🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về khẩn cấp & an toàn, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. au secours o səkuʁ
    cứu với!

    Au secours ! Je ne sais pas nager.

    Cứu với! Tôi không biết bơi.

  2. le danger lə dɑ̃ʒe
    nguy hiểm

    Attention, il y a un danger ici.

    Cẩn thận, ở đây có nguy hiểm.

  3. dangereux dɑ̃ʒʁø
    nguy hiểm

    Cette route est très dangereuse.

    Con đường này rất nguy hiểm.

  4. la police la pɔlis
    cảnh sát

    J'appelle la police tout de suite.

    Tôi gọi cảnh sát ngay.

  5. le commissariat lə kɔmisaʁja
    đồn cảnh sát

    Le commissariat est près de la gare.

    Đồn cảnh sát ở gần nhà ga.

  6. le pompier lə pɔ̃pje
    lính cứu hỏa

    Les pompiers arrivent dans cinq minutes.

    Lính cứu hỏa sẽ đến trong năm phút.

  7. l'ambulance lɑ̃bylɑ̃s
    xe cứu thương

    L'ambulance est devant l'hôpital.

    Xe cứu thương đang ở trước bệnh viện.

  8. le médecin lə medsɛ̃
    bác sĩ

    Je vais chez le médecin ce matin.

    Sáng nay tôi đi khám bác sĩ.

  9. l'hôpital lɔpital
    bệnh viện

    Ma sœur travaille à l'hôpital.

    Chị tôi làm việc ở bệnh viện.

  10. les urgences le‿z‿yʁʒɑ̃s
    phòng cấp cứu

    Nous allons aux urgences.

    Chúng tôi đến phòng cấp cứu.

  11. la pharmacie la faʁmasi
    hiệu thuốc

    La pharmacie ferme à sept heures.

    Hiệu thuốc đóng cửa lúc bảy giờ.

  12. le médicament lə medikamɑ̃
    thuốc

    Ce médicament est pour la fièvre.

    Thuốc này để hạ sốt.

  13. malade malad
    bị ốm

    Mon fils est malade aujourd'hui.

    Hôm nay con trai tôi bị ốm.

  14. blessé blese
    bị thương

    Le conducteur est blessé au bras.

    Người lái xe bị thương ở tay.

  15. la douleur la dulœʁ
    cơn đau

    J'ai une douleur dans le dos.

    Tôi bị đau ở lưng.

  16. avoir mal avwaʁ mal
    bị đau

    J'ai mal aux dents.

    Tôi bị đau răng.

  17. la fièvre la fjɛvʁ
    sốt

    L'enfant a de la fièvre.

    Đứa bé bị sốt.

  18. le sang lə sɑ̃
    máu

    Il y a du sang sur sa main.

    Trên tay anh ấy có máu.

  19. le feu lə fø
    lửa

    Il y a le feu dans la cuisine !

    Bếp bị cháy rồi!

  20. l'accident laksidɑ̃
    tai nạn

    Un accident bloque la route.

    Một vụ tai nạn đang chặn đường.

  21. l'alarme lalaʁm
    chuông báo động

    L'alarme sonne, il faut sortir.

    Chuông báo động kêu rồi, phải ra ngoài.

  22. la sortie de secours la sɔʁti də səkuʁ
    lối thoát hiểm

    La sortie de secours est à gauche.

    Lối thoát hiểm ở bên trái.

  23. la sécurité la sekyʁite
    an toàn

    Ici, la sécurité est très importante.

    Ở đây, an toàn rất quan trọng.

  24. la ceinture de sécurité la sɛ̃tyʁ də sekyʁite
    dây an toàn

    Mets ta ceinture de sécurité.

    Thắt dây an toàn vào.

  25. le casque lə kask
    mũ bảo hiểm

    À vélo, je porte toujours un casque.

    Khi đi xe đạp, tôi luôn đội mũ bảo hiểm.

  26. appeler aple
    gọi

    Appelle les pompiers, s'il te plaît !

    Gọi lính cứu hỏa đi!

  27. aider ede
    giúp

    Je peux vous aider ?

    Tôi giúp gì được cho anh/chị?

  28. attention atɑ̃sjɔ̃
    coi chừng

    Attention ! Le sol est mouillé.

    Cẩn thận! Sàn ướt.

  29. faire attention fɛʁ atɑ̃sjɔ̃
    chú ý, cẩn thận

    Fais attention à la marche.

    Cẩn thận bậc thềm.

  30. arrêter aʁete
    dừng lại

    Arrêtez la voiture, s'il vous plaît !

    Làm ơn dừng xe lại!

  31. crier kʁije
    hét, kêu to

    Ne crie pas, reste calme.

    Đừng hét, hãy bình tĩnh.

  32. tomber tɔ̃be
    ngã

    Attention, tu vas tomber !

    Cẩn thận, bạn sắp ngã đấy!

  33. cassé kase
    bị gãy, bị hỏng

    Mon bras est cassé.

    Tay tôi bị gãy.

  34. perdu pɛʁdy
    bị lạc

    Cet enfant est perdu.

    Đứa bé này bị lạc.

  35. le voleur lə vɔlœʁ
    kẻ trộm

    Arrêtez ce voleur !

    Bắt tên trộm đó lại!

  36. voler vɔle
    ăn trộm

    Quelqu'un veut voler mon sac !

    Có người muốn trộm túi của tôi!

  37. le portefeuille lə pɔʁtəfœj
    ví tiền

    Je ne trouve plus mon portefeuille.

    Tôi không tìm thấy ví nữa.

  38. avoir peur avwaʁ pœʁ
    sợ

    J'ai peur des chiens.

    Tôi sợ chó.

  39. urgent yʁʒɑ̃
    khẩn cấp

    C'est urgent, venez vite !

    Khẩn cấp lắm, đến nhanh lên!

  40. vite vit
    nhanh

    Viens vite, il y a un problème !

    Đến nhanh lên, có vấn đề rồi!

  41. Aidez-moi, s'il vous plaît ! ede mwa sil vu plɛ
    Làm ơn giúp tôi với!
  42. Appelez la police, s'il vous plaît ! aple la pɔlis sil vu plɛ
    Làm ơn gọi cảnh sát!
  43. Vite, appelez une ambulance ! vit aple yn ɑ̃bylɑ̃s
    Nhanh lên, gọi xe cứu thương!
  44. J'ai besoin d'un médecin. ʒe bəzwɛ̃ dœ̃ medsɛ̃
    Tôi cần bác sĩ.
  45. Où est l'hôpital, s'il vous plaît ? u ɛ lɔpital sil vu plɛ
    Xin hỏi bệnh viện ở đâu ạ?
  46. Je suis malade depuis hier. ʒə sɥi malad dəpɥi jɛʁ
    Tôi bị ốm từ hôm qua.
  47. J'ai mal à la tête. ʒe mal a la tɛt
    Tôi bị đau đầu.
  48. Mon ami est blessé. mɔ̃‿n‿ami ɛ blese
    Bạn tôi bị thương.
  49. Il y a un accident dans la rue. il ja œ̃‿n‿aksidɑ̃ dɑ̃ la ʁy
    Có tai nạn ngoài đường.
  50. Attention, une voiture ! atɑ̃sjɔ̃ yn vwatyʁ
    Coi chừng, có xe!
  51. C'est dangereux ici. sɛ dɑ̃ʒʁø isi
    Ở đây nguy hiểm.
  52. Est-ce que vous parlez anglais ? ɛs kə vu paʁle‿z‿ɑ̃ɡlɛ
    Anh/chị có nói tiếng Anh không ạ?
  53. Où est le bureau des objets trouvés ? u ɛ lə byʁo de‿z‿ɔbʒɛ tʁuve
    Phòng đồ thất lạc ở đâu ạ?
  54. Cet homme est un voleur ! sɛt‿ɔm ɛ‿t‿œ̃ vɔlœʁ
    Người đàn ông này là kẻ trộm!
  55. Je suis perdu, je ne sais pas où je suis. ʒə sɥi pɛʁdy ʒə n sɛ pa u ʒə sɥi
    Tôi bị lạc, tôi không biết mình đang ở đâu.
  56. Où est la sortie de secours ? u ɛ la sɔʁti də səkuʁ
    Lối thoát hiểm ở đâu?
  57. Au feu ! Sortez vite ! o fø sɔʁte vit
    Cháy! Ra ngoài nhanh lên!
  58. Ne touchez pas, c'est très chaud ! nə tuʃe pa sɛ tʁɛ ʃo
    Đừng chạm vào, nóng lắm!
  59. Attachez votre ceinture de sécurité. ataʃe vɔtʁ sɛ̃tyʁ də sekyʁite
    Xin hãy thắt dây an toàn.
  60. Mets ton casque avant de partir. mɛ tɔ̃ kask avɑ̃ də paʁtiʁ
    Đội mũ bảo hiểm vào trước khi đi.
    lịch sự Mettez votre casque avant de partir. mɛte vɔtʁ kask avɑ̃ də paʁtiʁ
  61. Quel est le numéro des urgences ? kɛl ɛ lə nymeʁo de‿z‿yʁʒɑ̃s
    Số điện thoại khẩn cấp là số mấy?
  62. Le numéro des pompiers, c'est le 18. lə nymeʁo de pɔ̃pje sɛ lə dizɥit
    Số của lính cứu hỏa là 18.
  63. Je cherche une pharmacie ouverte. ʒə ʃɛʁʃ yn faʁmasi uvɛʁt
    Tôi đang tìm một hiệu thuốc còn mở cửa.
  64. J'ai de la fièvre et mal à la gorge. ʒe də la fjɛvʁ e mal a la ɡɔʁʒ
    Tôi bị sốt và đau họng.
  65. Ne cours pas, fais attention ! nə kuʁ pa fɛ‿z‿atɑ̃sjɔ̃
    Đừng chạy, cẩn thận!
    lịch sự Ne courez pas, faites attention ! nə kuʁe pa fɛt‿z‿atɑ̃sjɔ̃
  66. Est-ce qu'il y a un médecin ici ? ɛs kil ja œ̃ medsɛ̃ isi
    Ở đây có bác sĩ không ạ?
  67. Pouvez-vous m'aider, s'il vous plaît ? puve vu mede sil vu plɛ
    Anh/chị giúp tôi được không ạ?
  68. Je ne me sens pas bien. ʒə n mə sɑ̃ pa bjɛ̃
    Tôi thấy không khỏe.
  69. Restez calme et sortez lentement. ʁɛste kalm e sɔʁte lɑ̃tmɑ̃
    Hãy bình tĩnh và đi ra từ từ.
  70. N'ayez pas peur, les secours arrivent. nɛje pa pœʁ le səkuʁ aʁiv
    Đừng sợ, đội cứu hộ đang đến.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác