🇫🇷 tiếng Pháp · B1
Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Pháp · B1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về màu sắc & hình dạng, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la teinte la tɛ̃tsắc độ, tông màu
Le mur a pris une teinte plus chaude.
Bức tường đã ngả sang một sắc độ ấm hơn.
-
la nuance la nɥɑ̃ssắc thái
Il existe mille nuances de bleu.
Có hàng nghìn sắc thái của màu xanh dương.
-
le ton lə tɔ̃tông màu
Choisis un ton plus doux pour la chambre.
Hãy chọn một tông màu dịu hơn cho phòng ngủ.
-
le coloris lə kɔlɔʁimàu (của sản phẩm)
Ce modèle existe en trois coloris.
Mẫu này có ba màu.
-
éclatant eklatɑ̃chói lọi, rực rỡ
Elle portait une robe d'un rouge éclatant.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ rực.
-
terne tɛʁnxỉn màu, nhợt nhạt
Avec le temps, le tissu est devenu terne.
Theo thời gian, tấm vải đã trở nên xỉn màu.
-
voyant vwajɑ̃lòe loẹt
Ce jaune est un peu trop voyant pour un entretien.
Màu vàng này hơi lòe loẹt so với một buổi phỏng vấn.
-
discret diskʁɛkín đáo, nhã nhặn
Je préfère un maquillage discret.
Tôi thích trang điểm nhẹ nhàng hơn.
-
pastel pastɛlmàu pastel
Les couleurs pastel sont à la mode ce printemps.
Màu pastel đang là mốt mùa xuân này.
-
bordeaux bɔʁdomàu đỏ rượu vang
Il a mis une cravate bordeaux.
Anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt màu đỏ rượu vang.
-
mauve movmàu tím nhạt
Les fleurs mauves poussent au bord du chemin.
Những bông hoa tím nhạt mọc ven đường.
-
bleu marine blø maʁinmàu xanh navy
Le costume bleu marine fait plus sérieux.
Bộ vest màu xanh navy trông nghiêm túc hơn.
-
fluo flyomàu huỳnh quang (khẩu ngữ)
Les coureurs portent des gilets fluo.
Những người chạy bộ mặc áo gi lê màu huỳnh quang.
-
assorti asɔʁtihợp tông, đồng bộ
Ses chaussures sont assorties à son sac.
Đôi giày của cô ấy hợp tông với chiếc túi.
-
le contraste lə kɔ̃tʁastsự tương phản
Le contraste entre le noir et le blanc est fort.
Sự tương phản giữa đen và trắng rất mạnh.
-
teindre tɛ̃dʁnhuộm
Elle a décidé de se teindre les cheveux en roux.
Cô ấy quyết định nhuộm tóc màu nâu đỏ.
-
délavé delavebạc màu
Il porte toujours un jean délavé.
Anh ấy luôn mặc quần jean bạc màu.
-
s'estomper sɛstɔ̃pephai dần, mờ đi
Les couleurs de l'affiche se sont estompées au soleil.
Màu của tấm áp phích đã phai dưới nắng.
-
mat matmờ, lì (không bóng)
Je préfère une peinture mate pour les murs.
Tôi thích sơn mờ cho tường hơn.
-
la palette la palɛtbảng màu
L'artiste utilise une palette très riche.
Người nghệ sĩ dùng một bảng màu rất phong phú.
-
le contour lə kɔ̃tuʁđường viền, đường nét
Trace d'abord le contour du personnage.
Trước hết hãy vẽ đường viền của nhân vật.
-
la silhouette la silwɛtbóng dáng, hình dáng
On voyait sa silhouette derrière le rideau.
Người ta thấy bóng cô ấy sau tấm rèm.
-
géométrique ʒeɔmetʁikhình học
Ce tapis a des motifs géométriques.
Tấm thảm này có họa tiết hình học.
-
symétrique simetʁikđối xứng
Les deux côtés du bâtiment sont symétriques.
Hai bên của tòa nhà đối xứng nhau.
-
la symétrie la simetʁisự đối xứng
La symétrie de ce jardin est impressionnante.
Sự đối xứng của khu vườn này thật ấn tượng.
-
arrondi aʁɔ̃dibo tròn
Les bords de la table sont arrondis.
Các mép bàn được bo tròn.
-
allongé alɔ̃ʒethuôn dài
Son visage est un peu allongé.
Khuôn mặt anh ấy hơi dài.
-
le cylindre lə silɛ̃dʁhình trụ
Une boîte de conserve est un cylindre.
Một hộp đồ hộp là một hình trụ.
-
le cône lə konhình nón
Le toit de la tour forme un cône.
Mái tháp tạo thành một hình nón.
-
le volume lə vɔlymthể tích
Il faut calculer le volume de la pièce.
Cần tính thể tích của căn phòng.
-
la profondeur la pʁɔfɔ̃dœʁchiều sâu
Quelle est la profondeur de ce placard ?
Cái tủ này sâu bao nhiêu?
-
l'épaisseur lepɛsœʁđộ dày
L'épaisseur du mur est de trente centimètres.
