🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về sức khỏe & cơ thể, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la santé la sɑ̃te
    sức khỏe

    Ma grand-mère est en bonne santé.

    Bà tôi rất khỏe mạnh.

  2. le médecin lə medsɛ̃
    bác sĩ

    Je vais chez le médecin demain.

    Mai tôi đi khám bác sĩ.

  3. l'hôpital lopital
    bệnh viện

    Mon frère travaille à l'hôpital.

    Anh trai tôi làm việc ở bệnh viện.

  4. la pharmacie la faʁmasi
    hiệu thuốc

    La pharmacie est en face de la gare.

    Hiệu thuốc ở đối diện nhà ga.

  5. le médicament lə medikamɑ̃
    thuốc

    Je prends ce médicament le matin.

    Tôi uống thuốc này vào buổi sáng.

  6. la douleur la dulœʁ
    cơn đau

    J'ai une douleur dans le dos.

    Tôi bị đau ở lưng.

  7. malade malad
    bị ốm

    Je suis malade depuis lundi.

    Tôi bị ốm từ thứ Hai.

  8. la fièvre la fjɛvʁ
    sốt

    L'enfant a de la fièvre.

    Đứa trẻ bị sốt.

  9. le rhume lə ʁym
    cảm lạnh

    J'ai un gros rhume.

    Tôi bị cảm nặng.

  10. la grippe la ɡʁip
    bệnh cúm

    Ma sœur a la grippe cette semaine.

    Tuần này chị tôi bị cúm.

  11. la tête la tɛt
    cái đầu

    J'ai mal à la tête.

    Tôi bị đau đầu.

  12. le ventre lə vɑ̃tʁ
    cái bụng

    Après le repas, j'ai mal au ventre.

    Sau bữa ăn, tôi bị đau bụng.

  13. la gorge la ɡɔʁʒ
    cổ họng

    J'ai mal à la gorge depuis hier.

    Tôi bị đau họng từ hôm qua.

  14. le dos lə do
    lưng

    Mon dos me fait mal le soir.

    Lưng tôi đau vào buổi tối.

  15. la main la mɛ̃
    bàn tay

    Je me lave les mains avant de manger.

    Tôi rửa tay trước khi ăn.

  16. le pied lə pje
    bàn chân

    J'ai mal au pied gauche.

    Tôi đau bàn chân trái.

  17. la jambe la ʒɑ̃b
    chân

    Il a mal aux jambes après le sport.

    Sau khi tập thể thao, anh ấy đau chân.

  18. le bras lə bʁa
    cánh tay

    Elle a le bras cassé.

    Cô ấy bị gãy tay.

  19. la dent la dɑ̃
    cái răng

    J'ai une dent qui me fait mal.

    Tôi có một cái răng bị đau.

  20. les yeux le‿z‿jø
    đôi mắt

    J'ai les yeux fatigués le soir.

    Buổi tối mắt tôi bị mỏi.

  21. le nez lə ne
    cái mũi

    J'ai le nez bouché.

    Tôi bị nghẹt mũi.

  22. l'oreille lɔʁɛj
    cái tai

    J'ai mal à l'oreille droite.

    Tôi đau tai phải.

  23. le cœur lə kœʁ
    trái tim

    Le médecin écoute mon cœur.

    Bác sĩ nghe tim tôi.

  24. le sang lə sɑ̃
    máu

    Je donne mon sang à l'hôpital.

    Tôi hiến máu ở bệnh viện.

  25. la peau la po
    làn da

    J'ai la peau sèche en hiver.

    Mùa đông da tôi bị khô.

  26. le corps lə kɔʁ
    cơ thể

    Le sport est bon pour le corps.

    Thể thao tốt cho cơ thể.

  27. fatigué fatiɡe
    mệt

    Je suis très fatigué ce matin.

    Sáng nay tôi rất mệt.

  28. dormir dɔʁmiʁ
    ngủ

    Je dors très bien la nuit.

    Ban đêm tôi ngủ rất ngon.

  29. se reposer sə ʁəpoze
    nghỉ ngơi

    Tu dois te reposer aujourd'hui.

    Hôm nay bạn phải nghỉ ngơi.

  30. tousser tuse
    ho

    Je tousse beaucoup la nuit.

    Ban đêm tôi ho nhiều.

  31. avoir mal avwaʁ mal
    bị đau

    J'ai mal partout aujourd'hui.

    Hôm nay tôi đau khắp người.

  32. guérir ɡeʁiʁ
    khỏi bệnh

    Repose-toi et tu vas guérir.

    Nghỉ ngơi đi rồi bạn sẽ khỏi.

  33. respirer ʁɛspiʁe
    thở

    Respirez bien, s'il vous plaît.

    Xin hãy hít thở đều.

  34. l'ordonnance lɔʁdɔnɑ̃s
    đơn thuốc

    Voici votre ordonnance pour la pharmacie.

    Đây là đơn thuốc của bạn để ra hiệu thuốc.

  35. le rendez-vous lə ʁɑ̃devu
    cuộc hẹn

    J'ai un rendez-vous chez le dentiste.

    Tôi có hẹn với nha sĩ.

  36. l'infirmière lɛ̃fiʁmjɛʁ
    y tá (nữ)

    L'infirmière est très gentille.

    Cô y tá rất tử tế.

  37. les urgences le‿z‿yʁʒɑ̃s
    phòng cấp cứu

    Les urgences sont ouvertes la nuit.

    Phòng cấp cứu mở cả ban đêm.

  38. le dentiste lə dɑ̃tist
    nha sĩ

    Le dentiste regarde mes dents.

    Nha sĩ khám răng cho tôi.

  39. grave ɡʁav
    nghiêm trọng

    Ce n'est pas grave, c'est un petit rhume.

    Không nghiêm trọng đâu, chỉ là cảm nhẹ thôi.

  40. mieux mjø
    khá hơn

    Je vais mieux aujourd'hui, merci.

    Hôm nay tôi khá hơn rồi, cảm ơn.

  41. Je ne me sens pas bien. ʒə nə mə sɑ̃ pa bjɛ̃
    Tôi thấy không khỏe.
  42. Où est la pharmacie la plus proche ? u ɛ la faʁmasi la ply pʁɔʃ
    Hiệu thuốc gần nhất ở đâu?
  43. J'ai besoin d'un médecin. ʒe bəzwɛ̃ dœ̃ medsɛ̃
    Tôi cần bác sĩ.
  44. Est-ce que vous avez quelque chose contre le mal de tête ? ɛs kə vu‿z‿ave kɛlkə ʃoz kɔ̃tʁ lə mal də tɛt
    Anh chị có thuốc trị đau đầu không?
  45. Je voudrais prendre rendez-vous, s'il vous plaît. ʒə vudʁɛ pʁɑ̃dʁ ʁɑ̃devu sil vu plɛ
    Tôi muốn đặt hẹn, làm ơn.
  46. Comment tu te sens aujourd'hui ? kɔmɑ̃ ty tə sɑ̃ oʒuʁdɥi
    Hôm nay bạn thấy thế nào?
    lịch sự Comment vous sentez-vous aujourd'hui ? kɔmɑ̃ vu sɑ̃te vu oʒuʁdɥi
  47. J'ai de la fièvre depuis hier soir. ʒe də la fjɛvʁ dəpɥi jɛʁ swaʁ
    Tôi bị sốt từ tối qua.
  48. Appelez une ambulance, vite ! aple yn ɑ̃bylɑ̃s vit
    Gọi xe cứu thương nhanh lên!
  49. Ça fait mal ici. sa fɛ mal isi
    Chỗ này đau.
  50. Je suis allergique aux fruits de mer. ʒə sɥi‿z‿aleʁʒik o fʁɥi də mɛʁ
    Tôi bị dị ứng hải sản.
  51. Tu dois boire beaucoup d'eau. ty dwa bwaʁ boku do
    Bạn phải uống nhiều nước.
  52. Repose-toi bien ! ʁəpoz twa bjɛ̃
    Nghỉ ngơi cho khỏe nhé!
    lịch sự Reposez-vous bien ! ʁəpoze vu bjɛ̃
  53. Bon rétablissement ! bɔ̃ ʁetablismɑ̃
    Chúc bạn mau khỏe!
  54. Je prends ces comprimés trois fois par jour. ʒə pʁɑ̃ se kɔ̃pʁime tʁwa fwa paʁ ʒuʁ
    Tôi uống những viên thuốc này ba lần một ngày.
  55. Est-ce que c'est grave, docteur ? ɛs kə sɛ ɡʁav dɔktœʁ
    Thưa bác sĩ, có nghiêm trọng không?
  56. Je ne peux pas dormir la nuit. ʒə nə pø pa dɔʁmiʁ la nɥi
    Ban đêm tôi không ngủ được.
  57. Mon fils a mal aux oreilles. mɔ̃ fis a mal o‿z‿ɔʁɛj
    Con trai tôi bị đau tai.
  58. Il faut rester au lit deux jours. il fo ʁɛste o li dø ʒuʁ
    Cần nằm nghỉ trên giường hai ngày.
  59. Je tousse depuis une semaine. ʒə tus dəpɥi yn səmɛn
    Tôi ho đã một tuần rồi.
  60. Avez-vous une ordonnance ? ave vu yn ɔʁdɔnɑ̃s
    Anh chị có đơn thuốc không?
  61. Où avez-vous mal ? u ave vu mal
    Anh chị đau ở đâu?
  62. Je me sens fatigué tout le temps. ʒə mə sɑ̃ fatiɡe tu lə tɑ̃
    Lúc nào tôi cũng thấy mệt.
  63. Il faut aller aux urgences tout de suite. il fo ale o‿z‿yʁʒɑ̃s tu də sɥit
    Phải đến phòng cấp cứu ngay.
  64. Ne mange pas trop de sucre. nə mɑ̃ʒ pa tʁo də sykʁ
    Đừng ăn quá nhiều đường.
  65. Mon bras me fait mal quand je bouge. mɔ̃ bʁa mə fɛ mal kɑ̃ ʒə buʒ
    Tay tôi đau khi cử động.
  66. Est-ce que l'hôpital est loin d'ici ? ɛs kə lopital ɛ lwɛ̃ disi
    Bệnh viện có xa đây không?
  67. Prenez ce sirop avant de dormir. pʁəne sə siʁo avɑ̃ də dɔʁmiʁ
    Hãy uống si rô này trước khi ngủ.
  68. Je n'ai pas d'assurance santé. ʒə ne pa dasyʁɑ̃s sɑ̃te
    Tôi không có bảo hiểm y tế.
  69. Je saigne du nez. ʒə sɛɲ dy ne
    Tôi bị chảy máu mũi.
  70. Il faut se laver les mains souvent. il fo sə lave le mɛ̃ suvɑ̃
    Cần rửa tay thường xuyên.

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác