🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về sức khỏe & cơ thể, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le pronostic lə pʁɔnɔstik
    tiên lượng bệnh

    Le pronostic reste incertain à ce stade.

    Ở giai đoạn này, tiên lượng vẫn chưa rõ.

  2. les antécédents médicaux le‿z‿ɑ̃tesedɑ̃ mediko
    tiền sử bệnh

    Le formulaire demande vos antécédents médicaux.

    Mẫu đơn hỏi về tiền sử bệnh của bạn.

  3. le suivi médical lə sɥivi medikal
    việc theo dõi y tế

    Un suivi médical régulier s'impose après ce traitement.

    Sau đợt điều trị này cần theo dõi y tế đều đặn.

  4. l'observance lɔpsɛʁvɑ̃s
    sự tuân thủ điều trị

    Sans observance, aucun traitement ne fonctionne.

    Không tuân thủ thì không liệu trình nào hiệu quả.

  5. le consentement éclairé lə kɔ̃sɑ̃tmɑ̃ ekleʁe
    sự đồng ý sau khi được giải thích

    Aucune opération sans consentement éclairé du patient.

    Không được phẫu thuật nếu chưa có sự đồng ý của bệnh nhân.

  6. le secret médical lə səkʁɛ medikal
    bí mật y khoa

    Il est tenu au secret médical.

    Anh ấy có nghĩa vụ giữ bí mật y khoa.

  7. les soins palliatifs le swɛ̃ paljatif
    chăm sóc giảm nhẹ

    Elle a été transférée en soins palliatifs.

    Cô ấy đã được chuyển sang chăm sóc giảm nhẹ.

  8. l'acharnement thérapeutique laʃaʁnəmɑ̃ teʁapøtik
    việc điều trị kéo dài sự sống vô ích

    La loi française interdit l'acharnement thérapeutique.

    Luật Pháp cấm việc điều trị kéo dài sự sống một cách vô ích.

  9. la fin de vie la fɛ̃ də vi
    giai đoạn cuối đời

    Le débat sur la fin de vie divise le pays.

    Cuộc tranh luận về giai đoạn cuối đời chia rẽ cả nước.

  10. le corps médical lə kɔʁ medikal
    giới y khoa

    Le corps médical s'oppose à cette réforme.

    Giới y khoa phản đối cuộc cải cách này.

  11. le médecin de garde lə medsɛ̃ də ɡaʁd
    bác sĩ trực

    Le dimanche, il faut appeler le médecin de garde.

    Chủ nhật thì phải gọi bác sĩ trực.

  12. le SAMU lə samy
    dịch vụ cấp cứu y tế Pháp (SAMU)

    Le SAMU est arrivé en moins de dix minutes.

    Đội cấp cứu đã đến trong chưa đầy mười phút.

  13. la téléconsultation la telekɔ̃syltasjɔ̃
    khám bệnh từ xa

    J'ai obtenu une téléconsultation le soir même.

    Ngay tối hôm đó tôi đã được khám từ xa.

  14. le reste à charge lə ʁɛst a ʃaʁʒ
    phần chi phí tự trả

    Le reste à charge s'élève à quarante euros.

    Phần tự trả là bốn mươi euro.

  15. l'accès aux soins laksɛ o swɛ̃
    khả năng tiếp cận y tế

    L'accès aux soins reste inégal selon les régions.

    Khả năng tiếp cận y tế vẫn chênh lệch giữa các vùng.

  16. la pénurie la penyʁi
    sự thiếu hụt

    On fait face à une pénurie de vaccins.

    Chúng ta đang đối mặt với tình trạng thiếu vắc xin.

  17. l'EHPAD lepad
    viện dưỡng lão (EHPAD ở Pháp)

    Sa mère vit en EHPAD depuis l'hiver dernier.

    Mẹ anh ấy sống ở viện dưỡng lão từ mùa đông năm ngoái.

  18. l'aidant familial lɛdɑ̃ familjal
    người thân chăm sóc bệnh nhân

    Les aidants familiaux s'épuisent en silence.

    Những người thân chăm bệnh kiệt sức trong lặng lẽ.

  19. la perte d'autonomie la pɛʁt dotɔnɔmi
    sự mất khả năng tự lập

    La perte d'autonomie inquiète beaucoup les familles.

    Việc mất khả năng tự lập khiến các gia đình rất lo.

  20. l'infarctus lɛ̃faʁktys
    nhồi máu cơ tim

    Il a fait un infarctus à cinquante ans.

    Ông ấy bị nhồi máu cơ tim năm năm mươi tuổi.

  21. l'AVC la ve se
    đột quỵ

    Après son AVC, il a dû tout réapprendre.

    Sau cơn đột quỵ, ông ấy phải học lại mọi thứ.

  22. la rémission la ʁemisjɔ̃
    sự thuyên giảm

    Elle est en rémission depuis bientôt trois ans.

    Cô ấy đã thuyên giảm được gần ba năm.

  23. le prélèvement lə pʁelɛvmɑ̃
    việc lấy mẫu xét nghiệm

    L'infirmier a fait un prélèvement dans la gorge.

    Điều dưỡng đã lấy mẫu ở họng.

  24. l'échographie lekɔɡʁafi
    siêu âm

    L'échographie n'a rien montré d'anormal.

    Siêu âm không thấy gì bất thường.

  25. l'anesthésie lanɛstezi
    gây mê, gây tê

    On vous opérera sous anesthésie locale.

    Anh chị sẽ được mổ với gây tê tại chỗ.

  26. l'infection nosocomiale lɛ̃fɛksjɔ̃ nozɔkɔmjal
    nhiễm trùng bệnh viện

    Les infections nosocomiales restent un fléau.

    Nhiễm trùng bệnh viện vẫn là một tai họa.

  27. l'effet placebo lefɛ plasebo
    hiệu ứng giả dược

    Une partie du soulagement tient à l'effet placebo.

    Một phần sự dễ chịu là do hiệu ứng giả dược.

  28. lancinant lɑ̃sinɑ̃
    nhức nhối

    Une douleur lancinante l'empêche de se concentrer.

    Cơn đau nhức nhối khiến anh ấy không tập trung được.

  29. aigu eɡy
    cấp tính

    Il s'agit d'une crise aiguë, pas d'un mal chronique.

    Đây là cơn cấp tính, không phải bệnh mãn tính.

  30. anodin anɔdɛ̃
    không đáng ngại

    Ce symptôme n'a rien d'anodin.

    Triệu chứng này không hề vô hại.

  31. invalidant ɛ̃validɑ̃
    gây tàn phế

    Ces migraines sont devenues franchement invalidantes.

    Những cơn đau nửa đầu này đã thực sự làm đảo lộn cuộc sống.

  32. déceler desəle
    phát hiện ra

    Le scanner a décelé une petite lésion.

    Chụp cắt lớp phát hiện một tổn thương nhỏ.

  33. enrayer ɑ̃ʁɛje
    chặn đứng

    Ces mesures ont enrayé la propagation du virus.

    Những biện pháp này đã chặn được đà lây lan của vi rút.

  34. contracter kɔ̃tʁakte
    mắc phải

    Il a contracté le virus lors d'un voyage.

    Anh ấy nhiễm vi rút trong một chuyến đi.

  35. ausculter oskylte
    nghe tim phổi bằng ống nghe

    Le médecin m'a ausculté longuement.

    Bác sĩ đã nghe tim phổi cho tôi rất kỹ.

  36. se ménager sə menaʒe
    giữ sức, đừng gắng quá

    Ménagez-vous, votre corps vous parle.

    Hãy giữ sức, cơ thể đang lên tiếng với bạn.

  37. veiller à vɛje a
    lưu ý, bảo đảm

    Veillez à bien vous hydrater pendant le traitement.

    Hãy chú ý uống đủ nước trong thời gian điều trị.

  38. être sur les rotules ɛtʁ syʁ le ʁɔtyl
    kiệt sức rã rời

    Après trois gardes de suite, je suis sur les rotules.

    Sau ba ca trực liên tiếp, tôi kiệt sức luôn.

  39. avoir un coup de barre avwaʁ œ̃ ku də baʁ
    bỗng thấy uể oải

    J'ai toujours un coup de barre après le déjeuner.

    Tôi luôn thấy uể oải sau bữa trưa.

  40. couver quelque chose kuve kɛlkə ʃoz
    hình như sắp ốm

    Je crois que je couve quelque chose.

    Tôi nghĩ mình sắp ốm rồi.

  41. Le pronostic vital n'est heureusement plus engagé. lə pʁɔnɔstik vital nɛ‿t‿øʁøzmɑ̃ ply‿z‿ɑ̃ɡaʒe
    May thay, tính mạng không còn nguy hiểm nữa.
  42. Il tient le coup, mais il ne faudrait pas que ça dure. il tjɛ̃ lə ku mɛ il nə fodʁɛ pa kə sa dyʁ
    Anh ấy còn trụ được, nhưng không nên kéo dài như thế.
  43. Elle s'est remise sur pied plus vite que prévu. ɛl sɛ ʁəmiz syʁ pje ply vit kə pʁevy
    Cô ấy đứng dậy được nhanh hơn dự kiến.
  44. Mon grand-père a une santé de fer : il n'a jamais mis les pieds à l'hôpital. mɔ̃ ɡʁɑ̃ pɛʁ a yn sɑ̃te də fɛʁ il na ʒamɛ mi le pje a lopital
    Ông tôi có sức khỏe sắt đá, chưa từng đặt chân đến bệnh viện.
  45. Je me sens un peu patraque depuis deux ou trois jours. ʒə mə sɑ̃‿z‿œ̃ pø patʁak dəpɥi dø u tʁwa ʒuʁ
    Mấy hôm nay tôi thấy hơi khó ở.
  46. Après trois nuits blanches, il était vraiment mal en point. apʁɛ tʁwa nɥi blɑ̃ʃ il etɛ vʁɛmɑ̃ mal ɑ̃ pwɛ̃
    Sau ba đêm trắng, anh ấy thực sự bơ phờ.
  47. Aujourd'hui j'ai la pêche : je vais enfin reprendre le sport. oʒuʁdɥi ʒe la pɛʃ ʒə vɛ ɑ̃fɛ̃ ʁəpʁɑ̃dʁ lə spɔʁ
    Hôm nay tôi tràn đầy năng lượng: cuối cùng cũng tập lại thể thao.
  48. On soigne encore trop souvent un simple rhume à coups d'antibiotiques. ɔ̃ swaɲ ɑ̃kɔʁ tʁo suvɑ̃ œ̃ sɛ̃pl ʁym a ku dɑ̃tibjɔtik
    Người ta vẫn còn quá hay dùng kháng sinh để chữa một cơn cảm thường.
  49. Il a fallu que je me fasse opérer en urgence. il a faly kə ʒə mə fas ɔpeʁe ɑ̃‿n‿yʁʒɑ̃s
    Tôi đã phải mổ cấp cứu.
  50. Le service de réanimation est saturé depuis le début de l'hiver. lə sɛʁvis də ʁeanimasjɔ̃ ɛ satyʁe dəpɥi lə deby də livɛʁ
    Khoa hồi sức đã quá tải từ đầu mùa đông.
  51. C'est le genre de douleur qui vous réveille en pleine nuit. sɛ lə ʒɑ̃ʁ də dulœʁ ki vu ʁevɛj ɑ̃ plɛn nɥi
    Đó là kiểu đau làm bạn tỉnh giấc giữa đêm.
  52. Pourriez-vous m'adresser à un confrère spécialisé ? puʁje vu madʁɛse a œ̃ kɔ̃fʁɛʁ spesjalize
    Bác sĩ có thể giới thiệu tôi đến một đồng nghiệp chuyên khoa không?
  53. Le patient dont je m'occupe refuse tout traitement lourd. lə pasjɑ̃ dɔ̃ ʒə mɔkyp ʁəfyz tu tʁɛtmɑ̃ luʁ
    Bệnh nhân tôi phụ trách từ chối mọi phương pháp điều trị nặng.
  54. Sans ce dépistage, on n'aurait rien vu à temps. sɑ̃ sə depistaʒ ɔ̃ noʁɛ ʁjɛ̃ vy a tɑ̃
    Nếu không có lần sàng lọc đó, đã chẳng phát hiện kịp gì cả.
  55. Il s'est mis au sport sur les conseils de son cardiologue. il sɛ mi o spɔʁ syʁ le kɔ̃sɛj də sɔ̃ kaʁdjɔlɔɡ
    Anh ấy bắt đầu chơi thể thao theo lời khuyên của bác sĩ tim mạch.
  56. Je ne voudrais pas vous alarmer, mais ces résultats méritent un avis spécialisé. ʒə nə vudʁɛ pa vu‿z‿alaʁme mɛ se ʁezylta meʁit œ̃‿n‿avi spesjalize
    Tôi không muốn làm anh chị lo, nhưng kết quả này cần ý kiến chuyên khoa.
  57. Il n'est pas rare que les symptômes réapparaissent des années plus tard. il nɛ pa ʁaʁ kə le sɛ̃ptom ʁeapaʁɛs de‿z‿ane ply taʁ
    Không hiếm khi các triệu chứng quay lại sau nhiều năm.
  58. À trop repousser ce rendez-vous, tu risques de le regretter. a tʁo ʁəpuse sə ʁɑ̃devu ty ʁisk də lə ʁəɡʁɛte
    Cứ trì hoãn cuộc hẹn đó, bạn sẽ hối tiếc đấy.
    lịch sự À trop repousser ce rendez-vous, vous risquez de le regretter. a tʁo ʁəpuse sə ʁɑ̃devu vu ʁiske də lə ʁəɡʁɛte
  59. On m'a posé une perfusion dès mon arrivée aux urgences. ɔ̃ ma poze yn pɛʁfyzjɔ̃ dɛ mɔ̃‿n‿aʁive o‿z‿yʁʒɑ̃s
    Vừa đến phòng cấp cứu là tôi được truyền dịch ngay.
  60. L'intervention s'est déroulée sans la moindre complication. lɛ̃tɛʁvɑ̃sjɔ̃ sɛ deʁule sɑ̃ la mwɛ̃dʁ kɔ̃plikasjɔ̃
    Ca can thiệp diễn ra không hề có biến chứng nào.
  61. Il n'est pas exclu qu'une seconde opération soit nécessaire. il nɛ pa‿z‿ɛksky kyn səɡɔ̃d ɔpeʁasjɔ̃ swa nesesɛʁ
    Không loại trừ khả năng phải mổ lần hai.
  62. Faites-vous vacciner : c'est encore le meilleur rempart. fɛt vu vaksine sɛ‿t‿ɑ̃kɔʁ lə mɛjœʁ ʁɑ̃paʁ
    Hãy đi tiêm phòng: đó vẫn là lá chắn tốt nhất.
  63. Le service de cardiologie l'a gardé en observation quarante-huit heures. lə sɛʁvis də kaʁdjɔlɔʒi la ɡaʁde ɑ̃‿n‿ɔpsɛʁvasjɔ̃ kaʁɑ̃t ɥit‿œʁ
    Khoa tim mạch giữ ông ấy lại theo dõi bốn mươi tám tiếng.
  64. Ce médicament est en rupture de stock dans toutes les pharmacies du quartier. sə medikamɑ̃ ɛ‿t‿ɑ̃ ʁyptyʁ də stɔk dɑ̃ tut le faʁmasi dy kaʁtje
    Thuốc này hết hàng ở tất cả các hiệu thuốc trong khu.
  65. J'ai laissé traîner cette toux, et voilà le résultat. ʒe lɛse tʁɛne sɛt tu e vwala lə ʁezylta
    Tôi để cơn ho kéo dài, và đây là hậu quả.
  66. Le médecin lui a formellement interdit de conduire pendant le traitement. lə medsɛ̃ lɥi a fɔʁmɛlmɑ̃ ɛ̃tɛʁdi də kɔ̃dɥiʁ pɑ̃dɑ̃ lə tʁɛtmɑ̃
    Bác sĩ nghiêm cấm anh ấy lái xe trong thời gian điều trị.
  67. Ça n'a rien d'alarmant, mais je préfère qu'on vérifie. sa na ʁjɛ̃ dalaʁmɑ̃ mɛ ʒə pʁefɛʁ kɔ̃ veʁifi
    Chuyện này không có gì đáng lo, nhưng tôi vẫn muốn kiểm tra.
  68. Tu devrais consulter avant que ça ne s'installe. ty dəvʁɛ kɔ̃sylte avɑ̃ kə sa nə sɛ̃stal
    Bạn nên đi khám trước khi bệnh bám dai.
    lịch sự Vous devriez consulter avant que ça ne s'installe. vu dəvʁije kɔ̃sylte avɑ̃ kə sa nə sɛ̃stal
  69. Reprenez le travail progressivement, sinon vous rechuterez. ʁəpʁəne lə tʁavaj pʁɔɡʁɛsivmɑ̃ sinɔ̃ vu ʁəʃytʁe
    Hãy trở lại làm việc từ từ, không thì bệnh sẽ tái phát.
  70. J'aimerais qu'on m'explique clairement les effets indésirables. ʒɛmʁɛ kɔ̃ mɛksplik klɛʁmɑ̃ le‿z‿efɛ‿z‿ɛ̃deziʁabl
    Tôi muốn được giải thích rõ ràng về các tác dụng không mong muốn.

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác