🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về sức khỏe & cơ thể, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la santé la sɑ̃tesức khỏe
Ma grand-mère est en bonne santé.
Bà tôi rất khỏe mạnh.
-
le médecin lə medsɛ̃bác sĩ
Je vais chez le médecin demain.
Mai tôi đi khám bác sĩ.
-
l'hôpital lopitalbệnh viện
Mon frère travaille à l'hôpital.
Anh trai tôi làm việc ở bệnh viện.
-
la pharmacie la faʁmasihiệu thuốc
La pharmacie est en face de la gare.
Hiệu thuốc ở đối diện nhà ga.
-
le médicament lə medikamɑ̃thuốc
Je prends ce médicament le matin.
Tôi uống thuốc này vào buổi sáng.
-
la douleur la dulœʁcơn đau
J'ai une douleur dans le dos.
Tôi bị đau ở lưng.
-
malade maladbị ốm
Je suis malade depuis lundi.
Tôi bị ốm từ thứ Hai.
-
la fièvre la fjɛvʁsốt
L'enfant a de la fièvre.
Đứa trẻ bị sốt.
-
le rhume lə ʁymcảm lạnh
J'ai un gros rhume.
Tôi bị cảm nặng.
-
la grippe la ɡʁipbệnh cúm
Ma sœur a la grippe cette semaine.
Tuần này chị tôi bị cúm.
-
la tête la tɛtcái đầu
J'ai mal à la tête.
Tôi bị đau đầu.
-
le ventre lə vɑ̃tʁcái bụng
Après le repas, j'ai mal au ventre.
Sau bữa ăn, tôi bị đau bụng.
-
la gorge la ɡɔʁʒcổ họng
J'ai mal à la gorge depuis hier.
Tôi bị đau họng từ hôm qua.
-
le dos lə dolưng
Mon dos me fait mal le soir.
Lưng tôi đau vào buổi tối.
-
la main la mɛ̃bàn tay
Je me lave les mains avant de manger.
Tôi rửa tay trước khi ăn.
-
le pied lə pjebàn chân
J'ai mal au pied gauche.
Tôi đau bàn chân trái.
-
la jambe la ʒɑ̃bchân
Il a mal aux jambes après le sport.
Sau khi tập thể thao, anh ấy đau chân.
-
le bras lə bʁacánh tay
Elle a le bras cassé.
Cô ấy bị gãy tay.
-
la dent la dɑ̃cái răng
J'ai une dent qui me fait mal.
Tôi có một cái răng bị đau.
-
les yeux le‿z‿jøđôi mắt
J'ai les yeux fatigués le soir.
Buổi tối mắt tôi bị mỏi.
-
le nez lə necái mũi
J'ai le nez bouché.
Tôi bị nghẹt mũi.
-
l'oreille lɔʁɛjcái tai
J'ai mal à l'oreille droite.
Tôi đau tai phải.
-
le cœur lə kœʁtrái tim
Le médecin écoute mon cœur.
Bác sĩ nghe tim tôi.
-
le sang lə sɑ̃máu
Je donne mon sang à l'hôpital.
Tôi hiến máu ở bệnh viện.
-
la peau la polàn da
J'ai la peau sèche en hiver.
Mùa đông da tôi bị khô.
-
le corps lə kɔʁcơ thể
Le sport est bon pour le corps.
Thể thao tốt cho cơ thể.
-
fatigué fatiɡemệt
Je suis très fatigué ce matin.
Sáng nay tôi rất mệt.
-
dormir dɔʁmiʁngủ
Je dors très bien la nuit.
Ban đêm tôi ngủ rất ngon.
-
se reposer sə ʁəpozenghỉ ngơi
Tu dois te reposer aujourd'hui.
Hôm nay bạn phải nghỉ ngơi.
-
tousser tuseho
Je tousse beaucoup la nuit.
Ban đêm tôi ho nhiều.
-
avoir mal avwaʁ malbị đau
J'ai mal partout aujourd'hui.
Hôm nay tôi đau khắp người.
-
guérir ɡeʁiʁkhỏi bệnh
Repose-toi et tu vas guérir.
Nghỉ ngơi đi rồi bạn sẽ khỏi.
-
respirer ʁɛspiʁethở
Respirez bien, s'il vous plaît.
Xin hãy hít thở đều.
-
l'ordonnance lɔʁdɔnɑ̃sđơn thuốc
Voici votre ordonnance pour la pharmacie.
Đây là đơn thuốc của bạn để ra hiệu thuốc.
-
le rendez-vous lə ʁɑ̃devucuộc hẹn
J'ai un rendez-vous chez le dentiste.
Tôi có hẹn với nha sĩ.
-
l'infirmière lɛ̃fiʁmjɛʁy tá (nữ)
L'infirmière est très gentille.
Cô y tá rất tử tế.
-
les urgences le‿z‿yʁʒɑ̃sphòng cấp cứu
Les urgences sont ouvertes la nuit.
Phòng cấp cứu mở cả ban đêm.
-
le dentiste lə dɑ̃tistnha sĩ
Le dentiste regarde mes dents.
Nha sĩ khám răng cho tôi.
-
grave ɡʁavnghiêm trọng
Ce n'est pas grave, c'est un petit rhume.
Không nghiêm trọng đâu, chỉ là cảm nhẹ thôi.
-
mieux mjøkhá hơn
Je vais mieux aujourd'hui, merci.
Hôm nay tôi khá hơn rồi, cảm ơn.
-
Je ne me sens pas bien. ʒə nə mə sɑ̃ pa bjɛ̃Tôi thấy không khỏe.
-
Où est la pharmacie la plus proche ? u ɛ la faʁmasi la ply pʁɔʃHiệu thuốc gần nhất ở đâu?
-
J'ai besoin d'un médecin. ʒe bəzwɛ̃ dœ̃ medsɛ̃Tôi cần bác sĩ.
-
Est-ce que vous avez quelque chose contre le mal de tête ? ɛs kə vu‿z‿ave kɛlkə ʃoz kɔ̃tʁ lə mal də tɛtAnh chị có thuốc trị đau đầu không?
-
Je voudrais prendre rendez-vous, s'il vous plaît. ʒə vudʁɛ pʁɑ̃dʁ ʁɑ̃devu sil vu plɛTôi muốn đặt hẹn, làm ơn.
-
Comment tu te sens aujourd'hui ? kɔmɑ̃ ty tə sɑ̃ oʒuʁdɥiHôm nay bạn thấy thế nào?lịch sự Comment vous sentez-vous aujourd'hui ? kɔmɑ̃ vu sɑ̃te vu oʒuʁdɥi
-
J'ai de la fièvre depuis hier soir. ʒe də la fjɛvʁ dəpɥi jɛʁ swaʁTôi bị sốt từ tối qua.
-
Appelez une ambulance, vite ! aple yn ɑ̃bylɑ̃s vitGọi xe cứu thương nhanh lên!
-
Ça fait mal ici. sa fɛ mal isiChỗ này đau.
-
Je suis allergique aux fruits de mer. ʒə sɥi‿z‿aleʁʒik o fʁɥi də mɛʁTôi bị dị ứng hải sản.
-
Tu dois boire beaucoup d'eau. ty dwa bwaʁ boku doBạn phải uống nhiều nước.
-
Repose-toi bien ! ʁəpoz twa bjɛ̃Nghỉ ngơi cho khỏe nhé!lịch sự Reposez-vous bien ! ʁəpoze vu bjɛ̃
-
Bon rétablissement ! bɔ̃ ʁetablismɑ̃Chúc bạn mau khỏe!
-
Je prends ces comprimés trois fois par jour. ʒə pʁɑ̃ se kɔ̃pʁime tʁwa fwa paʁ ʒuʁTôi uống những viên thuốc này ba lần một ngày.
-
Est-ce que c'est grave, docteur ? ɛs kə sɛ ɡʁav dɔktœʁThưa bác sĩ, có nghiêm trọng không?
-
Je ne peux pas dormir la nuit. ʒə nə pø pa dɔʁmiʁ la nɥiBan đêm tôi không ngủ được.
-
Mon fils a mal aux oreilles. mɔ̃ fis a mal o‿z‿ɔʁɛjCon trai tôi bị đau tai.
-
Il faut rester au lit deux jours. il fo ʁɛste o li dø ʒuʁCần nằm nghỉ trên giường hai ngày.
-
Je tousse depuis une semaine. ʒə tus dəpɥi yn səmɛnTôi ho đã một tuần rồi.
-
Avez-vous une ordonnance ? ave vu yn ɔʁdɔnɑ̃sAnh chị có đơn thuốc không?
-
Où avez-vous mal ? u ave vu malAnh chị đau ở đâu?
-
Je me sens fatigué tout le temps. ʒə mə sɑ̃ fatiɡe tu lə tɑ̃Lúc nào tôi cũng thấy mệt.
-
Il faut aller aux urgences tout de suite. il fo ale o‿z‿yʁʒɑ̃s tu də sɥitPhải đến phòng cấp cứu ngay.
-
Ne mange pas trop de sucre. nə mɑ̃ʒ pa tʁo də sykʁĐừng ăn quá nhiều đường.
-
Mon bras me fait mal quand je bouge. mɔ̃ bʁa mə fɛ mal kɑ̃ ʒə buʒTay tôi đau khi cử động.
-
Est-ce que l'hôpital est loin d'ici ? ɛs kə lopital ɛ lwɛ̃ disiBệnh viện có xa đây không?
-
Prenez ce sirop avant de dormir. pʁəne sə siʁo avɑ̃ də dɔʁmiʁHãy uống si rô này trước khi ngủ.
-
Je n'ai pas d'assurance santé. ʒə ne pa dasyʁɑ̃s sɑ̃teTôi không có bảo hiểm y tế.
-
Je saigne du nez. ʒə sɛɲ dy neTôi bị chảy máu mũi.
-
Il faut se laver les mains souvent. il fo sə lave le mɛ̃ suvɑ̃Cần rửa tay thường xuyên.
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.