.
  54. Il vaut mieux que tu poses la question tout de suite. il vo mjø kə ty poz la kɛstjɔ̃ tu də sɥit
    Bạn nên hỏi ngay thì hơn.
    lịch sự Il vaut mieux que vous posiez la question tout de suite. il vo mjø kə vu pozje la kɛstjɔ̃ tu də sɥit
  55. Grâce à ce stage, j'ai découvert un métier qui me passionne. ɡʁɑs a sə staʒ ʒe dekuvɛʁ œ̃ metje ki mə pasjɔn
    Nhờ kỳ thực tập đó, tôi đã tìm ra nghề mình đam mê.
  56. Nous cherchons quelqu'un qui puisse commencer dès lundi. nu ʃɛʁʃɔ̃ kɛlkœ̃ ki pɥis kɔmɑ̃se dɛ lœ̃di
    Chúng tôi đang tìm người có thể bắt đầu ngay từ thứ Hai.
  57. Je n'arrive pas à me concentrer quand il y a du bruit. ʒə naʁiv pa a mə kɔ̃sɑ̃tʁe kɑ̃t‿il i a dy bʁɥi
    Tôi không thể tập trung khi có tiếng ồn.
  58. En attendant la réponse, je continue à chercher ailleurs. ɑ̃‿n‿atɑ̃dɑ̃ la ʁepɔ̃s ʒə kɔ̃tinɥ a ʃɛʁʃe ajœʁ
    Trong khi chờ trả lời, tôi vẫn tìm chỗ khác.
  59. Mon contrat se termine à la fin du mois, malheureusement. mɔ̃ kɔ̃tʁa sə tɛʁmin a la fɛ̃ dy mwa maløʁøzmɑ̃
    Tiếc là hợp đồng của tôi kết thúc vào cuối tháng.
  60. Qu'est-ce que tu comptes faire après ta licence ? kɛs kə ty kɔ̃t fɛʁ apʁɛ ta lisɑ̃s
    Sau khi lấy bằng cử nhân bạn định làm gì?
  61. Je me permets de vous relancer au sujet de ma candidature. ʒə mə pɛʁmɛ də vu ʁəlɑ̃se o syʒɛ də ma kɑ̃didatyʁ
    Tôi xin phép liên hệ lại về hồ sơ ứng tuyển của mình.
  62. Après son évaluation annuelle, elle a enfin eu une augmentation. apʁɛ sɔ̃‿n‿evalɥasjɔ̃ anɥɛl ɛl a ɑ̃fɛ̃ y yn‿oɡmɑ̃tasjɔ̃
    Sau kỳ đánh giá hằng năm, cuối cùng cô ấy cũng được tăng lương.
  63. On m'a proposé un poste, mais je n'ai pas encore répondu. ɔ̃ ma pʁɔpoze œ̃ pɔst mɛ ʒə ne pa‿z‿ɑ̃kɔʁ ʁepɔ̃dy
    Tôi được mời một vị trí nhưng vẫn chưa trả lời.
  64. Pendant la grève, la plupart des cours ont été annulés. pɑ̃dɑ̃ la ɡʁɛv la plypaʁ de kuʁ ɔ̃‿t‿ete anyle
    Trong thời gian đình công, phần lớn các lớp bị hủy.
  65. Tu devrais lui en parler avant qu'il soit trop tard. ty dəvʁɛ lɥi ɑ̃ paʁle avɑ̃ kil swa tʁo taʁ
    Bạn nên nói với anh ấy về chuyện đó trước khi quá muộn.
    lịch sự Vous devriez lui en parler avant qu'il soit trop tard. vu dəvʁje lɥi ɑ̃ paʁle avɑ̃ kil swa tʁo taʁ
  66. Ce métier demande de la patience et beaucoup de rigueur. sə metje dəmɑ̃d də la pasjɑ̃s e boku də ʁiɡœʁ
    Nghề này đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính kỷ luật cao.
  67. J'ai l'impression que la charge de travail augmente chaque année. ʒe lɛ̃pʁɛsjɔ̃ kə la ʃaʁʒ də tʁavaj oɡmɑ̃t ʃak ane
    Tôi có cảm giác khối lượng công việc mỗi năm một tăng.
  68. Si tu veux progresser, il faut que tu pratiques tous les jours. si ty vø pʁɔɡʁese il fo kə ty pʁatik tu le ʒuʁ
    Nếu muốn tiến bộ, bạn phải luyện tập mỗi ngày.
  69. Je viens de recevoir la convocation à l'examen. ʒə vjɛ̃ də ʁəsəvwaʁ la kɔ̃vɔkasjɔ̃ a lɛɡzamɛ̃
    Tôi vừa nhận được giấy báo dự thi.
  70. En fin de compte, j'ai décidé de rester dans cette entreprise. ɑ̃ fɛ̃ də kɔ̃t ʒe deside də ʁɛste dɑ̃ sɛt‿ɑ̃tʁəpʁiz
    Cuối cùng tôi quyết định ở lại công ty này.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác