🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Công việc & Trường học bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về công việc & trường học, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le cahier des charges lə kaje de ʃaʁʒ
    bản yêu cầu kỹ thuật

    Le cahier des charges est encore trop flou.

    Bản yêu cầu kỹ thuật vẫn còn quá mơ hồ.

  2. la fiche de poste la fiʃ də pɔst
    bản mô tả công việc

    Ce travail ne figure pas dans ma fiche de poste.

    Việc đó không nằm trong bản mô tả công việc của tôi.

  3. l'organigramme lɔʁɡaniɡʁam
    sơ đồ tổ chức

    Personne ne comprend vraiment cet organigramme.

    Chẳng ai thật sự hiểu sơ đồ tổ chức này.

  4. la rupture conventionnelle la ʁyptyʁ kɔ̃vɑ̃sjɔnɛl
    thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động

    Ils ont fini par signer une rupture conventionnelle.

    Cuối cùng họ đã ký thỏa thuận chấm dứt hợp đồng.

  5. l'arrêt maladie laʁɛ maladi
    nghỉ ốm có giấy bác sĩ

    Elle est en arrêt maladie depuis trois semaines.

    Cô ấy đã nghỉ ốm ba tuần rồi.

  6. le harcèlement moral lə aʁsɛlmɑ̃ mɔʁal
    quấy rối tinh thần nơi làm việc

    La victime de harcèlement moral a porté plainte.

    Nạn nhân của hành vi quấy rối tinh thần đã nộp đơn kiện.

  7. la charge mentale la ʃaʁʒ mɑ̃tal
    gánh nặng tinh thần

    La charge mentale pèse surtout sur les femmes.

    Gánh nặng tinh thần chủ yếu đè lên phụ nữ.

  8. le chiffre d'affaires lə ʃifʁ dafɛʁ
    doanh thu

    Notre chiffre d'affaires a doublé en deux ans.

    Doanh thu của chúng tôi đã tăng gấp đôi trong hai năm.

  9. l'effectif lefɛktif
    quân số nhân sự

    L'effectif du service a été réduit de moitié.

    Nhân sự của phòng đã bị cắt giảm một nửa.

  10. le siège social lə sjɛʒ sɔsjal
    trụ sở chính

    Le siège social a déménagé à Lyon.

    Trụ sở chính đã chuyển về Lyon.

  11. la note de service la nɔt də sɛʁvis
    thông báo nội bộ

    Une note de service a circulé ce matin.

    Sáng nay có một thông báo nội bộ được gửi đi.

  12. le débouché lə debuʃe
    cơ hội việc làm sau khi học

    Ces études offrent peu de débouchés.

    Ngành học này có ít cơ hội việc làm.

  13. l'insertion professionnelle lɛ̃sɛʁsjɔ̃ pʁɔfɛsjɔnɛl
    sự hòa nhập thị trường lao động

    L'école accompagne l'insertion professionnelle des jeunes.

    Trường hỗ trợ thanh niên hòa nhập thị trường lao động.

  14. la soutenance la sutnɑ̃s
    buổi bảo vệ luận văn

    Ma soutenance de thèse a lieu en septembre.

    Buổi bảo vệ luận án của tôi diễn ra vào tháng Chín.

  15. la dissertation la disɛʁtasjɔ̃
    bài luận theo lối lập luận Pháp

    J'ai rendu une dissertation de dix pages.

    Tôi đã nộp một bài luận mười trang.

  16. le rattrapage lə ʁatʁapaʒ
    kỳ thi lại, buổi học bù

    Il passe les épreuves de rattrapage en juillet.

    Cậu ấy thi lại vào tháng Bảy.

  17. la prépa la pʁepa
    lớp dự bị vào trường lớn (prépa)

    Deux ans de prépa, c'est très intense.

    Hai năm học lớp dự bị rất căng.

  18. le décrochage scolaire lə dekʁɔʃaʒ skɔlɛʁ
    tình trạng bỏ học

    Le décrochage scolaire touche surtout les garçons.

    Tình trạng bỏ học chủ yếu xảy ra với các em nam.

  19. le pot de départ lə po də depaʁ
    tiệc chia tay ở cơ quan

    On organise un pot de départ vendredi soir.

    Chúng tôi tổ chức tiệc chia tay vào tối thứ Sáu.

  20. le mentorat lə mɑ̃tɔʁa
    chương trình cố vấn

    Le mentorat aide beaucoup les nouveaux arrivants.

