🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Công nghệ & Internet bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về công nghệ & internet, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le réseau social lə ʁezo sɔsjal
    mạng xã hội

    Je passe trop de temps sur les réseaux sociaux.

    Tôi dành quá nhiều thời gian cho mạng xã hội.

  2. la connexion la kɔnɛksjɔ̃
    kết nối

    La connexion est mauvaise dans le train.

    Kết nối trên tàu rất kém.

  3. le logiciel lə lɔʒisjɛl
    phần mềm

    Ce logiciel est facile à utiliser.

    Phần mềm này dễ sử dụng.

  4. le compte lə kɔ̃t
    tài khoản

    J'ai créé un compte sur ce site.

    Tôi đã tạo tài khoản trên trang này.

  5. l'identifiant lidɑ̃tifjɑ̃
    tên đăng nhập

    Entrez votre identifiant et votre mot de passe.

    Vui lòng nhập tên đăng nhập và mật khẩu.

  6. la touche la tuʃ
    phím

    Appuie sur cette touche pour continuer.

    Nhấn phím này để tiếp tục.

  7. le bouton lə butɔ̃
    nút bấm

    Le bouton rouge ne fonctionne plus.

    Nút màu đỏ không còn hoạt động nữa.

  8. la télécommande la telekɔmɑ̃d
    điều khiển từ xa

    Où est la télécommande de la télé ?

    Điều khiển tivi ở đâu?

  9. le câble lə kɑbl
    dây cáp

    Ce câble est beaucoup trop court.

    Dây cáp này ngắn quá.

  10. la prise la pʁiz
    ổ cắm điện

    Il y a une prise près de la fenêtre.

    Có một ổ cắm gần cửa sổ.

  11. le haut-parleur lə o paʁlœʁ
    loa

    Mets le haut-parleur, je n'entends rien.

    Bật loa ngoài đi, mình không nghe thấy gì cả.

  12. le micro lə mikʁo
    micrô

    Je crois que mon micro est coupé.

    Tôi nghĩ micrô của tôi đang bị tắt.

  13. la carte SIM la kaʁt sim
    thẻ SIM

    J'ai acheté une carte SIM à l'aéroport.

    Tôi đã mua một thẻ SIM ở sân bay.

  14. le forfait lə fɔʁfɛ
    gói cước

    Mon forfait coûte quinze euros par mois.

    Gói cước của tôi giá mười lăm euro một tháng.

  15. la notification la nɔtifikasjɔ̃
    thông báo

    J'ai désactivé les notifications le soir.

    Buổi tối tôi đã tắt thông báo.

  16. la mise à jour la miz a ʒuʁ
    bản cập nhật

    Il y a une mise à jour à installer.

    Có một bản cập nhật cần cài đặt.

  17. la pièce jointe la pjɛs ʒwɛ̃t
    tệp đính kèm

    Tu as oublié la pièce jointe.

    Bạn quên tệp đính kèm rồi.

  18. la boîte mail la bwat mɛl
    hộp thư điện tử

    Ma boîte mail est complètement pleine.

    Hộp thư của tôi đầy rồi.

  19. la mémoire la memwaʁ
    bộ nhớ

    Il n'y a plus de mémoire sur mon téléphone.

    Điện thoại của tôi hết bộ nhớ rồi.

  20. le volume lə vɔlym
    âm lượng

    Tu peux baisser le volume ?

    Bạn giảm âm lượng được không?

  21. la sonnerie la sɔnʁi
    nhạc chuông

    Ta sonnerie est vraiment trop forte.

    Nhạc chuông của bạn to quá.

  22. le mode avion lə mɔd avjɔ̃
    chế độ máy bay

    Je mets mon téléphone en mode avion.

    Tôi chuyển điện thoại sang chế độ máy bay.

  23. la panne la pan
    sự hỏng hóc

    Mon ordinateur est tombé en panne hier.

    Hôm qua máy tính của tôi bị hỏng.

  24. la corbeille la kɔʁbɛj
    thùng rác

    J'ai mis le fichier à la corbeille.

    Tôi đã cho tệp vào thùng rác.

  25. le message vocal lə mesaʒ vɔkal
    tin nhắn thoại

    Il m'a laissé un message vocal.

    Anh ấy để lại cho tôi một tin nhắn thoại.

  26. l'appel vidéo lapɛl video
    cuộc gọi video

    On fait un appel vidéo ce soir ?

    Tối nay gọi video nhé?

  27. se connecter sə kɔnɛkte
    đăng nhập, kết nối

    Je me connecte au wifi de l'hôtel.

    Tôi kết nối với wifi của khách sạn.

  28. s'inscrire sɛ̃skʁiʁ
    đăng ký

    Elle s'est inscrite sur le site hier.

    Hôm qua cô ấy đã đăng ký trên trang web.

  29. enregistrer ɑ̃ʁəʒistʁe
    lưu lại

    N'oublie pas d'enregistrer ton document.

    Đừng quên lưu tài liệu của bạn nhé.

  30. supprimer sypʁime
    xóa

    J'ai supprimé toutes mes vieilles photos.

    Tôi đã xóa hết ảnh cũ.

  31. partager paʁtaʒe
    chia sẻ

    Je partage la photo avec mes amis.

    Tôi chia sẻ tấm ảnh với bạn bè.

  32. brancher bʁɑ̃ʃe
    cắm điện

    Branche le chargeur, s'il te plaît.

    Làm ơn cắm bộ sạc vào.

  33. charger ʃaʁʒe
    sạc

    Je charge mon téléphone toutes les nuits.

    Đêm nào tôi cũng sạc điện thoại.

  34. imprimer ɛ̃pʁime
    in

    Je dois imprimer mon billet de train.

    Tôi phải in vé tàu.

  35. taper tape

    Tape ton mot de passe ici.

    Gõ mật khẩu của bạn ở đây.

  36. installer ɛ̃stale
    cài đặt

    J'ai installé une nouvelle application.

    Tôi đã cài một ứng dụng mới.

  37. redémarrer ʁədemaʁe
    khởi động lại

    Essaie de redémarrer ton ordinateur.

    Thử khởi động lại máy tính xem.

  38. répondre ʁepɔ̃dʁ
    trả lời

    Je réponds à mes mails le matin.

    Tôi trả lời email vào buổi sáng.

  39. numérique nymeʁik
    kỹ thuật số

    Je préfère la version numérique du livre.

    Tôi thích bản kỹ thuật số của cuốn sách hơn.

  40. sans fil sɑ̃ fil
    không dây

    J'ai acheté un casque sans fil.

    Tôi đã mua một cái tai nghe không dây.

  41. Je n'arrive pas à me connecter au wifi. ʒə naʁiv pa a mə kɔnɛkte o wifi
    Tôi không kết nối được với wifi.
  42. Mon portable s'est éteint tout seul. mɔ̃ pɔʁtabl sɛ‿t‿etɛ̃ tu sœl
    Điện thoại của tôi tự tắt.
  43. Est-ce que vous avez essayé de redémarrer l'appareil ? ɛs kə vu‿z‿ave eseje də ʁədemaʁe lapaʁɛj
    Anh/chị đã thử khởi động lại thiết bị chưa ạ?
  44. J'ai reçu une notification bizarre ce matin. ʒe ʁəsy yn nɔtifikasjɔ̃ bizaʁ sə matɛ̃
    Sáng nay tôi nhận được một thông báo lạ.
  45. Je vais installer la mise à jour ce soir. ʒə vɛ ɛ̃stale la miz a ʒuʁ sə swaʁ
    Tối nay tôi sẽ cài bản cập nhật.
  46. Peux-tu m'envoyer le document en pièce jointe ? pø ty mɑ̃vwaje lə dɔkymɑ̃ ɑ̃ pjɛs ʒwɛ̃t
    Bạn gửi tài liệu dưới dạng tệp đính kèm cho mình nhé?
    lịch sự Pouvez-vous m'envoyer le document en pièce jointe ? puve vu mɑ̃vwaje lə dɔkymɑ̃ ɑ̃ pjɛs ʒwɛ̃t
  47. Quand j'étais petit, il n'y avait pas de téléphone portable. kɑ̃ ʒetɛ pəti il njavɛ pa də telefɔn pɔʁtabl
    Hồi tôi còn nhỏ, chưa có điện thoại di động.
  48. Je passe trop de temps devant mon écran. ʒə pas tʁo də tɑ̃ dəvɑ̃ mɔ̃‿n‿ekʁɑ̃
    Tôi ngồi trước màn hình quá nhiều.
  49. Il faut créer un compte pour utiliser l'application. il fo kʁee œ̃ kɔ̃t puʁ ytilize laplikasjɔ̃
    Phải tạo tài khoản mới dùng được ứng dụng.
  50. Ma connexion est vraiment mauvaise aujourd'hui. ma kɔnɛksjɔ̃ ɛ vʁɛmɑ̃ movɛz oʒuʁdɥi
    Hôm nay kết nối của tôi rất tệ.
  51. Est-ce que je peux brancher mon chargeur ici ? ɛs kə ʒə pø bʁɑ̃ʃe mɔ̃ ʃaʁʒœʁ isi
    Tôi cắm bộ sạc ở đây được không ạ?
  52. J'ai supprimé le message par erreur. ʒe sypʁime lə mesaʒ paʁ eʁœʁ
    Tôi đã xóa nhầm tin nhắn.
  53. Mon collègue m'a montré comment utiliser ce logiciel. mɔ̃ kɔlɛɡ ma mɔ̃tʁe kɔmɑ̃ ytilize sə lɔʒisjɛl
    Đồng nghiệp đã chỉ tôi cách dùng phần mềm này.
  54. Je te rappelle dès que j'ai du réseau. ʒə tə ʁapɛl dɛ kə ʒe dy ʁezo
    Có sóng là mình gọi lại cho bạn ngay.
  55. Ma grand-mère apprend à se servir d'une tablette. ma ɡʁɑ̃ mɛʁ apʁɑ̃ a sə sɛʁviʁ dyn tablɛt
    Bà tôi đang học cách dùng máy tính bảng.
  56. Tu as pensé à sauvegarder tes fichiers ? ty a pɑ̃se a sovɡaʁde te fiʃje
    Bạn có nhớ sao lưu các tệp không?
    lịch sự Vous avez pensé à sauvegarder vos fichiers ? vu‿z‿ave pɑ̃se a sovɡaʁde vo fiʃje
  57. Je regarde des séries sur mon ordinateur le week-end. ʒə ʁəɡaʁd de seʁi syʁ mɔ̃‿n‿ɔʁdinatœʁ lə wikɛnd
    Cuối tuần tôi xem phim bộ trên máy tính.
  58. Mon abonnement se termine à la fin du mois. mɔ̃‿n‿abɔnəmɑ̃ sə tɛʁmin a la fɛ̃ dy mwa
    Gói đăng ký của tôi kết thúc vào cuối tháng.
  59. Vous pouvez m'aider à imprimer ce document, s'il vous plaît ? vu puve mɛde a ɛ̃pʁime sə dɔkymɑ̃ sil vu plɛ
    Anh/chị giúp tôi in tài liệu này được không ạ?
  60. J'ai oublié mon identifiant, que faire ? ʒe ublije mɔ̃‿n‿idɑ̃tifjɑ̃ kə fɛʁ
    Tôi quên tên đăng nhập rồi, phải làm sao?
  61. Baisse le volume, les voisins dorment. bɛs lə vɔlym le vwazɛ̃ dɔʁm
    Vặn nhỏ âm lượng đi, hàng xóm đang ngủ.
  62. Mettez votre téléphone en mode avion pendant le vol. mɛte vɔtʁ telefɔn ɑ̃ mɔd avjɔ̃ pɑ̃dɑ̃ lə vɔl
    Hãy chuyển điện thoại sang chế độ máy bay trong suốt chuyến bay.
  63. Je n'utilise presque jamais les réseaux sociaux. ʒə nytiliz pʁɛsk ʒamɛ le ʁezo sɔsjal
    Tôi hầu như không dùng mạng xã hội.
  64. L'imprimante est en panne depuis lundi. lɛ̃pʁimɑ̃t ɛ ɑ̃ pan dəpɥi lœ̃di
    Máy in hỏng từ thứ hai rồi.
  65. Tu peux me partager le lien de la vidéo ? ty pø mə paʁtaʒe lə ljɛ̃ də la video
    Bạn chia sẻ đường link video cho mình được không?
    lịch sự Vous pouvez me partager le lien de la vidéo ? vu puve mə paʁtaʒe lə ljɛ̃ də la video
  66. Il m'a laissé trois messages vocaux hier soir. il ma lɛse tʁwa mesaʒ vɔko jɛʁ swaʁ
    Tối qua anh ấy để lại cho tôi ba tin nhắn thoại.
  67. Quand j'aurai le temps, je nettoierai ma boîte mail. kɑ̃ ʒoʁe lə tɑ̃ ʒə netwaʁe ma bwat mɛl
    Khi nào có thời gian, tôi sẽ dọn hộp thư.
  68. Mon téléphone n'a plus de mémoire, je dois supprimer des photos. mɔ̃ telefɔn na ply də memwaʁ ʒə dwa sypʁime de foto
    Điện thoại tôi hết bộ nhớ, tôi phải xóa bớt ảnh.
  69. Est-ce qu'il y a une prise près de cette table ? ɛs kil ja yn pʁiz pʁɛ də sɛt tabl
    Gần bàn này có ổ cắm điện không ạ?
  70. Avant, je notais tout dans un carnet ; maintenant j'utilise mon téléphone. avɑ̃ ʒə nɔtɛ tu dɑ̃‿z‿œ̃ kaʁnɛ mɛ̃tnɑ̃ ʒytiliz mɔ̃ telefɔn
    Trước đây tôi ghi mọi thứ vào sổ tay, giờ thì tôi dùng điện thoại.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác