🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về khẩn cấp & an toàn, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le secouriste lə səkuʁist
    nhân viên cứu hộ

    Un secouriste s'occupe déjà de la victime.

    Một nhân viên cứu hộ đang chăm sóc nạn nhân rồi.

  2. la gendarmerie la ʒɑ̃daʁməʁi
    hiến binh (cảnh sát phụ trách vùng nông thôn Pháp)

    En zone rurale, on s'adresse à la gendarmerie.

    Ở vùng nông thôn, người ta đến hiến binh.

  3. l'agression laɡʁesjɔ̃
    vụ hành hung

    Il a été victime d'une agression dans la rue.

    Anh ấy đã bị hành hung trên phố.

  4. agresser aɡʁese
    hành hung

    Un homme l'a agressée hier soir.

    Tối qua một người đàn ông đã hành hung cô ấy.

  5. menacer mənase
    đe dọa

    Le voleur nous a menacés avec un couteau.

    Tên trộm đã dùng dao đe dọa chúng tôi.

  6. se méfier sə mefje
    đề phòng

    Méfiez-vous des faux policiers.

    Hãy đề phòng cảnh sát giả.

  7. signaler siɲale
    báo, trình báo

    Il faut signaler ce colis abandonné.

    Phải báo về kiện hàng bị bỏ lại này.

  8. la caméra de surveillance la kameʁa də syʁvɛjɑ̃s
    camera giám sát

    Une caméra de surveillance a filmé la scène.

    Một camera giám sát đã quay lại hiện trường.

  9. l'agent de sécurité laʒɑ̃ də sekyʁite
    nhân viên bảo vệ

    Adressez-vous à l'agent de sécurité à l'entrée.

    Hãy hỏi nhân viên bảo vệ ở lối vào.

  10. l'amende lamɑ̃d
    tiền phạt

    Il a payé une amende de cent cinquante euros.

    Anh ấy đã nộp phạt một trăm năm mươi euro.

  11. l'excès de vitesse lɛksɛ də vitɛs
    chạy quá tốc độ

    La police l'a arrêté pour excès de vitesse.

    Cảnh sát đã chặn anh ta vì chạy quá tốc độ.

  12. le piéton lə pjetɔ̃
    người đi bộ

    Les piétons doivent traverser au passage piéton.

    Người đi bộ phải qua đường ở vạch kẻ.

  13. le constat amiable lə kɔ̃sta amjabl
    biên bản tai nạn hai bên cùng lập

    Nous avons rempli un constat amiable.

    Chúng tôi đã điền biên bản tai nạn.

  14. les dégâts le deɡɑ
    thiệt hại

    Les dégâts sont importants, mais personne n'est blessé.

    Thiệt hại lớn nhưng không ai bị thương.

  15. le dépannage lə depanaʒ
    dịch vụ cứu hộ xe

    J'attends le dépannage depuis une heure.

    Tôi đã đợi cứu hộ xe một tiếng rồi.

  16. le gilet de sauvetage lə ʒilɛ də sovtaʒ
    áo phao

    Mettez votre gilet de sauvetage avant de monter.

    Hãy mặc áo phao trước khi lên.

  17. se noyer sə nwaje
    chết đuối

    Un enfant a failli se noyer dans la piscine.

    Một đứa trẻ suýt chết đuối trong bể bơi.

  18. le maître-nageur lə mɛtʁə naʒœʁ
    nhân viên cứu hộ bể bơi

    Le maître-nageur surveille la plage.

    Nhân viên cứu hộ đang canh bãi biển.

  19. la trousse de secours la tʁus də səkuʁ
    túi sơ cứu

    Il y a une trousse de secours dans la voiture.

    Trong xe có túi sơ cứu.

  20. le brancard lə bʁɑ̃kaʁ
    cáng

    Les pompiers l'ont emmené sur un brancard.

    Lính cứu hỏa đã đưa anh ấy đi bằng cáng.

  21. le malaise lə malɛz
    cơn choáng, ngất

    Une passagère a fait un malaise dans le train.

    Một nữ hành khách bị ngất trên tàu.

  22. la crise cardiaque la kʁiz kaʁdjak
    cơn đau tim

    Mon voisin a fait une crise cardiaque.

    Hàng xóm của tôi bị đau tim.

  23. inconscient ɛ̃kɔ̃sjɑ̃
    bất tỉnh

    Le blessé est inconscient, mais il respire.

    Người bị thương bất tỉnh nhưng vẫn thở.

  24. le vertige lə vɛʁtiʒ
    chóng mặt

    J'ai des vertiges quand je me lève.

    Tôi bị chóng mặt khi đứng dậy.

  25. la fracture la fʁaktyʁ
    gãy xương

    La radio montre une fracture du poignet.

    Phim chụp cho thấy gãy xương cổ tay.

  26. l'entorse lɑ̃tɔʁs
    bong gân

    Je me suis fait une entorse à la cheville.

    Tôi bị bong gân cổ chân.

  27. l'intoxication alimentaire lɛ̃tɔksikasjɔ̃ alimɑ̃tɛʁ
    ngộ độc thực phẩm

    Elle a eu une intoxication alimentaire au restaurant.

    Cô ấy bị ngộ độc thực phẩm ở nhà hàng.

  28. soigner swaɲe
    chữa trị, chăm sóc

    Le médecin l'a soigné toute la nuit.

    Bác sĩ đã chăm sóc anh ấy suốt đêm.

  29. guérir ɡeʁiʁ
    khỏi bệnh, chữa khỏi

    Sa jambe guérira en quelques semaines.

    Chân của cô ấy sẽ lành sau vài tuần.

  30. la carte Vitale la kaʁt vital
    thẻ bảo hiểm y tế Pháp

    N'oubliez pas votre carte Vitale à la pharmacie.

    Đừng quên thẻ bảo hiểm y tế khi đến hiệu thuốc.

  31. l'alerte lalɛʁt
    sự báo động (tin cảnh báo được phát ra)

    L'alerte a été donnée vers minuit.

    Báo động được phát vào khoảng nửa đêm.

  32. la consigne de sécurité la kɔ̃siɲ də sekyʁite
    quy định an toàn

    Lisez bien les consignes de sécurité.

    Hãy đọc kỹ các quy định an toàn.

  33. la catastrophe la katastʁɔf
    thảm họa

    La région se remet lentement de la catastrophe.

    Vùng này đang dần hồi phục sau thảm họa.

  34. la canicule la kanikyl
    đợt nắng nóng

    Pendant la canicule, buvez beaucoup d'eau.

    Trong đợt nắng nóng, hãy uống nhiều nước.

  35. l'orage lɔʁaʒ
    cơn giông

    Un orage violent approche de la côte.

    Một cơn giông mạnh đang tiến vào bờ biển.

  36. la foudre la fudʁ
    sét

    La foudre est tombée sur un arbre.

    Sét đã đánh vào một cái cây.

  37. le feu de forêt lə fø də fɔʁɛ
    cháy rừng

    Un feu de forêt s'est déclaré près du village.

    Một vụ cháy rừng bùng phát gần làng.

  38. paniquer panike
    hoảng loạn

    Surtout, ne paniquez pas et suivez-moi.

    Quan trọng nhất là đừng hoảng, hãy theo tôi.

  39. prudent pʁydɑ̃
    thận trọng

    Sois prudent, la route est verglacée.

    Cẩn thận nhé, đường đóng băng đấy.

  40. secourir səkuʁiʁ
    cứu giúp

    Les pompiers ont secouru deux personnes.

    Lính cứu hỏa đã cứu được hai người.

  41. Il faut que vous appeliez le 112 immédiatement. il fo kə vu‿z‿apəlje lə sɑ̃ duz imedjatmɑ̃
    Anh/chị phải gọi 112 ngay lập tức.
  42. Si j'étais vous, je porterais plainte tout de suite. si ʒetɛ vu ʒə pɔʁtəʁɛ plɛ̃t tu d sɥit
    Nếu là anh/chị, tôi sẽ trình báo ngay.
  43. Pourriez-vous me dire où se trouve le poste de secours ? puʁje vu mə diʁ u sə tʁuv lə pɔst də səkuʁ
    Anh/chị cho tôi biết trạm sơ cứu ở đâu được không ạ?
  44. Dès que l'alarme s'est déclenchée, nous sommes sortis dans le calme. dɛ kə lalaʁm sɛ deklɑ̃ʃe nu sɔm sɔʁti dɑ̃ lə kalm
    Ngay khi chuông báo động vang lên, chúng tôi đã bình tĩnh ra ngoài.
  45. J'ai l'impression qu'il a fait un malaise. ʒe lɛ̃pʁɛsjɔ̃ kil a fɛ œ̃ malɛz
    Tôi nghĩ anh ấy vừa bị ngất.
  46. Bien qu'il soit conscient, il ne répond pas à mes questions. bjɛ̃ kil swa kɔ̃sjɑ̃ il nə ʁepɔ̃ pa a me kɛstjɔ̃
    Dù còn tỉnh, anh ấy không trả lời câu hỏi của tôi.
  47. On m'a agressé dans le parking, mais je n'ai rien. ɔ̃ ma aɡʁese dɑ̃ lə paʁkiŋ mɛ ʒə ne ʁjɛ̃
    Tôi bị hành hung ở bãi đỗ xe, nhưng không sao cả.
  48. Je voudrais déclarer la perte de mes papiers. ʒə vudʁɛ deklaʁe la pɛʁt də me papje
    Tôi muốn khai báo mất giấy tờ.
  49. Est-ce que vous pourriez me prêter votre téléphone ? C'est une urgence. ɛs kə vu puʁje mə pʁɛte vɔtʁ telefɔn sɛ‿t‿yn yʁʒɑ̃s
    Anh/chị cho tôi mượn điện thoại được không? Có việc khẩn cấp.
  50. En cas d'orage, éloignez-vous des arbres. ɑ̃ ka dɔʁaʒ elwaɲe vu de‿z‿aʁbʁ
    Khi có giông, hãy tránh xa cây cối.
  51. Le médecin m'a conseillé de me reposer pendant une semaine. lə medsɛ̃ ma kɔ̃seje də mə ʁəpoze pɑ̃dɑ̃ yn səmɛn
    Bác sĩ khuyên tôi nghỉ ngơi một tuần.
  52. J'ai photographié les dégâts pour l'assurance. ʒe fɔtɔɡʁafje le deɡɑ puʁ lasyʁɑ̃s
    Tôi đã chụp ảnh thiệt hại để gửi công ty bảo hiểm.
  53. Il vaut mieux que tu restes assis quelques minutes. il vo mjø kə ty ʁɛst asi kɛlk minyt
    Bạn nên ngồi yên vài phút thì hơn.
    lịch sự Il vaut mieux que vous restiez assis quelques minutes. il vo mjø kə vu ʁɛstje asi kɛlk minyt
  54. Depuis l'accident, il a peur de conduire la nuit. dəpɥi laksidɑ̃ il a pœʁ də kɔ̃dɥiʁ la nɥi
    Từ sau vụ tai nạn, anh ấy sợ lái xe ban đêm.
  55. Les pompiers sont intervenus en moins de dix minutes. le pɔ̃pje sɔ̃‿t‿ɛ̃tɛʁvəny ɑ̃ mwɛ̃ də di minyt
    Lính cứu hỏa đã có mặt trong chưa đầy mười phút.
  56. Tant que la fumée n'est pas partie, on ne peut pas entrer. tɑ̃ kə la fyme nɛ pa paʁti ɔ̃ n pø pa ɑ̃tʁe
    Chừng nào khói chưa tan thì không vào được.
  57. Y a-t-il un défibrillateur dans le bâtiment ? ja til œ̃ defibʁijatœʁ dɑ̃ lə batimɑ̃
    Trong tòa nhà có máy khử rung tim không ạ?
  58. J'ai composé le 15 et on m'a posé beaucoup de questions. ʒe kɔ̃poze lə kɛ̃z e ɔ̃ ma poze boku d kɛstjɔ̃
    Tôi gọi số 15 và họ hỏi tôi rất nhiều câu.
  59. Le quartier a été évacué à cause d'une fuite de gaz. lə kaʁtje a ete evakɥe a koz dyn fɥit də ɡaz
    Khu phố đã được sơ tán vì rò rỉ khí ga.
  60. Si vous voyez quelque chose de suspect, signalez-le tout de suite. si vu vwaje kɛlkə ʃoz də syspɛ siɲale lə tu d sɥit
    Nếu thấy điều gì đáng ngờ, hãy báo ngay.
  61. Je ne devrais pas laisser mon sac ouvert dans le métro. ʒə nə dəvʁɛ pa lɛse mɔ̃ sak uvɛʁ dɑ̃ lə metʁo
    Tôi không nên để túi mở trong tàu điện ngầm.
  62. Ma voisine s'est cassé la jambe en glissant sur le verglas. ma vwazin sɛ kase la ʒɑ̃b ɑ̃ ɡlisɑ̃ syʁ lə vɛʁɡla
    Bà hàng xóm của tôi trượt trên băng và bị gãy chân.
  63. Pendant la canicule, il faut vérifier que les personnes âgées vont bien. pɑ̃dɑ̃ la kanikyl il fo veʁifje kə le pɛʁsɔn aʒe vɔ̃ bjɛ̃
    Trong đợt nắng nóng, phải kiểm tra xem người già có ổn không.
  64. Combien de temps faut-il attendre aux urgences ? kɔ̃bjɛ̃ də tɑ̃ fo til atɑ̃dʁ o‿z‿yʁʒɑ̃s
    Ở phòng cấp cứu phải đợi bao lâu ạ?
  65. Elle a été soignée sur place, puis transportée à l'hôpital. ɛl a ete swaɲe syʁ plas pɥi tʁɑ̃spɔʁte a lɔpital
    Cô ấy được sơ cứu tại chỗ, rồi đưa đến bệnh viện.
  66. Ne touchez pas à la victime avant l'arrivée des secours. nə tuʃe pa a la viktim avɑ̃ laʁive de səkuʁ
    Đừng chạm vào nạn nhân trước khi đội cứu hộ đến.
  67. Envoie-moi un message quand tu seras rentré. ɑ̃vwa mwa œ̃ mesaʒ kɑ̃ ty səʁa ʁɑ̃tʁe
    Về đến nhà thì nhắn cho mình nhé.
    lịch sự Envoyez-moi un message quand vous serez rentré. ɑ̃vwaje mwa œ̃ mesaʒ kɑ̃ vu səʁe ʁɑ̃tʁe
  68. L'autoroute est fermée à cause d'un accident grave. lotoʁut ɛ fɛʁme a koz dœ̃‿n‿aksidɑ̃ ɡʁav
    Đường cao tốc bị đóng vì một vụ tai nạn nghiêm trọng.
  69. Je préfère prendre un taxi : il vaut mieux être prudent le soir. ʒə pʁefɛʁ pʁɑ̃dʁ œ̃ taksi il vo mjø ɛtʁ pʁydɑ̃ lə swaʁ
    Tôi thích đi taxi hơn: buổi tối nên thận trọng.
  70. Heureusement, les secours sont arrivés avant que le feu se propage. øʁøzmɑ̃ le səkuʁ sɔ̃‿t‿aʁive avɑ̃ kə lə fø sə pʁɔpaʒ
    May mắn là đội cứu hộ đến trước khi lửa lan rộng.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác