🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Văn hóa và truyền thống Pháp bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về văn hóa và truyền thống pháp, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. l'héritage leʁitaʒ
    di sản, sự kế thừa

    Chaque génération reçoit cet héritage et le fait vivre.

    Mỗi thế hệ tiếp nhận di sản này và giữ cho nó sống mãi.

  2. les mœurs le mœʁs
    phong tục, nếp sống xã hội

    Les mœurs ont beaucoup évolué en cinquante ans.

    Nếp sống xã hội đã thay đổi rất nhiều trong năm mươi năm.

  3. le rite lə ʁit
    nghi thức, nghi lễ

    Ce rite se pratique encore dans quelques villages.

    Nghi thức này vẫn còn được thực hành ở vài ngôi làng.

  4. l'appartenance lapaʁtənɑ̃s
    sự thuộc về, cảm giác gắn bó

    La langue crée un fort sentiment d'appartenance.

    Ngôn ngữ tạo ra cảm giác gắn bó mạnh mẽ.

  5. l'identité lidɑ̃tite
    bản sắc

    Chaque région défend son identité culturelle.

    Mỗi vùng đều bảo vệ bản sắc văn hóa của mình.

  6. la mentalité la mɑ̃talite
    lối nghĩ, tâm lý

    Les mentalités changent plus lentement que les lois.

    Lối nghĩ thay đổi chậm hơn luật pháp.

  7. le métissage lə metisaʒ
    sự pha trộn văn hóa

    La cuisine créole est née d'un long métissage.

    Ẩm thực Creole ra đời từ sự pha trộn văn hóa lâu dài.

  8. la mondialisation la mɔ̃djalizasjɔ̃
    toàn cầu hóa

    La mondialisation menace certaines langues régionales.

    Toàn cầu hóa đe dọa một số ngôn ngữ vùng miền.

  9. le préjugé lə pʁeʒyʒe
    định kiến

    Voyager permet de dépasser bien des préjugés.

    Đi du lịch giúp vượt qua nhiều định kiến.

  10. le choc culturel lə ʃɔk kyltyʁɛl
    cú sốc văn hóa

    Le premier mois, j'ai vécu un vrai choc culturel.

    Tháng đầu tiên tôi đã trải qua một cú sốc văn hóa thật sự.

  11. le dépaysement lə depɛizmɑ̃
    cảm giác lạ lẫm khi ở nơi hoàn toàn khác

    On cherche le dépaysement quand on part loin.

    Người ta tìm cảm giác lạ lẫm khi đi thật xa.

  12. la fierté la fjɛʁte
    niềm tự hào

    Les habitants parlent de leur ville avec fierté.

    Người dân nói về thành phố của mình với niềm tự hào.

  13. l'emblème lɑ̃blɛm
    biểu tượng

    Cette fleur est devenue l'emblème de la ville.

    Loài hoa này đã trở thành biểu tượng của thành phố.

  14. l'Hexagone lɛɡzaɡɔn
    Hình lục giác (biệt danh chỉ nước Pháp lục địa)

    On appelle souvent la France « l'Hexagone ».

    Nước Pháp thường được gọi là "Hình lục giác".

  15. l'outre-mer lutʁə mɛʁ
    các vùng hải ngoại của Pháp

    La France d'outre-mer compte plusieurs cultures.

    Nước Pháp hải ngoại có nhiều nền văn hóa khác nhau.

  16. le savoir-faire lə savwaʁ fɛʁ
    bí quyết nghề, tay nghề

    Ce savoir-faire artisanal se perd peu à peu.

    Tay nghề thủ công này đang dần mai một.

  17. le mécénat lə mesena
    sự bảo trợ nghệ thuật

    Le musée vit en partie grâce au mécénat.

    Bảo tàng tồn tại một phần nhờ sự bảo trợ.

  18. le vernissage lə vɛʁnisaʒ
    buổi khai mạc triển lãm

    Le vernissage a lieu jeudi soir à dix-huit heures.

    Buổi khai mạc diễn ra tối thứ Năm lúc sáu giờ.

  19. le pèlerinage lə pɛlʁinaʒ
    cuộc hành hương

    Le pèlerinage de Lourdes attire des foules.

    Cuộc hành hương Lourdes thu hút rất đông người.

  20. le jeûne lə ʒøn
    sự nhịn ăn, việc ăn chay

    Le jeûne du ramadan est respecté par beaucoup de familles.

    Nhiều gia đình giữ tháng chay Ramadan.

  21. le deuil lə dœj
    tang, sự để tang

    On porte du noir en signe de deuil.

    Người ta mặc đồ đen để tỏ lòng để tang.

  22. les fiançailles le fjɑ̃sɑj
    lễ đính hôn

    Ils ont fêté leurs fiançailles en famille.

    Họ đã mừng lễ đính hôn cùng gia đình.

  23. le témoin lə temwɛ̃
    người làm chứng (phù rể, phù dâu)

    Mon frère sera mon témoin de mariage.

    Anh trai tôi sẽ là người làm chứng trong đám cưới của tôi.

  24. l'argot laʁɡo
    tiếng lóng

    Les jeunes utilisent beaucoup d'argot entre eux.

    Giới trẻ dùng rất nhiều tiếng lóng với nhau.

  25. le patois lə patwa
    thổ ngữ, tiếng địa phương

    Ma grand-mère parlait encore le patois du village.

    Bà tôi vẫn còn nói thổ ngữ của làng.

  26. le verlan lə vɛʁlɑ̃
    verlan (tiếng lóng Pháp đảo âm tiết)

    En verlan, « femme » devient « meuf ».

    Trong verlan, femme trở thành meuf.

  27. commémorer kɔmemɔʁe
    tưởng niệm, kỷ niệm

    Le 11 novembre commémore l'armistice de 1918.

    Ngày 11 tháng 11 tưởng niệm hiệp định đình chiến năm 1918.

  28. perpétuer pɛʁpetɥe
    duy trì, tiếp nối

    Cette famille perpétue la tradition depuis trois générations.

    Gia đình này đã duy trì truyền thống suốt ba thế hệ.

  29. rendre hommage à ʁɑ̃dʁ ɔmaʒ a
    tri ân, tưởng nhớ ai

    La ville rend hommage à ses soldats chaque année.

    Thành phố tri ân những người lính của mình mỗi năm.

  30. s'intégrer sɛ̃teɡʁe
    hòa nhập

    Il s'est très vite intégré au village.

    Anh ấy hòa nhập với làng rất nhanh.

  31. valoriser valɔʁize
    tôn vinh, phát huy giá trị

    Ce festival valorise les musiques traditionnelles.

    Lễ hội này tôn vinh các dòng nhạc truyền thống.

  32. revendiquer ʁəvɑ̃dike
    đòi hỏi, khẳng định (quyền)

    Ces régions revendiquent le droit d'enseigner leur langue.

    Các vùng này đòi quyền được dạy ngôn ngữ của mình.

  33. renouer avec ʁənwe avɛk
    nối lại, tìm về

    Beaucoup de jeunes renouent avec les fêtes de leur village.

    Nhiều người trẻ đang tìm về các lễ hội của làng mình.

  34. s'inspirer de sɛ̃spiʁe də
    lấy cảm hứng từ

    Ce chef s'inspire des recettes de sa grand-mère.

    Đầu bếp này lấy cảm hứng từ công thức của bà mình.

  35. ancestral ɑ̃sɛstʁal
    có từ đời tổ tiên

    C'est une pratique ancestrale, encore bien vivante.

    Đó là một tập tục có từ đời tổ tiên, nay vẫn còn rất sống động.

  36. emblématique ɑ̃blematik
    mang tính biểu tượng

    Ce café est un lieu emblématique du quartier.

    Quán cà phê này là một địa điểm biểu tượng của khu phố.

  37. festif fɛstif
    mang không khí lễ hội

    L'ambiance était très festive dans les rues.

    Không khí trên các con phố rất lễ hội.

  38. solennel sɔlanɛl
    trang nghiêm

    Le discours du maire était particulièrement solennel.

    Bài diễn văn của thị trưởng đặc biệt trang nghiêm.

  39. cosmopolite kɔsmɔpɔlit
    đa văn hóa, quốc tế

    Marseille est une ville très cosmopolite.

    Marseille là một thành phố rất đa văn hóa.

  40. répandu ʁepɑ̃dy
    phổ biến, lan rộng

    Cette croyance est très répandue dans le Sud.

    Niềm tin này rất phổ biến ở miền Nam.

  41. Ce qui frappe les étrangers, c'est l'importance que les Français accordent aux repas. sə ki fʁap le‿z‿etʁɑ̃ʒe sɛ lɛ̃pɔʁtɑ̃s kə le fʁɑ̃sɛ akɔʁd o ʁəpɑ
    Điều làm người nước ngoài ấn tượng là người Pháp coi trọng bữa ăn đến mức nào.
  42. Je n'avais jamais assisté à une cérémonie aussi solennelle. ʒə navɛ ʒamɛ‿z‿asiste a yn seʁemɔni osi sɔlanɛl
    Trước đó tôi chưa từng dự một buổi lễ trang nghiêm đến vậy.
  43. Si tu m'avais prévenu, je me serais habillé autrement. si ty mavɛ pʁevəny ʒə mə səʁɛ‿z‿abije otʁəmɑ̃
    Nếu bạn báo trước, tôi đã mặc khác rồi.
    lịch sự Si vous m'aviez prévenu, je me serais habillé autrement. si vu mavje pʁevəny ʒə mə səʁɛ‿z‿abije otʁəmɑ̃
  44. C'est une coutume dont personne ne connaît vraiment l'origine. sɛ‿t‿yn kutym dɔ̃ pɛʁsɔn nə kɔnɛ vʁɛmɑ̃ lɔʁiʒin
    Đó là một phong tục mà không ai thật sự biết nguồn gốc.
  45. Le village dans lequel j'ai grandi organise encore une fête des moissons. lə vilaʒ dɑ̃ ləkɛl ʒe ɡʁɑ̃di ɔʁɡaniz ɑ̃kɔʁ yn fɛt de mwasɔ̃
    Ngôi làng nơi tôi lớn lên vẫn tổ chức lễ hội mùa gặt.
  46. Il serait dommage que ce savoir-faire se perde. il səʁɛ dɔmaʒ kə sə savwaʁ fɛʁ sə pɛʁd
    Sẽ thật tiếc nếu tay nghề này bị mai một.
  47. Même si la pratique religieuse a beaucoup reculé, les fêtes chrétiennes rythment encore le calendrier. mɛm si la pʁatik ʁəliʒjøz a boku ʁəkyle le fɛt kʁetjɛn ʁitm ɑ̃kɔʁ lə kalɑ̃dʁije
    Dù sinh hoạt tôn giáo đã giảm nhiều, các ngày lễ Kitô giáo vẫn định nhịp cả năm.
  48. Réduire un pays à ses clichés, c'est passer à côté de l'essentiel. ʁedɥiʁ œ̃ pei a se kliʃe sɛ pase a kote də lesɑ̃sjɛl
    Thu gọn một đất nước vào những định kiến là bỏ lỡ điều cốt lõi.
  49. À mon avis, ces traditions ont aujourd'hui plus de valeur sociale que religieuse. a mɔ̃‿n‿avi se tʁadisjɔ̃‿z‿ɔ̃ oʒuʁdɥi ply də valœʁ sɔsjal kə ʁəliʒjøz
    Theo tôi, ngày nay các truyền thống này mang giá trị xã hội nhiều hơn giá trị tôn giáo.
  50. Je ne suis pas convaincu que la mondialisation efface les identités locales. ʒə nə sɥi pa kɔ̃vɛ̃ky kə la mɔ̃djalizasjɔ̃ efas le‿z‿idɑ̃tite lɔkal
    Tôi không tin rằng toàn cầu hóa xóa bỏ bản sắc địa phương.
  51. Ce qui m'a le plus dépaysé, c'est le rythme des journées. sə ki ma lə ply depɛize sɛ lə ʁitm de ʒuʁne
    Điều khiến tôi thấy lạ lẫm nhất là nhịp sống trong ngày.
  52. Les jeunes générations se réapproprient des traditions que leurs parents avaient abandonnées. le ʒœn ʒeneʁasjɔ̃ sə ʁeapʁɔpʁi de tʁadisjɔ̃ kə lœʁ paʁɑ̃‿z‿avɛ‿t‿abɑ̃dɔne
    Các thế hệ trẻ đang giành lại những truyền thống mà cha mẹ họ từng bỏ.
  53. Il faudrait valoriser ces métiers avant que les derniers artisans ne partent à la retraite. il fodʁɛ valɔʁize se metje avɑ̃ kə le dɛʁnje‿z‿aʁtizɑ̃ nə paʁt a la ʁətʁɛt
    Cần tôn vinh những nghề này trước khi các nghệ nhân cuối cùng nghỉ hưu.
  54. On m'avait dit que les Français étaient distants ; j'ai découvert le contraire. ɔ̃ mavɛ di kə le fʁɑ̃sɛ‿z‿etɛ distɑ̃ ʒe dekuvɛʁ lə kɔ̃tʁɛʁ
    Người ta bảo tôi rằng người Pháp lạnh lùng, nhưng tôi thấy ngược lại.
  55. Sauriez-vous me dire ce que représente ce personnage sur le vitrail ? soʁje vu mə diʁ sə kə ʁəpʁezɑ̃t sə pɛʁsɔnaʒ syʁ lə vitʁaj
    Ông có thể cho tôi biết nhân vật trên cửa kính màu này tượng trưng cho điều gì không?
  56. Ce festival, auquel participent des artistes du monde entier, existe depuis quarante ans. sə fɛstival okɛl paʁtisip de‿z‿aʁtist dy mɔ̃d‿ɑ̃tje ɛɡzist dəpɥi kaʁɑ̃t‿ɑ̃
    Lễ hội này, nơi có nghệ sĩ khắp thế giới tham gia, đã tồn tại bốn mươi năm.
  57. Au fur et à mesure que les villages se vident, ces fêtes disparaissent. o fyʁ e a məzyʁ kə le vilaʒ sə vid se fɛt dispaʁɛs
    Càng ngày các làng càng vắng người, những lễ hội này cũng mất dần.
  58. Chez nous, on aurait considéré ce geste comme impoli. ʃe nu ɔ̃‿n‿ɔʁɛ kɔ̃sideʁe sə ʒɛst kɔm ɛ̃pɔli
    Ở chỗ chúng tôi, cử chỉ đó hẳn đã bị coi là bất lịch sự.
  59. Ce qui me dérange, ce n'est pas la tradition, mais la façon dont on s'en sert. sə ki mə deʁɑ̃ʒ sə nɛ pa la tʁadisjɔ̃ mɛ la fasɔ̃ dɔ̃‿t‿ɔ̃ sɑ̃ sɛʁ
    Điều làm tôi khó chịu không phải là truyền thống, mà là cách người ta sử dụng nó.
  60. J'ai fini par comprendre pourquoi tout le monde tient tant à ce rituel du café. ʒe fini paʁ kɔ̃pʁɑ̃dʁ puʁkwa tu lə mɔ̃d tjɛ̃ tɑ̃‿t‿a sə ʁitɥɛl dy kafe
    Cuối cùng tôi cũng hiểu vì sao ai cũng coi trọng nghi thức cà phê này.
  61. Les Antilles et La Réunion ont une culture créole d'une grande richesse. le‿z‿ɑ̃tij e la ʁeynjɔ̃ ɔ̃‿t‿yn kyltyʁ kʁeɔl dyn ɡʁɑ̃d ʁiʃɛs
    Vùng Antilles và đảo Réunion có nền văn hóa Creole vô cùng phong phú.
  62. En Belgique comme au Québec, on célèbre les mêmes fêtes autrement. ɑ̃ bɛlʒik kɔm o kebɛk ɔ̃ selɛbʁ le mɛm fɛt otʁəmɑ̃
    Ở Bỉ cũng như ở Québec, người ta mừng cùng những ngày lễ ấy theo cách khác.
  63. Ce site a été classé il y a une dizaine d'années, ce qui a sauvé le quartier. sə sit a ete klase ilja yn dizɛn dane sə ki a sove lə kaʁtje
    Khu này được xếp hạng di tích khoảng mười năm trước, nhờ vậy cả khu phố được cứu.
  64. Personne ne s'attendait à ce que cette vieille coutume revienne à la mode. pɛʁsɔn nə satɑ̃dɛ a sə kə sɛt vjɛj kutym ʁəvjɛn a la mɔd
    Không ai ngờ phong tục cũ này lại trở nên thịnh hành.
  65. On reproche souvent aux Français leur attachement au passé. ɔ̃ ʁəpʁɔʃ suvɑ̃‿t‿o fʁɑ̃sɛ lœʁ ataʃmɑ̃ o pase
    Người ta thường trách người Pháp quá gắn bó với quá khứ.
  66. C'est en partageant un repas qu'on entre vraiment dans une culture. sɛ‿t‿ɑ̃ paʁtaʒɑ̃ œ̃ ʁəpɑ kɔ̃‿n‿ɑ̃tʁ vʁɛmɑ̃ dɑ̃‿z‿yn kyltyʁ
    Chính khi cùng chia sẻ một bữa ăn, ta mới thật sự bước vào một nền văn hóa.
  67. Le débat sur la laïcité revient régulièrement dans les médias. lə deba syʁ la laisite ʁəvjɛ̃ ʁeɡyljɛʁmɑ̃ dɑ̃ le medja
    Cuộc tranh luận về nguyên tắc thế tục thường xuyên trở lại trên truyền thông.
  68. Quoi qu'on en pense, ces fêtes créent du lien entre les habitants. kwa kɔ̃‿n‿ɑ̃ pɑ̃s se fɛt kʁe dy ljɛ̃ ɑ̃tʁ le‿z‿abitɑ̃
    Dù nghĩ thế nào đi nữa, những lễ hội này vẫn gắn kết người dân với nhau.
  69. Nous aurions dû réserver plus tôt : tout était complet. nu‿z‿ɔʁjɔ̃ dy ʁezɛʁve ply to tut‿etɛ kɔ̃plɛ
    Lẽ ra chúng tôi nên đặt chỗ sớm hơn: mọi thứ đều kín rồi.
  70. J'aimerais que mes enfants gardent un lien avec la culture de leurs grands-parents. ʒɛmʁɛ kə me‿z‿ɑ̃fɑ̃ ɡaʁd œ̃ ljɛ̃ avɛk la kyltyʁ də lœʁ ɡʁɑ̃ paʁɑ̃
    Tôi mong các con tôi giữ được mối liên hệ với văn hóa của ông bà.

Luyện văn hóa và truyền thống pháp trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Pháp ở các cấp độ khác