🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về du lịch & giao thông, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la villégiature la vileʒjatyʁ
    kỳ nghỉ dưỡng ở khu nghỉ mát

    Cette station balnéaire est un lieu de villégiature très ancien.

    Thị trấn biển này từ lâu đã là nơi nghỉ dưỡng.

  2. le baroudeur lə baʁudœʁ
    dân đi bụi lão luyện (khẩu ngữ)

    C'est un vrai baroudeur, il dort n'importe où.

    Anh ấy là dân đi bụi thứ thiệt, ngủ đâu cũng được.

  3. le surtourisme lə syʁtuʁism
    tình trạng quá tải du lịch

    Venise lutte contre le surtourisme depuis des années.

    Venise đã chống chọi với nạn quá tải du lịch từ nhiều năm nay.

  4. l'engouement lɑ̃ɡumɑ̃
    cơn sốt, sự ưa chuộng bất chợt

    L'engouement pour ce village a fait grimper les prix.

    Cơn sốt với ngôi làng này đã đẩy giá cả lên cao.

  5. les intempéries le‿z‿ɛ̃tɑ̃peʁi
    thời tiết xấu

    Le vol a été détourné à cause des intempéries.

    Chuyến bay đã phải chuyển hướng vì thời tiết xấu.

  6. la traversée la tʁavɛʁse
    chuyến vượt biển, sự băng qua

    La traversée jusqu'à la Corse dure onze heures.

    Chuyến vượt biển tới đảo Corse mất mười một tiếng.

  7. l'étape letap
    chặng đường, điểm dừng chân

    Nous avons prévu une étape à Dijon.

    Chúng tôi đã dự tính dừng chân ở Dijon.

  8. la halte la alt
    chặng nghỉ ngắn

    Faisons une halte avant le col.

    Mình nghỉ một lát trước khi lên đèo nhé.

  9. le dénivelé lə denivle
    độ chênh cao

    Ce parcours présente un dénivelé de huit cents mètres.

    Tuyến này có độ chênh cao tám trăm mét.

  10. le bivouac lə bivwak
    việc cắm trại qua đêm ngoài trời

    Le bivouac est toléré au-dessus de deux mille mètres.

    Việc cắm trại qua đêm được chấp nhận trên độ cao hai nghìn mét.

  11. le balisage lə balizaʒ
    hệ thống đánh dấu đường

    Le balisage du sentier est très bien fait.

    Việc đánh dấu trên lối mòn này rất tốt.

  12. la surréservation la syʁʁezɛʁvasjɔ̃
    việc bán vượt chỗ

    À cause d'une surréservation, j'ai été mis sur le vol suivant.

    Vì bán vượt chỗ nên tôi bị chuyển sang chuyến bay sau.

  13. le désagrément lə dezaɡʁemɑ̃
    sự phiền toái

    La compagnie s'excuse pour les désagréments occasionnés.

    Công ty xin lỗi vì những phiền toái đã gây ra.

  14. le rapatriement lə ʁapatʁimɑ̃
    việc đưa về nước

    Mon assurance couvre le rapatriement sanitaire.

    Bảo hiểm của tôi chi trả việc đưa về nước vì lý do y tế.

  15. la réclamation la ʁeklamasjɔ̃
    đơn khiếu nại

    J'ai déposé une réclamation auprès de la compagnie.

    Tôi đã nộp đơn khiếu nại lên hãng.

  16. le litige lə litiʒ
    tranh chấp

    En cas de litige, adressez-vous au médiateur du tourisme.

    Nếu có tranh chấp, hãy liên hệ hòa giải viên du lịch.

  17. la soute la sut
    khoang hàng

    Ma guitare a voyagé en soute.

    Cây đàn ghi ta của tôi đi trong khoang hàng.

  18. le mal du pays lə mal dy pei
    nỗi nhớ nhà

    Au bout de six mois, il a eu le mal du pays.

    Sau sáu tháng, anh ấy bắt đầu nhớ nhà.

  19. le pèlerinage lə pɛlʁinaʒ
    cuộc hành hương

    Elle a fait le pèlerinage de Compostelle à pied.

    Cô ấy đã đi bộ hết con đường hành hương Compostelle.

  20. l'écotourisme lekotuʁism
    du lịch sinh thái

    L'écotourisme se développe dans toute la région.

    Du lịch sinh thái đang phát triển khắp vùng này.

  21. sillonner sijɔne
    rong ruổi khắp nơi

    Ils ont sillonné le pays en camping-car.

    Họ đã rong ruổi khắp đất nước bằng xe nhà di động.

  22. arpenter aʁpɑ̃te
    đi tới đi lui khắp

    Nous avons arpenté les ruelles pendant des heures.

    Chúng tôi đã đi khắp các con hẻm suốt mấy tiếng.

  23. se ressourcer sə ʁəsuʁse
    nạp lại năng lượng

    Je pars à la campagne pour me ressourcer.

    Tôi về quê để nạp lại năng lượng.

  24. s'imprégner de sɛ̃pʁeɲe də
    thấm đẫm, đắm mình vào

    On s'imprègne vite de l'ambiance du marché.

    Ta nhanh chóng đắm mình vào không khí của khu chợ.

  25. s'acclimater saklimate
    thích nghi (với khí hậu, độ cao)

    Il faut deux jours pour s'acclimater à l'altitude.

    Cần hai ngày để thích nghi với độ cao.

  26. rallier ʁalje
    đến được (điểm đích)

    Nous avons rallié la côte avant la nuit.

    Chúng tôi đã tới được bờ biển trước khi trời tối.

  27. affréter afʁete
    thuê bao (máy bay, xe)

    L'agence a affrété un car pour le groupe.

    Công ty đã thuê bao một xe khách cho đoàn.

  28. poireauter pwaʁote
    chờ dài cổ (khẩu ngữ)

    On a poireauté deux heures à la douane.

    Chúng tôi chờ dài cổ hai tiếng ở hải quan.

  29. crécher kʁeʃe
    tá túc, ngủ nhờ (tiếng lóng)

    On créchera chez des amis à Bruxelles.

    Bọn mình sẽ tá túc nhà bạn ở Bruxelles.

  30. rebrousser chemin ʁəbʁuse ʃəmɛ̃
    quay ngược trở lại đường cũ

    La neige nous a obligés à rebrousser chemin.

    Tuyết buộc chúng tôi phải quay lại đường cũ.

  31. vétuste vetyst
    cũ nát, xuống cấp

    Les chambres étaient propres mais vétustes.

    Các phòng sạch nhưng đã xuống cấp.

  32. exigu ɛɡziɡy
    chật hẹp

    La cabine était exiguë mais bien agencée.

    Cabin chật nhưng bố trí rất hợp lý.

  33. houleux ulø
    sóng lớn, động biển

    La mer était trop houleuse pour embarquer.

    Biển động quá mạnh nên không lên tàu được.

  34. vertigineux vɛʁtiʒinø
    chóng mặt, cao ngất

    La route de montagne offre un panorama vertigineux.

    Con đường núi mở ra khung cảnh cao đến chóng mặt.

  35. luxuriant lyksyʁjɑ̃
    tươi tốt, um tùm

    La végétation est luxuriante sur cette île.

    Thảm thực vật trên đảo này rất um tùm.

  36. fastidieux fastidjø
    rườm rà, tẻ nhạt

    Les démarches pour le visa sont fastidieuses.

    Thủ tục xin thị thực rất rườm rà.

  37. à l'improviste a lɛ̃pʁɔvist
    bất chợt, không báo trước

    Ils sont arrivés à l'improviste un dimanche soir.

    Họ đến bất ngờ vào một tối Chủ nhật.

  38. hors des sentiers battus ɔʁ de sɑ̃tje baty
    ngoài những lối mòn quen thuộc

    Ce circuit sort vraiment des sentiers battus.

    Tour này thật sự đi ngoài những lối mòn quen thuộc.

  39. à perte de vue a pɛʁt də vy
    ngút tầm mắt

    Des champs de lavande s'étendent à perte de vue.

    Những cánh đồng oải hương trải dài ngút tầm mắt.

  40. au gré de o ɡʁe də
    tùy theo, mặc cho

    Nous avancions au gré de nos envies.

    Chúng tôi đi tiếp tùy theo hứng thú của mình.

  41. Il n'est pas exclu que la liaison maritime soit suspendue cet hiver. il nɛ pa‿z‿ɛksky kə la ljɛzɔ̃ maʁitim swa syspɑ̃dy sɛt‿ivɛʁ
    Không loại trừ khả năng tuyến phà sẽ ngừng chạy mùa đông này.
  42. Autant vous prévenir tout de suite : le réseau ne passe pas là-haut. otɑ̃ vu pʁevəniʁ tu də sɥit lə ʁezo nə pas pa la o
    Nói trước với anh/chị luôn: trên đó không có sóng.
  43. C'est en flânant sans but que l'on découvre le mieux une ville. sɛ‿t‿ɑ̃ flɑnɑ̃ sɑ̃ by kə lɔ̃ dekuvʁ lə mjø yn vil
    Chính khi lang thang vô định ta mới hiểu một thành phố nhất.
  44. Le train de nuit revient à la mode, encore faut-il réserver des mois à l'avance. lə tʁɛ̃ də nɥi ʁəvjɛ̃‿t‿a la mɔd ɑ̃kɔʁ fo‿t‿il ʁezɛʁve de mwa a lavɑ̃s
    Tàu đêm đang thịnh trở lại, có điều phải đặt trước hàng tháng.
  45. Nous nous sommes laissé porter par le hasard des rencontres. nu nu sɔm lɛse pɔʁte paʁ lə azaʁ de ʁɑ̃kɔ̃tʁ
    Chúng tôi để mặc cho những cuộc gặp tình cờ dẫn lối.
  46. Je vous saurais gré de me communiquer les modalités d'annulation. ʒə vu soʁɛ ɡʁe də mə kɔmynike le mɔdalite danylasjɔ̃
    Rất mong quý vị cho tôi biết các điều kiện hủy.
  47. Il a fallu jouer des coudes pour monter dans le dernier bus. il a faly ʒwe de kud puʁ mɔ̃te dɑ̃ lə dɛʁnje bys
    Phải chen bằng được mới lên nổi chuyến xe buýt cuối.
  48. Ce n'est pas la peine de courir : le décollage a été repoussé d'une heure. sə nɛ pa la pɛn də kuʁiʁ lə dekɔlaʒ a ete ʁəpuse dyn œʁ
    Không cần chạy đâu: giờ cất cánh đã lùi lại một tiếng.
  49. Où que tu ailles en Provence, tu tomberas sur un marché. u kə ty aj ɑ̃ pʁɔvɑ̃s ty tɔ̃bəʁa syʁ œ̃ maʁʃe
    Đi đâu ở Provence bạn cũng gặp một khu chợ.
    lịch sự Où que vous alliez en Provence, vous tomberez sur un marché. u kə vu‿z‿alje ɑ̃ pʁɔvɑ̃s vu tɔ̃bəʁe syʁ œ̃ maʁʃe
  50. Loin de me décourager, cette panne a rendu le voyage mémorable. lwɛ̃ də mə dekuʁaʒe sɛt pan a ʁɑ̃dy lə vwajaʒ memɔʁabl
    Sự cố hỏng xe đó chẳng làm tôi nản, mà còn khiến chuyến đi đáng nhớ.
  51. On m'a fait comprendre qu'il valait mieux ne pas s'attarder dans ce quartier la nuit. ɔ̃ ma fɛ kɔ̃pʁɑ̃dʁ kil valɛ mjø nə pa sataʁde dɑ̃ sə kaʁtje la nɥi
    Người ta ngầm cho tôi hiểu rằng ban đêm không nên nán lại khu đó.
  52. Le charme de cette île tient à son isolement. lə ʃaʁm də sɛt il tjɛ̃‿t‿a sɔ̃‿n‿izɔlmɑ̃
    Nét quyến rũ của hòn đảo này nằm ở sự tách biệt của nó.
  53. Faute de place dans le train, nous avons voyagé debout jusqu'à Tours. fot də plas dɑ̃ lə tʁɛ̃ nu‿z‿avɔ̃ vwajaʒe dəbu ʒyska tuʁ
    Vì tàu hết chỗ, chúng tôi phải đứng suốt tới Tours.
  54. Aussi surprenant que cela puisse paraître, l'hiver est la meilleure saison ici. osi syʁpʁənɑ̃ kə səla pɥis paʁɛtʁ livɛʁ ɛ la mɛjœʁ sɛzɔ̃ isi
    Dù nghe có vẻ lạ, mùa đông mới là mùa đẹp nhất ở đây.
  55. Nous avons été accueillis à bras ouverts par nos hôtes. nu‿z‿avɔ̃‿z‿ete akœji a bʁa‿z‿uvɛʁ paʁ no‿z‿ot
    Chúng tôi được chủ nhà đón tiếp bằng vòng tay rộng mở.
  56. Je n'ai pas fermé l'œil de la nuit à cause du bruit dans le couloir. ʒə nɛ pa fɛʁme lœj də la nɥi a koz dy bʁɥi dɑ̃ lə kulwaʁ
    Tôi không chợp mắt được vì tiếng ồn ngoài hành lang.
  57. Sitôt la frontière franchie, le paysage change du tout au tout. sito la fʁɔ̃tjɛʁ fʁɑ̃ʃi lə peizaʒ ʃɑ̃ʒ dy tu‿t‿o tu
    Vừa qua biên giới là phong cảnh đổi khác hoàn toàn.
  58. Mieux vaut se renseigner sur place plutôt que de se fier aux avis en ligne. mjø vo sə ʁɑ̃sɛɲe syʁ plas plyto kə də sə fje o‿z‿avi ɑ̃ liɲ
    Tốt hơn nên hỏi tại chỗ thay vì tin vào đánh giá trên mạng.
  59. Ce détour nous aura coûté trois heures, mais il en valait la peine. sə detuʁ nu‿z‿oʁa kute tʁwa‿z‿œʁ mɛ il ɑ̃ valɛ la pɛn
    Đường vòng đó khiến chúng tôi mất ba tiếng, nhưng rất đáng.
  60. Sans le savoir, nous avions réservé en pleine période de festival. sɑ̃ lə savwaʁ nu‿z‿avjɔ̃ ʁezɛʁve ɑ̃ plɛn peʁjɔd də fɛstival
    Không hề hay biết, chúng tôi đã đặt đúng vào giữa mùa lễ hội.
  61. Il serait souhaitable que vous confirmiez votre arrivée par écrit. il səʁɛ swɛtabl kə vu kɔ̃fiʁmje vɔtʁ aʁive paʁ ekʁi
    Nên xác nhận việc đến của quý vị bằng văn bản.
  62. Je me suis retrouvé à dormir dans le hall de l'aéroport. ʒə mə sɥi ʁətʁuve a dɔʁmiʁ dɑ̃ lə ol də laeʁɔpɔʁ
    Rốt cuộc tôi phải ngủ ở sảnh sân bay.
  63. Rien ne vaut un carnet de voyage pour se souvenir des détails. ʁjɛ̃ nə vo œ̃ kaʁnɛ də vwajaʒ puʁ sə suvniʁ de detaj
    Không gì bằng cuốn sổ hành trình để nhớ những chi tiết nhỏ.
  64. Tu n'as qu'à me prévenir la veille, je viendrai te chercher. ty na ka mə pʁevəniʁ la vɛj ʒə vjɛ̃dʁe tə ʃɛʁʃe
    Bạn chỉ cần báo tôi trước một hôm, tôi sẽ ra đón.
    lịch sự Vous n'avez qu'à me prévenir la veille, je viendrai vous chercher. vu nave ka mə pʁevəniʁ la vɛj ʒə vjɛ̃dʁe vu ʃɛʁʃe
  65. En dépit des grèves, la plupart des vols ont été assurés. ɑ̃ depi de ɡʁɛv la plypaʁ de vɔl ɔ̃‿t‿ete asyʁe
    Bất chấp các cuộc đình công, phần lớn chuyến bay vẫn được thực hiện.
  66. Voilà des années que je rêve de traverser le Canada en train. vwala de‿z‿ane kə ʒə ʁɛv də tʁavɛʁse lə kanada ɑ̃ tʁɛ̃
    Đã nhiều năm rồi tôi mơ được đi tàu xuyên Canada.
  67. Ce qui devait être un simple week-end s'est transformé en expédition. sə ki dəvɛ‿t‿ɛtʁ œ̃ sɛ̃pl wikɛnd sɛ tʁɑ̃sfɔʁme ɑ̃‿n‿ɛkspedisjɔ̃
    Điều lẽ ra chỉ là một cuối tuần đơn giản đã biến thành một cuộc thám hiểm.
  68. N'hésitez pas à nous joindre en cas de contretemps. nezite pa a nu ʒwɛ̃dʁ ɑ̃ ka də kɔ̃tʁətɑ̃
    Nếu có trục trặc gì, xin đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi.
  69. Après trois semaines sur la route, j'aspirais à retrouver mon lit. apʁɛ tʁwa səmɛn syʁ la ʁut ʒaspiʁɛ a ʁətʁuve mɔ̃ li
    Sau ba tuần rong ruổi, tôi chỉ mong được về với chiếc giường của mình.
  70. S'il ne fallait retenir qu'un souvenir, ce serait le silence du désert. sil nə falɛ ʁətəniʁ kœ̃ suvniʁ sə səʁɛ lə silɑ̃s dy dezɛʁ
    Nếu chỉ được giữ lại một kỷ niệm, đó sẽ là sự tĩnh lặng của sa mạc.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác