🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. l'attachement lataʃmɑ̃
    sự gắn bó

    Un attachement aussi fort ne disparaît pas en un jour.

    Một sự gắn bó mạnh mẽ như thế không tan biến trong một ngày.

  2. le lien lə ljɛ̃
    mối dây gắn kết

    Le lien qui les unit est très fort.

    Mối dây gắn kết họ rất bền chặt.

  3. le compromis lə kɔ̃pʁɔmi
    sự nhượng bộ

    Dans un couple, il faut savoir faire des compromis.

    Trong một cặp đôi, phải biết nhượng bộ.

  4. l'estime de soi lɛstim də swa
    lòng tự trọng

    Cette rupture a détruit son estime de soi.

    Cuộc chia tay đó đã hủy hoại lòng tự trọng của cô ấy.

  5. la bienveillance la bjɛ̃vɛjɑ̃s
    sự bao dung

    Il parle toujours de son ex avec bienveillance.

    Anh ấy luôn nói về người yêu cũ một cách bao dung.

  6. le dévouement lə devumɑ̃
    sự tận tụy

    Son dévouement pour sa famille force le respect.

    Sự tận tụy của cô ấy với gia đình khiến người ta nể phục.

  7. la franchise la fʁɑ̃ʃiz
    sự thẳng thắn

    J'apprécie sa franchise, même quand ça fait mal.

    Tôi quý sự thẳng thắn của anh ấy, ngay cả khi nghe đau lòng.

  8. exigeant ɛɡziʒɑ̃
    khắt khe

    Elle est très exigeante avec son partenaire.

    Cô ấy rất khắt khe với bạn đời.

  9. la rancune la ʁɑ̃kyn
    sự oán giận

    Je ne lui garde aucune rancune.

    Tôi không hề oán trách anh ấy.

  10. la méfiance la mefjɑ̃s
    sự ngờ vực

    Après cette trahison, la méfiance s'est installée.

    Sau lần phản bội đó, sự ngờ vực đã hình thành.

  11. reprocher ʁəpʁɔʃe
    trách móc

    Il me reproche de ne pas être assez présent.

    Anh ấy trách tôi không đủ hiện diện bên cạnh.

  12. bouder bude
    giận dỗi

    Il boude depuis notre discussion d'hier.

    Từ sau cuộc nói chuyện hôm qua, anh ấy cứ giận dỗi.

  13. se rapprocher sə ʁapʁɔʃe
    trở nên gần gũi hơn

    Nous nous sommes rapprochés après cette épreuve.

    Sau thử thách đó chúng tôi đã gần nhau hơn.

  14. s'éloigner selwaɲe
    xa cách dần

    Ne t'éloigne pas de moi, s'il te plaît.

    Xin em đừng xa anh.

  15. se lasser sə lase
    chán

    Je ne me lasse pas de sa présence.

    Tôi không bao giờ chán khi có cô ấy bên cạnh.

  16. la routine la ʁutin
    sự nhàm chán thường ngày

    Il faut lutter contre la routine du quotidien.

    Cần phải chống lại sự nhàm chán thường ngày.

  17. le quotidien lə kɔtidjɛ̃
    cuộc sống thường ngày

    Partager le quotidien demande de la patience.

    Chia sẻ cuộc sống thường ngày đòi hỏi kiên nhẫn.

  18. la vie commune la vi kɔmyn
    cuộc sống chung

    La vie commune n'est pas toujours facile.

    Sống chung không phải lúc nào cũng dễ.

  19. le foyer lə fwaje
    mái ấm

    Ils rêvent d'un foyer rempli d'enfants.

    Họ mơ về một mái ấm đầy tiếng trẻ con.

  20. fonder une famille fɔ̃de yn famij
    lập gia đình

    Nous aimerions fonder une famille dans quelques années.

    Chúng tôi muốn lập gia đình trong vài năm nữa.

  21. la famille recomposée la famij ʁəkɔ̃poze
    gia đình tái hợp

    Ils vivent dans une famille recomposée.

    Họ sống trong một gia đình tái hợp.

  22. la garde alternée la ɡaʁd altɛʁne
    quyền nuôi con luân phiên

    Les enfants sont en garde alternée.

    Các con được bố mẹ nuôi luân phiên.

  23. la pension alimentaire la pɑ̃sjɔ̃ alimɑ̃tɛʁ
    tiền cấp dưỡng

    Il verse une pension alimentaire chaque mois.

    Anh ấy trả tiền cấp dưỡng mỗi tháng.

  24. le veuf lə vœf
    người đàn ông góa vợ

    Il est veuf depuis cinq ans.

    Ông ấy đã góa vợ được năm năm.

  25. l'aventure lavɑ̃tyʁ
    cuộc tình thoáng qua

    Ce n'était qu'une aventure sans lendemain.

    Đó chỉ là một cuộc tình thoáng qua.

  26. l'amant lamɑ̃
    người tình (nam)

    Elle a quitté son mari pour son amant.

    Cô ấy bỏ chồng để đến với người tình.

  27. craquer pour kʁake puʁ
    đổ, phải lòng (thân mật)

    J'ai craqué pour lui dès le premier soir.

    Tôi đã đổ anh ấy ngay từ buổi tối đầu tiên.

  28. larguer laʁɡe
    đá, bỏ (thân mật)

    Elle l'a largué par message, c'est violent.

    Cô ấy đá anh ta bằng tin nhắn, thật phũ phàng.

  29. le consentement lə kɔ̃sɑ̃tmɑ̃
    sự đồng thuận

    Le consentement doit être clair et libre.

    Sự đồng thuận phải rõ ràng và tự nguyện.

  30. toxique tɔksik
    độc hại

    Elle est enfin sortie d'une relation toxique.

    Cô ấy cuối cùng đã thoát khỏi mối quan hệ độc hại.

  31. s'épanouir sepanwiʁ
    nở hoa, thăng hoa

    Elle s'épanouit dans cette relation.

    Cô ấy thăng hoa trong mối quan hệ này.

  32. reconnaissant ʁəkɔnɛsɑ̃
    biết ơn

    Je lui suis très reconnaissante de son soutien.

    Tôi rất biết ơn sự ủng hộ của anh ấy.

  33. l'indifférence lɛ̃difeʁɑ̃s
    sự thờ ơ

    Son indifférence me fait plus mal que la colère.

    Sự thờ ơ của anh ấy làm tôi đau hơn cả cơn giận.

  34. se remettre de sə ʁəmɛtʁ də
    vượt qua, hồi phục sau

    Il ne s'est jamais remis de cette rupture.

    Anh ấy chưa bao giờ vượt qua được cuộc chia tay đó.

  35. surmonter syʁmɔ̃te
    vượt qua

    Ensemble, ils ont surmonté beaucoup d'épreuves.

    Cùng nhau, họ đã vượt qua nhiều thử thách.

  36. la différence d'âge la difeʁɑ̃s dɑʒ
    chênh lệch tuổi tác

    La différence d'âge ne les dérange pas.

    Chênh lệch tuổi tác không làm họ bận tâm.

  37. mûr myʁ
    chín chắn

    Il n'est pas encore assez mûr pour s'engager.

    Anh ấy chưa đủ chín chắn để gắn bó nghiêm túc.

  38. l'indépendance lɛ̃depɑ̃dɑ̃s
    sự độc lập

    Elle tient à son indépendance.

    Cô ấy coi trọng sự độc lập của mình.

  39. la thérapie de couple la teʁapi də kupl
    trị liệu tâm lý cho cặp đôi

    Ils ont commencé une thérapie de couple.

    Họ đã bắt đầu trị liệu tâm lý cho cặp đôi.

  40. renouer ʁənwe
    nối lại (quan hệ)

    Ils ont renoué après des années de silence.

    Họ nối lại liên lạc sau nhiều năm im lặng.

  41. Si tu m'avais dit la vérité dès le début, nous n'en serions pas là. si ty mavɛ di la veʁite dɛ lə deby nu nɑ̃ səʁjɔ̃ pa la
    Nếu ngay từ đầu em nói thật, chúng ta đã không đến nông nỗi này.
    lịch sự Si vous m'aviez dit la vérité dès le début, nous n'en serions pas là. si vu mavje di la veʁite dɛ lə deby nu nɑ̃ səʁjɔ̃ pa la
  42. C'est une personne sur laquelle je peux compter en toutes circonstances. sɛ‿t‿yn pɛʁsɔn syʁ lakɛl ʒə pø kɔ̃te ɑ̃ tut siʁkɔ̃stɑ̃s
    Đó là người tôi có thể trông cậy trong mọi hoàn cảnh.
  43. Ce que j'apprécie le plus chez lui, c'est sa façon d'écouter. sə kə ʒapʁesi lə ply ʃe lɥi sɛ sa fasɔ̃ dekute
    Điều tôi quý nhất ở anh ấy là cách anh ấy lắng nghe.
  44. Je n'aime pas qu'on me fasse des reproches devant les autres. ʒə nɛm pa kɔ̃ mə fas de ʁəpʁɔʃ dəvɑ̃ le‿z‿otʁ
    Tôi không thích bị trách móc trước mặt người khác.
  45. Avec le recul, je me rends compte que cette relation ne me convenait plus. avɛk lə ʁəkyl ʒə mə ʁɑ̃ kɔ̃t kə sɛt ʁəlasjɔ̃ nə mə kɔ̃vənɛ ply
    Nhìn lại, tôi nhận ra mối quan hệ đó không còn hợp với mình.
  46. Ils avaient rompu deux fois avant de se remettre ensemble pour de bon. il‿z‿avɛ ʁɔ̃py dø fwa avɑ̃ də sə ʁəmɛtʁ ɑ̃sɑ̃bl puʁ də bɔ̃
    Họ đã chia tay hai lần trước khi quay lại với nhau hẳn.
  47. À mon avis, un couple ne tient pas sans une vraie communication. a mɔ̃‿n‿avi œ̃ kupl nə tjɛ̃ pa sɑ̃‿z‿yn vʁɛ kɔmynikasjɔ̃
    Theo tôi, một cặp đôi không thể bền nếu thiếu giao tiếp thật sự.
  48. Elle aurait préféré qu'il lui en parle avant de partir. ɛl oʁɛ pʁefeʁe kil lɥi ɑ̃ paʁl avɑ̃ də paʁtiʁ
    Cô ấy đã mong anh nói với cô về chuyện đó trước khi đi.
  49. Ce qui compte, ce ne sont pas les grands gestes, mais les petites attentions. sə ki kɔ̃t sə nə sɔ̃ pa le ɡʁɑ̃ ʒɛst mɛ le pətit‿z‿atɑ̃sjɔ̃
    Điều quan trọng không phải là những cử chỉ lớn lao mà là những quan tâm nhỏ.
  50. Nous avons traversé une période difficile, mais nous en sommes sortis plus forts. nu‿z‿avɔ̃ tʁavɛʁse yn peʁjɔd difisil mɛ nu‿z‿ɑ̃ sɔm sɔʁti ply fɔʁ
    Chúng tôi đã trải qua giai đoạn khó khăn, nhưng vượt qua và mạnh mẽ hơn.
  51. Il est temps que tu prennes une décision. il ɛ tɑ̃ kə ty pʁɛn yn desizjɔ̃
    Đã đến lúc bạn phải quyết định.
    lịch sự Il est temps que vous preniez une décision. il ɛ tɑ̃ kə vu pʁənje yn desizjɔ̃
  52. Quoi qu'il arrive, je resterai à tes côtés. kwa kil aʁiv ʒə ʁɛstəʁe a te kote
    Dù có chuyện gì, anh vẫn ở bên em.
  53. Leur histoire a commencé comme une amitié, puis tout a basculé. lœʁ istwaʁ a kɔmɑ̃se kɔm yn amitje pɥi tu‿t‿a baskyle
    Chuyện của họ bắt đầu như tình bạn, rồi mọi thứ đảo lộn.
  54. Elle lui en veut encore de l'avoir laissée tomber. ɛl lɥi ɑ̃ vø ɑ̃kɔʁ də lavwaʁ lɛse tɔ̃be
    Cô ấy vẫn còn giận anh vì đã bỏ rơi mình.
  55. Après trois ans de vie commune, ils ont décidé de se pacser. apʁɛ tʁwa‿z‿ɑ̃ də vi kɔmyn il‿z‿ɔ̃ deside də sə pakse
    Sau ba năm sống chung, họ quyết định ký PACS.
  56. Je préfère être honnête : je ne cherche pas une relation sérieuse. ʒə pʁefɛʁ ɛtʁ ɔnɛt ʒə nə ʃɛʁʃ pa yn ʁəlasjɔ̃ seʁjøz
    Tôi muốn thành thật: tôi không tìm một mối quan hệ nghiêm túc.
  57. C'est le genre d'homme dont on tombe amoureuse sans s'en rendre compte. sɛ lə ʒɑ̃ʁ dɔm dɔ̃‿t‿ɔ̃ tɔ̃b amuʁøz sɑ̃ sɑ̃ ʁɑ̃dʁ kɔ̃t
    Anh ấy là kiểu đàn ông khiến người ta yêu lúc nào không hay.
  58. Si c'était à refaire, je l'épouserais sans hésiter. si setɛ a ʁəfɛʁ ʒə lepuzəʁɛ sɑ̃‿z‿ezite
    Nếu được làm lại, tôi vẫn cưới cô ấy không do dự.
  59. Ils se sont éloignés petit à petit, sans même s'en apercevoir. il sə sɔ̃‿t‿elwaɲe pəti a pəti sɑ̃ mɛm sɑ̃‿n‿apɛʁsəvwaʁ
    Họ xa nhau dần dần mà thậm chí không nhận ra.
  60. On m'avait prévenue, mais je n'ai rien voulu entendre. ɔ̃ mavɛ pʁevəny mɛ ʒə ne ʁjɛ̃ vuly ɑ̃tɑ̃dʁ
    Người ta đã cảnh báo tôi, nhưng tôi chẳng muốn nghe.
  61. Une relation ne peut pas fonctionner sans respect mutuel. yn ʁəlasjɔ̃ nə pø pa fɔ̃ksjɔne sɑ̃ ʁɛspɛ mytɥɛl
    Một mối quan hệ không thể vận hành nếu thiếu sự tôn trọng lẫn nhau.
  62. Je me demande si j'ai eu raison de lui pardonner. ʒə mə dəmɑ̃d si ʒe y ʁɛzɔ̃ də lɥi paʁdɔne
    Tôi tự hỏi liệu tha thứ cho anh ấy có đúng không.
  63. Ce couple, dont je vous ai souvent parlé, vient d'avoir un enfant. sə kupl dɔ̃ ʒə vu‿z‿e suvɑ̃ paʁle vjɛ̃ davwaʁ œ̃‿n‿ɑ̃fɑ̃
    Cặp đôi mà tôi hay kể với anh chị vừa sinh em bé.
  64. Bien qu'ils vivent séparés, ils continuent à élever leurs enfants ensemble. bjɛ̃ kil viv sepaʁe il kɔ̃tinɥ a elve lœʁ‿z‿ɑ̃fɑ̃ ɑ̃sɑ̃bl
    Dù sống riêng, họ vẫn cùng nhau nuôi dạy các con.
  65. Ce n'est pas parce qu'on se dispute qu'on ne s'aime plus. sə nɛ pa paʁs kɔ̃ sə dispyt kɔ̃ nə sɛm ply
    Cãi nhau không có nghĩa là hết yêu.
  66. J'ai longtemps cru que l'amour suffisait à tout. ʒe lɔ̃tɑ̃ kʁy kə lamuʁ syfizɛ a tu
    Đã lâu tôi tin rằng chỉ tình yêu là đủ cho tất cả.
  67. Depuis leur séparation, il a du mal à faire confiance aux gens. dəpɥi lœʁ sepaʁasjɔ̃ il a dy mal a fɛʁ kɔ̃fjɑ̃s o ʒɑ̃
    Từ khi chia tay, anh ấy khó tin tưởng người khác.
  68. Nous nous serions probablement quittés si nous n'avions pas consulté un thérapeute. nu nu səʁjɔ̃ pʁɔbabləmɑ̃ kite si nu navjɔ̃ pa kɔ̃sylte œ̃ teʁapøt
    Chắc chúng tôi đã chia tay nếu không đi gặp chuyên gia trị liệu.
  69. À force de tout garder pour lui, il a fini par exploser. a fɔʁs də tu ɡaʁde puʁ lɥi il a fini paʁ ɛksploze
    Vì cứ giữ hết trong lòng, cuối cùng anh ấy đã bùng nổ.
  70. Franchement, je ne me vois pas vivre sans elle. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə nə mə vwa pa vivʁ sɑ̃‿z‿ɛl
    Thật lòng, tôi không hình dung nổi cuộc sống thiếu cô ấy.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác