🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về động vật & thiên nhiên, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le chien lə ʃjɛ̃
    con chó

    Mon chien s'appelle Max.

    Con chó của tôi tên là Max.

  2. le chat lə ʃa
    con mèo

    Le chat dort sur le lit.

    Con mèo đang ngủ trên giường.

  3. l'oiseau lwazo
    con chim

    Il y a un oiseau dans l'arbre.

    Có một con chim trên cây.

  4. le cheval lə ʃəval
    con ngựa

    Elle adore les chevaux.

    Cô ấy rất thích ngựa.

  5. la vache la vaʃ
    con bò

    La vache donne du lait.

    Con bò cho sữa.

  6. le mouton lə mutɔ̃
    con cừu

    Le mouton mange de l'herbe.

    Con cừu đang ăn cỏ.

  7. le cochon lə kɔʃɔ̃
    con lợn

    Le cochon est très gros.

    Con lợn rất to.

  8. la poule la pul
    con gà mái

    Nous avons trois poules.

    Chúng tôi nuôi ba con gà mái.

  9. le canard lə kanaʁ
    con vịt

    Un canard nage sur le lac.

    Một con vịt đang bơi trên hồ.

  10. le lapin lə lapɛ̃
    con thỏ

    Mon lapin est très petit.

    Con thỏ của tôi rất nhỏ.

  11. la souris la suʁi
    con chuột

    Le chat regarde la souris.

    Con mèo đang nhìn con chuột.

  12. l'animal lanimal
    động vật

    J'aime beaucoup les animaux.

    Tôi rất thích động vật.

  13. le lion lə ljɔ̃
    con sư tử

    Le lion est un animal dangereux.

    Sư tử là một loài vật nguy hiểm.

  14. l'éléphant lelefɑ̃
    con voi

    L'éléphant boit de l'eau.

    Con voi đang uống nước.

  15. le papillon lə papijɔ̃
    con bướm

    Regarde ce beau papillon !

    Nhìn con bướm đẹp kìa!

  16. l'ours luʁs
    con gấu

    L'ours est un grand animal.

    Gấu là một loài vật to lớn.

  17. le singe lə sɛ̃ʒ
    con khỉ

    Les singes mangent des bananes.

    Khỉ ăn chuối.

  18. le serpent lə sɛʁpɑ̃
    con rắn

    Il y a un serpent dans l'herbe.

    Có một con rắn trong cỏ.

  19. l'araignée laʁɛɲe
    con nhện

    Une araignée est sur le mur.

    Có một con nhện trên tường.

  20. l'abeille labɛj
    con ong

    Les abeilles aiment les fleurs.

    Ong thích hoa.

  21. l'arbre laʁbʁ
    cái cây

    Cet arbre est très grand.

    Cây này rất cao.

  22. la fleur la flœʁ
    bông hoa

    Il y a des fleurs rouges devant la maison.

    Có những bông hoa đỏ trước nhà.

  23. la feuille la fœj
    chiếc lá

    Les feuilles de cet arbre sont jaunes.

    Lá của cây này màu vàng.

  24. l'herbe lɛʁb
    cỏ

    L'herbe du jardin est verte.

    Cỏ trong vườn màu xanh.

  25. la plante la plɑ̃t
    cây (trồng)

    J'ai une plante dans ma chambre.

    Tôi có một cây trong phòng.

  26. la forêt la fɔʁɛ
    khu rừng

    Nous marchons dans la forêt.

    Chúng tôi đang đi bộ trong rừng.

  27. le champ lə ʃɑ̃
    cánh đồng

    Les moutons sont dans le champ.

    Đàn cừu đang ở ngoài đồng.

  28. la montagne la mɔ̃taɲ
    ngọn núi

    J'aime les vacances à la montagne.

    Tôi thích kỳ nghỉ trên núi.

  29. la mer la mɛʁ
    biển

    J'adore la mer en été.

    Tôi rất thích biển vào mùa hè.

  30. la rivière la ʁivjɛʁ
    con sông

    La rivière passe derrière la maison.

    Con sông chảy qua phía sau nhà.

  31. le lac lə lak
    cái hồ

    Nous allons au lac demain.

    Ngày mai chúng tôi đi hồ.

  32. la plage la plaʒ
    bãi biển

    Les enfants jouent sur la plage.

    Bọn trẻ đang chơi trên bãi biển.

  33. la campagne la kɑ̃paɲ
    vùng quê

    Mes grands-parents habitent à la campagne.

    Ông bà tôi sống ở quê.

  34. la nature la natyʁ
    thiên nhiên

    Nous aimons marcher dans la nature.

    Chúng tôi thích đi bộ giữa thiên nhiên.

  35. la terre la tɛʁ
    đất

    La terre est mouillée après la pluie.

    Sau cơn mưa, đất ướt.

  36. la lune la lyn
    mặt trăng

    Ce soir, la lune est très belle.

    Tối nay mặt trăng rất đẹp.

  37. l'étoile letwal
    ngôi sao

    Il y a beaucoup d'étoiles ce soir.

    Tối nay có rất nhiều sao.

  38. la ferme la fɛʁm
    nông trại

    Ma grand-mère habite dans une ferme.

    Bà tôi sống trong một nông trại.

  39. le zoo lə zo
    sở thú

    Le zoo ouvre à dix heures.

    Sở thú mở cửa lúc mười giờ.

  40. sauvage sovaʒ
    hoang dã

    Il y a des animaux sauvages ici.

    Ở đây có động vật hoang dã.

  41. Est-ce que tu as un animal à la maison ? ɛs kə ty a œ̃‿n‿animal a la mɛzɔ̃
    Bạn có nuôi thú cưng ở nhà không?
    lịch sự Est-ce que vous avez un animal à la maison ? ɛs kə vu‿z‿ave œ̃‿n‿animal a la mɛzɔ̃
  42. J'ai un chien et deux chats. ʒe œ̃ ʃjɛ̃ e dø ʃa
    Tôi có một con chó và hai con mèo.
  43. Comment s'appelle ton chien ? kɔmɑ̃ sapɛl tɔ̃ ʃjɛ̃
    Con chó của bạn tên là gì?
    lịch sự Comment s'appelle votre chien ? kɔmɑ̃ sapɛl vɔtʁ ʃjɛ̃
  44. Mon chien adore courir dans le jardin. mɔ̃ ʃjɛ̃ adɔʁ kuʁiʁ dɑ̃ lə ʒaʁdɛ̃
    Con chó của tôi rất thích chạy trong vườn.
  45. Mon chat dort toute la journée. mɔ̃ ʃa dɔʁ tut la ʒuʁne
    Con mèo của tôi ngủ cả ngày.
  46. Aimes-tu les animaux ? ɛm ty le‿z‿animo
    Bạn có thích động vật không?
  47. Je n'aime pas les serpents. ʒə nɛm pa le sɛʁpɑ̃
    Tôi không thích rắn.
  48. Il y a des vaches dans le champ. il i a de vaʃ dɑ̃ lə ʃɑ̃
    Có mấy con bò ngoài đồng.
  49. Regarde, il y a un oiseau sur le toit ! ʁəɡaʁd il i a œ̃‿n‿wazo syʁ lə twa
    Nhìn kìa, có một con chim trên mái nhà!
  50. Nous allons au zoo dimanche. nu‿z‿alɔ̃ o zo dimɑ̃ʃ
    Chủ nhật chúng tôi sẽ đi sở thú.
  51. Au zoo, il y a des lions et des singes. o zo il i a de ljɔ̃ e de sɛ̃ʒ
    Ở sở thú có sư tử và khỉ.
  52. Est-ce qu'on peut nager dans le lac ? ɛs kɔ̃ pø naʒe dɑ̃ lə lak
    Có thể bơi ở hồ này không?
  53. Je vais à la mer cet été. ʒə vɛ a la mɛʁ sɛt ete
    Mùa hè này tôi sẽ đi biển.
  54. Nous allons faire une promenade dans la forêt. nu‿z‿alɔ̃ fɛʁ yn pʁɔmnad dɑ̃ la fɔʁɛ
    Chúng tôi sẽ đi dạo trong rừng.
  55. Cette fleur sent très bon. sɛt flœʁ sɑ̃ tʁɛ bɔ̃
    Bông hoa này rất thơm.
  56. En automne, les feuilles tombent. ɑ̃‿n‿ɔtɔn le fœj tɔ̃b
    Vào mùa thu, lá rụng.
  57. J'ai vu un chat noir dans la rue. ʒe vy œ̃ ʃa nwaʁ dɑ̃ la ʁy
    Tôi đã thấy một con mèo đen ngoài đường.
  58. Attention, le chien n'est pas gentil ! atɑ̃sjɔ̃ lə ʃjɛ̃ nɛ pa ʒɑ̃ti
    Cẩn thận, con chó đó không hiền đâu!
  59. Ne donne pas à manger aux animaux. nə dɔn pa a mɑ̃ʒe o‿z‿animo
    Đừng cho động vật ăn.
    lịch sự Ne donnez pas à manger aux animaux. nə dɔne pa a mɑ̃ʒe o‿z‿animo
  60. Mon frère a un lapin blanc. mɔ̃ fʁɛʁ a œ̃ lapɛ̃ blɑ̃
    Anh trai tôi có một con thỏ trắng.
  61. J'ai peur des araignées. ʒe pœʁ de‿z‿aʁɛɲe
    Tôi sợ nhện.
  62. Il y a beaucoup d'arbres dans la rue. il i a boku daʁbʁ dɑ̃ la ʁy
    Trên phố có rất nhiều cây.
  63. Mon chat mange beaucoup de poisson. mɔ̃ ʃa mɑ̃ʒ boku də pwasɔ̃
    Con mèo của tôi ăn rất nhiều cá.
  64. Où est la plage, s'il vous plaît ? u ɛ la plaʒ sil vu plɛ
    Cho hỏi bãi biển ở đâu ạ?
  65. Le week-end, nous allons à la campagne. lə wikɛnd nu‿z‿alɔ̃ a la kɑ̃paɲ
    Cuối tuần chúng tôi về quê.
  66. Les enfants adorent les animaux de la ferme. le‿z‿ɑ̃fɑ̃ adɔʁ le‿z‿animo də la fɛʁm
    Bọn trẻ rất thích các con vật ở nông trại.
  67. Je voudrais voir des chevaux. ʒə vudʁɛ vwaʁ de ʃəvo
    Tôi muốn xem ngựa.
  68. Nous avons pris des photos de la montagne. nu‿z‿avɔ̃ pʁi de fɔto də la mɔ̃taɲ
    Chúng tôi đã chụp ảnh ngọn núi.
  69. La nature est très belle ici. la natyʁ ɛ tʁɛ bɛl isi
    Thiên nhiên ở đây rất đẹp.
  70. J'aime écouter les oiseaux le matin. ʒɛm ekute le‿z‿wazo lə matɛ̃
    Tôi thích nghe tiếng chim vào buổi sáng.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác