🇫🇷 tiếng Pháp · C1
Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Pháp · C1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về màu sắc & hình dạng, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
chatoyant ʃatwajɑ̃óng ánh, lấp lánh đổi sắc
Sa robe de soie chatoyante changeait de couleur à chaque pas.
Chiếc váy lụa óng ánh của cô ấy đổi màu theo từng bước chân.
-
irisé iʁizeánh cầu vồng
La flaque d'huile prenait des reflets irisés au soleil.
Vũng dầu ánh lên sắc cầu vồng dưới nắng.
-
nacré nakʁeánh xà cừ
Elle a choisi un vernis nacré pour le mariage.
Cô ấy đã chọn một loại sơn móng ánh xà cừ cho đám cưới.
-
diaphane djafanmỏng trong suốt
Le rideau diaphane laisse passer une lumière très douce.
Tấm rèm mỏng trong suốt để lọt vào một thứ ánh sáng rất dịu.
-
blafard blafaʁnhợt nhạt, tái mét
Sous cette lampe blafarde, tout paraît triste.
Dưới ngọn đèn nhợt nhạt này, mọi thứ trông thật buồn.
-
livide lividtái xanh (vì sợ, vì sốc)
Elle est devenue livide en apprenant la nouvelle.
Cô ấy tái mét mặt khi nghe tin.
-
immaculé imakyletrắng tinh không tì vết
La nappe était d'un blanc immaculé.
Tấm khăn trải bàn trắng tinh không một vết bẩn.
-
flamboyant flɑ̃bwajɑ̃rực lửa, đỏ rực
Au couchant, le ciel prenait des teintes flamboyantes.
Lúc hoàng hôn, bầu trời ngả sang những sắc đỏ rực.
-
rutilant ʁytilɑ̃bóng loáng, sáng choang
Il gare chaque matin sa voiture rutilante devant chez nous.
Sáng nào anh ta cũng đỗ chiếc xe bóng loáng trước cửa nhà chúng tôi.
-
pourpre puʁpʁmàu đỏ tía
Les vignes prennent une teinte pourpre en octobre.
Vào tháng Mười, những vườn nho ngả sang sắc đỏ tía.
-
bleuté bløtengả xanh, phớt xanh
Ses cheveux noirs avaient des reflets bleutés.
Mái tóc đen của cô ấy ánh lên sắc xanh.
-
bariolé baʁjɔlesặc sỡ, loang lổ nhiều màu
Le marché était plein d'étoffes bariolées.
Khu chợ đầy những tấm vải sặc sỡ.
-
le camaïeu lə kamajøphối cùng tông một màu
Le salon est décoré dans un camaïeu de gris.
Phòng khách được trang trí theo cùng tông xám.
-
l'aplat laplamảng màu phẳng đều
Le graphiste a préféré un aplat de couleur au dégradé.
Nhà thiết kế đồ họa chọn mảng màu phẳng thay vì hiệu ứng chuyển màu.
-
le clair-obscur lə klɛʁ ɔpskyʁkỹ thuật sáng tối
Ce peintre est un maître du clair-obscur.
Họa sĩ này là bậc thầy về kỹ thuật sáng tối.
-
le teint lə tɛ̃nước da, sắc mặt
Ce rouge à lèvres illumine son teint.
Thỏi son này làm nước da cô ấy bừng sáng.
-
l'opacité lɔpasiteđộ đục, độ không trong suốt
L'opacité du verre protège de la lumière.
Độ đục của tấm kính che bớt ánh sáng.
-
le halo lə aloquầng sáng
Un halo orangé entourait le réverbère.
Một quầng sáng màu cam bao quanh ngọn đèn đường.
-
la patine la patinlớp bóng thời gian
Le cuir a pris une belle patine avec les années.
Tấm da đã lên một lớp bóng đẹp theo năm tháng.
-
le chevron lə ʃəvʁɔ̃hoa văn xương cá
Le parquet à chevrons donne du cachet à l'entrée.
Sàn gỗ hoa văn xương cá tạo nét riêng cho lối vào.
-
le quadrillage lə kadʁijaʒhệ ô vuông, bố cục bàn cờ
Le plan de la ville suit un quadrillage régulier.
Quy hoạch thành phố theo hệ ô vuông đều đặn.
-
le pointillé lə pwɛ̃tijeđường chấm chấm
Signez sur les pointillés, s'il vous plaît.
Xin hãy ký lên đường chấm chấm.
-
le galbe lə ɡalbđường cong mềm mại
On admire le galbe parfait de ce vase.
Người ta trầm trồ trước đường cong hoàn hảo của chiếc bình này.
-
évasé evazeloe ra, xòe
Cette jupe évasée lui va à merveille.
Chiếc váy xòe đó rất hợp với cô ấy.
-
effilé efilethuôn nhọn
Le clocher se termine par une flèche effilée.
Tháp chuông kết thúc bằng một chóp nhọn thuôn dài.
-
élancé elɑ̃sethanh mảnh vươn cao
La cathédrale impressionne par ses colonnes élancées.
Nhà thờ lớn gây ấn tượng với những hàng cột thanh mảnh vươn cao.
-
trapu tʁapythấp mập, chắc nịch
Le bâtiment est trapu mais très solide.
Tòa nhà thấp bè nhưng rất vững chãi.
-
anguleux ɑ̃ɡyløgóc cạnh
Son visage anguleux se reconnaît de loin.
Gương mặt góc cạnh của anh ấy nhận ra được từ xa.
-
sinueux sinɥøquanh co, uốn lượn
La route sinueuse longe toute la côte.
Con đường quanh co chạy dọc suốt bờ biển.
-
biscornu biskɔʁnyméo mó, kỳ dị
Ils habitent un appartement biscornu sous les toits.
Họ sống trong một căn hộ áp mái méo mó.
-
convexe kɔ̃vɛkslồi
Ce miroir convexe élargit le champ de vision.
Chiếc gương lồi này mở rộng tầm nhìn.
-
l'arête laʁɛtcạnh khối, sống núi
L'arête du cube accroche la lumière.
Cạnh của khối lập phương bắt sáng.
-
la facette la fasɛtmặt cắt, khía cạnh
Chaque facette du diamant renvoie la lumière.
Mỗi mặt cắt của viên kim cương đều hắt lại ánh sáng.
-
se décliner sə deklinecó nhiều phiên bản, có nhiều màu
Ce fauteuil se décline en six coloris.
Chiếc ghế bành này có sáu màu.
-
trancher tʁɑ̃ʃenổi bật tương phản với
Le rouge du canapé tranche avec les murs beiges.
Màu đỏ của ghế sofa nổi bật hẳn so với những bức tường màu be.
-
en voir de toutes les couleurs ɑ̃ vwaʁ də tut le kulœʁnếm đủ mọi khổ sở (thành ngữ)
Avec ce chantier, on en a vu de toutes les couleurs.
Với công trình đó, chúng tôi đã nếm đủ mọi khổ sở.
-
rire jaune ʁiʁ ʒoncười gượng (thành ngữ)
Il a ri jaune quand on a rappelé son erreur.
Anh ấy cười gượng khi người ta nhắc lại sai sót của mình.
-
avoir une peur bleue avwaʁ yn pœʁ bløsợ xanh mặt (thành ngữ)
Il a une peur bleue des araignées.
Anh ấy sợ nhện kinh khủng.
-
la matière grise la matjɛʁ ɡʁizchất xám (thành ngữ)
Cette entreprise attire la matière grise du pays.
Công ty đó thu hút chất xám của cả nước.
-
la quadrature du cercle la kwadʁatyʁ dy sɛʁklviệc bất khả thi (thành ngữ)
Concilier tous ces avis, c'est la quadrature du cercle.
Dung hòa tất cả những ý kiến đó là việc bất khả thi.
-
Le décorateur nous a donné carte blanche pour le choix des teintes. lə dekɔʁatœʁ nu‿z‿a dɔne kaʁt blɑ̃ʃ puʁ lə ʃwa de tɛ̃tNhà thiết kế nội thất để chúng tôi toàn quyền chọn màu.
-
On tourne en rond depuis une heure : personne n'ose trancher. ɔ̃ tuʁn ɑ̃ ʁɔ̃ dəpɥi yn œʁ pɛʁsɔn noz tʁɑ̃ʃeChúng ta loanh quanh cả tiếng rồi: không ai dám quyết.
-
Ce bleu-là, ce n'est qu'en plein jour qu'on en saisit toute la subtilité. sə blø la sə nɛ kɑ̃ plɛ̃ ʒuʁ kɔ̃‿n‿ɑ̃ sɛzi tut la sybtiliteMàu xanh ấy, phải giữa ban ngày mới cảm nhận hết được sự tinh tế.
-
En retouchant la photo, tu as complètement dénaturé les couleurs d'origine. ɑ̃ ʁətuʃɑ̃ la fɔto ty a kɔ̃plɛtmɑ̃ denatyʁe le kulœʁ dɔʁiʒinKhi chỉnh sửa bức ảnh, bạn đã làm biến dạng hoàn toàn màu gốc.lịch sự En retouchant la photo, vous avez complètement dénaturé les couleurs d'origine. ɑ̃ ʁətuʃɑ̃ la fɔto vu‿z‿ave kɔ̃plɛtmɑ̃ denatyʁe le kulœʁ dɔʁiʒin
-
Il aurait fallu que les couleurs soient validées avant l'impression. il oʁɛ faly kə le kulœʁ swa valide avɑ̃ lɛ̃pʁɛsjɔ̃Lẽ ra màu sắc phải được duyệt trước khi in.
-
Loin d'alourdir la pièce, ce vert profond lui donne du caractère. lwɛ̃ daluʁdiʁ la pjɛs sə vɛʁ pʁɔfɔ̃ lɥi dɔn dy kaʁaktɛʁMàu xanh lá đậm ấy chẳng những không làm nặng nề căn phòng mà còn tạo nét riêng.
-
Je me suis fait avoir : à l'écran, la teinte paraissait beaucoup plus chaude. ʒə mə sɥi fɛ‿t‿avwaʁ a lekʁɑ̃ la tɛ̃t paʁɛsɛ boku ply ʃodTôi bị hớ: trên màn hình, sắc màu đó trông ấm hơn nhiều.
-
C'est un rouge qui ne pardonne pas : le moindre défaut de surface se voit. sɛ‿t‿œ̃ ʁuʒ ki nə paʁdɔn pa lə mwɛ̃dʁ defo də syʁfas sə vwaĐó là một màu đỏ không tha thứ: khuyết điểm bề mặt nhỏ nhất cũng lộ ra.
-
Le photographe a joué du contre-jour pour ne garder que les silhouettes. lə fɔtɔɡʁaf a ʒwe dy kɔ̃tʁə ʒuʁ puʁ nə ɡaʁde kə le silwɛtNhiếp ảnh gia đã tận dụng ngược sáng để chỉ giữ lại bóng dáng.
-
Autrefois, on tirait ce pourpre d'un coquillage, ce qui en faisait un luxe. otʁəfwa ɔ̃ tiʁɛ sə puʁpʁ dœ̃ kɔkijaʒ sə ki ɑ̃ fəzɛ œ̃ lyksNgày xưa, người ta chiết màu đỏ tía này từ một loài ốc, nên nó là thứ xa xỉ.
-
Quitte à repeindre, autant partir sur quelque chose de plus audacieux. kit a ʁəpɛ̃dʁ otɑ̃ paʁtiʁ syʁ kɛlkə ʃoz də ply‿z‿odasjøĐã sơn lại thì chi bằng chọn thứ gì đó táo bạo hơn.
-
Ce n'est pas tant la couleur qui me gêne que la finition brillante. sə nɛ pa tɑ̃ la kulœʁ ki mə ʒɛn kə la finisjɔ̃ bʁijɑ̃tĐiều làm tôi khó chịu không hẳn là màu, mà là lớp hoàn thiện bóng.
-
Une fois la lumière tombée, le bâtiment n'est plus qu'une silhouette anguleuse. yn fwa la lymjɛʁ tɔ̃be lə bɑtimɑ̃ nɛ ply kyn silwɛt ɑ̃ɡyløzKhi ánh sáng tắt, tòa nhà chỉ còn là một bóng dáng góc cạnh.
-
Il s'en est fallu de peu qu'on reparte sur un blanc tout bête. il sɑ̃‿n‿ɛ faly də pø kɔ̃ ʁəpaʁt syʁ œ̃ blɑ̃ tu bɛtSuýt nữa thì chúng tôi lại quay về với màu trắng tầm thường.
-
Ces façades, dont la patine s'est faite avec le temps, font tout le charme du quartier. se fasad dɔ̃ la patin sɛ fɛt avɛk lə tɑ̃ fɔ̃ tu lə ʃaʁm dy kaʁtjeNhững mặt tiền mang lớp bóng của thời gian chính là nét duyên của khu phố này.
-
Plutôt que de multiplier les couleurs, il vaudrait mieux jouer sur les matières. plyto kə də myltiplije le kulœʁ il vodʁɛ mjø ʒwe syʁ le matjɛʁThay vì chồng chất màu sắc, tốt hơn là chơi với chất liệu.
-
À supposer que le budget tienne, la façade sera refaite dans un camaïeu de beiges. a sypoze kə lə bydʒɛ tjɛn la fasad səʁa ʁəfɛt dɑ̃‿z‿œ̃ kamajø də bɛʒGiả sử ngân sách vẫn ổn, mặt tiền sẽ được làm lại theo cùng tông màu be.
-
On m'a fait remarquer que mon logo devenait illisible une fois réduit. ɔ̃ ma fɛ ʁəmaʁke kə mɔ̃ lɔɡo dəvənɛ ilizibl yn fwa ʁedɥiNgười ta chỉ ra rằng logo của tôi thu nhỏ lại thì không đọc nổi.
-
Le doré, c'est joli, mais ça fait vite tape-à-l'œil. lə dɔʁe sɛ ʒɔli mɛ sa fɛ vit tap a lœjMàu vàng kim thì đẹp, nhưng rất dễ thành phô trương.
-
Ces deux motifs se répondent sans jamais se répéter. se dø mɔtif sə ʁepɔ̃d sɑ̃ ʒamɛ sə ʁepeteHai họa tiết này hô ứng với nhau mà không hề lặp lại.
-
Honnêtement, tu vois une différence entre ces deux gris ? ɔnɛtmɑ̃ ty vwa yn difeʁɑ̃s ɑ̃tʁ se dø ɡʁiThật lòng nhé, bạn có thấy khác nhau giữa hai màu xám này không?lịch sự Honnêtement, vous voyez une différence entre ces deux gris ? ɔnɛtmɑ̃ vu vwaje yn difeʁɑ̃s ɑ̃tʁ se dø ɡʁi
-
Le peintre a laissé transparaître la toile par endroits, ce qui allège l'ensemble. lə pɛ̃tʁ a lɛse tʁɑ̃spaʁɛtʁ la twal paʁ ɑ̃dʁwa sə ki alɛʒ lɑ̃sɑ̃blHọa sĩ để lộ nền vải ở vài chỗ, khiến tổng thể nhẹ nhàng hơn.
-
Que le fond soit clair ou foncé, le texte doit rester lisible. kə lə fɔ̃ swa klɛʁ u fɔ̃se lə tɛkst dwa ʁɛste liziblDù nền sáng hay tối, chữ vẫn phải đọc được.
-
Elle a un teint de porcelaine qui supporte mal le soleil. ɛl a œ̃ tɛ̃ də pɔʁsəlɛn ki sypɔʁt mal lə sɔlɛjCô ấy có nước da như sứ, rất kỵ nắng.
-
Ce que je reproche à cette pièce, c'est son manque de relief. sə kə ʒə ʁəpʁɔʃ a sɛt pjɛs sɛ sɔ̃ mɑ̃k də ʁəljɛfĐiều tôi chê ở căn phòng này là nó thiếu chiều sâu.
-
Nul besoin de tout repeindre : deux ou trois touches de couleur suffiraient. nyl bəzwɛ̃ də tu ʁəpɛ̃dʁ dø‿z‿u tʁwa tuʃ də kulœʁ syfiʁɛKhông cần sơn lại tất cả: hai ba điểm nhấn màu là đủ.
-
Vus de loin, ces aplats de couleur finissent par former un visage. vy də lwɛ̃ se‿z‿apla də kulœʁ finis paʁ fɔʁme œ̃ vizaʒNhìn từ xa, những mảng màu phẳng này cuối cùng tạo thành một khuôn mặt.
-
Si tant est qu'on puisse parler de couleur, ce gris a quelque chose de vert. si tɑ̃‿t‿ɛ kɔ̃ pɥis paʁle də kulœʁ sə ɡʁi a kɛlkə ʃoz də vɛʁNếu có thể gọi đó là màu, thì sắc xám này phảng phất chút xanh lá.
-
Le patron a vu rouge quand il a découvert la facture du peintre. lə patʁɔ̃ a vy ʁuʒ kɑ̃‿t‿il a dekuvɛʁ la faktyʁ dy pɛ̃tʁÔng chủ nổi đóa khi thấy hóa đơn của thợ sơn.
-
En attendant le feu vert du client, on garde la version en noir et blanc. ɑ̃‿n‿atɑ̃dɑ̃ lə fø vɛʁ dy kljɑ̃ ɔ̃ ɡaʁd la vɛʁsjɔ̃ ɑ̃ nwaʁ e blɑ̃Trong khi chờ khách hàng bật đèn xanh, chúng ta giữ bản đen trắng.
Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.