🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
l'amour lamuʁtình yêu
L'amour est important dans la vie.
Tình yêu rất quan trọng trong cuộc sống.
-
aimer emeyêu, thích
Je t'aime beaucoup.
Anh yêu em rất nhiều.
-
le cœur lə kœʁtrái tim
Tu es dans mon cœur.
Em ở trong trái tim anh.
-
le copain lə kɔpɛ̃bạn trai (thân mật)
Elle a un nouveau copain.
Cô ấy có bạn trai mới.
-
la copine la kɔpinbạn gái (thân mật)
Ma copine s'appelle Léa.
Bạn gái tôi tên là Léa.
-
le petit ami lə pəti‿t‿amibạn trai
Je te présente mon petit ami.
Tôi giới thiệu bạn trai của tôi.
-
la petite amie la pətit amibạn gái
Sa petite amie est française.
Bạn gái của anh ấy là người Pháp.
-
le couple lə kuplcặp đôi
Ils forment un beau couple.
Họ là một cặp rất đẹp đôi.
-
amoureux amuʁøđang yêu
Je suis amoureux de toi.
Anh đang yêu em.
-
romantique ʁɔmɑ̃tiklãng mạn
C'est un film très romantique.
Đó là một bộ phim rất lãng mạn.
-
célibataire selibatɛʁđộc thân
Je suis célibataire en ce moment.
Hiện tại tôi đang độc thân.
-
ensemble ɑ̃sɑ̃blcùng nhau
On est ensemble depuis un an.
Chúng tôi đã bên nhau được một năm.
-
le mariage lə maʁjaʒđám cưới, hôn nhân
Le mariage est en juin.
Đám cưới vào tháng sáu.
-
se marier sə maʁjekết hôn
Ils se marient au printemps.
Họ sẽ kết hôn vào mùa xuân.
-
la bague la baɡchiếc nhẫn
Elle porte une belle bague.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn đẹp.
-
la fleur la flœʁbông hoa
Ces fleurs sont pour toi.
Những bông hoa này dành cho bạn.
-
le cadeau lə kadomón quà
J'ai un petit cadeau pour toi.
Tôi có một món quà nhỏ cho bạn.
-
offrir ɔfʁiʁtặng
Il offre un cadeau à sa copine.
Anh ấy tặng quà cho bạn gái.
-
le bisou lə bizunụ hôn (thân mật)
Fais-moi un bisou !
Hôn tôi một cái đi!
-
embrasser ɑ̃bʁasehôn
Il embrasse sa femme.
Anh ấy hôn vợ mình.
-
le rendez-vous lə ʁɑ̃devucuộc hẹn
On a un rendez-vous ce soir.
Tối nay chúng tôi có hẹn.
-
sortir sɔʁtiʁđi chơi, hẹn hò
Elle sort avec Paul.
Cô ấy đang hẹn hò với Paul.
-
inviter ɛ̃vitemời
Je t'invite au restaurant.
Tôi mời bạn đi nhà hàng.
-
danser dɑ̃senhảy, khiêu vũ
Tu veux danser avec moi ?
Bạn muốn nhảy với tôi không?
-
la Saint-Valentin la sɛ̃ valɑ̃tɛ̃Lễ tình nhân
Bonne Saint-Valentin, mon amour !
Chúc mừng Lễ tình nhân, tình yêu của anh!
-
l'amitié lamitjetình bạn
Notre amitié est très importante.
Tình bạn của chúng ta rất quan trọng.
-
le sourire lə suʁiʁnụ cười
J'aime beaucoup ton sourire.
Tôi rất thích nụ cười của bạn.
-
mignon miɲɔ̃dễ thương
Ton petit frère est très mignon.
Em trai bạn rất dễ thương.
-
timide timidnhút nhát
Il est timide avec les filles.
Anh ấy nhút nhát trước con gái.
-
jaloux ʒaluhay ghen
Mon copain est un peu jaloux.
Bạn trai tôi hơi hay ghen.
-
téléphoner telefɔnegọi điện
Je te téléphone ce soir.
Tối nay tôi sẽ gọi cho bạn.
-
le message lə mesaʒtin nhắn
Il envoie un message à sa copine.
Anh ấy nhắn tin cho bạn gái.
-
penser pɑ̃senghĩ
Je pense souvent à ma copine.
Tôi thường nghĩ về bạn gái mình.
-
attendre atɑ̃dʁchờ, đợi
Je t'attends devant le cinéma.
Tôi đợi bạn trước rạp chiếu phim.
-
l'anniversaire lanivɛʁsɛʁsinh nhật, kỷ niệm
C'est notre anniversaire de mariage.
Hôm nay là kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.
-
la fête la fɛtbữa tiệc
Sa fête d'anniversaire est samedi.
Tiệc sinh nhật của anh ấy vào thứ Bảy.
-
pleurer plœʁekhóc
Elle pleure parce qu'elle est triste.
Cô ấy khóc vì buồn.
-
rire ʁiʁcười
On rit beaucoup ensemble.
Chúng tôi cười rất nhiều khi ở bên nhau.
-
adorer adɔʁerất thích, yêu quý
J'adore passer du temps avec toi.
Tôi rất thích dành thời gian với bạn.
-
seul sœlmột mình, cô đơn
Je ne veux pas être seul.
Tôi không muốn ở một mình.
-
Je t'aime, mon amour. ʒə tɛm mɔ̃‿n‿amuʁAnh yêu em, tình yêu của anh.
-
Tu me manques. ty mə mɑ̃kTôi nhớ bạn.
-
Est-ce que tu as un copain ? ɛs kə ty a œ̃ kɔpɛ̃Bạn có bạn trai chưa?
-
Veux-tu sortir avec moi ? vø ty sɔʁtiʁ avɛk mwaBạn có muốn hẹn hò với tôi không?
-
Tu es très belle ce soir. ty ɛ tʁɛ bɛl sə swaʁTối nay em rất đẹp.lịch sự Vous êtes très belle ce soir. vu‿z‿ɛt tʁɛ bɛl sə swaʁ
-
On se voit ce week-end ? ɔ̃ sə vwa sə wikɛndCuối tuần này mình gặp nhau nhé?
-
J'ai rencontré quelqu'un. ʒe ʁɑ̃kɔ̃tʁe kɛlkœ̃Tôi đã gặp một người.
-
Nous sortons ensemble depuis six mois. nu sɔʁtɔ̃‿z‿ɑ̃sɑ̃bl dəpɥi si mwaChúng tôi hẹn hò được sáu tháng rồi.
-
Elle est ma meilleure amie. ɛl ɛ ma mɛjœʁ amiCô ấy là bạn thân nhất của tôi.
-
Tu veux boire un café avec moi ? ty vø bwaʁ œ̃ kafe avɛk mwaBạn muốn uống cà phê với tôi không?lịch sự Vous voulez boire un café avec moi ? vu vule bwaʁ œ̃ kafe avɛk mwa
-
Je pense à toi tous les jours. ʒə pɑ̃s a twa tu le ʒuʁNgày nào tôi cũng nghĩ về bạn.
-
Mes parents sont mariés depuis trente ans. me paʁɑ̃ sɔ̃ maʁje dəpɥi tʁɑ̃t‿ɑ̃Bố mẹ tôi đã kết hôn được ba mươi năm.
-
Il est amoureux d'elle. il ɛ‿t‿amuʁø dɛlAnh ấy đang yêu cô ấy.
-
Ma sœur se marie l'année prochaine. ma sœʁ sə maʁi lane pʁɔʃɛnChị tôi sẽ kết hôn vào năm tới.
-
Est-ce que tu m'aimes ? ɛs kə ty mɛmEm có yêu anh không?
-
Joyeux anniversaire, mon cœur ! ʒwajø‿z‿anivɛʁsɛʁ mɔ̃ kœʁChúc mừng sinh nhật, em yêu!
-
Nous allons dîner au restaurant ce soir. nu‿z‿alɔ̃ dine o ʁɛstoʁɑ̃ sə swaʁTối nay chúng tôi sẽ đi ăn nhà hàng.
-
Je vais lui offrir des fleurs. ʒə vɛ lɥi ɔfʁiʁ de flœʁTôi sẽ tặng cô ấy hoa.
-
Tu es libre samedi soir ? ty ɛ libʁ samdi swaʁTối thứ Bảy bạn có rảnh không?lịch sự Êtes-vous libre samedi soir ? ɛt vu libʁ samdi swaʁ
-
Ils se disputent souvent. il sə dispyt suvɑ̃Họ hay cãi nhau.
-
Je ne suis plus avec lui. ʒə nə sɥi ply avɛk lɥiTôi không còn ở bên anh ấy nữa.
-
C'est mon mari, Thomas. sɛ mɔ̃ maʁi tɔmaĐây là chồng tôi, Thomas.
-
Elle habite avec son copain. ɛl abit avɛk sɔ̃ kɔpɛ̃Cô ấy sống cùng bạn trai.
-
Merci pour ce beau cadeau. mɛʁsi puʁ sə bo kadoCảm ơn vì món quà đẹp này.
-
Tu me plais beaucoup. ty mə plɛ bokuTôi rất thích bạn.
-
Je t'appelle demain, d'accord ? ʒə tapɛl dəmɛ̃ dakɔʁMai tôi gọi cho bạn nhé?
-
Mon copain est très gentil avec moi. mɔ̃ kɔpɛ̃ ɛ tʁɛ ʒɑ̃ti avɛk mwaBạn trai tôi rất tốt với tôi.
-
Nous nous sommes rencontrés à l'université. nu nu sɔm ʁɑ̃kɔ̃tʁe a lynivɛʁsiteChúng tôi gặp nhau ở trường đại học.
-
Elle ne veut pas se marier. ɛl nə vø pa sə maʁjeCô ấy không muốn kết hôn.
-
Qu'est-ce que tu fais pour la Saint-Valentin ? kɛs kə ty fɛ puʁ la sɛ̃ valɑ̃tɛ̃Bạn sẽ làm gì vào Lễ tình nhân?
Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.