Độ dày của bức tường là ba mươi xăng-ti-mét.
-
la longueur la lɔ̃ɡœʁchiều dài
On a coupé le tissu dans le sens de la longueur.
Chúng tôi đã cắt vải theo chiều dài.
-
le diamètre lə djamɛtʁđường kính
Le diamètre du cercle est de dix centimètres.
Đường kính của hình tròn là mười xăng-ti-mét.
-
l'hexagone lɛɡzaɡɔnhình lục giác (l'Hexagone chỉ nước Pháp lục địa)
On appelle la France « l'Hexagone » à cause de sa forme.
Nước Pháp được gọi là « hình lục giác » vì hình dáng của nó.
-
la spirale la spiʁalhình xoắn ốc
L'escalier monte en spirale.
Cầu thang đi lên theo hình xoắn ốc.
-
tracer tʁasekẻ, vạch
Trace une diagonale entre les deux coins.
Hãy kẻ một đường chéo giữa hai góc.
-
le croquis lə kʁɔkibản phác thảo
L'architecte a fait un croquis rapide.
Kiến trúc sư đã phác thảo nhanh một bản vẽ.
-
flou flumờ, nhòe
La photo est un peu floue.
Bức ảnh hơi bị mờ.
-
de travers də tʁavɛʁlệch, xiêu vẹo
Le cadre est accroché de travers.
Cái khung ảnh treo bị lệch.
-
Il faudrait que tu choisisses une teinte plus claire pour le salon. il fodʁɛ kə ty ʃwazis yn tɛ̃t ply klɛʁ puʁ lə salɔ̃Bạn nên chọn một sắc độ sáng hơn cho phòng khách.lịch sự Il faudrait que vous choisissiez une teinte plus claire pour le salon. il fodʁɛ kə vu ʃwazisje yn tɛ̃t ply klɛʁ puʁ lə salɔ̃
-
Je ne pensais pas que ces deux couleurs iraient aussi bien ensemble. ʒə nə pɑ̃sɛ pa kə se dø kulœʁ iʁɛ osi bjɛ̃ ɑ̃sɑ̃blTôi không nghĩ hai màu này lại hợp nhau đến vậy.
-
Est-ce que vous auriez ce manteau dans un coloris plus sobre ? ɛs kə vu‿z‿oʁje sə mɑ̃to dɑ̃‿z‿œ̃ kɔlɔʁi ply sɔbʁAnh/chị có chiếc áo khoác này với màu trầm hơn không?
-
Le peintre a joué sur le contraste entre l'ombre et la lumière. lə pɛ̃tʁ a ʒwe syʁ lə kɔ̃tʁast ɑ̃tʁ lɔ̃bʁ e la lymjɛʁHọa sĩ đã chơi với sự tương phản giữa bóng tối và ánh sáng.
-
Bien que la pièce soit petite, les couleurs claires l'agrandissent. bjɛ̃ kə la pjɛs swa pətit le kulœʁ klɛʁ laɡʁɑ̃disDù căn phòng nhỏ, những màu sáng làm nó trông rộng hơn.
-
Si j'avais le choix, je repeindrais tout en blanc cassé. si ʒavɛ lə ʃwa ʒə ʁəpɛ̃dʁɛ tu‿t‿ɑ̃ blɑ̃ kaseNếu được chọn, tôi sẽ sơn lại tất cả bằng màu trắng ngà.
-
Ces rideaux se marient bien avec le canapé. se ʁido sə maʁi bjɛ̃ avɛk lə kanapeNhững tấm rèm này rất hợp với ghế sofa.
-
Je n'arrive pas à me décider entre le gris anthracite et le vert olive. ʒə naʁiv pa a mə deside ɑ̃tʁ lə ɡʁi ɑ̃tʁasit e lə vɛʁ ɔlivTôi không quyết được giữa màu xám than và xanh ô liu.
-
Au fil des années, les couleurs du tissu ont perdu leur éclat. o fil de‿z‿ane le kulœʁ dy tisy ɔ̃ pɛʁdy lœʁ eklaQua năm tháng, màu của tấm vải đã mất đi độ tươi.
-
À mon avis, ce bleu-là ferait mieux ressortir le blanc. a mɔ̃‿n‿avi sə blø la fəʁɛ mjø ʁəsɔʁtiʁ lə blɑ̃Theo tôi, màu xanh kia sẽ làm nổi bật màu trắng hơn.
-
Le logo est composé de trois formes géométriques simples. lə lɔɡo ɛ kɔ̃poze də tʁwa fɔʁm ʒeɔmetʁik sɛ̃plLogo được tạo thành từ ba hình học đơn giản.
-
Pourriez-vous m'expliquer comment calculer l'aire d'un triangle ? puʁje vu mɛksplike kɔmɑ̃ kalkyle lɛʁ dœ̃ tʁijɑ̃ɡlAnh/chị có thể giải thích cách tính diện tích hình tam giác không?
-
Vue d'en haut, la place forme un octogone parfait. vy dɑ̃ o la plas fɔʁm œ̃‿n‿ɔktɔɡɔn paʁfɛNhìn từ trên cao, quảng trường tạo thành một hình bát giác hoàn hảo.
-
Je voudrais que le cadre soit parfaitement droit. ʒə vudʁɛ kə lə kadʁ swa paʁfɛtmɑ̃ dʁwaTôi muốn cái khung được thật thẳng.
-
Il vaut mieux tracer les traits au crayon avant de repasser à l'encre. il vo mjø tʁase le tʁɛ o kʁɛjɔ̃ avɑ̃ də ʁəpase a lɑ̃kʁTốt hơn là kẻ các nét bằng bút chì trước khi tô lại bằng mực.
-
Cette photo est floue ; on ne distingue que la silhouette des passants. sɛt fɔto ɛ flu ɔ̃ nə distɛ̃ɡ kə la silwɛt de pasɑ̃Bức ảnh này bị mờ, chỉ thấy được bóng dáng của người qua đường.
-
Le designer a arrondi les angles pour un rendu plus doux. lə dizajnœʁ a aʁɔ̃di le‿z‿ɑ̃ɡl puʁ œ̃ ʁɑ̃dy ply duNhà thiết kế đã bo tròn các góc để trông mềm mại hơn.
-
Depuis qu'on a repeint le couloir, il paraît beaucoup plus lumineux. dəpɥi kɔ̃‿n‿a ʁəpɛ̃ lə kulwaʁ il paʁɛ boku ply lyminøTừ khi sơn lại hành lang, nó trông sáng hơn hẳn.
-
Le rouge attire l'œil, c'est pour ça qu'on l'utilise dans la publicité. lə ʁuʒ atiʁ lœj sɛ puʁ sa kɔ̃ lytiliz dɑ̃ la pyblisiteMàu đỏ thu hút ánh nhìn, vì vậy người ta dùng nó trong quảng cáo.
-
Dans certaines cultures, le blanc est la couleur du deuil. dɑ̃ sɛʁtɛn kyltyʁ lə blɑ̃ ɛ la kulœʁ dy dœjỞ một số nền văn hóa, màu trắng là màu tang.
-
Quand j'étais étudiante, je me suis teint les cheveux en bleu. kɑ̃ ʒetɛ‿z‿etydjɑ̃t ʒə mə sɥi tɛ̃ le ʃəvø ɑ̃ bløHồi còn là sinh viên, tôi đã nhuộm tóc màu xanh.
-
Ce vert me fait penser aux volets des maisons du Sud. sə vɛʁ mə fɛ pɑ̃se o vɔlɛ de mɛzɔ̃ dy sydMàu xanh này làm tôi nghĩ đến những cánh cửa chớp của nhà miền Nam nước Pháp.
-
Il faudra deux couches de peinture pour que la couleur soit uniforme. il fodʁa dø kuʃ də pɛ̃tyʁ puʁ kə la kulœʁ swa ynifɔʁmSẽ cần hai lớp sơn để màu được đều.
-
Le motif se répète tous les dix centimètres. lə mɔtif sə ʁepɛt tu le di sɑ̃timɛtʁHọa tiết lặp lại mỗi mười xăng-ti-mét.
-
J'aimerais bien un tapis rond, mais je n'en trouve pas à ma taille. ʒɛmʁɛ bjɛ̃‿n‿œ̃ tapi ʁɔ̃ mɛ ʒə nɑ̃ tʁuv pa a ma tajTôi rất muốn một tấm thảm tròn, nhưng không tìm được cỡ vừa.
-
On reconnaît ses tableaux à leurs couleurs très vives. ɔ̃ ʁəkɔnɛ se tablo a lœʁ kulœʁ tʁɛ vivNgười ta nhận ra tranh của ông ấy nhờ những màu rất rực rỡ.
-
Ce chemisier existe aussi en bordeaux, si ça vous intéresse. sə ʃəmizje ɛɡzist osi ɑ̃ bɔʁdo si sa vu‿z‿ɛ̃teʁɛsChiếc áo sơ mi nữ này cũng có màu đỏ rượu vang, nếu anh/chị quan tâm.
-
Regarde le contour des montagnes au coucher du soleil. ʁəɡaʁd lə kɔ̃tuʁ de mɔ̃taɲ o kuʃe dy sɔlɛjHãy nhìn đường viền của những ngọn núi lúc hoàng hôn.lịch sự Regardez le contour des montagnes au coucher du soleil. ʁəɡaʁde lə kɔ̃tuʁ de mɔ̃taɲ o kuʃe dy sɔlɛj
-
En cours de maths, on étudie le volume des solides. ɑ̃ kuʁ də mat ɔ̃‿n‿etydi lə vɔlym de sɔlidTrong giờ toán, chúng tôi học về thể tích các khối.
-
Franchement, je trouve que ce mélange de couleurs ne va pas du tout. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə tʁuv kə sə melɑ̃ʒ də kulœʁ nə va pa dy tuThành thật mà nói, tôi thấy cách phối màu này không hợp chút nào.
Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.