🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Văn hóa và truyền thống Pháp bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về văn hóa và truyền thống pháp, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la culture la kyltyʁ
    văn hóa

    J'aime beaucoup la culture française.

    Tôi rất thích văn hóa Pháp.

  2. la tradition la tʁadisjɔ̃
    truyền thống

    La bise est une tradition française.

    Hôn má là một truyền thống của người Pháp.

  3. la fête la fɛt
    lễ hội; bữa tiệc

    Il y a une fête au village ce soir.

    Tối nay có lễ hội ở làng.

  4. le pays lə pei
    đất nước

    La France est un beau pays.

    Pháp là một đất nước đẹp.

  5. la langue la lɑ̃ɡ
    ngôn ngữ; lưỡi

    Le français est une belle langue.

    Tiếng Pháp là một ngôn ngữ đẹp.

  6. le français lə fʁɑ̃sɛ
    tiếng Pháp

    Je parle un peu français.

    Tôi nói được một chút tiếng Pháp.

  7. la baguette la baɡɛt
    bánh mì baguette

    J'achète une baguette tous les matins.

    Tôi mua một chiếc bánh mì baguette mỗi sáng.

  8. le croissant lə kʁwasɑ̃
    bánh sừng bò

    Je mange un croissant le dimanche.

    Tôi ăn bánh sừng bò vào Chủ nhật.

  9. le fromage lə fʁɔmaʒ
    phô mai

    Le fromage français est très bon.

    Phô mai Pháp rất ngon.

  10. le vin lə vɛ̃
    rượu vang

    On boit du vin rouge avec le fromage.

    Người ta uống rượu vang đỏ với phô mai.

  11. le café lə kafe
    cà phê; quán cà phê

    On prend un café ensemble ?

    Chúng ta uống cà phê cùng nhau nhé?

  12. la terrasse la teʁas
    hiên quán (chỗ ngồi ngoài trời)

    On mange en terrasse quand il fait beau.

    Khi trời đẹp, chúng tôi ăn ngoài hiên quán.

  13. le marché lə maʁʃe
    chợ

    Je vais au marché le samedi.

    Tôi đi chợ vào thứ Bảy.

  14. la boulangerie la bulɑ̃ʒʁi
    tiệm bánh mì

    La boulangerie est fermée le lundi.

    Tiệm bánh mì đóng cửa vào thứ Hai.

  15. le restaurant lə ʁɛstɔʁɑ̃
    nhà hàng

    Nous allons au restaurant ce soir.

    Tối nay chúng tôi đi nhà hàng.

  16. la bise la biz
    nụ hôn má (kiểu chào của người Pháp)

    On se fait la bise pour dire bonjour.

    Người ta hôn má để chào nhau.

  17. le cadeau lə kado
    món quà

    Voici un petit cadeau pour toi.

    Đây là một món quà nhỏ cho bạn.

  18. l'anniversaire lanivɛʁsɛʁ
    sinh nhật

    C'est mon anniversaire aujourd'hui.

    Hôm nay là sinh nhật của tôi.

  19. le gâteau lə ɡɑto
    bánh ngọt

    Il y a des bougies sur le gâteau.

    Có nến trên chiếc bánh.

  20. Noël nɔɛl
    Giáng sinh

    À Noël, toute la famille est là.

    Vào Giáng sinh, cả gia đình đều có mặt.

  21. le Nouvel An lə nuvɛl‿ɑ̃
    năm mới

    On fête le Nouvel An avec des amis.

    Chúng tôi đón năm mới cùng bạn bè.

  22. le 14 Juillet lə katɔʁz ʒɥijɛ
    Quốc khánh Pháp (14 tháng 7)

    Le 14 Juillet est la fête nationale française.

    Ngày 14 tháng 7 là quốc khánh của Pháp.

  23. le feu d'artifice lə fø daʁtifis
    pháo hoa

    On regarde le feu d'artifice du pont.

    Chúng tôi xem pháo hoa từ trên cầu.

  24. le jour férié lə ʒuʁ feʁje
    ngày lễ (được nghỉ)

    Le 1er mai est un jour férié.

    Ngày 1 tháng 5 là ngày lễ.

  25. les vacances le vakɑ̃s
    kỳ nghỉ

    Les vacances d'été commencent en juillet.

    Kỳ nghỉ hè bắt đầu vào tháng Bảy.

  26. le musée lə myze
    bảo tàng

    Le musée est gratuit le premier dimanche.

    Bảo tàng miễn phí vào Chủ nhật đầu tiên.

  27. le château lə ʃɑto
    lâu đài

    Nous visitons un château de la Loire.

    Chúng tôi tham quan một lâu đài vùng Loire.

  28. l'église leɡliz
    nhà thờ

    L'église du village est très vieille.

    Nhà thờ trong làng rất cổ.

  29. la tour Eiffel la tuʁ ɛfɛl
    tháp Eiffel

    La tour Eiffel brille tous les soirs.

    Tháp Eiffel lấp lánh mỗi tối.

  30. la chanson la ʃɑ̃sɔ̃
    bài hát

    Cette chanson française est très connue.

    Bài hát tiếng Pháp này rất nổi tiếng.

  31. la musique la myzik
    âm nhạc

    Il y a de la musique dans la rue.

    Có nhạc ngoài phố.

  32. le drapeau lə dʁapo
    lá cờ

    Le drapeau français est bleu, blanc, rouge.

    Cờ Pháp có màu xanh, trắng, đỏ.

  33. la danse la dɑ̃s
    điệu nhảy, việc nhảy múa

    La danse commence après le dîner.

    Buổi khiêu vũ bắt đầu sau bữa tối.

  34. le film lə film
    bộ phim

    C'est un film français très célèbre.

    Đó là một bộ phim Pháp rất nổi tiếng.

  35. traditionnel tʁadisjɔnɛl
    truyền thống

    C'est une fête traditionnelle du village.

    Đó là một lễ hội truyền thống của làng.

  36. célèbre selɛbʁ
    nổi tiếng

    Ce chanteur est très célèbre en France.

    Ca sĩ này rất nổi tiếng ở Pháp.

  37. français fʁɑ̃sɛ
    thuộc về Pháp

    J'aime la cuisine française.

    Tôi thích ẩm thực Pháp.

  38. chanter ʃɑ̃te
    hát

    On chante la Marseillaise le 14 Juillet.

    Vào ngày 14 tháng 7, mọi người hát bài Marseillaise.

  39. visiter vizite
    tham quan

    Je visite un musée avec ma classe.

    Tôi tham quan bảo tàng cùng lớp.

  40. fêter fɛte
    ăn mừng

    On fête son anniversaire samedi.

    Chúng tôi mừng sinh nhật cô ấy vào thứ Bảy.

  41. Joyeux Noël et bonne année ! ʒwajø nɔɛl e bɔn ane
    Giáng sinh vui vẻ và chúc mừng năm mới!
  42. Joyeux anniversaire ! Souffle les bougies ! ʒwajø‿z‿anivɛʁsɛʁ sufl le buʒi
    Chúc mừng sinh nhật! Thổi nến đi!
  43. On se fait la bise ou on se serre la main ? ɔ̃ sə fɛ la biz u ɔ̃ sə sɛʁ la mɛ̃
    Chúng ta hôn má hay bắt tay?
  44. Est-ce qu'il y a un marché le dimanche ? ɛs kilja œ̃ maʁʃe lə dimɑ̃ʃ
    Chủ nhật có chợ không?
  45. Le musée est-il ouvert le lundi ? lə myze ɛ‿t‿il uvɛʁ lə lœ̃di
    Bảo tàng có mở cửa thứ Hai không?
  46. Je voudrais deux croissants, s'il vous plaît. ʒə vudʁɛ dø kʁwasɑ̃ sil vu plɛ
    Cho tôi hai chiếc bánh sừng bò.
  47. En France, on dîne vers vingt heures. ɑ̃ fʁɑ̃s ɔ̃ din vɛʁ vɛ̃t‿œʁ
    Ở Pháp, người ta ăn tối vào khoảng tám giờ.
  48. Le 14 Juillet, il y a un feu d'artifice. lə katɔʁz ʒɥijɛ ilja œ̃ fø daʁtifis
    Ngày 14 tháng 7 có bắn pháo hoa.
  49. Nous allons voir le défilé ce matin. nu‿z‿alɔ̃ vwaʁ lə defile sə matɛ̃
    Sáng nay chúng tôi đi xem diễu hành.
  50. À table ! Bon appétit ! a tabl bɔn‿apeti
    Vào bàn ăn thôi! Chúc ngon miệng!
  51. À votre santé ! a vɔtʁ sɑ̃te
    Chúc sức khỏe! (khi cạn ly)
  52. Qu'est-ce qu'on mange à Noël en France ? kɛs kɔ̃ mɑ̃ʒ a nɔɛl ɑ̃ fʁɑ̃s
    Ở Pháp, người ta ăn gì vào Giáng sinh?
  53. J'aime beaucoup les chansons françaises. ʒɛm boku le ʃɑ̃sɔ̃ fʁɑ̃sɛz
    Tôi rất thích các bài hát tiếng Pháp.
  54. Le dimanche, les magasins sont fermés. lə dimɑ̃ʃ le maɡazɛ̃ sɔ̃ fɛʁme
    Chủ nhật các cửa hàng đóng cửa.
  55. Tu viens à la fête de la Musique ? ty vjɛ̃ a la fɛt də la myzik
    Bạn có đến Ngày hội Âm nhạc không?
    lịch sự Vous venez à la fête de la Musique ? vu vəne a la fɛt də la myzik
  56. On prend l'apéro à sept heures. ɔ̃ pʁɑ̃ lapeʁo a sɛt‿œʁ
    Chúng tôi uống khai vị lúc bảy giờ.
  57. Il y a des crêpes à la Chandeleur. ilja de kʁɛp a la ʃɑ̃dlœʁ
    Vào lễ Nến, người ta ăn bánh crêpe.
  58. Le boulanger ouvre à sept heures du matin. lə bulɑ̃ʒe uvʁ a sɛt‿œʁ dy matɛ̃
    Người làm bánh mở cửa lúc bảy giờ sáng.
  59. Bienvenue en France ! bjɛ̃vəny ɑ̃ fʁɑ̃s
    Chào mừng đến với nước Pháp!
  60. En France, on dit bonjour à tout le monde. ɑ̃ fʁɑ̃s ɔ̃ di bɔ̃ʒuʁ a tu lə mɔ̃d
    Ở Pháp, người ta chào hỏi tất cả mọi người.
  61. Est-ce que tu parles français à la maison ? ɛs kə ty paʁl fʁɑ̃sɛ a la mɛzɔ̃
    Bạn có nói tiếng Pháp ở nhà không?
  62. Ma famille fête Noël le 24 décembre. ma famij fɛt nɔɛl lə vɛ̃tkatʁ desɑ̃bʁ
    Gia đình tôi mừng Giáng sinh vào ngày 24 tháng 12.
  63. Nous visitons la cathédrale demain. nu vizitɔ̃ la katedʁal dəmɛ̃
    Ngày mai chúng tôi tham quan nhà thờ lớn.
  64. J'ai visité le château de Versailles. ʒe vizite lə ʃɑto də vɛʁsɑj
    Tôi đã tham quan cung điện Versailles.
  65. J'aime lire à la terrasse d'un café. ʒɛm liʁ a la teʁas dœ̃ kafe
    Tôi thích đọc sách ở hiên quán cà phê.
  66. Où est-ce qu'on achète du bon fromage ? u ɛs kɔ̃‿n‿aʃɛt dy bɔ̃ fʁɔmaʒ
    Mua phô mai ngon ở đâu?
  67. On fait un pique-nique au parc dimanche. ɔ̃ fɛ œ̃ piknik o paʁk dimɑ̃ʃ
    Chủ nhật chúng tôi đi dã ngoại ở công viên.
  68. Les enfants cherchent les œufs à Pâques. le‿z‿ɑ̃fɑ̃ ʃɛʁʃ le‿z‿ø a pak
    Vào lễ Phục sinh, trẻ em đi tìm trứng.
  69. Merci pour l'invitation, c'est très gentil. mɛʁsi puʁ lɛ̃vitasjɔ̃ sɛ tʁɛ ʒɑ̃ti
    Cảm ơn vì lời mời, bạn thật tử tế.
  70. Tu peux m'expliquer cette tradition ? ty pø mɛksplike sɛt tʁadisjɔ̃
    Bạn giải thích giúp mình phong tục này được không?
    lịch sự Pouvez-vous m'expliquer cette tradition ? puve vu mɛksplike sɛt tʁadisjɔ̃

Luyện văn hóa và truyền thống pháp trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Pháp ở các cấp độ khác