🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về động vật & thiên nhiên, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le chien lə ʃjɛ̃con chó
Mon chien s'appelle Max.
Con chó của tôi tên là Max.
-
le chat lə ʃacon mèo
Le chat dort sur le lit.
Con mèo đang ngủ trên giường.
-
l'oiseau lwazocon chim
Il y a un oiseau dans l'arbre.
Có một con chim trên cây.
-
le cheval lə ʃəvalcon ngựa
Elle adore les chevaux.
Cô ấy rất thích ngựa.
-
la vache la vaʃcon bò
La vache donne du lait.
Con bò cho sữa.
-
le mouton lə mutɔ̃con cừu
Le mouton mange de l'herbe.
Con cừu đang ăn cỏ.
-
le cochon lə kɔʃɔ̃con lợn
Le cochon est très gros.
Con lợn rất to.
-
la poule la pulcon gà mái
Nous avons trois poules.
Chúng tôi nuôi ba con gà mái.
-
le canard lə kanaʁcon vịt
Un canard nage sur le lac.
Một con vịt đang bơi trên hồ.
-
le lapin lə lapɛ̃con thỏ
Mon lapin est très petit.
Con thỏ của tôi rất nhỏ.
-
la souris la suʁicon chuột
Le chat regarde la souris.
Con mèo đang nhìn con chuột.
-
l'animal lanimalđộng vật
J'aime beaucoup les animaux.
Tôi rất thích động vật.
-
le lion lə ljɔ̃con sư tử
Le lion est un animal dangereux.
Sư tử là một loài vật nguy hiểm.
-
l'éléphant lelefɑ̃con voi
L'éléphant boit de l'eau.
Con voi đang uống nước.
-
le papillon lə papijɔ̃con bướm
Regarde ce beau papillon !
Nhìn con bướm đẹp kìa!
-
l'ours luʁscon gấu
L'ours est un grand animal.
Gấu là một loài vật to lớn.
-
le singe lə sɛ̃ʒcon khỉ
Les singes mangent des bananes.
Khỉ ăn chuối.
-
le serpent lə sɛʁpɑ̃con rắn
Il y a un serpent dans l'herbe.
Có một con rắn trong cỏ.
-
l'araignée laʁɛɲecon nhện
Une araignée est sur le mur.
Có một con nhện trên tường.
-
l'abeille labɛjcon ong
Les abeilles aiment les fleurs.
Ong thích hoa.
-
l'arbre laʁbʁcái cây
Cet arbre est très grand.
Cây này rất cao.
-
la fleur la flœʁbông hoa
Il y a des fleurs rouges devant la maison.
Có những bông hoa đỏ trước nhà.
-
la feuille la fœjchiếc lá
Les feuilles de cet arbre sont jaunes.
Lá của cây này màu vàng.
-
l'herbe lɛʁbcỏ
L'herbe du jardin est verte.
Cỏ trong vườn màu xanh.
-
la plante la plɑ̃tcây (trồng)
J'ai une plante dans ma chambre.
Tôi có một cây trong phòng.
-
la forêt la fɔʁɛkhu rừng
Nous marchons dans la forêt.
Chúng tôi đang đi bộ trong rừng.
-
le champ lə ʃɑ̃cánh đồng
Les moutons sont dans le champ.
Đàn cừu đang ở ngoài đồng.
-
la montagne la mɔ̃taɲngọn núi
J'aime les vacances à la montagne.
Tôi thích kỳ nghỉ trên núi.
-
la mer la mɛʁbiển
J'adore la mer en été.
Tôi rất thích biển vào mùa hè.
-
la rivière la ʁivjɛʁcon sông
La rivière passe derrière la maison.
Con sông chảy qua phía sau nhà.
-
le lac lə lakcái hồ
Nous allons au lac demain.
Ngày mai chúng tôi đi hồ.
-
la plage la plaʒbãi biển
Les enfants jouent sur la plage.
Bọn trẻ đang chơi trên bãi biển.
-
la campagne la kɑ̃paɲvùng quê
Mes grands-parents habitent à la campagne.
Ông bà tôi sống ở quê.
-
la nature la natyʁthiên nhiên
Nous aimons marcher dans la nature.
Chúng tôi thích đi bộ giữa thiên nhiên.
-
la terre la tɛʁđất
La terre est mouillée après la pluie.
Sau cơn mưa, đất ướt.
-
la lune la lynmặt trăng
Ce soir, la lune est très belle.
Tối nay mặt trăng rất đẹp.
-
l'étoile letwalngôi sao
Il y a beaucoup d'étoiles ce soir.
Tối nay có rất nhiều sao.
-
la ferme la fɛʁmnông trại
Ma grand-mère habite dans une ferme.
Bà tôi sống trong một nông trại.
-
le zoo lə zosở thú
Le zoo ouvre à dix heures.
Sở thú mở cửa lúc mười giờ.
-
sauvage sovaʒhoang dã
Il y a des animaux sauvages ici.
Ở đây có động vật hoang dã.
-
Est-ce que tu as un animal à la maison ? ɛs kə ty a œ̃‿n‿animal a la mɛzɔ̃Bạn có nuôi thú cưng ở nhà không?lịch sự Est-ce que vous avez un animal à la maison ? ɛs kə vu‿z‿ave œ̃‿n‿animal a la mɛzɔ̃
-
J'ai un chien et deux chats. ʒe œ̃ ʃjɛ̃ e dø ʃaTôi có một con chó và hai con mèo.
-
Comment s'appelle ton chien ? kɔmɑ̃ sapɛl tɔ̃ ʃjɛ̃Con chó của bạn tên là gì?lịch sự Comment s'appelle votre chien ? kɔmɑ̃ sapɛl vɔtʁ ʃjɛ̃
-
Mon chien adore courir dans le jardin. mɔ̃ ʃjɛ̃ adɔʁ kuʁiʁ dɑ̃ lə ʒaʁdɛ̃Con chó của tôi rất thích chạy trong vườn.
-
Mon chat dort toute la journée. mɔ̃ ʃa dɔʁ tut la ʒuʁneCon mèo của tôi ngủ cả ngày.
-
Aimes-tu les animaux ? ɛm ty le‿z‿animoBạn có thích động vật không?
-
Je n'aime pas les serpents. ʒə nɛm pa le sɛʁpɑ̃Tôi không thích rắn.
-
Il y a des vaches dans le champ. il i a de vaʃ dɑ̃ lə ʃɑ̃Có mấy con bò ngoài đồng.
-
Regarde, il y a un oiseau sur le toit ! ʁəɡaʁd il i a œ̃‿n‿wazo syʁ lə twaNhìn kìa, có một con chim trên mái nhà!
-
Nous allons au zoo dimanche. nu‿z‿alɔ̃ o zo dimɑ̃ʃChủ nhật chúng tôi sẽ đi sở thú.
-
Au zoo, il y a des lions et des singes. o zo il i a de ljɔ̃ e de sɛ̃ʒỞ sở thú có sư tử và khỉ.
-
Est-ce qu'on peut nager dans le lac ? ɛs kɔ̃ pø naʒe dɑ̃ lə lakCó thể bơi ở hồ này không?
-
Je vais à la mer cet été. ʒə vɛ a la mɛʁ sɛt eteMùa hè này tôi sẽ đi biển.
-
Nous allons faire une promenade dans la forêt. nu‿z‿alɔ̃ fɛʁ yn pʁɔmnad dɑ̃ la fɔʁɛChúng tôi sẽ đi dạo trong rừng.
-
Cette fleur sent très bon. sɛt flœʁ sɑ̃ tʁɛ bɔ̃Bông hoa này rất thơm.
-
En automne, les feuilles tombent. ɑ̃‿n‿ɔtɔn le fœj tɔ̃bVào mùa thu, lá rụng.
-
J'ai vu un chat noir dans la rue. ʒe vy œ̃ ʃa nwaʁ dɑ̃ la ʁyTôi đã thấy một con mèo đen ngoài đường.
-
Attention, le chien n'est pas gentil ! atɑ̃sjɔ̃ lə ʃjɛ̃ nɛ pa ʒɑ̃tiCẩn thận, con chó đó không hiền đâu!
-
Ne donne pas à manger aux animaux. nə dɔn pa a mɑ̃ʒe o‿z‿animoĐừng cho động vật ăn.lịch sự Ne donnez pas à manger aux animaux. nə dɔne pa a mɑ̃ʒe o‿z‿animo
-
Mon frère a un lapin blanc. mɔ̃ fʁɛʁ a œ̃ lapɛ̃ blɑ̃Anh trai tôi có một con thỏ trắng.
-
J'ai peur des araignées. ʒe pœʁ de‿z‿aʁɛɲeTôi sợ nhện.
-
Il y a beaucoup d'arbres dans la rue. il i a boku daʁbʁ dɑ̃ la ʁyTrên phố có rất nhiều cây.
-
Mon chat mange beaucoup de poisson. mɔ̃ ʃa mɑ̃ʒ boku də pwasɔ̃Con mèo của tôi ăn rất nhiều cá.
-
Où est la plage, s'il vous plaît ? u ɛ la plaʒ sil vu plɛCho hỏi bãi biển ở đâu ạ?
-
Le week-end, nous allons à la campagne. lə wikɛnd nu‿z‿alɔ̃ a la kɑ̃paɲCuối tuần chúng tôi về quê.
-
Les enfants adorent les animaux de la ferme. le‿z‿ɑ̃fɑ̃ adɔʁ le‿z‿animo də la fɛʁmBọn trẻ rất thích các con vật ở nông trại.
-
Je voudrais voir des chevaux. ʒə vudʁɛ vwaʁ de ʃəvoTôi muốn xem ngựa.
-
Nous avons pris des photos de la montagne. nu‿z‿avɔ̃ pʁi de fɔto də la mɔ̃taɲChúng tôi đã chụp ảnh ngọn núi.
-
La nature est très belle ici. la natyʁ ɛ tʁɛ bɛl isiThiên nhiên ở đây rất đẹp.
-
J'aime écouter les oiseaux le matin. ʒɛm ekute le‿z‿wazo lə matɛ̃Tôi thích nghe tiếng chim vào buổi sáng.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.