🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le sentiment lə sɑ̃timɑ̃
    tình cảm

    J'ai des sentiments pour toi.

    Tôi có tình cảm với bạn.

  2. l'affection lafɛksjɔ̃
    sự yêu thương

    Il montre son affection tous les jours.

    Anh ấy thể hiện sự yêu thương mỗi ngày.

  3. la tendresse la tɑ̃dʁɛs
    sự dịu dàng

    Elle me regarde avec tendresse.

    Cô ấy nhìn tôi thật dịu dàng.

  4. la complicité la kɔ̃plisite
    sự đồng điệu

    Il y a une grande complicité entre eux.

    Giữa họ có sự đồng điệu rất lớn.

  5. la passion la pasjɔ̃
    tình yêu mãnh liệt

    Leur passion a duré des années.

    Tình yêu mãnh liệt của họ kéo dài nhiều năm.

  6. l'âme sœur lam sœʁ
    tri kỷ

    Je crois avoir trouvé mon âme sœur.

    Tôi nghĩ mình đã tìm được tri kỷ.

  7. le conjoint lə kɔ̃ʒwɛ̃
    vợ/chồng (bạn đời)

    Votre conjoint doit signer ici.

    Vợ/chồng của quý vị phải ký ở đây.

  8. le PACS lə paks
    PACS (hợp đồng chung sống dân sự ở Pháp)

    Ils ont signé un PACS l'année dernière.

    Họ đã ký PACS năm ngoái.

  9. l'alliance laljɑ̃s
    nhẫn cưới

    Il a oublié son alliance à la maison.

    Anh ấy để quên nhẫn cưới ở nhà.

  10. le témoin lə temwɛ̃
    người làm chứng (trong lễ cưới)

    Elle sera mon témoin à mon mariage.

    Cô ấy sẽ là người làm chứng trong đám cưới của tôi.

  11. la mariée la maʁje
    cô dâu

    La mariée était magnifique.

    Cô dâu trông thật lộng lẫy.

  12. la cérémonie la seʁemɔni
    buổi lễ

    La cérémonie aura lieu à quinze heures.

    Buổi lễ sẽ diễn ra lúc ba giờ chiều.

  13. emménager ɑ̃menaʒe
    dọn về ở

    Nous allons emménager ensemble en septembre.

    Tháng Chín chúng tôi sẽ dọn về ở chung.

  14. s'engager sɑ̃ɡaʒe
    cam kết gắn bó

    Il a du mal à s'engager.

    Anh ấy khó cam kết gắn bó.

  15. le respect lə ʁɛspɛ
    sự tôn trọng

    Le respect compte autant que l'amour.

    Sự tôn trọng quan trọng không kém tình yêu.

  16. soutenir sutniʁ
    ủng hộ, ở bên cạnh

    Elle m'a soutenu pendant cette période.

    Cô ấy đã ở bên ủng hộ tôi trong thời gian đó.

  17. tenir à təniʁ a
    quan tâm, coi trọng

    Je tiens beaucoup à toi.

    Tôi rất quan tâm đến bạn.

  18. compter sur kɔ̃te syʁ
    trông cậy vào

    Tu peux compter sur moi.

    Bạn có thể trông cậy vào tôi.

  19. se confier sə kɔ̃fje
    tâm sự

    Elle se confie souvent à sa sœur.

    Cô ấy hay tâm sự với chị gái.

  20. avouer avwe
    thú nhận

    Il m'a avoué la vérité hier.

    Hôm qua anh ấy đã thú nhận sự thật với tôi.

  21. séduire sedɥiʁ
    quyến rũ, làm say lòng

    Son sourire m'a tout de suite séduit.

    Nụ cười của cô ấy đã chinh phục tôi ngay lập tức.

  22. attirant atiʁɑ̃
    hấp dẫn

    Je le trouve très attirant.

    Tôi thấy anh ấy rất hấp dẫn.

  23. charmant ʃaʁmɑ̃
    duyên dáng

    Ton ami est vraiment charmant.

    Bạn của bạn thật sự rất duyên.

  24. flirter flœʁte
    tán tỉnh

    Elle a flirté avec lui toute la soirée.

    Cô ấy tán tỉnh anh ta suốt buổi tối.

  25. plaire plɛʁ
    làm hài lòng, được thích

    Ce garçon me plaît beaucoup.

    Tôi rất thích chàng trai đó.

  26. attentionné atɑ̃sjɔne
    chu đáo

    Mon mari est très attentionné.

    Chồng tôi rất chu đáo.

  27. compréhensif kɔ̃pʁeɑ̃sif
    biết thông cảm

    Sois un peu plus compréhensif avec elle.

    Hãy thông cảm với cô ấy hơn một chút.

  28. égoïste eɡɔist
    ích kỷ

    Je le trouve un peu égoïste.

    Tôi thấy anh ấy hơi ích kỷ.

  29. possessif pɔsesif
    hay chiếm hữu

    Mon ex était très possessif.

    Người yêu cũ của tôi rất hay chiếm hữu.

  30. le caractère lə kaʁaktɛʁ
    tính cách

    Nous avons des caractères très différents.

    Chúng tôi có tính cách rất khác nhau.

  31. le malentendu lə malɑ̃tɑ̃dy
    sự hiểu lầm

    C'était juste un malentendu entre nous.

    Đó chỉ là một hiểu lầm giữa chúng tôi.

  32. se réconcilier sə ʁekɔ̃silje
    làm lành

    Ils se sont réconciliés le lendemain.

    Họ đã làm lành vào hôm sau.

  33. blesser blese
    làm tổn thương

    Tes mots m'ont blessée.

    Lời của bạn đã làm tôi tổn thương.

  34. décevoir desəvwaʁ
    làm thất vọng

    Je ne veux pas te décevoir.

    Tôi không muốn làm bạn thất vọng.

  35. le chagrin d'amour lə ʃaɡʁɛ̃ damuʁ
    nỗi đau thất tình

    Elle a eu un gros chagrin d'amour.

    Cô ấy đã trải qua một cú thất tình nặng nề.

  36. souffrir sufʁiʁ
    đau khổ

    Il a beaucoup souffert après la rupture.

    Anh ấy đã rất đau khổ sau khi chia tay.

  37. l'infidélité lɛ̃fidelite
    sự không chung thủy

    Elle n'a pas supporté son infidélité.

    Cô ấy không chịu nổi sự phản bội của anh ta.

  38. la déclaration d'amour la deklaʁasjɔ̃ damuʁ
    lời tỏ tình

    Sa déclaration d'amour m'a beaucoup touchée.

    Lời tỏ tình của anh ấy khiến tôi rất xúc động.

  39. s'occuper de sɔkype də
    chăm sóc

    Il s'occupe très bien de ses enfants.

    Anh ấy chăm sóc các con rất tốt.

  40. supporter sypɔʁte
    chịu đựng

    Je ne supporte plus ses mensonges.

    Tôi không chịu nổi những lời nói dối của anh ta nữa.

  41. Je crois que nous sommes faits l'un pour l'autre. ʒə kʁwa kə nu sɔm fɛ lœ̃ puʁ lotʁ
    Tôi nghĩ chúng ta sinh ra là để dành cho nhau.
  42. Il faut que je lui parle de mes sentiments. il fo kə ʒə lɥi paʁl də me sɑ̃timɑ̃
    Tôi cần nói với anh ấy về tình cảm của mình.
  43. J'aimerais qu'on passe plus de temps tous les deux. ʒɛməʁɛ kɔ̃ pas ply də tɑ̃ tu le dø
    Tôi muốn hai đứa mình có nhiều thời gian bên nhau hơn.
  44. Si j'étais toi, je lui dirais la vérité. si ʒetɛ twa ʒə lɥi diʁɛ la veʁite
    Nếu là bạn, tôi sẽ nói thật với anh ấy.
  45. Ça fait trois ans que nous vivons ensemble. sa fɛ tʁwa‿z‿ɑ̃ kə nu vivɔ̃‿z‿ɑ̃sɑ̃bl
    Chúng tôi đã sống chung được ba năm.
  46. Nous nous sommes rencontrés grâce à des amis communs. nu nu sɔm ʁɑ̃kɔ̃tʁe ɡʁas a de‿z‿ami kɔmœ̃
    Chúng tôi quen nhau nhờ bạn bè chung.
  47. Est-ce que tu penses qu'on peut recommencer à zéro ? ɛs kə ty pɑ̃s kɔ̃ pø ʁəkɔmɑ̃se a zeʁo
    Bạn có nghĩ chúng ta có thể bắt đầu lại từ đầu không?
  48. Je n'accepte pas qu'il me mente. ʒə naksɛpt pa kil mə mɑ̃t
    Tôi không chấp nhận việc anh ấy nói dối tôi.
  49. Bien qu'ils soient très différents, ils s'entendent très bien. bjɛ̃ kil swa tʁɛ difeʁɑ̃ il sɑ̃tɑ̃d tʁɛ bjɛ̃
    Dù rất khác nhau, họ vẫn rất hợp nhau.
  50. On s'est mis ensemble juste avant l'été. ɔ̃ sɛ mi‿z‿ɑ̃sɑ̃bl ʒyst avɑ̃ lete
    Chúng tôi bắt đầu yêu nhau ngay trước mùa hè.
  51. Nous avons décidé de prendre un peu de recul. nu‿z‿avɔ̃ deside də pʁɑ̃dʁ œ̃ pø də ʁəkyl
    Chúng tôi quyết định lùi lại một chút.
  52. Elle m'a avoué qu'elle était encore amoureuse de lui. ɛl ma avwe kɛl etɛ‿t‿ɑ̃kɔʁ amuʁøz də lɥi
    Cô ấy thú nhận với tôi rằng cô ấy vẫn còn yêu anh ta.
  53. Il n'ose pas lui dire ce qu'il ressent. il noz pa lɥi diʁ sə kil ʁəsɑ̃
    Anh ấy không dám nói với cô ấy điều mình cảm thấy.
  54. Ça ne me dérange pas qu'elle sorte avec ses amis. sa nə mə deʁɑ̃ʒ pa kɛl sɔʁt avɛk se‿z‿ami
    Tôi không phiền khi cô ấy đi chơi với bạn bè.
  55. Ils ont fini par se séparer l'année dernière. il‿z‿ɔ̃ fini paʁ sə sepaʁe lane dɛʁnjɛʁ
    Cuối cùng họ đã chia tay vào năm ngoái.
  56. Je préférerais qu'on en parle demain. ʒə pʁefeʁəʁɛ kɔ̃‿n‿ɑ̃ paʁl dəmɛ̃
    Tôi muốn mai mình nói chuyện đó hơn.
  57. Depuis qu'il est parti, elle pense sans arrêt à lui. dəpɥi kil ɛ paʁti ɛl pɑ̃s sɑ̃‿z‿aʁɛ a lɥi
    Từ khi anh ấy đi, cô ấy nghĩ về anh không ngừng.
  58. Si tu tiens à elle, dis-le-lui. si ty tjɛ̃ a ɛl di lə lɥi
    Nếu bạn quan tâm đến cô ấy, hãy nói với cô ấy.
    lịch sự Si vous tenez à elle, dites-le-lui. si vu təne a ɛl dit lə lɥi
  59. On se connaît depuis l'enfance et on est toujours aussi proches. ɔ̃ sə kɔnɛ dəpɥi lɑ̃fɑ̃s e ɔ̃‿n‿ɛ tuʒuʁ osi pʁɔʃ
    Chúng tôi quen nhau từ nhỏ và đến giờ vẫn thân thiết như vậy.
  60. Il m'a demandée en mariage pendant les vacances. il ma dəmɑ̃de ɑ̃ maʁjaʒ pɑ̃dɑ̃ le vakɑ̃s
    Anh ấy đã cầu hôn tôi trong kỳ nghỉ.
  61. J'espère que cette relation durera longtemps. ʒɛspɛʁ kə sɛt ʁəlasjɔ̃ dyʁəʁa lɔ̃tɑ̃
    Tôi hy vọng mối quan hệ này sẽ kéo dài.
  62. Toutes nos félicitations aux jeunes mariés ! tut no felisitasjɔ̃‿z‿o ʒœn maʁje
    Xin chúc mừng đôi vợ chồng mới cưới!
  63. Ils vivent une relation à distance depuis deux ans. il viv yn ʁəlasjɔ̃ a distɑ̃s dəpɥi dø‿z‿ɑ̃
    Họ đã yêu xa được hai năm.
  64. Qu'est-ce qui t'a plu chez lui ? kɛs ki ta ply ʃe lɥi
    Bạn thích điều gì ở anh ấy?
    lịch sự Qu'est-ce qui vous a plu chez lui ? kɛs ki vu‿z‿a ply ʃe lɥi
  65. Je n'aurais jamais dû lui mentir. ʒə noʁɛ ʒamɛ dy lɥi mɑ̃tiʁ
    Lẽ ra tôi không bao giờ nên nói dối anh ấy.
  66. Elle a besoin de quelqu'un qui la comprenne. ɛl a bəzwɛ̃ də kɛlkœ̃ ki la kɔ̃pʁɛn
    Cô ấy cần một người hiểu mình.
  67. Après notre dispute, je lui ai envoyé un long message. apʁɛ nɔtʁ dispyt ʒə lɥi e ɑ̃vwaje œ̃ lɔ̃ mesaʒ
    Sau khi cãi nhau, tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn dài.
  68. Est-ce que tu crois au mariage ? ɛs kə ty kʁwa o maʁjaʒ
    Bạn có tin vào hôn nhân không?
    lịch sự Est-ce que vous croyez au mariage ? ɛs kə vu kʁwaje o maʁjaʒ
  69. Il vaut mieux être seul que mal accompagné. il vo mjø ɛtʁ sœl kə mal akɔ̃paɲe
    Thà ở một mình còn hơn ở bên người không hợp.
  70. Nous avons prévu un week-end en amoureux. nu‿z‿avɔ̃ pʁevy œ̃ wikɛnd ɑ̃‿n‿amuʁø
    Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ cuối tuần lãng mạn.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác