🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Văn hóa và truyền thống Pháp bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về văn hóa và truyền thống pháp, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la laïcité la laisite
    chủ nghĩa thế tục (nguyên tắc tách tôn giáo khỏi nhà nước)

    La laïcité sépare l'État et les religions.

    Nguyên tắc thế tục tách nhà nước khỏi các tôn giáo.

  2. la Francophonie la fʁɑ̃kɔfɔni
    cộng đồng Pháp ngữ

    La Francophonie réunit plus de trente pays.

    Cộng đồng Pháp ngữ quy tụ hơn ba mươi quốc gia.

  3. le savoir-vivre lə savwaʁ vivʁ
    phép lịch sự, cách cư xử

    Dire bonjour en entrant, c'est du savoir-vivre.

    Chào khi bước vào là phép lịch sự.

  4. la gastronomie la ɡastʁɔnɔmi
    nghệ thuật ẩm thực

    La gastronomie française attire des visiteurs du monde entier.

    Ẩm thực Pháp thu hút du khách từ khắp thế giới.

  5. le terroir lə tɛʁwaʁ
    thổ nhưỡng vùng miền (nét đặc trưng của sản vật địa phương)

    Ce vin a vraiment le goût du terroir.

    Rượu vang này thật sự mang hương vị của vùng đất.

  6. la rentrée la ʁɑ̃tʁe
    dịp tựu trường và trở lại làm việc (tháng 9)

    Tout recommence au moment de la rentrée.

    Mọi thứ bắt đầu lại vào dịp tựu trường.

  7. la grève la ɡʁɛv
    cuộc đình công

    Il y a une grève des trains demain.

    Ngày mai có đình công ngành đường sắt.

  8. la manifestation la manifɛstasjɔ̃
    cuộc biểu tình

    Une grande manifestation traverse la ville.

    Một cuộc biểu tình lớn đang đi qua thành phố.

  9. l'hymne national limn nasjɔnal
    quốc ca

    On chante l'hymne national avant la cérémonie.

    Người ta hát quốc ca trước buổi lễ.

  10. le monument aux morts lə mɔnymɑ̃ o mɔʁ
    đài tưởng niệm liệt sĩ

    Le maire dépose une gerbe au monument aux morts.

    Ông thị trưởng đặt vòng hoa tại đài tưởng niệm liệt sĩ.

  11. le folklore lə fɔlklɔʁ
    văn hóa dân gian

    Ce village entretient son folklore avec fierté.

    Ngôi làng này tự hào gìn giữ văn hóa dân gian của mình.

  12. la légende la leʒɑ̃d
    truyền thuyết

    Une vieille légende raconte l'origine du lac.

    Một truyền thuyết cổ kể về nguồn gốc của hồ nước.

  13. le conte lə kɔ̃t
    truyện cổ tích

    Ma grand-mère nous racontait des contes bretons.

    Bà tôi thường kể cho chúng tôi nghe truyện cổ vùng Bretagne.

  14. le proverbe lə pʁɔvɛʁb
    câu tục ngữ

    Ce proverbe existe dans toutes les langues.

    Câu tục ngữ này có trong mọi ngôn ngữ.

  15. la superstition la sypɛʁstisjɔ̃
    sự mê tín

    Il reste beaucoup de superstitions dans les campagnes.

    Ở nông thôn vẫn còn nhiều điều mê tín.

  16. le porte-bonheur lə pɔʁt bɔnœʁ
    vật mang lại may mắn

    Ce trèfle à quatre feuilles est un porte-bonheur.

    Cỏ bốn lá này là vật mang lại may mắn.

  17. les vendanges le vɑ̃dɑ̃ʒ
    mùa hái nho

    Les vendanges commencent début septembre.

    Mùa hái nho bắt đầu vào đầu tháng Chín.

  18. le vignoble lə viɲɔbl
    vườn nho; vùng trồng nho

    Le vignoble bordelais est connu partout.

    Vùng trồng nho Bordeaux nổi tiếng khắp nơi.

  19. la recette la ʁəsɛt
    công thức nấu ăn

    Cette recette se transmet de mère en fille.

    Công thức này được truyền từ mẹ sang con gái.

  20. le bistrot lə bistʁo
    quán bistro (quán ăn nhỏ trong khu phố)

    On se retrouve au bistrot du coin.

    Chúng tôi hẹn gặp ở quán bistro đầu phố.

  21. la brasserie la bʁasʁi
    quán brasserie (quán lớn phục vụ suốt ngày)

    Cette brasserie sert de la choucroute toute l'année.

    Quán này phục vụ món choucroute quanh năm.

  22. la fête foraine la fɛt fɔʁɛn
    hội chợ vui chơi

    La fête foraine s'installe sur la place en juin.

    Tháng Sáu, hội chợ vui chơi dựng lên ở quảng trường.

  23. la fête des Mères la fɛt de mɛʁ
    Ngày của Mẹ

    La fête des Mères tombe fin mai en France.

    Ở Pháp, Ngày của Mẹ rơi vào cuối tháng Năm.

  24. le vitrail lə vitʁaj
    cửa kính màu (nhà thờ)

    Les vitraux de la cathédrale sont magnifiques.

    Những ô kính màu của nhà thờ lớn thật tráng lệ.

  25. le chef-d'œuvre lə ʃɛ dœvʁ
    kiệt tác

    Ce tableau est considéré comme un chef-d'œuvre.

    Bức tranh này được xem là một kiệt tác.

  26. l'écrivain lekʁivɛ̃
    nhà văn

    Cet écrivain a marqué toute une génération.

    Nhà văn này đã ghi dấu ấn lên cả một thế hệ.

  27. le cliché lə kliʃe
    định kiến rập khuôn

    Le béret et la baguette sont des clichés.

    Mũ nồi và bánh mì baguette là những hình ảnh rập khuôn.

  28. la croyance la kʁwajɑ̃s
    niềm tin, tín ngưỡng

    Ces croyances remontent très loin.

    Những niềm tin này có từ rất xa xưa.

  29. la pétanque la petɑ̃k
    pétanque (môn ném bi sắt của Pháp)

    Les hommes jouent à la pétanque sur la place.

    Mấy người đàn ông đang chơi pétanque ở quảng trường.

  30. le Tour de France lə tuʁ də fʁɑ̃s
    giải đua xe đạp Tour de France

    Le Tour de France passe par notre village.

    Giải Tour de France đi qua làng chúng tôi.

  31. le maire lə mɛʁ
    thị trưởng, xã trưởng

    Le maire célèbre les mariages à la mairie.

    Thị trưởng chủ trì lễ cưới tại tòa thị chính.

  32. transmettre tʁɑ̃smɛtʁ
    truyền lại

    Les parents transmettent ces traditions aux enfants.

    Cha mẹ truyền lại những truyền thống này cho con cái.

  33. se dérouler sə deʁule
    diễn ra

    La cérémonie s'est déroulée sans problème.

    Buổi lễ đã diễn ra suôn sẻ.

  34. remonter ʁəmɔ̃te
    có từ, bắt nguồn từ

    Cette tradition remonte au Moyen Âge.

    Truyền thống này có từ thời Trung cổ.

  35. accueillir akœjiʁ
    đón tiếp

    Les habitants accueillent les visiteurs avec le sourire.

    Người dân đón tiếp khách bằng nụ cười.

  36. flâner flɑne
    dạo bước thong thả

    J'aime flâner le long de la Seine.

    Tôi thích dạo bước dọc bờ sông Seine.

  37. trinquer tʁɛ̃ke
    cụng ly

    On trinque toujours en se regardant dans les yeux.

    Khi cụng ly, người ta luôn nhìn vào mắt nhau.

  38. laïque laik
    thế tục, phi tôn giáo

    L'école publique est laïque en France.

    Ở Pháp, trường công là trường phi tôn giáo.

  39. convivial kɔ̃vivjal
    ấm cúng, thân tình

    Le repas de midi est très convivial ici.

    Bữa trưa ở đây rất ấm cúng và thân tình.

  40. incontournable ɛ̃kɔ̃tuʁnabl
    không thể bỏ qua

    Le Louvre est un lieu incontournable à Paris.

    Bảo tàng Louvre là nơi không thể bỏ qua ở Paris.

  41. Il faut que tu voies au moins une fois le défilé du 14 Juillet. il fo kə ty vwa o mwɛ̃ yn fwa lə defile dy katɔʁz ʒɥijɛ
    Bạn phải xem cuộc diễu hành ngày 14 tháng 7 ít nhất một lần.
    lịch sự Il faut que vous voyiez au moins une fois le défilé du 14 Juillet. il fo kə vu vwaje o mwɛ̃ yn fwa lə defile dy katɔʁz ʒɥijɛ
  42. Je ne savais pas qu'il fallait apporter quelque chose. ʒə n savɛ pa kil falɛ apɔʁte kɛlk ʃoz
    Tôi không biết là phải mang theo thứ gì đó.
  43. Si j'avais le temps, je visiterais tous les châteaux de la Loire. si ʒavɛ lə tɑ̃ ʒə vizitəʁɛ tu le ʃɑto də la lwaʁ
    Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thăm hết các lâu đài vùng Loire.
  44. Ce qui me plaît ici, c'est la convivialité des repas. sə ki mə plɛ isi sɛ la kɔ̃vivjalite de ʁəpa
    Điều tôi thích ở đây là không khí thân tình trong bữa ăn.
  45. Bien que ce soit une tradition ancienne, elle reste très vivante. bjɛ̃ kə sə swa‿t‿yn tʁadisjɔ̃ ɑ̃sjɛn ɛl ʁɛst tʁɛ vivɑ̃t
    Dù là một truyền thống lâu đời, nó vẫn rất sống động.
  46. J'ai visité beaucoup de musées, mais je n'en ai jamais vu d'aussi beau. ʒe vizite boku də myze mɛ ʒə nɑ̃‿n‿e ʒamɛ vy dosi bo
    Tôi đã đi nhiều bảo tàng, nhưng chưa thấy nơi nào đẹp như thế này.
  47. On y va tous les ans, c'est devenu une habitude. ɔ̃‿n‿i va tu le‿z‿ɑ̃ sɛ dəvəny yn abityd
    Năm nào chúng tôi cũng đến đó, đã thành thói quen rồi.
  48. Le repas s'est terminé vers minuit, comme d'habitude. lə ʁəpa sɛ tɛʁmine vɛʁ minɥi kɔm dabityd
    Bữa ăn kết thúc vào khoảng nửa đêm, như thường lệ.
  49. À l'époque, je passais mes soirées dans les bistrots du quartier. a lepɔk ʒə pasɛ me swaʁe dɑ̃ le bistʁo dy kaʁtje
    Hồi đó, tôi thường qua các buổi tối ở những quán bistro trong khu phố.
  50. Est-ce que ce monument a un rapport avec la guerre ? ɛs kə sə mɔnymɑ̃ a œ̃ ʁapɔʁ avɛk la ɡɛʁ
    Đài tưởng niệm này có liên quan đến chiến tranh không?
  51. En France, on ne parle pas d'argent à table. ɑ̃ fʁɑ̃s ɔ̃ nə paʁl pa daʁʒɑ̃ a tabl
    Ở Pháp, người ta không nói chuyện tiền bạc trên bàn ăn.
  52. Les Français râlent beaucoup, mais ils sont très accueillants. le fʁɑ̃sɛ ʁɑl boku mɛ‿z‿il sɔ̃ tʁɛ‿z‿akœjɑ̃
    Người Pháp hay càu nhàu, nhưng họ rất hiếu khách.
  53. Je te conseille de venir en septembre, pendant les vendanges. ʒə tə kɔ̃sɛj də vəniʁ ɑ̃ sɛptɑ̃bʁ pɑ̃dɑ̃ le vɑ̃dɑ̃ʒ
    Mình khuyên bạn đến vào tháng Chín, đúng mùa hái nho.
    lịch sự Je vous conseille de venir en septembre, pendant les vendanges. ʒə vu kɔ̃sɛj də vəniʁ ɑ̃ sɛptɑ̃bʁ pɑ̃dɑ̃ le vɑ̃dɑ̃ʒ
  54. Cette pratique a presque disparu dans les grandes villes. sɛt pʁatik a pʁɛsk dispaʁy dɑ̃ le ɡʁɑ̃d vil
    Tập quán này gần như đã biến mất ở các thành phố lớn.
  55. Il paraît que cette recette date du dix-huitième siècle. il paʁɛ kə sɛt ʁəsɛt dat dy diz ɥitjɛm sjɛkl
    Nghe nói công thức này có từ thế kỷ 18.
  56. Le musée sera fermé jusqu'à ce que les travaux soient finis. lə myze səʁa fɛʁme ʒyska sə kə le tʁavo swa fini
    Bảo tàng sẽ đóng cửa cho đến khi việc sửa chữa hoàn tất.
  57. Nous aimerions assister à un vrai mariage à la campagne. nu‿z‿ɛməʁjɔ̃ asiste a œ̃ vʁɛ maʁjaʒ a la kɑ̃paɲ
    Chúng tôi rất muốn dự một đám cưới thật sự ở vùng quê.
  58. À Paris, on fait deux bises ; dans le Sud, parfois trois. a paʁi ɔ̃ fɛ dø biz dɑ̃ lə syd paʁfwa tʁwa
    Ở Paris, người ta hôn má hai lần; ở miền Nam, đôi khi ba lần.
  59. Ce qui m'étonne, c'est que tout ferme au mois d'août. sə ki metɔn sɛ kə tu fɛʁm o mwa du
    Điều làm tôi ngạc nhiên là mọi thứ đều đóng cửa vào tháng Tám.
  60. Beaucoup de Français partent en vacances en même temps, et les routes sont bloquées. boku də fʁɑ̃sɛ paʁt ɑ̃ vakɑ̃s ɑ̃ mɛm tɑ̃ e le ʁut sɔ̃ blɔke
    Nhiều người Pháp đi nghỉ cùng lúc, và đường sá bị tắc nghẽn.
  61. Tu devrais essayer la pétanque, c'est plus difficile qu'on ne croit. ty dəvʁɛ eseje la petɑ̃k sɛ ply difisil kɔ̃ nə kʁwa
    Bạn nên thử chơi pétanque, khó hơn ta tưởng đấy.
    lịch sự Vous devriez essayer la pétanque, c'est plus difficile qu'on ne croit. vu dəvʁje eseje la petɑ̃k sɛ ply difisil kɔ̃ nə kʁwa
  62. La grève des transports a duré toute la semaine. la ɡʁɛv de tʁɑ̃spɔʁ a dyʁe tut la səmɛn
    Cuộc đình công ngành giao thông kéo dài suốt tuần.
  63. Il y avait une ambiance incroyable pendant la Fête de la Musique. ilj avɛ‿t‿yn ɑ̃bjɑ̃s ɛ̃kʁwajabl pɑ̃dɑ̃ la fɛt də la myzik
    Không khí trong Ngày hội Âm nhạc thật khó tin.
  64. Avant de partir, il faudrait que je remercie nos hôtes. avɑ̃ də paʁtiʁ il fodʁɛ kə ʒə ʁəmɛʁsi no‿z‿ot
    Trước khi về, tôi nên cảm ơn chủ nhà.
  65. Les Français critiquent tout, mais ils adorent leur art de vivre. le fʁɑ̃sɛ kʁitik tu mɛ‿z‿il adɔʁ lœʁ aʁ də vivʁ
    Người Pháp phê phán mọi thứ, nhưng lại rất yêu lối sống của mình.
  66. Est-ce que vous pourriez me recommander un bistrot typique dans le coin ? ɛs kə vu puʁje mə ʁəkɔmɑ̃de œ̃ bistʁo tipik dɑ̃ lə kwɛ̃
    Anh chị có thể giới thiệu một quán bistro đặc trưng quanh đây không?
  67. Le 31 décembre, on s'embrasse à minuit sous le gui. lə tʁɑ̃t e œ̃ desɑ̃bʁ ɔ̃ sɑ̃bʁas a minɥi su lə ɡi
    Ngày 31 tháng 12, người ta hôn nhau lúc nửa đêm dưới nhành tầm gửi.
  68. Après le dîner, tout le monde est resté discuter jusqu'à deux heures du matin. apʁɛ lə dine tu lə mɔ̃d ɛ ʁɛste diskyte ʒyska dø‿z‿œʁ dy matɛ̃
    Sau bữa tối, mọi người ngồi trò chuyện đến hai giờ sáng.
  69. Je trouve que ces clichés sur la France sont un peu exagérés. ʒə tʁuv kə se kliʃe syʁ la fʁɑ̃s sɔ̃‿t‿œ̃ pø ɛɡzaʒeʁe
    Tôi thấy những định kiến về nước Pháp hơi bị phóng đại.
  70. Plus je découvre ce pays, plus j'ai envie d'y rester. ply ʒə dekuvʁ sə pei ply ʒe ɑ̃vi di ʁɛste
    Càng khám phá đất nước này, tôi càng muốn ở lại.

Luyện văn hóa và truyền thống pháp trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Pháp ở các cấp độ khác