    Chương trình cố vấn giúp ích nhiều cho người mới.

  21. l'intérim lɛ̃teʁim
    việc làm tạm thời qua công ty môi giới

    Il enchaîne les missions d'intérim depuis un an.

    Anh ấy làm hết hợp đồng tạm này đến hợp đồng khác suốt một năm.

  22. la précarité la pʁekaʁite
    sự bấp bênh

    La précarité de l'emploi inquiète les jeunes diplômés.

    Sự bấp bênh của việc làm khiến sinh viên mới ra trường lo lắng.

  23. peaufiner pofine
    trau chuốt, hoàn thiện

    Je peaufine ma présentation avant demain.

    Tôi đang trau chuốt bài thuyết trình trước ngày mai.

  24. boucler bukle
    chốt lại, hoàn tất

    On doit boucler le budget avant vendredi.

    Chúng ta phải chốt ngân sách trước thứ Sáu.

  25. épauler epole
    hỗ trợ, kề vai giúp sức

    Elle épaule les nouveaux depuis des années.

    Cô ấy đã hỗ trợ người mới suốt nhiều năm.

  26. chapeauter ʃapote
    đứng đầu, bao quát

    C'est elle qui chapeaute tout le service.

    Chính cô ấy là người bao quát toàn bộ phòng ban.

  27. s'atteler à satle a
    bắt tay vào

    Il faut s'atteler à ce dossier dès lundi.

    Phải bắt tay vào hồ sơ này ngay từ thứ Hai.

  28. recadrer ʁəkadʁe
    chấn chỉnh

    Le chef a dû recadrer son adjoint.

    Người quản lý đã phải chấn chỉnh cấp phó của mình.

  29. plancher sur plɑ̃ʃe syʁ
    cày, vùi đầu vào (khẩu ngữ)

    On planche sur ce projet depuis des semaines.

    Chúng tôi cày dự án này mấy tuần rồi.

  30. bûcher byʃe
    cày bài (khẩu ngữ)

    Elle bûche ses partiels tout le week-end.

    Cô ấy cày bài thi giữa kỳ suốt cuối tuần.

  31. sécher seʃe
    cúp tiết (khẩu ngữ)

    Il a séché son cours de droit hier.

    Hôm qua cậu ấy cúp tiết luật.

  32. veiller à vɛje a
    lưu ý bảo đảm

    Veillez à respecter la confidentialité des données.

    Xin lưu ý bảo đảm tính bảo mật của dữ liệu.

  33. cumuler kymyle
    kiêm nhiệm, làm cùng lúc

    Elle cumule deux emplois pour s'en sortir.

    Cô ấy làm cùng lúc hai công việc để xoay xở.

  34. chevronné ʃəvʁɔne
    lão luyện, dày dạn

    C'est une négociatrice chevronnée.

    Cô ấy là một nhà đàm phán lão luyện.

  35. chronophage kʁɔnɔfaʒ
    ngốn thời gian

    Ces réunions sont particulièrement chronophages.

    Những cuộc họp này đặc biệt ngốn thời gian.

  36. fastidieux fastidjø
    tẻ nhạt và nhọc công

    La saisie des données est un travail fastidieux.

    Nhập liệu là một công việc tẻ nhạt.

  37. surmené syʁməne
    làm việc quá sức

    Depuis la fusion, tout le monde est surmené.

    Từ sau vụ sáp nhập, ai cũng làm việc quá sức.

  38. pointilleux pwɛ̃tijø
    khó tính, soi từng chi tiết

    Notre relecteur est très pointilleux sur la forme.

    Người soát bài của chúng tôi rất khó tính về hình thức.

  39. avoir le nez dans le guidon avwaʁ lə ne dɑ̃ lə ɡidɔ̃
    cắm đầu vào việc, không nhìn ra xung quanh (thành ngữ)

    J'ai eu le nez dans le guidon tout le trimestre.

    Cả quý vừa rồi tôi cắm đầu vào công việc.

  40. mettre les bouchées doubles mɛtʁ le buʃe dubl
    nỗ lực gấp đôi (thành ngữ)

    Il va falloir mettre les bouchées doubles.

    Sắp tới sẽ phải nỗ lực gấp đôi.

