🇫🇷 tiếng Pháp · B1
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Pháp · B1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về khẩn cấp & an toàn, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le secouriste lə səkuʁistnhân viên cứu hộ
Un secouriste s'occupe déjà de la victime.
Một nhân viên cứu hộ đang chăm sóc nạn nhân rồi.
-
la gendarmerie la ʒɑ̃daʁməʁihiến binh (cảnh sát phụ trách vùng nông thôn Pháp)
En zone rurale, on s'adresse à la gendarmerie.
Ở vùng nông thôn, người ta đến hiến binh.
-
l'agression laɡʁesjɔ̃vụ hành hung
Il a été victime d'une agression dans la rue.
Anh ấy đã bị hành hung trên phố.
-
agresser aɡʁesehành hung
Un homme l'a agressée hier soir.
Tối qua một người đàn ông đã hành hung cô ấy.
-
menacer mənaseđe dọa
Le voleur nous a menacés avec un couteau.
Tên trộm đã dùng dao đe dọa chúng tôi.
-
se méfier sə mefjeđề phòng
Méfiez-vous des faux policiers.
Hãy đề phòng cảnh sát giả.
-
signaler siɲalebáo, trình báo
Il faut signaler ce colis abandonné.
Phải báo về kiện hàng bị bỏ lại này.
-
la caméra de surveillance la kameʁa də syʁvɛjɑ̃scamera giám sát
Une caméra de surveillance a filmé la scène.
Một camera giám sát đã quay lại hiện trường.
-
l'agent de sécurité laʒɑ̃ də sekyʁitenhân viên bảo vệ
Adressez-vous à l'agent de sécurité à l'entrée.
Hãy hỏi nhân viên bảo vệ ở lối vào.
-
l'amende lamɑ̃dtiền phạt
Il a payé une amende de cent cinquante euros.
Anh ấy đã nộp phạt một trăm năm mươi euro.
-
l'excès de vitesse lɛksɛ də vitɛschạy quá tốc độ
La police l'a arrêté pour excès de vitesse.
Cảnh sát đã chặn anh ta vì chạy quá tốc độ.
-
le piéton lə pjetɔ̃người đi bộ
Les piétons doivent traverser au passage piéton.
Người đi bộ phải qua đường ở vạch kẻ.
-
le constat amiable lə kɔ̃sta amjablbiên bản tai nạn hai bên cùng lập
Nous avons rempli un constat amiable.
Chúng tôi đã điền biên bản tai nạn.
-
les dégâts le deɡɑthiệt hại
Les dégâts sont importants, mais personne n'est blessé.
Thiệt hại lớn nhưng không ai bị thương.
-
le dépannage lə depanaʒdịch vụ cứu hộ xe
J'attends le dépannage depuis une heure.
Tôi đã đợi cứu hộ xe một tiếng rồi.
-
le gilet de sauvetage lə ʒilɛ də sovtaʒáo phao
Mettez votre gilet de sauvetage avant de monter.
Hãy mặc áo phao trước khi lên.
-
se noyer sə nwajechết đuối
Un enfant a failli se noyer dans la piscine.
Một đứa trẻ suýt chết đuối trong bể bơi.
-
le maître-nageur lə mɛtʁə naʒœʁnhân viên cứu hộ bể bơi
Le maître-nageur surveille la plage.
Nhân viên cứu hộ đang canh bãi biển.
-
la trousse de secours la tʁus də səkuʁtúi sơ cứu
Il y a une trousse de secours dans la voiture.
Trong xe có túi sơ cứu.
-
le brancard lə bʁɑ̃kaʁcáng
Les pompiers l'ont emmené sur un brancard.
Lính cứu hỏa đã đưa anh ấy đi bằng cáng.
-
le malaise lə malɛzcơn choáng, ngất
Une passagère a fait un malaise dans le train.
Một nữ hành khách bị ngất trên tàu.
-
la crise cardiaque la kʁiz kaʁdjakcơn đau tim
Mon voisin a fait une crise cardiaque.
Hàng xóm của tôi bị đau tim.
-
inconscient ɛ̃kɔ̃sjɑ̃bất tỉnh
Le blessé est inconscient, mais il respire.
Người bị thương bất tỉnh nhưng vẫn thở.
-
le vertige lə vɛʁtiʒchóng mặt
J'ai des vertiges quand je me lève.
Tôi bị chóng mặt khi đứng dậy.
-
la fracture la fʁaktyʁgãy xương
La radio montre une fracture du poignet.
Phim chụp cho thấy gãy xương cổ tay.
-
l'entorse lɑ̃tɔʁsbong gân
Je me suis fait une entorse à la cheville.
Tôi bị bong gân cổ chân.
-
l'intoxication alimentaire lɛ̃tɔksikasjɔ̃ alimɑ̃tɛʁngộ độc thực phẩm
Elle a eu une intoxication alimentaire au restaurant.
Cô ấy bị ngộ độc thực phẩm ở nhà hàng.
-
soigner swaɲechữa trị, chăm sóc
Le médecin l'a soigné toute la nuit.
Bác sĩ đã chăm sóc anh ấy suốt đêm.
-
guérir ɡeʁiʁkhỏi bệnh, chữa khỏi
Sa jambe guérira en quelques semaines.
Chân của cô ấy sẽ lành sau vài tuần.
-
la carte Vitale la kaʁt vitalthẻ bảo hiểm y tế Pháp
N'oubliez pas votre carte Vitale à la pharmacie.
Đừng quên thẻ bảo hiểm y tế khi đến hiệu thuốc.
-
l'alerte lalɛʁtsự báo động (tin cảnh báo được phát ra)
L'alerte a été donnée vers minuit.
Báo động được phát vào khoảng nửa đêm.
-
la consigne de sécurité la kɔ̃siɲ də sekyʁitequy định an toàn
Lisez bien les consignes de sécurité.
Hãy đọc kỹ các quy định an toàn.
-
la catastrophe la katastʁɔfthảm họa
La région se remet lentement de la catastrophe.
Vùng này đang dần hồi phục sau thảm họa.
-
la canicule la kanikylđợt nắng nóng
Pendant la canicule, buvez beaucoup d'eau.
Trong đợt nắng nóng, hãy uống nhiều nước.
-
l'orage lɔʁaʒcơn giông
Un orage violent approche de la côte.
Một cơn giông mạnh đang tiến vào bờ biển.
-
la foudre la fudʁsét
La foudre est tombée sur un arbre.
Sét đã đánh vào một cái cây.
-
le feu de forêt lə fø də fɔʁɛcháy rừng
Un feu de forêt s'est déclaré près du village.
Một vụ cháy rừng bùng phát gần làng.
-
paniquer panikehoảng loạn
Surtout, ne paniquez pas et suivez-moi.
Quan trọng nhất là đừng hoảng, hãy theo tôi.
-
prudent pʁydɑ̃thận trọng
Sois prudent, la route est verglacée.
Cẩn thận nhé, đường đóng băng đấy.
-
secourir səkuʁiʁcứu giúp
Les pompiers ont secouru deux personnes.
Lính cứu hỏa đã cứu được hai người.
-
Il faut que vous appeliez le 112 immédiatement. il fo kə vu‿z‿apəlje lə sɑ̃ duz imedjatmɑ̃Anh/chị phải gọi 112 ngay lập tức.
-
Si j'étais vous, je porterais plainte tout de suite. si ʒetɛ vu ʒə pɔʁtəʁɛ plɛ̃t tu d sɥitNếu là anh/chị, tôi sẽ trình báo ngay.
-
Pourriez-vous me dire où se trouve le poste de secours ? puʁje vu mə diʁ u sə tʁuv lə pɔst də səkuʁAnh/chị cho tôi biết trạm sơ cứu ở đâu được không ạ?
-
Dès que l'alarme s'est déclenchée, nous sommes sortis dans le calme. dɛ kə lalaʁm sɛ deklɑ̃ʃe nu sɔm sɔʁti dɑ̃ lə kalmNgay khi chuông báo động vang lên, chúng tôi đã bình tĩnh ra ngoài.
-
J'ai l'impression qu'il a fait un malaise. ʒe lɛ̃pʁɛsjɔ̃ kil a fɛ œ̃ malɛzTôi nghĩ anh ấy vừa bị ngất.
-
Bien qu'il soit conscient, il ne répond pas à mes questions. bjɛ̃ kil swa kɔ̃sjɑ̃ il nə ʁepɔ̃ pa a me kɛstjɔ̃Dù còn tỉnh, anh ấy không trả lời câu hỏi của tôi.
-
On m'a agressé dans le parking, mais je n'ai rien. ɔ̃ ma aɡʁese dɑ̃ lə paʁkiŋ mɛ ʒə ne ʁjɛ̃Tôi bị hành hung ở bãi đỗ xe, nhưng không sao cả.
-
Je voudrais déclarer la perte de mes papiers. ʒə vudʁɛ deklaʁe la pɛʁt də me papjeTôi muốn khai báo mất giấy tờ.
-
Est-ce que vous pourriez me prêter votre téléphone ? C'est une urgence. ɛs kə vu puʁje mə pʁɛte vɔtʁ telefɔn sɛ‿t‿yn yʁʒɑ̃sAnh/chị cho tôi mượn điện thoại được không? Có việc khẩn cấp.
-
En cas d'orage, éloignez-vous des arbres. ɑ̃ ka dɔʁaʒ elwaɲe vu de‿z‿aʁbʁKhi có giông, hãy tránh xa cây cối.
-
Le médecin m'a conseillé de me reposer pendant une semaine. lə medsɛ̃ ma kɔ̃seje də mə ʁəpoze pɑ̃dɑ̃ yn səmɛnBác sĩ khuyên tôi nghỉ ngơi một tuần.
-
J'ai photographié les dégâts pour l'assurance. ʒe fɔtɔɡʁafje le deɡɑ puʁ lasyʁɑ̃sTôi đã chụp ảnh thiệt hại để gửi công ty bảo hiểm.
-
Il vaut mieux que tu restes assis quelques minutes. il vo mjø kə ty ʁɛst asi kɛlk minytBạn nên ngồi yên vài phút thì hơn.lịch sự Il vaut mieux que vous restiez assis quelques minutes. il vo mjø kə vu ʁɛstje asi kɛlk minyt
-
Depuis l'accident, il a peur de conduire la nuit. dəpɥi laksidɑ̃ il a pœʁ də kɔ̃dɥiʁ la nɥiTừ sau vụ tai nạn, anh ấy sợ lái xe ban đêm.
-
Les pompiers sont intervenus en moins de dix minutes. le pɔ̃pje sɔ̃‿t‿ɛ̃tɛʁvəny ɑ̃ mwɛ̃ də di minytLính cứu hỏa đã có mặt trong chưa đầy mười phút.
-
Tant que la fumée n'est pas partie, on ne peut pas entrer. tɑ̃ kə la fyme nɛ pa paʁti ɔ̃ n pø pa ɑ̃tʁeChừng nào khói chưa tan thì không vào được.
-
Y a-t-il un défibrillateur dans le bâtiment ? ja til œ̃ defibʁijatœʁ dɑ̃ lə batimɑ̃Trong tòa nhà có máy khử rung tim không ạ?
-
J'ai composé le 15 et on m'a posé beaucoup de questions. ʒe kɔ̃poze lə kɛ̃z e ɔ̃ ma poze boku d kɛstjɔ̃Tôi gọi số 15 và họ hỏi tôi rất nhiều câu.
-
Le quartier a été évacué à cause d'une fuite de gaz. lə kaʁtje a ete evakɥe a koz dyn fɥit də ɡazKhu phố đã được sơ tán vì rò rỉ khí ga.
-
Si vous voyez quelque chose de suspect, signalez-le tout de suite. si vu vwaje kɛlkə ʃoz də syspɛ siɲale lə tu d sɥitNếu thấy điều gì đáng ngờ, hãy báo ngay.
-
Je ne devrais pas laisser mon sac ouvert dans le métro. ʒə nə dəvʁɛ pa lɛse mɔ̃ sak uvɛʁ dɑ̃ lə metʁoTôi không nên để túi mở trong tàu điện ngầm.
-
Ma voisine s'est cassé la jambe en glissant sur le verglas. ma vwazin sɛ kase la ʒɑ̃b ɑ̃ ɡlisɑ̃ syʁ lə vɛʁɡlaBà hàng xóm của tôi trượt trên băng và bị gãy chân.
-
Pendant la canicule, il faut vérifier que les personnes âgées vont bien. pɑ̃dɑ̃ la kanikyl il fo veʁifje kə le pɛʁsɔn aʒe vɔ̃ bjɛ̃Trong đợt nắng nóng, phải kiểm tra xem người già có ổn không.
-
Combien de temps faut-il attendre aux urgences ? kɔ̃bjɛ̃ də tɑ̃ fo til atɑ̃dʁ o‿z‿yʁʒɑ̃sỞ phòng cấp cứu phải đợi bao lâu ạ?
-
Elle a été soignée sur place, puis transportée à l'hôpital. ɛl a ete swaɲe syʁ plas pɥi tʁɑ̃spɔʁte a lɔpitalCô ấy được sơ cứu tại chỗ, rồi đưa đến bệnh viện.
-
Ne touchez pas à la victime avant l'arrivée des secours. nə tuʃe pa a la viktim avɑ̃ laʁive de səkuʁĐừng chạm vào nạn nhân trước khi đội cứu hộ đến.
-
Envoie-moi un message quand tu seras rentré. ɑ̃vwa mwa œ̃ mesaʒ kɑ̃ ty səʁa ʁɑ̃tʁeVề đến nhà thì nhắn cho mình nhé.lịch sự Envoyez-moi un message quand vous serez rentré. ɑ̃vwaje mwa œ̃ mesaʒ kɑ̃ vu səʁe ʁɑ̃tʁe
-
L'autoroute est fermée à cause d'un accident grave. lotoʁut ɛ fɛʁme a koz dœ̃‿n‿aksidɑ̃ ɡʁavĐường cao tốc bị đóng vì một vụ tai nạn nghiêm trọng.
-
Je préfère prendre un taxi : il vaut mieux être prudent le soir. ʒə pʁefɛʁ pʁɑ̃dʁ œ̃ taksi il vo mjø ɛtʁ pʁydɑ̃ lə swaʁTôi thích đi taxi hơn: buổi tối nên thận trọng.
-
Heureusement, les secours sont arrivés avant que le feu se propage. øʁøzmɑ̃ le səkuʁ sɔ̃‿t‿aʁive avɑ̃ kə lə fø sə pʁɔpaʒMay mắn là đội cứu hộ đến trước khi lửa lan rộng.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.