🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Công việc & Trường học bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về công việc & trường học, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le travail lə tʁavajcông việc
Mon travail commence tôt le matin.
Công việc của tôi bắt đầu sớm vào buổi sáng.
-
l'école lekɔltrường học
Les enfants sont à l'école.
Bọn trẻ đang ở trường.
-
l'université lynivɛʁsitetrường đại học
Ma sœur étudie à l'université.
Em gái tôi học đại học.
-
la salle de classe la sal də klasphòng học
La salle de classe est très grande.
Phòng học rất rộng.
-
le bureau lə byʁovăn phòng; bàn làm việc
Mon bureau est près de la fenêtre.
Bàn làm việc của tôi ở gần cửa sổ.
-
le professeur lə pʁɔfesœʁgiáo viên
Le professeur pose une question.
Giáo viên đặt một câu hỏi.
-
l'élève lelɛvhọc sinh
Les élèves écoutent le professeur.
Học sinh đang nghe giáo viên.
-
l'étudiant letydjɑ̃sinh viên
Cet étudiant travaille beaucoup.
Sinh viên đó học rất chăm.
-
le collègue lə kɔlɛɡđồng nghiệp
Je déjeune avec un collègue.
Tôi ăn trưa với một đồng nghiệp.
-
le patron lə patʁɔ̃sếp
Mon patron est dans son bureau.
Sếp tôi đang ở trong văn phòng.
-
l'entreprise lɑ̃tʁəpʁizcông ty
Il travaille dans une grande entreprise.
Anh ấy làm việc ở một công ty lớn.
-
la réunion la ʁeynjɔ̃cuộc họp
La réunion est à dix heures.
Cuộc họp lúc mười giờ.
-
le cours lə kuʁbuổi học, khóa học
Le cours de français est intéressant.
Buổi học tiếng Pháp rất thú vị.
-
les devoirs le dəvwaʁbài tập về nhà
Je fais mes devoirs le soir.
Tôi làm bài tập vào buổi tối.
-
l'examen lɛɡzamɛ̃kỳ thi
L'examen de français est difficile.
Bài thi tiếng Pháp rất khó.
-
la question la kɛstjɔ̃câu hỏi
J'ai une question, madame.
Thưa cô, em có một câu hỏi.
-
la réponse la ʁepɔ̃scâu trả lời
Ta réponse est correcte.
Câu trả lời của bạn đúng rồi.
-
le livre lə livʁquyển sách
Ouvrez le livre page dix.
Hãy mở sách trang mười.
-
le cahier lə kajequyển vở
J'écris la date dans mon cahier.
Tôi viết ngày tháng vào vở.
-
le stylo lə stilocây bút bi
Tu as un stylo bleu ?
Bạn có bút bi màu xanh không?
-
le tableau lə tablocái bảng
Regardez le tableau, s'il vous plaît.
Các em nhìn lên bảng nhé.
-
l'ordinateur lɔʁdinatœʁmáy tính
Mon ordinateur ne marche pas.
Máy tính của tôi không chạy.
-
le sac à dos lə sak a docái ba lô
Mon sac à dos est très lourd.
Ba lô của tôi rất nặng.
-
la note la nɔtđiểm số
J'ai une bonne note en français.
Tôi được điểm tốt môn tiếng Pháp.
-
le salaire lə salɛʁtiền lương
Le salaire est bon dans cette entreprise.
Lương ở công ty này tốt.
-
le métier lə metjenghề nghiệp
Quel est ton métier ?
Nghề của bạn là gì?
-
la pause la pozgiờ nghỉ
Je fais une pause à midi.
Tôi nghỉ giải lao lúc trưa.
-
le lycée lə lisetrường trung học phổ thông
Mon frère va au lycée.
Em trai tôi học cấp ba.
-
le client lə klijɑ̃khách hàng
Je parle avec un client.
Tôi đang nói chuyện với một khách hàng.
-
travailler tʁavajelàm việc
Je travaille du lundi au vendredi.
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
-
étudier etydjehọc
J'étudie le français à l'école.
Tôi học tiếng Pháp ở trường.
-
apprendre apʁɑ̃dʁhọc, tiếp thu
J'apprends à écrire en français.
Tôi đang học viết bằng tiếng Pháp.
-
écrire ekʁiʁviết
Écrivez votre nom sur la feuille.
Hãy viết tên của bạn lên tờ giấy.
-
lire liʁđọc
Je lis un livre facile.
Tôi đang đọc một quyển sách dễ.
-
écouter ekutenghe
Écoutez bien le professeur.
Hãy nghe kỹ lời thầy cô.
-
aller aleđi
Je vais au bureau en métro.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
-
commencer kɔmɑ̃sebắt đầu
Nous commençons à travailler à neuf heures.
Chúng tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ.
-
finir finiʁkết thúc, làm xong
Je finis de travailler à six heures.
Tôi làm xong việc lúc sáu giờ.
-
facile fasildễ
Cet exercice est très facile.
Bài tập này rất dễ.
-
difficile difisilkhó
Le travail est difficile aujourd'hui.
Hôm nay công việc vất vả.
-
Je suis étudiante à l'université. ʒə sɥi‿z‿etydjɑ̃t a lynivɛʁsiteTôi là sinh viên đại học.
-
Où est la salle de classe, s'il vous plaît ? u ɛ la sal də klas sil vu plɛXin hỏi phòng học ở đâu ạ?
-
Est-ce que tu as fait tes devoirs ? ɛs kə ty a fɛ te dəvwaʁBạn đã làm bài tập chưa?
-
Je ne comprends pas la question. ʒə nə kɔ̃pʁɑ̃ pa la kɛstjɔ̃Tôi không hiểu câu hỏi.
-
Pouvez-vous répéter, s'il vous plaît ? puve vu ʁepete sil vu plɛXin vui lòng nhắc lại ạ.
-
Comment ça s'écrit ? kɔmɑ̃ sa sekʁiCái đó viết như thế nào?
-
J'ai un examen demain matin. ʒe œ̃‿n‿ɛɡzamɛ̃ dəmɛ̃ matɛ̃Sáng mai tôi có bài thi.
-
Le cours commence à neuf heures. lə kuʁ kɔmɑ̃s a nœ‿v‿œʁBuổi học bắt đầu lúc chín giờ.
-
Je travaille dans une petite entreprise. ʒə tʁavaj dɑ̃‿z‿yn pətit‿ɑ̃tʁəpʁizTôi làm việc ở một công ty nhỏ.
-
Qu'est-ce que tu fais dans la vie ? kɛs kə ty fɛ dɑ̃ la viBạn làm nghề gì?lịch sự Qu'est-ce que vous faites dans la vie ? kɛs kə vu fɛt dɑ̃ la vi
-
Je suis en retard pour la réunion. ʒə sɥi‿z‿ɑ̃ ʁətaʁ puʁ la ʁeynjɔ̃Tôi bị trễ cuộc họp.
-
Mon bureau est au troisième étage. mɔ̃ byʁo ɛ‿t‿o tʁwazjɛm etaʒVăn phòng của tôi ở tầng ba.
-
Est-ce que je peux poser une question ? ɛs kə ʒə pø poze yn kɛstjɔ̃Tôi hỏi một câu được không?
-
J'aime beaucoup mon travail. ʒɛm boku mɔ̃ tʁavajTôi rất thích công việc của mình.
-
Le professeur écrit au tableau. lə pʁɔfesœʁ ekʁi o tabloThầy giáo đang viết lên bảng.
-
Nous avons cours de français le lundi. nu‿z‿avɔ̃ kuʁ də fʁɑ̃sɛ lə lœ̃diChúng tôi có tiết tiếng Pháp vào thứ Hai.
-
Tu peux m'aider, s'il te plaît ? ty pø mede sil tə plɛBạn giúp mình một chút được không?lịch sự Pouvez-vous m'aider, s'il vous plaît ? puve vu mede sil vu plɛ
-
Je vais au travail en bus. ʒə vɛ o tʁavaj ɑ̃ bysTôi đi làm bằng xe buýt.
-
Mon patron est très sympathique. mɔ̃ patʁɔ̃ ɛ tʁɛ sɛ̃patikSếp của tôi rất dễ mến.
-
À quelle heure finit le cours ? a kɛl œʁ fini lə kuʁMấy giờ tan học?
-
J'étudie le français depuis six mois. ʒetydi lə fʁɑ̃sɛ dəpɥi si mwaTôi học tiếng Pháp được sáu tháng rồi.
-
Je n'ai pas mon cahier aujourd'hui. ʒə ne pa mɔ̃ kaje oʒuʁdɥiHôm nay tôi không mang vở.
-
Le lundi, je commence à huit heures. lə lœ̃di ʒə kɔmɑ̃s a ɥi‿t‿œʁThứ Hai tôi bắt đầu lúc tám giờ.
-
On fait une pause ? ɔ̃ fɛ yn pozMình nghỉ một chút nhé?
-
Bon courage pour ton examen ! bɔ̃ kuʁaʒ puʁ tɔ̃‿n‿ɛɡzamɛ̃Chúc bạn thi tốt nhé!lịch sự Bon courage pour votre examen ! bɔ̃ kuʁaʒ puʁ vɔtʁ‿ɛɡzamɛ̃
-
Je cherche un travail à Paris. ʒə ʃɛʁʃ œ̃ tʁavaj a paʁiTôi đang tìm việc ở Paris.
-
Mes collègues sont très gentils. me kɔlɛɡ sɔ̃ tʁɛ ʒɑ̃tiCác đồng nghiệp của tôi rất tốt bụng.
-
Le prof est absent aujourd'hui. lə pʁɔf ɛ‿t‿apsɑ̃ oʒuʁdɥiHôm nay thầy giáo vắng mặt.
-
Je vais à l'école à pied. ʒə vɛ‿z‿a lekɔl a pjeTôi đi bộ đến trường.
-
Ce soir, je vais finir mes devoirs. sə swaʁ ʒə vɛ finiʁ me dəvwaʁTối nay tôi sẽ làm xong bài tập.
Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.