  41. Il n'est pas exclu que le poste soit finalement supprimé. il nɛ pa‿z‿ɛkskly kə lə pɔst swa finalmɑ̃ sypʁime
    Không loại trừ khả năng vị trí đó cuối cùng sẽ bị cắt bỏ.
  42. Comme convenu, je vous transmets le compte rendu en pièce jointe. kɔm kɔ̃vəny ʒə vu tʁɑ̃smɛ lə kɔ̃t ʁɑ̃dy ɑ̃ pjɛs ʒwɛ̃t
    Như đã thống nhất, tôi gửi anh chị biên bản trong tệp đính kèm.
  43. Quitte à changer de métier, autant le faire maintenant. kit a ʃɑ̃ʒe də metje otɑ̃ lə fɛʁ mɛ̃tnɑ̃
    Đã định đổi nghề thì làm ngay bây giờ còn hơn.
  44. Encore faudrait-il que la direction nous en informe à temps. ɑ̃kɔʁ fodʁɛ‿t‿il kə la diʁɛksjɔ̃ nu‿z‿ɑ̃‿n‿ɛ̃fɔʁm a tɑ̃
    Có điều ban lãnh đạo còn phải báo cho chúng tôi kịp thời đã.
  45. Elle a beau être surchargée, elle rend toujours ses copies à l'heure. ɛl a bo ɛtʁ syʁʃaʁʒe ɛl ʁɑ̃ tuʒuʁ se kɔpi a lœʁ
    Dù quá tải đến đâu, cô ấy vẫn luôn trả bài đúng hạn.
  46. Il aurait mieux valu que nous en discutions en amont. il oʁɛ mjø valy kə nu‿z‿ɑ̃ diskysjɔ̃ ɑ̃‿n‿amɔ̃
    Lẽ ra chúng ta nên bàn chuyện đó từ trước.
  47. À vrai dire, ce poste ne me correspond plus du tout. a vʁɛ diʁ sə pɔst nə mə kɔʁɛspɔ̃ ply dy tu
    Nói thật, công việc này không còn hợp với tôi chút nào.
  48. Ils nous ont mis devant le fait accompli. il nu‿z‿ɔ̃ mi dəvɑ̃ lə fɛ‿t‿akɔ̃pli
    Họ đặt chúng tôi trước sự đã rồi.
  49. Sans vouloir te vexer, ta démonstration ne tient pas debout. sɑ̃ vulwaʁ tə vɛkse ta demɔ̃stʁasjɔ̃ nə tjɛ̃ pa dəbu
    Không có ý làm bạn phật lòng, nhưng lập luận của bạn không đứng vững.
    lịch sự Sans vouloir vous vexer, votre démonstration ne tient pas debout. sɑ̃ vulwaʁ vu vɛkse vɔtʁ demɔ̃stʁasjɔ̃ nə tjɛ̃ pa dəbu
  50. Autant que je sache, aucune décision n'a encore été prise. otɑ̃ kə ʒə saʃ okyn desizjɔ̃ na ɑ̃kɔʁ ete pʁiz
    Theo tôi biết thì vẫn chưa có quyết định nào được đưa ra.
  51. Le plus dur à vivre, c'est le manque de reconnaissance. lə ply dyʁ a vivʁ sɛ lə mɑ̃k də ʁəkɔnɛsɑ̃s
    Điều khó chịu nhất là không được ghi nhận.
  52. Faute de moyens, nos ambitions ont été revues à la baisse. fot də mwajɛ̃ no‿z‿ɑ̃bisjɔ̃ ɔ̃‿t‿ete ʁəvy a la bɛs
    Vì thiếu nguồn lực, các mục tiêu của chúng tôi đã bị hạ xuống.
  53. Tant qu'on n'aura pas le feu vert, rien ne bougera. tɑ̃ kɔ̃ noʁa pa lə fø vɛʁ ʁjɛ̃ nə buʒəʁa
    Chừng nào chưa được bật đèn xanh thì chẳng có gì nhúc nhích.
  54. Elle s'est vu confier la direction du projet. ɛl sɛ vy kɔ̃fje la diʁɛksjɔ̃ dy pʁɔʒɛ
    Cô ấy được giao điều hành dự án.
  55. Bien qu'il ait toutes les compétences requises, il n'a pas été retenu. bjɛ̃ kil ɛ tut le kɔ̃petɑ̃s ʁəkiz il na pa‿z‿ete ʁətəny
    Dù có đủ mọi năng lực cần thiết, anh ấy vẫn không được chọn.
  56. On m'a fait comprendre que je n'étais pas indispensable. ɔ̃ ma fɛ kɔ̃pʁɑ̃dʁ kə ʒə netɛ pa‿z‿ɛ̃dispɑ̃sabl
    Người ta đã ngầm cho tôi hiểu rằng tôi không phải là không thể thay thế.
  57. Ce stage m'a ouvert des portes auxquelles je n'aurais jamais pensé. sə staʒ ma uvɛʁ de pɔʁt okɛl ʒə noʁɛ ʒamɛ pɑ̃se
    Kỳ thực tập đó đã mở ra những cánh cửa tôi chưa từng nghĩ tới.
  58. Il ne suffit pas d'avoir un beau diplôme pour décrocher un entretien. il nə syfi pa davwaʁ œ̃ bo diplom puʁ dekʁɔʃe œ̃‿n‿ɑ̃tʁətjɛ̃
    Chỉ có tấm bằng đẹp thì chưa đủ để có được buổi phỏng vấn.
  59. Je préférerais que cette information reste entre nous. ʒə pʁefeʁəʁɛ kə sɛt‿ɛ̃fɔʁmasjɔ̃ ʁɛst‿ɑ̃tʁ nu
    Tôi mong thông tin này chỉ dừng lại giữa chúng ta.
  60. Tu t'en sors très bien, ne te dévalorise pas. ty tɑ̃ sɔʁ tʁɛ bjɛ̃ nə tə devalɔʁiz pa
    Bạn đang làm rất tốt, đừng tự hạ thấp mình.
    lịch sự Vous vous en sortez très bien, ne vous dévalorisez pas. vu vu‿z‿ɑ̃ sɔʁte tʁɛ bjɛ̃ nə vu devalɔʁize pa
  61. Le plus simple serait d'en parler directement à la direction. lə ply sɛ̃pl səʁɛ dɑ̃ paʁle diʁɛktəmɑ̃ a la diʁɛksjɔ̃
    Đơn giản nhất là nói thẳng chuyện đó với ban lãnh đạo.
  62. À force de repousser l'échéance, on a tout fait dans l'urgence. a fɔʁs də ʁəpuse leʃeɑ̃s ɔ̃‿n‿a tu fɛ dɑ̃ lyʁʒɑ̃s
    Cứ dời hạn mãi nên cuối cùng làm gì cũng vội.
  63. Je n'ai pas mis les pieds à la fac depuis belle lurette. ʒə ne pa mi le pje a la fak dəpɥi bɛl lyʁɛt
    Đã lâu lắm rồi tôi không đặt chân đến trường đại học.
  64. Le collègue avec lequel je partage mon bureau part à la retraite. lə kɔlɛɡ avɛk ləkɛl ʒə paʁtaʒ mɔ̃ byʁo paʁ a la ʁətʁɛt
    Người đồng nghiệp chung phòng với tôi sắp về hưu.
  65. Quoi qu'en dise la direction, les conditions se sont dégradées. kwa kɑ̃ diz la diʁɛksjɔ̃ le kɔ̃disjɔ̃ sə sɔ̃ deɡʁade
    Ban lãnh đạo có nói gì đi nữa thì điều kiện làm việc vẫn xấu đi.
  66. Si c'était à refaire, je choisirais la même voie. si setɛ‿t‿a ʁəfɛʁ ʒə ʃwaziʁɛ la mɛm vwa
    Nếu được làm lại, tôi vẫn chọn con đường đó.
  67. Nous restons à votre disposition pour tout complément d'information. nu ʁɛstɔ̃‿z‿a vɔtʁ dispozisjɔ̃ puʁ tu kɔ̃plemɑ̃ dɛ̃fɔʁmasjɔ̃
    Chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp thêm thông tin.
  68. Il s'est fait remonter les bretelles par son chef. il sɛ fɛ ʁəmɔ̃te le bʁətɛl paʁ sɔ̃ ʃɛf
    Anh ấy bị sếp mắng cho một trận.
  69. Comment comptez-vous concilier vos études et ce travail ? kɔmɑ̃ kɔ̃te vu kɔ̃silje vo‿z‿etyd e sə tʁavaj
    Anh chị định dung hòa việc học và công việc này thế nào?
  70. En dépit des apparences, l'ambiance de travail s'est nettement améliorée. ɑ̃ depi de‿z‿apaʁɑ̃s lɑ̃bjɑ̃s də tʁavaj sɛ nɛtmɑ̃ ameljɔʁe
    Bất chấp vẻ bề ngoài, không khí làm việc đã cải thiện rõ rệt.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác