🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Công nghệ & Internet bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về công nghệ & internet, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le téléphone lə telefɔn
    điện thoại

    Mon téléphone est sur la table.

    Điện thoại của tôi ở trên bàn.

  2. le portable lə pɔʁtabl
    điện thoại di động

    J'ai oublié mon portable à la maison.

    Tôi để quên điện thoại ở nhà.

  3. l'ordinateur lɔʁdinatœʁ
    máy tính

    J'ai un nouvel ordinateur.

    Tôi có một máy tính mới.

  4. la tablette la tablɛt
    máy tính bảng

    Ma tablette est dans mon sac.

    Máy tính bảng của tôi ở trong túi.

  5. l'écran lekʁɑ̃
    màn hình

    L'écran de mon téléphone est cassé.

    Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ.

  6. le clavier lə klavje
    bàn phím

    Ce clavier est très pratique.

    Bàn phím này rất tiện.

  7. la souris la suʁi
    con chuột máy tính

    Où est la souris de l'ordinateur ?

    Con chuột máy tính ở đâu?

  8. le site internet lə sit ɛ̃tɛʁnɛt
    trang web

    Je regarde un site internet français.

    Tôi đang xem một trang web tiếng Pháp.

  9. le mot de passe lə mo də pas
    mật khẩu

    J'ai oublié mon mot de passe.

    Tôi quên mật khẩu rồi.

  10. l'application laplikasjɔ̃
    ứng dụng

    Cette application est gratuite.

    Ứng dụng này miễn phí.

  11. le message lə mesaʒ
    tin nhắn

    Je t'envoie un message ce soir.

    Tối nay mình sẽ nhắn tin cho bạn.

  12. l'e-mail limɛl
    email

    Je vous envoie un e-mail demain.

    Ngày mai tôi sẽ gửi email cho anh/chị.

  13. la photo la foto
    bức ảnh

    Tu peux prendre une photo, s'il te plaît ?

    Bạn chụp một tấm ảnh giúp mình nhé?

  14. la vidéo la video
    video

    J'aime beaucoup cette vidéo.

    Tôi rất thích video này.

  15. le casque lə kask
    tai nghe chụp tai

    Il écoute de la musique avec un casque.

    Anh ấy nghe nhạc bằng tai nghe.

  16. les écouteurs le‿z‿ekutœʁ
    tai nghe

    Mes écouteurs ne marchent plus.

    Tai nghe của tôi không dùng được nữa.

  17. la batterie la batʁi
    pin

    La batterie de mon portable est presque vide.

    Pin điện thoại của tôi gần hết.

  18. le chargeur lə ʃaʁʒœʁ
    bộ sạc

    Tu as un chargeur, s'il te plaît ?

    Bạn có bộ sạc không?

  19. l'appareil photo lapaʁɛj foto
    máy ảnh

    Mon appareil photo est dans le sac.

    Máy ảnh của tôi ở trong túi.

  20. le jeu vidéo lə ʒø video
    trò chơi điện tử

    Mon frère aime les jeux vidéo.

    Anh trai tôi thích trò chơi điện tử.

  21. le wifi lə wifi
    wifi

    Il y a le wifi dans le café ?

    Trong quán cà phê có wifi không?

  22. l'imprimante lɛ̃pʁimɑ̃t
    máy in

    L'imprimante ne marche pas.

    Máy in không chạy.

  23. le fichier lə fiʃje
    tệp tin

    J'ouvre le fichier sur mon ordinateur.

    Tôi mở tệp tin trên máy tính.

  24. le dossier lə dosje
    thư mục

    Mes photos sont dans ce dossier.

    Ảnh của tôi ở trong thư mục này.

  25. la page la paʒ
    trang

    Cette page est en anglais.

    Trang này bằng tiếng Anh.

  26. le lien lə ljɛ̃
    đường link

    Je t'envoie le lien par message.

    Mình gửi đường link qua tin nhắn nhé.

  27. la clé USB la kle y ɛs be
    USB

    Mes documents sont sur une clé USB.

    Tài liệu của tôi ở trong USB.

  28. le code lə kɔd

    Quel est le code du wifi ?

    Mã wifi là gì?

  29. allumer alyme
    bật

    J'allume la télévision le soir.

    Buổi tối tôi bật tivi.

  30. éteindre etɛ̃dʁ
    tắt

    Éteins ton téléphone, s'il te plaît.

    Làm ơn tắt điện thoại đi.

  31. appeler aple
    gọi điện

    Je t'appelle ce soir.

    Tối nay mình gọi cho bạn.

  32. envoyer ɑ̃vwaje
    gửi

    J'envoie une photo à ma mère.

    Tôi gửi một tấm ảnh cho mẹ.

  33. télécharger teleʃaʁʒe
    tải xuống

    Je télécharge une application.

    Tôi đang tải một ứng dụng.

  34. cliquer klike
    nhấp chuột

    Clique sur le lien, s'il te plaît.

    Nhấp vào đường link nhé.

  35. chercher ʃɛʁʃe
    tìm

    Je cherche l'adresse sur internet.

    Tôi tìm địa chỉ trên mạng.

  36. utiliser ytilize
    sử dụng

    J'utilise mon téléphone pour la musique.

    Tôi dùng điện thoại để nghe nhạc.

  37. marcher maʁʃe
    hoạt động

    Mon ordinateur ne marche plus.

    Máy tính của tôi không chạy nữa.

  38. nouveau nuvo
    mới

    C'est mon nouveau téléphone.

    Đây là điện thoại mới của tôi.

  39. rapide ʁapid
    nhanh

    Cette connexion est très rapide.

    Kết nối này rất nhanh.

  40. en ligne ɑ̃ liɲ
    trực tuyến

    J'achète mes livres en ligne.

    Tôi mua sách trực tuyến.

  41. Quel est le mot de passe du wifi, s'il vous plaît ? kɛl ɛ lə mo də pas dy wifi sil vu plɛ
    Cho hỏi mật khẩu wifi là gì ạ?
  42. Mon téléphone ne marche pas. mɔ̃ telefɔn nə maʁʃ pa
    Điện thoại của tôi không hoạt động.
  43. Est-ce qu'il y a du wifi ici ? ɛs kil ja dy wifi isi
    Ở đây có wifi không?
  44. Je n'ai pas de batterie. ʒə ne pa də batʁi
    Tôi hết pin rồi.
  45. Tu peux m'envoyer la photo ? ty pø mɑ̃vwaje la foto
    Bạn gửi ảnh cho mình được không?
    lịch sự Vous pouvez m'envoyer la photo ? vu puve mɑ̃vwaje la foto
  46. J'ai perdu mon portable. ʒe pɛʁdy mɔ̃ pɔʁtabl
    Tôi làm mất điện thoại rồi.
  47. Quel est ton numéro de téléphone ? kɛl ɛ tɔ̃ nymeʁo də telefɔn
    Số điện thoại của bạn là gì?
    lịch sự Quel est votre numéro de téléphone ? kɛl ɛ vɔtʁ nymeʁo də telefɔn
  48. Je t'appelle demain matin. ʒə tapɛl dəmɛ̃ matɛ̃
    Sáng mai mình gọi cho bạn nhé.
  49. Attends, je regarde sur internet. atɑ̃ ʒə ʁəɡaʁd syʁ ɛ̃tɛʁnɛt
    Đợi chút, mình tra trên mạng.
  50. Mon ordinateur est trop lent. mɔ̃‿n‿ɔʁdinatœʁ ɛ tʁo lɑ̃
    Máy tính của tôi chậm quá.
  51. Est-ce que tu as un chargeur ? ɛs kə ty a œ̃ ʃaʁʒœʁ
    Bạn có bộ sạc không?
    lịch sự Est-ce que vous avez un chargeur ? ɛs kə vu‿z‿ave œ̃ ʃaʁʒœʁ
  52. Je vais éteindre mon téléphone. ʒə vɛ etɛ̃dʁ mɔ̃ telefɔn
    Tôi sẽ tắt điện thoại.
  53. Hier soir, j'ai regardé une vidéo drôle. jɛʁ swaʁ ʒe ʁəɡaʁde yn video dʁol
    Tối qua tôi đã xem một video hài.
  54. As-tu reçu mon message ? a ty ʁəsy mɔ̃ mesaʒ
    Bạn nhận được tin nhắn của mình chưa?
  55. Je ne comprends pas cette application. ʒə nə kɔ̃pʁɑ̃ pa sɛt aplikasjɔ̃
    Tôi không hiểu ứng dụng này.
  56. Il n'y a pas de réseau ici. il nja pa də ʁezo isi
    Ở đây không có sóng.
  57. Vous pouvez répéter votre adresse e-mail ? vu puve ʁepete vɔtʁ adʁɛs imɛl
    Anh/chị nhắc lại địa chỉ email được không ạ?
  58. Je vais acheter une nouvelle tablette. ʒə vɛ aʃte yn nuvɛl tablɛt
    Tôi sẽ mua một máy tính bảng mới.
  59. Mon frère joue aux jeux vidéo tous les jours. mɔ̃ fʁɛʁ ʒu o ʒø video tu le ʒuʁ
    Anh trai tôi chơi trò chơi điện tử mỗi ngày.
  60. Où est-ce que je peux charger mon téléphone ? u ɛs kə ʒə pø ʃaʁʒe mɔ̃ telefɔn
    Tôi có thể sạc điện thoại ở đâu?
  61. Le matin, je regarde mes messages au lit. lə matɛ̃ ʒə ʁəɡaʁd me mesaʒ o li
    Buổi sáng tôi xem tin nhắn trên giường.
  62. Ce site est très pratique. sə sit ɛ tʁɛ pʁatik
    Trang web này rất tiện.
  63. Je préfère lire les nouvelles en ligne. ʒə pʁefɛʁ liʁ le nuvɛl ɑ̃ liɲ
    Tôi thích đọc tin tức trên mạng hơn.
  64. Est-ce que vous avez le wifi dans l'hôtel ? ɛs kə vu‿z‿ave lə wifi dɑ̃ lotɛl
    Trong khách sạn có wifi không ạ?
  65. Ne clique pas sur ce lien. nə klik pa syʁ sə ljɛ̃
    Đừng nhấp vào đường link đó.
  66. Mes photos sont sur l'ordinateur. me foto sɔ̃ syʁ lɔʁdinatœʁ
    Ảnh của tôi ở trong máy tính.
  67. Je voudrais acheter un téléphone pas cher. ʒə vudʁɛ aʃte œ̃ telefɔn pa ʃɛʁ
    Tôi muốn mua một chiếc điện thoại rẻ.
  68. Tu as vu ma vidéo ? ty a vy ma video
    Bạn xem video của mình chưa?
  69. J'écris mes messages en français. ʒekʁi me mesaʒ ɑ̃ fʁɑ̃sɛ
    Tôi viết tin nhắn bằng tiếng Pháp.
  70. Mon écran est cassé, je vais au magasin. mɔ̃‿n‿ekʁɑ̃ ɛ kase ʒə vɛ o maɡazɛ̃
    Màn hình của tôi bị vỡ, tôi sẽ ra cửa hàng.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác