🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về khẩn cấp & an toàn, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la prise en charge la pʁiz ɑ̃ ʃaʁʒviệc tiếp nhận xử lý
La prise en charge des blessés a été très rapide.
Việc cấp cứu người bị thương rất nhanh chóng.
-
le pronostic vital lə pʁɔnɔstik vitalnguy cơ tính mạng
Son pronostic vital n'est plus engagé.
Anh ấy đã qua cơn nguy kịch.
-
la réanimation la ʁeanimasjɔ̃hồi sức cấp cứu
Il est resté trois jours en réanimation.
Anh ấy nằm hồi sức ba ngày.
-
l'hémorragie lemɔʁaʒixuất huyết
Les secours ont réussi à arrêter l'hémorragie.
Đội cứu hộ đã cầm được máu.
-
le garrot lə ɡaʁoga-rô
Il a posé un garrot au-dessus de la plaie.
Anh ấy đã buộc ga-rô phía trên vết thương.
-
le massage cardiaque lə masaʒ kaʁdjakép tim
Un passant lui a fait un massage cardiaque.
Một người qua đường đã ép tim cho anh ấy.
-
les antécédents médicaux le‿z‿ɑ̃tesedɑ̃ medikotiền sử bệnh
Avez-vous des antécédents médicaux particuliers ?
Anh/chị có tiền sử bệnh gì đặc biệt không ạ?
-
le diagnostic lə djaɡnɔstikchẩn đoán
Le médecin a posé son diagnostic en quelques minutes.
Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán trong vài phút.
-
les séquelles le sekɛldi chứng
Elle garde des séquelles de son accident.
Cô ấy vẫn còn di chứng sau tai nạn.
-
l'état de choc leta də ʃɔktình trạng sốc
Elle est en état de choc, il faut la couvrir.
Cô ấy đang bị sốc, cần đắp ấm cho cô ấy.
-
s'étouffer setufebị nghẹn, bị hóc
Un enfant s'est étouffé avec un bonbon.
Một đứa trẻ bị hóc kẹo.
-
l'hypothermie lipɔtɛʁmihạ thân nhiệt
Le randonneur souffrait d'une hypothermie sévère.
Người đi bộ đường dài bị hạ thân nhiệt nặng.
-
la déshydratation la dezidʁatasjɔ̃mất nước
En été, la déshydratation touche surtout les enfants.
Vào mùa hè, mất nước chủ yếu ảnh hưởng đến trẻ em.
-
le sang-froid lə sɑ̃ fʁwasự bình tĩnh
Elle a gardé son sang-froid pendant toute l'évacuation.
Cô ấy giữ bình tĩnh suốt quá trình sơ tán.
-
l'angoisse lɑ̃ɡwassự lo âu
Depuis l'incendie, il fait des crises d'angoisse.
Từ sau vụ cháy, anh ấy hay bị cơn hoảng loạn.
-
faire face à fɛʁ fas ađối mặt với
Les pompiers doivent faire face à des situations difficiles.
Lính cứu hỏa phải đối mặt với những tình huống khó khăn.
-
le sinistre lə sinistʁsự cố thiệt hại (được bảo hiểm)
Vous devez déclarer le sinistre sous cinq jours.
Anh/chị phải khai báo sự cố trong vòng năm ngày.
-
l'indemnisation lɛ̃dɛmnizasjɔ̃sự bồi thường
L'indemnisation dépendra du rapport d'expertise.
Mức bồi thường sẽ tùy vào báo cáo giám định.
-
la franchise la fʁɑ̃ʃizmức miễn thường
La franchise s'élève à trois cents euros.
Mức miễn thường là ba trăm euro.
-
la responsabilité la ʁɛspɔ̃sabilitetrách nhiệm
L'expert a établi la responsabilité de l'autre conducteur.
Giám định viên đã xác định trách nhiệm thuộc về người lái xe kia.
-
la négligence la neɡliʒɑ̃ssự sơ suất
L'incendie serait dû à une négligence.
Đám cháy được cho là do sơ suất.
-
le procès-verbal lə pʁɔsɛ vɛʁbalbiên bản
Les gendarmes ont dressé un procès-verbal.
Hiến binh đã lập biên bản.
-
la garde à vue la ɡaʁd a vysự tạm giữ
Le suspect a passé la nuit en garde à vue.
Nghi phạm đã bị tạm giữ qua đêm.
-
les forces de l'ordre le fɔʁs də lɔʁdʁlực lượng giữ gìn trật tự
Les forces de l'ordre ont bouclé le quartier.
Lực lượng chức năng đã phong tỏa khu phố.
-
interpeller ɛ̃tɛʁpəlebắt giữ
Deux hommes ont été interpellés près de la gare.
Hai người đàn ông đã bị bắt gần nhà ga.
-
le délit de fuite lə deli də fɥittội bỏ chạy sau tai nạn
Le chauffard a commis un délit de fuite.
Tài xế ẩu đã bỏ chạy sau tai nạn.
-
le taux d'alcoolémie lə to dalkɔleminồng độ cồn trong máu
Son taux d'alcoolémie dépassait la limite autorisée.
Nồng độ cồn của anh ta vượt mức cho phép.
-
le carambolage lə kaʁɑ̃bɔlaʒvụ đâm xe liên hoàn
Un carambolage a fait douze blessés dans le brouillard.
Vụ đâm liên hoàn trong sương mù làm mười hai người bị thương.
-
l'escroquerie lɛskʁɔkʁisự lừa đảo
Cette escroquerie a fait des centaines de victimes.
Vụ lừa đảo này có hàng trăm nạn nhân.
-
le harcèlement lə aʁsɛlmɑ̃sự quấy rối
Elle a signalé des faits de harcèlement au travail.
Cô ấy đã trình báo các hành vi quấy rối nơi làm việc.
-
le braquage lə bʁakaʒvụ cướp có vũ khí
Le braquage de la bijouterie a duré deux minutes.
Vụ cướp tiệm kim hoàn kéo dài hai phút.
-
le périmètre de sécurité lə peʁimɛtʁ də sekyʁitevành đai an toàn
La police a mis en place un périmètre de sécurité.
Cảnh sát đã lập vành đai an toàn.
-
le confinement lə kɔ̃finmɑ̃sự phong tỏa
Le confinement a été levé en fin de journée.
Lệnh phong tỏa được dỡ bỏ vào cuối ngày.
-
l'état d'urgence leta dyʁʒɑ̃stình trạng khẩn cấp
L'état d'urgence a été déclaré dans la région.
Tình trạng khẩn cấp đã được ban bố ở vùng này.
-
la vigilance la viʒilɑ̃ssự cảnh giác; mức cảnh báo thời tiết
Le département est placé en vigilance orange.
Tỉnh này được đặt trong mức cảnh báo màu cam.
-
maîtriser mɛtʁizekhống chế
Les pompiers ont maîtrisé les flammes en une heure.
Lính cứu hỏa đã khống chế ngọn lửa trong một giờ.
-
s'effondrer sefɔ̃dʁesụp đổ
Une partie du plafond s'est effondrée.
Một phần trần nhà đã đổ sập.
-
la crue la kʁynước lũ dâng
La crue de la rivière menace les maisons du bas.
Nước sông dâng đe dọa những ngôi nhà phía dưới.
-
se mettre à l'abri sə mɛtʁ a labʁitìm chỗ trú
Mettez-vous à l'abri dès le début de l'orage.
Hãy tìm chỗ trú ngay khi cơn giông bắt đầu.
-
veiller à veje achú ý đảm bảo
Veillez à ce que personne ne reste à l'intérieur.
Hãy đảm bảo không ai còn ở bên trong.
-
Si j'avais su, je n'aurais jamais laissé la porte ouverte. si ʒavɛ sy ʒə noʁɛ ʒamɛ lɛse la pɔʁt uvɛʁtNếu biết trước, tôi đã không bao giờ để cửa mở.
-
Le voisin dont la maison a brûlé est relogé à l'hôtel. lə vwazɛ̃ dɔ̃ la mɛzɔ̃ a bʁyle ɛ ʁəlɔʒe a lotɛlNgười hàng xóm có nhà bị cháy đã được bố trí ở khách sạn.
-
C'est le service auquel il faut s'adresser en cas de sinistre. sɛ lə sɛʁvis okɛl il fo sadʁɛse ɑ̃ ka də sinistʁĐó là bộ phận cần liên hệ khi xảy ra sự cố.
-
Il est indispensable que chacun connaisse les gestes qui sauvent. il ɛ‿t‿ɛ̃dispɑ̃sabl kə ʃakœ̃ kɔnɛs le ʒɛst ki sovĐiều thiết yếu là ai cũng biết các thao tác cứu người.
-
Les secours étaient déjà partis quand je suis arrivé sur les lieux. le səkuʁ etɛ deʒa paʁti kɑ̃ ʒə sɥi‿z‿aʁive syʁ le ljøKhi tôi đến hiện trường thì đội cứu hộ đã rời đi.
-
J'aurais dû appeler les secours beaucoup plus tôt. ʒoʁɛ dy aple le səkuʁ boku ply toLẽ ra tôi phải gọi cứu hộ sớm hơn nhiều.
-
En attendant l'arrivée du SAMU, maintenez la victime éveillée. ɑ̃‿n‿atɑ̃dɑ̃ laʁive dy samy mɛ̃tne la viktim evɛjeTrong khi chờ xe cấp cứu, hãy giữ cho nạn nhân tỉnh táo.
-
Le rapport conclut que l'accident aurait pu être évité. lə ʁapɔʁ kɔ̃kly kə laksidɑ̃ oʁɛ py ɛtʁ eviteBáo cáo kết luận rằng vụ tai nạn lẽ ra có thể tránh được.
-
Bien que l'incendie ait été maîtrisé, la circulation reste interrompue. bjɛ̃ kə lɛ̃sɑ̃di ɛ‿t‿ete mɛtʁize la siʁkylasjɔ̃ ʁɛst ɛ̃tɛʁɔ̃pyDù đám cháy đã được khống chế, giao thông vẫn bị gián đoạn.
-
Le témoin dont la déposition a tout changé souhaite rester anonyme. lə temwɛ̃ dɔ̃ la depozisjɔ̃ a tu ʃɑ̃ʒe swɛt ʁɛste anɔnimNhân chứng có lời khai làm thay đổi mọi thứ muốn ẩn danh.
-
On nous a demandé de rester confinés jusqu'à nouvel ordre. ɔ̃ nu‿z‿a dəmɑ̃de də ʁɛste kɔ̃fine ʒyska nuvɛl ɔʁdʁChúng tôi được yêu cầu ở trong nhà cho đến khi có thông báo mới.
-
L'évacuation du musée s'est faite sans le moindre incident. levakɥasjɔ̃ dy myze sɛ fɛt sɑ̃ lə mwɛ̃dʁ ɛ̃sidɑ̃Việc sơ tán bảo tàng diễn ra không có bất kỳ sự cố nào.
-
Pourriez-vous m'expliquer la procédure à suivre en cas de vol de carte bancaire ? puʁje vu mɛksplike la pʁɔsedyʁ a sɥivʁ ɑ̃ ka də vɔl də kaʁt bɑ̃kɛʁAnh/chị giải thích giúp tôi thủ tục khi bị mất cắp thẻ ngân hàng được không ạ?
-
Je ferai opposition sur ma carte dès que possible. ʒə fəʁe ɔpozisjɔ̃ syʁ ma kaʁt dɛ kə pɔsiblTôi sẽ khóa thẻ ngay khi có thể.
-
Ce qui m'inquiète le plus, c'est que personne n'ait donné l'alerte. sə ki mɛ̃kjɛt lə plys sɛ kə pɛʁsɔn nɛ dɔne lalɛʁtĐiều tôi lo nhất là không ai báo động.
-
Selon les autorités, le bilan pourrait encore s'alourdir. səlɔ̃ le‿z‿otɔʁite lə bilɑ̃ puʁɛ ɑ̃kɔʁ saluʁdiʁTheo chính quyền, số thương vong có thể còn tăng.
-
Nous avons été pris au piège pendant plus d'une heure. nu‿z‿avɔ̃‿z‿ete pʁi o pjɛʒ pɑ̃dɑ̃ ply dyn œʁChúng tôi bị kẹt hơn một tiếng đồng hồ.
-
Le mieux serait de rester sur place jusqu'à l'arrivée de la police. lə mjø səʁɛ də ʁɛste syʁ plas ʒyska laʁive də la pɔlisTốt nhất là ở nguyên tại chỗ cho đến khi cảnh sát đến.
-
Nous venions de quitter la salle quand l'alarme a retenti. nu vənjɔ̃ də kite la sal kɑ̃ lalaʁm a ʁətɑ̃tiChúng tôi vừa rời khỏi phòng thì chuông báo động vang lên.
-
Tu ferais mieux de consulter un médecin dans les jours qui viennent. ty fəʁɛ mjø də kɔ̃sylte œ̃ medsɛ̃ dɑ̃ le ʒuʁ ki vjɛnBạn nên đi khám bác sĩ trong vài ngày tới.lịch sự Vous feriez mieux de consulter un médecin dans les jours qui viennent. vu fəʁje mjø də kɔ̃sylte œ̃ medsɛ̃ dɑ̃ le ʒuʁ ki vjɛn
-
Sans l'intervention rapide des voisins, le feu aurait tout ravagé. sɑ̃ lɛ̃tɛʁvɑ̃sjɔ̃ ʁapid de vwazɛ̃ lə fø oʁɛ tu ʁavaʒeNếu hàng xóm không kịp thời ra tay, lửa đã thiêu rụi tất cả.
-
Est-ce que vous auriez un numéro à contacter en cas d'urgence ? ɛs kə vu‿z‿oʁje œ̃ nymeʁo a kɔ̃takte ɑ̃ ka dyʁʒɑ̃sAnh/chị có số liên hệ khi khẩn cấp không ạ?
-
C'est un risque contre lequel personne ne peut vraiment se protéger. sɛ‿t‿œ̃ ʁisk kɔ̃tʁə ləkɛl pɛʁsɔn nə pø vʁɛmɑ̃ sə pʁɔteʒeĐó là rủi ro mà không ai thật sự tự bảo vệ được.
-
Une enquête a été ouverte afin de déterminer les causes du drame. yn ɑ̃kɛt a ete uvɛʁt afɛ̃ də detɛʁmine le koz dy dʁamMột cuộc điều tra đã được mở để xác định nguyên nhân thảm kịch.
-
Les écoles resteront fermées tant que la vigilance rouge sera maintenue. le‿z‿ekɔl ʁɛstəʁɔ̃ fɛʁme tɑ̃ kə la viʒilɑ̃s ʁuʒ səʁa mɛ̃tənyCác trường sẽ đóng cửa chừng nào cảnh báo đỏ còn hiệu lực.
-
Préviens-moi dès que tu es en sécurité, même s'il est tard. pʁevjɛ̃ mwa dɛ kə ty ɛ‿z‿ɑ̃ sekyʁite mɛm sil ɛ taʁKhi nào an toàn thì báo cho mình ngay, dù muộn cũng được.lịch sự Prévenez-moi dès que vous êtes en sécurité, même s'il est tard. pʁevəne mwa dɛ kə vu‿z‿ɛt ɑ̃ sekyʁite mɛm sil ɛ taʁ
-
Munissez-vous d'une lampe et d'eau potable avant la coupure d'électricité. mynise vu dyn lɑ̃p e do pɔtabl avɑ̃ la kupyʁ delɛktʁisiteHãy chuẩn bị đèn pin và nước uống trước khi mất điện.
-
Il s'en est sorti sans la moindre égratignure. il sɑ̃‿n‿ɛ sɔʁti sɑ̃ la mwɛ̃dʁ eɡʁatiɲyʁAnh ấy thoát ra mà không hề bị một vết xước.
-
Nous tenons à remercier tous ceux qui sont intervenus cette nuit-là. nu tənɔ̃‿z‿a ʁəmɛʁsje tu sø ki sɔ̃‿t‿ɛ̃tɛʁvəny sɛt nɥi laChúng tôi muốn cảm ơn tất cả những ai đã ứng cứu đêm hôm đó.
-
Mieux vaut prévoir un plan d'évacuation que d'improviser le jour venu. mjø vo pʁevwaʁ œ̃ plɑ̃ devakɥasjɔ̃ kə dɛ̃pʁɔvize lə ʒuʁ vənyTốt hơn là lập sẵn kế hoạch sơ tán thay vì ứng biến lúc xảy ra.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.